Bởi vậy Công ty có khả năng đáp ứng việc thi công các kết cấuphức tạp cũng như hướng tới nghệ thuật trong xây dựng.Một số công trình tiêu biểu trong 2 năm qua của công ty: Năm 2010: Thi
Trang 1N i dung chính ộ
I Công tác t ch c ổ ứ 3
1.1 Khái quát v công ty ề 3
1.1.1 Tên công ty 3
1.1.2 Tr s đăng ký c a Công ty ụ ở ủ 3
1.1.3 Quá trình hình thành và phát tri n ể 3
1.1.4 Lĩnh v c ho t đ ng ự ạ ộ 5
1.1.5 Ch c năng, nhi m v c a công ty ứ ệ ụ ủ 5
1.2 K t qu s n xu t kinh doanh ế ả ả ấ 7
1.3 S đ t ch c b máy qu n lý ơ ồ ổ ứ ộ ả 9
1.3.1 S đ t ch c b máy qu n lý ơ ổ ổ ứ ộ ả 9
1.3.2 Ch c năng, nhi m v c a t ng phòng ban, phân x ng ứ ệ ụ ủ ừ ưở trong b máy t ch c ộ ổ ứ 10
II Các ho t đ ng nhân s ạ ộ ự 18
2.1 Phân công lao đ ng trong công ty ộ 18
2.1.1 Phân công lao đ ng theo ch c năng ộ ứ 18
2.1.2 Phân công lao đ ng theo các b ph n s n xu t kinh doanh ộ ộ ậ ả ấ 18 2.1.3 Phân công lao đ ng theo trình đ chuyên môn ộ ộ 19
2.2 Công tác tuy n d ng ể ụ 20
2.3 Công tác đào t o và phát tri n ngu n nhân l c ạ ể ồ ự 22
2.4 Đánh giá th c hi n công vi c ự ệ ệ 24
2.5 Công tác ti n l ề ươ ng, ti n th ề ưở ng, phúc l i xã h i ợ ộ 27
2.5.1 Cách thành l p quỹ ti n l ng ậ ề ươ 27
2.5.2 Các hình th c tr l ng ứ ả ươ 28
2.5.3 Ti n th ng ề ưở 28
2.5.4 Phúc l i xã h i ợ ộ 30
III T ch c và đ nh m c lao đ ng ổ ứ ị ứ ộ 34
Trang 23.1 T ch c và ph c v n i làm vi c ổ ứ ụ ụ ơ ệ 34
3.2 Đ nh m c lao đ ng ị ứ ộ 34
IV Ho t đ ng khác ạ ộ 35
4.1 Ho t đ ng b o h và an toàn lao đ ng ạ ộ ả ộ ộ 35
4.2 Công tác thi đua khen th ưở ng và đ ng viên CBCNV ộ 36
4.3 Công tác b o tr xã h i ả ợ ộ 37
V K t lu n chung ế ậ 38
Danh m c tài li u tham kh o ụ ệ ả 39
Danh m c b ng bi u, hình vẽ ụ ả ể B ng 1.1: K t qu s n xu t kinh doanh Công ty CPXL Vinaconex Xuân ả ế ả ả ấ Mai 7
B ng 2.1: C c u lao đ ng theo ch c năng (năm ả ơ ấ ộ ứ 2012) 18
B ng 2 ả 2: S l ng cán b công nhân viên (làm h p đ ng dài h n) c a ố ượ ộ ợ ồ ạ ủ các b ph n s n xu t kinh doanh tính đ n tháng ộ ậ ả ấ ế 2/2013 18
Bảng 2.3: Cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn qua các năm của công ty CPXL Vinaconex Xuân Mai 19
Bảng 2.4: Cơ cấu lao động theo trình độ của công nhân 19
B ng 2 ả 5: K t qu tuy n d ng ế ả ể ụ 22
B ng 2.6: K t qu đào t o, b i d ng cán b nhân viên ả ế ả ạ ồ ưỡ ộ trong n c ướ
Trang 3B ng 4.1: Ch ng trình h tr các gia đình có hoàn c nh khó khăn, có ả ươ ỗ ợ ả
……….… 37
Hình 1.1: S đ t ch c công ty CPXL Vinaconex Xuân ơ ồ ổ ứ Mai………9
Trang 4I Công tác t ch c ổ ứ
1.1 Khái quát v công ty ề
1.1.1 Tên công ty
Tên ti ng Vi t: Công ty C ph n Xây l p Vinaconex Xuân Maiế ệ ổ ầ ắ
Tên ti ng Anh: Vinaconex Xuan Mai Construction Joint StockếCompany
Tên giao d ch: Công ty c ph n Xây l p Vinaconex Xuân Maiị ổ ầ ắ
ty CPXLVinaconex Xuân Mai
Đăng ký kinh doanh số 0104361561 ngày 08 tháng 01 năm 2010 do
sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp
Trong 3 năm qua công ty đã xây dựng được nhiều công trình xâydựng dân dụng, công nghiệp cũng như hạ tầng kỹ thuật
Trang 5Công ty có các phương tiện máy thi công đầy đủ đồng bộ, hiện đại; cóđội ngũ kỹ sư, cử nhân kinh tế nhiều kinh nghiệm và đội ngũ công nhânlành nghề Bởi vậy Công ty có khả năng đáp ứng việc thi công các kết cấuphức tạp cũng như hướng tới nghệ thuật trong xây dựng.
