MỤC TIÊU - Tính được chu kì, tần số, tần số góc của con lắc đơn, thế năng, cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa.. - Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm và giải được các bài tập về
Trang 1 Giáo án Vật Lý 12 – Ban cơ bản Trường THPT Phú Hữu
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
- Tính được chu kì, tần số, tần số góc của con lắc đơn, thế năng, cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa
- Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm và giải được các bài tập về con lắc đơn tương tự như trong sgk và sbt
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Xem kỉ các bài tập trong sgk, sbt Chuẩn bị thêm một số bài tập trắc nghiệm và tự luận.
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức về con lắc đơn.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn: s = S0cos(ωt + ϕ) hay α = α0cos(ωt + ϕ) với s = lα; S0 = lα0 + Tần số góc, chu kì, tần số của con lắc đơn: ω =
l
g
; T = 2π
g
l
; f =
π
2
1
l
g
+ Động năng, thế năng và cơ năng của con lắc đơn: Wđ =
2
1
mv2; Wt = mgl(1 - cosα) = 2mglsin2
2
α
; nếu bỏ qua
mọi ma sát thì: W = Wđ + Wt = mgl(1- cosα0) = 2mglsin2
2
0
α
= hằng số (với mọi li độ góc α ≤ 900)
+ Thế năng và cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa: Wt =
2
1
mglα2 ; W =
2
1
mglα2
0 (với α ≤ 900, trong
đó α và α0 tính ra rad)
Hoạt động 2 (10 phút): Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 4 trang 17: D Câu 5 trang 17: D Câu 6 trang 17: C Câu 3.4: B
Câu 3.5: D
Hoạt động 3 (25 phút): Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh tính chu kì
dao động của con lắc
Yêu cầu học sinh nêu công
thức và tính số lần dao động
toàn phần thực hiện được
trong thời gian t = 5 phút
Yêu cầu học sinh tính chu kì
dao động của con lắc
Yêu cầu học sinh viết dạng
phương trình dao động
Yêu cầu học sinh tính ω, S0
và ϕ rồi viết phương trình dao
động của con lắc đơn
Yêu cầu học sinh tính vận
Tính chu kì dao động của con lắc
Nêu công thức và tính số lần dao động toàn phần thực hiện được trong thời gian t = 5 phút
Tính chu kì dao động của con lắc
Viết dạng phương trình dao động
Tính ω Tính S0 Tính ϕ Viết phương trình dao động
Bài 7 trang 17
Ta có: T = 2π
g
l
= 2.3,14 2
9,8 =
20 7
(s)
Số lần dao động toàn phần thực hiẹn được trong thời gian t: N = t
T = 105 (lần).
Bài 3.8
a) Chu kì dao động của con lắc
T = 2π
g
l
= 2.3,14
8 , 9
2 , 1
= 2,2 (s) b) Phương trình dao động của con lắc
Ta có: ω =
l
g
=
2 , 1
8 , 9
= 2,86 (rad/s)
S0 = lα0 = 1,2.0,174 = 0,2 (m) Khi t = 0 thì s = S0 và v = 0
cosϕ = 1 = cos0 ϕ = 0 Vậy: s = 0,2cos2,86t (m)
c) Khi qua vị trí cân bằng
Tuần: 4
Tiết: 8
Trang 2 Giáo án Vật Lý 12 – Ban cơ bản Trường THPT Phú Hữu
tốc và gia tốc khi vật qua vị
trí cân bằng
Tính v
a = - ω2x = - 2,862.0 = 0
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
DANH HOÀNG KHẢI