Một số công trình tiêu biểu trong 2 năm qua của công ty:
Năm 2010: Thi công hạng mục phần ngầm của công trình khu chung
cư cao tầng Hùng Thắng Nhà 17 tầng, tại phường Bãi Cháy TP.Hạ Long T.Quảng Ninh, thi công phần hoàn thiện và điện nước của khu nhà chung
-cư cho người thu nhập thấp thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc, hoànthiện nhà máy may Thái Bình, chung cư cao cấp Hemisco-Xa La, thi côngphần thân và hoàn thiện Tòa nhà CT1, CT2 tại Ngô Thì Nhậm, Hà Đông,
Hà Nội
Năm 2011: Thi công hoàn thiện công trình 17 tầng Hùng Thắng, côngtrình 8 tầng Hưng Yên, thi công kết cấu phần thân công trình Trung tâmThương mại Chợ Mơ, chung cư cao tầng Sông Nhuệ, nhà máyPanasonicCông trình Xuân Mai Tower 34 Tầng - Tòa nhà hỗn hợp vănphòng nhà ở tại trung tâm Hành chính mới quận Hà Đông
Năm 2012: Thi công hạng mục phân ngầm và phần thân công trìnhCT2 Trung tâm hành chính Hà Đông
Hiện tại công ty đang cùng với công ty mẹ xây dựng công trình chung
cư 30 tầng Sông Nhuệ, công trình Nhà máy Panasonic 2, công trìnhKyocera
Tuy mới thành lập được 3 năm tuy nhiên với lợi thế là công ty concủa một công ty có thương hiệu mạnh, có uy tín trên thị trường đồng thờiđược thừa hưởng, cung cấp những tài sản cố định tiên tiến, hiện đại sẵn có
từ công ty mẹ, cũng như có điều kiện để tiếp xúc và hợp tác, tạo được mốiquan hệ với các bạn hàng và các nhà cung cấp với nguồn nguyên liệu ổnđịnh và chất lượng cao mà công ty mẹ quen biết nên Công ty đã đạt được
Trang 6Đặc biệt trong lĩnh vực xây dựng, công ty cam kết sẽ là đối tác tin
cậy của các nhà đầu tư với phương châm: “Góp những điều giản dị, tạo
niềm tin vững bền” Tập thể công nhân viên công ty luôn đoàn kết, gắn bó
cùng ban lãnh đạo đưa công ty ngày càng phát triển
Giám đ c Công ty là đ i di n theo pháp lu t c a Công ty.ố ạ ệ ậ ủ
Công ty có th thành l p chi nhánh văn phòng đ i di n t i đ aể ậ ạ ệ ạ ị
b n kinh doanh đ th c hi n các m c tiêu ho t đ ng c a Công ty phùạ ể ự ệ ụ ạ ộ ủ
h p v i ngh quy t c a H i đ ng qu n tr và trong ph m vi lu t phápợ ớ ị ế ủ ộ ồ ả ị ạ ậcho phép
Tr khi ch m d t ho t đ ng tr c th i h n theo Đi u 50.2 vàừ ấ ứ ạ ộ ướ ờ ạ ề
Đi u 51 c a Đi u l công ty, th i h n ho t đ ng c a Công ty là 50ề ủ ề ệ ờ ạ ạ ộ ủnăm b t đ u t ngày thành l p ắ ầ ừ ậ
1.1.4 Lĩnh v c ho t đ ng ự ạ ộ
Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ng và công nghi p; Xâyự ậ ụ ệ
d ng các khu đô th , khu công nghi p;ự ị ệ
Hoàn thi n các công trình xây d ng;ệ ự
Cho thuê các lo i máy móc ph c v xây d ng công trình;ạ ụ ụ ự
Xu t nh p kh u các m t hành công ty kinh doanhấ ậ ẩ ặ
S n xu t kinh doanh các lo i v t li u bê tông th ng ph m.ả ấ ạ ậ ệ ươ ẩ
1.1.5 Ch c năng, nhi m v c a công ty ứ ệ ụ ủ
Trang 7Lĩnh vực xây lắp và thi công công trình là một lĩnh vực chủ chốt củaCông ty, với mục đích hỗ trợ cho Công ty mẹ và cung cấp phục vụ nhu cầuphát triển của nền kinh tế quốc dân Công ty CPXL Vinaconex Xuân Maikhông ngừng đầu tư máy thiết bị, công nghệ hiện đại cũng như đội ngũnhân viên có trình độ tay nghề cao nhằm phục vụ hoạt động sản xuất kinhdoanh của Công ty và hỗ trợ Công ty mẹ.
Nhiệm vụ:
Phát triển tập trung vào dịch vụ thi công xây lắp
Xúc tiến các biện pháp quảng cáo trên các phương tiện thông tinđại chúng, từng bước tiếp cận khách hàng trên diện mở rộng dầndần
Không ngừng áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuấtkinh doanh nhưng phải đảm bảo sự phù hợp giữa công nghệ -năng lực nắm bắt công nghệ của đội ngũ nhân sự
Tăng cường phát triển thương hiệu và văn hóa doanh nghiệp
Về phát triển sản phẩm: Công ty định hướng tập trung vào phát triểnvào lĩnh vực then chốt là xây lắp công trình đồng thời tăng cường áp dụngcông nghệ tiên tiến; nâng cao năng lực, tay nghề của đội ngũ cán bộ, côngnhân
Về thị trường: Cùng với công ty mẹ, cung cấp các dịch vụ xây lắpcho thị trường, dần chiếm lĩnh thị phần lớn hơn trong hoạt động sản xuấtkinh doanh của mình
Về nguồn nhân lực: Công ty chú trọng tới công tác đào tạo, đào tạolại, xây dựng đội ngũ chuyên gia, kỹ sư, công nhân lành nghề phục vụ sựphát triển của công ty và phù hợp với xu thế phát triển của xã hội
Về thương hiệu: Từng bước xây dựng và phát triển thương hiệu trênthị trường trên có sở kế thừa từ thương hiệu của Tổng Công ty Vinaconex
và công ty cổ phần Bê tông và xây dựng Vinaconex Xuân Mai đã được biết
Trang 8Từng bước xây dựng, phát triển và tối đa hóa giá trị công ty trên thịtrường Công ty sẽ phấn đấu đạt được mục tiêu tăng trưởng hàng năm, từngbước đại chúng hóa công ty và niêm yết trên thị trường chứng khoán.
Trang 9I.2 K t qu s n xu t kinh doanh ế ả ả ấ
Tr i qua 3 năm ho t đ ng, m c dù còn g p không ít nh ng khó khănả ạ ộ ặ ặ ữthách th c, xong v i tinh th n đoàn k t quy t tâm cao, Công ty đã đ tứ ớ ầ ế ế ạ
đ c nh ng thành t u s n xu t kinh doanh đáng ghi nh n ượ ữ ự ả ấ ậ
L i nhu n tr c thu (tri uợ ậ ướ ế ệ
Ư ể Công ty đã đ t đ c nh ng thành công nh t đ nh trongạ ượ ữ ấ ị
ho t đ ng kinh doanh th hi n qua các ch tiêu đánh giá hi u quạ ộ ể ệ ỉ ệ ả
ho t đ ng c a công ty T ng giá tr s n l ng và giá tr s n l ngạ ộ ủ ổ ị ả ượ ị ả ượhàng hóa tăng d n t 2010 đ n 2012 S lao đ ng s d ng tăngầ ừ ế ố ộ ử ụnhanh Ti n l ng trung bình c a nhân viên tăng 0,6 tri u đ ng vàoề ươ ủ ệ ồnăm 2011 (so v i 2010) và 0.5 tri u đ ng vào năm 2012 (so v i 2011)ớ ệ ồ ớ
Trang 10ho t đ ng trong b i c nh n n kinh t Vi t Nam cũng nh nên kinh tạ ộ ố ả ề ế ệ ư ế
th gi i khó khăn, suy thoái nh ng công ty đã bi t t n d ng nh ng l iế ớ ư ế ậ ụ ữ ợ
th c a mình đ kh c ph c các khó khăn, t ng b c tr ng thành vàế ủ ể ắ ụ ừ ướ ưở
đ t đ c nh ng k t qu đáng khích l ạ ượ ữ ế ả ệ
Nh ượ c đi m: ể
+ Do đ c thù công ty là đ n v xây l p, khi th tr ng b t đ ng s nặ ơ ị ắ ị ườ ấ ộ ả
tr m l ng, v n n c ngoài đ u t vào Vi t Nam b đình tr d n đ nầ ắ ố ướ ầ ư ệ ị ệ ẫ ế
ho t đ ng c a công ty b gi m sút Trong nh ng năm qua, công ty luônạ ộ ủ ị ả ữ
ph i đ i m t v i các r i ro v m t n đ nh th tr ng, t giá, l mả ố ặ ớ ủ ề ấ ổ ị ị ườ ỷ ạphát, r i ro trong thanh toán Đi u này nh h ng r t l n đ n l iủ ề ả ưở ấ ớ ế ợnhu n kinh doanh.ậ
+ S n l ng bê tông còn th p, ch a chi m lĩnh đ c th tr ng bênả ượ ấ ư ế ượ ị ườngoài nên nh h ng đ n thu nh p c a ng i lao đ ng Bên c nh đó,ả ưở ế ậ ủ ườ ộ ạ
vi c tri n khai thi công các công trình g p khó khăn do tài chính bệ ể ặ ịthi u t i m t s th i đi m d n đ n ch m ti n đ , nh h ng đ nế ạ ộ ố ờ ể ẫ ế ậ ế ộ ả ưở ếnăng su t thi công ấ
Trang 11I.3 S đ t ch c b máy qu n lý ơ ồ ổ ứ ộ ả
I.3.1.S đ t ch c b máy qu n lý ơ ổ ổ ứ ộ ả
Hình 1.1: S đ t ch c ơ ồ ổ ứ CÔNG TY CP XÂY L P VINACONEX XUÂN MAI Ắ
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
BAN KIỂM SOÁT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
GIÁM ĐỐC
PHÒNG KINH DOANH
PHÒNG
KỸ THUẬT – QUẢN LÝ
DỰ ÁN
PHÒNG TÀI CHÍNH –
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phụ Trách Kinh Tế
BĐH DỰ ÁN … BĐH DỰ ÁN 2
BĐH DỰ ÁN 1 ĐỘI CƠ GIỚI
TRẠM TRỘN BÊ TÔNG
THƯƠNG PHẨM
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS 635
Trang 13I.3.2.Ch c năng, nhi m v c a t ng phòng ban, phân x ng trong b ứ ệ ụ ủ ừ ưở ộ máy t ch c ổ ứ
- So n th o các quy ch liên quan đ n công tác qu n lý nhân s ạ ả ế ế ả ự
- Xây d ng các quy ch ti n l ng, phân ph i thu nh p, tr côngự ế ề ươ ố ậ ảcho ng i lao đ ng; Ki m soát ch m công và chi tr ti n l ng,ườ ộ ể ấ ả ề ươ
th ng và các ch đ theo pháp lu t quy đ nh cho các đ n v ưở ế ộ ậ ị ơ ị
- Xây d ng chính sách thu hút nhân tài và tuy n d ng lao đ ng.ự ể ụ ộ
Ki m soát vi c so n th o h p đ ng lao đ ng và trình ký h pể ệ ạ ả ợ ồ ộ ợ
đ ng lao đ ng.ồ ộ
- L p k ho ch nhân l c theo giai đo n ng n h n, trung h n, dàiậ ế ạ ự ạ ắ ạ ạ
h n.ạ
- Đi u đ ng ngu n nhân l c theo nhu c u t ng giai đo n c a cácề ộ ồ ự ầ ừ ạ ủ
d án và theo s phát tri n c a Công ty.ự ự ể ủ
- Xây d ng k ho ch, b i d ng nghi p v , tay ngh cho cán b ,ự ế ạ ồ ưỡ ệ ụ ề ộnhân viên và công nhân kỹ thu t toàn Công ty.ậ
- Th c hi n ch đ tăng l ng, nâng l ng và các ch đ khácự ệ ế ộ ươ ươ ế ộcho ng i lao đ ng theo quy đ nh.ườ ộ ị
- Qu n lý, l u tr h s nhân l c.ả ư ữ ồ ơ ự
- Qu n lý, theo dõi vi c tuân th quy ch c a Công ty, pháp lu tả ệ ủ ế ủ ậlao đ ng.ộ
Trang 14- Qu n lý công tác tham gia BHXH cho ng i lao đ ng.ả ườ ộ
Qu n lý công tác hành chínhả
- Theo dõi, giám sát vi c th c hi n n i quy, quy ch c a Công ty.ệ ự ệ ộ ế ủ
- X lý công văn đi, đ n k p th i, chính xác L u tr h s tài li uử ế ị ờ ư ữ ồ ơ ệ
c a Công ty.ủ
- Th c hi n công tác l tân.ự ệ ễ
- Cung c p các thông tin tài li u v pháp ch , đ i ngo i và quanấ ệ ề ế ố ạ
h công chúng c n thi t ph c v cho Ban lãnh đ o Công ty điệ ầ ế ụ ụ ạcông tác trong và ngoài n c.ướ
- Qu n lý con d u c a Công ty và c a các t ch c đoàn th ả ấ ủ ủ ổ ứ ể
- Qu n lý thi t b văn phòng, b trí, đi u đ ng xe ô tô con ph cả ế ị ố ề ộ ụ
v cho CBCNV đi công tác.ụ
- C p phát văn phòng ph m hàng tháng theo nhu c u.ấ ẩ ầ
Th c hi n công tác t ch cự ệ ổ ứ
- Xây d ng quy ch thi đua khen th ng.ự ế ưở
- T ch c phát đ ng phong trào thi đua trong toàn Công ty; S k t,ổ ứ ộ ơ ế
t ng k t đánh giá k t qu và đ xu t khen th ng k p th i theoổ ế ế ả ề ấ ưở ị ờ
Trang 15- Cùng v i Ban an toàn, ban ch p hành công đoàn ki m tra côngớ ấ ểtác v sinh lao đ ng, công tác chăm lo đ i s ng và đi u ki n làmệ ộ ờ ố ề ệ
vi c c a cán b công nhân viên.ệ ủ ộ
Qu n lý công tác ISO, phát tri n th ng hi uả ể ươ ệ
- Đ nh kỳ c p nh t n i dung trên Website c a Công ty ị ậ ậ ộ ủ
- Ph i h p v i các phòng ban trong vi c xây d ng tài li u, công bố ợ ớ ệ ự ệ ốthông tin, hình nh công tác qu ng bá th ng hi u c a Công ty.ả ả ươ ệ ủ
- Xây d ng h th ng qu n lý ch t l ng (QLCL), qu n tr doanhự ệ ố ả ấ ượ ả ịnghi p (QTDN).ệ
- Duy trì h th ng và đánh giá đ nh kỳ h th ng QLCL, QTDN.ệ ố ị ệ ố
- C p nh t th ng xuyên nh ng hi u ch nh, thay đ i trong hậ ậ ườ ữ ệ ỉ ổ ệ
th ng QLCL, QTDN phù h p theo quy đ nh c a Công ty và quyố ợ ị ủ
đ nh c a nhà n c khi có thay đ i ị ủ ướ ổ
b Phòng Tài chính – K toán ế
Ch c năng ứ
Công tác qu n lý tài chính c a Công ty.ả ủ
Công tác k toán, th ng kê c a Công ty.ế ố ủ
Nhi m v ệ ụ
Công tác qu n lý tài chính:ả
Đ xu t ph ng án qu n lý tài chính, s d ng v n (tài s n,ề ấ ươ ả ử ụ ố ảnguyên v t li u, ngu n v n, chi phí s n xu t kinh doanh) hi uậ ệ ồ ố ả ấ ệ
qu Đ m b o, cung c p ngu n v n k p th i cho các lĩnh v c ho tả ả ả ấ ồ ố ị ờ ự ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty.ộ ả ấ ủ
Th c hi n các th t c qu n lý ch ng khoán, chi tr c t c, thuự ệ ủ ụ ả ứ ả ổ ứ
nh n v n góp,… và các th t c có liên quan đ n v n c ph n.ậ ố ủ ụ ế ố ổ ầ
Qu n lý ho t đ ng tài chính trong toàn Công ty.ả ạ ộ
Ch trì công tác quy t toán tài chính n i b các d án.ủ ế ộ ộ ự
Trang 16 L p k ho ch tài chính g i ban lãnh đ o và đ n v ch qu n c pậ ế ạ ử ạ ơ ị ủ ả ấtrên; Ch trì ph i h p v i phòng ban liên quan đ nh kỳ l p kủ ố ợ ớ ị ậ ế
ho ch tài chính theo tháng, quý, năm.ạ
Theo dõi vi c th c hi n k ho ch tài chính đã đ c duy t Báo cáoệ ự ệ ế ạ ượ ệGiám đ c tình hình s d ng v n và đ xu t bi n pháp đi u ch nhố ử ụ ố ề ấ ệ ề ỉ
h p lý.ợ
L p và đánh giá báo cáo tài chính theo quy đ nh c a pháp lu t vàậ ị ủ ậ
đi u l c a Công ty.ề ệ ủ
Th c hi n các ch đ , chính sách và lu t k toán theo quy đ nhự ệ ế ộ ậ ế ị
và báo cáo k ho ch tr n v n vay c a các d án khi đ n h n.ế ạ ả ợ ố ủ ự ế ạ
Đ nh kỳ đánh giá ho t đ ng tài chính c a Công ty, đ xu t cácị ạ ộ ủ ề ấ
bi n pháp nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng tài chính.ệ ằ ệ ả ạ ộ
Ph i h p v i Phòng Kỹ thu t – QLDA l p k ho ch s n xu t kinhố ợ ớ ậ ậ ế ạ ả ấdoanh cho năm sau khi k t thúc năm tài chính.ế
Công tác h ch toán k toán và th ng kê:ạ ế ố
T ng h p và l p báo cáo s li u k toán chính xác và k p th iổ ợ ậ ố ệ ế ị ờ
nh m đáp ng nhu c u phân tích thông tin kinh t , tham m u, đằ ứ ầ ế ư ề
xu t các gi i pháp ph c v công tác h ch toán k toán tài chínhấ ả ụ ụ ạ ế
Trang 17 Ph bi n h ng d n các phòng, đ n v trong Công ty th c hi nổ ế ướ ẫ ơ ị ự ệ
th t c t m ng, hoàn ng theo quy ch qu n lý hành chính, quyủ ụ ạ ứ ứ ế ả
ch chi tiêu n i b c a Công ty.ế ộ ộ ủ
Giám sát, ki m tra vi c mua s m tài s n, s a ch a xe máy thi t bể ệ ắ ả ử ữ ế ị
và các tài s n khác theo đúng quy đ nh c a nhà n c và Công ty.ả ị ủ ướ
Ch trì tri n khai công tác ki m kê đ nh kỳ và khi k t thúc thiủ ể ể ị ếcông công trình đ ng th i đ xu t bi n pháp x lý nh ng t n t i.ồ ờ ề ấ ệ ử ữ ồ ạ
Qu n lý tài s n c đ nh, công c d ng c , h ch toán theo ch đả ả ố ị ụ ụ ụ ạ ế ộ
Ki m tra giám sát các kho n thu, chi tài chính, các nghĩa v thuể ả ụ ế
v i Ngân sách nhà n c và c p trên, thanh toán công n ; ki m traớ ướ ấ ợ ể
vi c qu n lý, s d ng tài s n và ngu n hình thành c a tài s n,ệ ả ử ụ ả ồ ủ ảphát hi n và ngăn ng a các hành vi vi ph m pháp lu t v tàiệ ừ ạ ậ ềchính, k toán Ph n ánh trung th c, chính xác và k p th i toàn bế ả ự ị ờ ộ
ti n v n, v t t , tài s n hi n có c a Công ty.ề ố ậ ư ả ệ ủ
Tham gia xây d ng ch đ ti n l ng và các ch đ khác theo yêuự ế ộ ề ươ ế ộ
c u phát tri n c a Công ty trong t ng giai đo n.ầ ể ủ ừ ạ
c Phòng Kỹ thu t – Qu n lý d án ậ ả ự
B ph n K ho chộ ậ ế ạ
Ch c năng ứ
Trang 181 Công tác xây d ng k ho ch, chi n l c phát tri n công ty.ự ế ạ ế ượ ể
2 Công tác th ng kê t ng h p k t qu s n xu t kinh doanh.ố ổ ợ ế ả ả ấ
3 Công tác k ho ch đi u đ s n xu t kinh doanh.ế ạ ề ộ ả ấ
B ph n Đ u th u – Qu n lý d ánộ ậ ấ ầ ả ự
Ch c năng ứ
1 Đ u th u, chào giá các d án dân d ng và công nghi pấ ầ ự ụ ệ
2 Qu n lý kỹ thu t trong công tác chu n b , thi công, s a ch a bànả ậ ẩ ị ử ữgiao, b o hành d án.ả ự
3 Qu n lý kinh t v chi phí, thanh toán, quy t toán và b o hànhả ế ề ế ả
d Phòng Kinh doanh
Ch c năng ứ
1 Qu ng bá, tìm ki m th tr ng cung c p bê tông th ng ph m.ả ế ị ườ ấ ươ ẩ
2 Cung ng v t t cho các d án/công trình xây d ng, tr m tr n.ứ ậ ư ự ự ạ ộ
3 Qu n lý các h p đ ng bê tông th ng ph m và các h p đ ngả ợ ồ ươ ẩ ợ ồmua bán v t t khác.ậ ư
Nhi m v ệ ụ
Trang 191 Qu ng bá, tìm ki m th tr ng bê tông th ng ph m:ả ế ị ườ ươ ẩ
T ch c qu ng cáo, ti p th , bán hàng.ổ ứ ả ế ị
2 Cung ng v t t cho các d án/công trình xây d ng, tr m tr n:ứ ậ ư ự ự ạ ộ
L p b ng t ng h p d trù nhu c u v t t theo tháng, quý, năm,ậ ả ổ ợ ự ầ ậ ư
… c a toàn b Công ty đ đ t hàng Nhà cung c p căn c theo dủ ộ ể ặ ấ ứ ựtrù v t t t ng d án/ công trình, tính ch t hàng hóa, tình hìnhậ ư ừ ự ấgiá c d báo.ả ự
Liên t c tìm ki m l a ch n ngu n hàng, nhà cung c p v t t cóụ ế ự ọ ồ ấ ậ ư
ch t l ng hàng hóa t t, các đi u ki n giao hàng, đi u ki nấ ượ ố ề ệ ề ệthanh toán phù h p v i tình hình hi n t i c a Công ty.ợ ớ ệ ạ ủ
Theo dõi, qu n lý kh i l ng th c t nh p, đ i chi u công nả ố ượ ự ế ậ ố ế ợ
v i đ n v cung c p v t t , v t li u hàng tháng, quý, năm Đớ ơ ị ấ ậ ư ậ ệ ề
xu t thanh toán công n v i khách hàng.ấ ợ ớ
L p b ng c p nh t theo dõi, báo cáo tình hình cung ng v t t :ậ ả ậ ạ ứ ậ ư
ti n đ , kh i l ng, ch t l ng,…ế ộ ố ượ ấ ượ
C p nh t th ng xuyên bi n đ ng v giá c đ i v i các nguyênậ ậ ườ ế ộ ề ả ố ớ
li u trên th tr ng trong n c và th gi i Có ngu n thông tinệ ị ườ ướ ế ớ ồ
th ng xuyên v các lo i v t t ườ ề ạ ậ ư
Báo cáo tình hình th c hi n c a các h p đ ng v t t ự ệ ủ ợ ồ ậ ư
K t h p cùng các Phòng ban xây d ng các lo i đ nh m c v t t ,ế ợ ự ạ ị ứ ậ ưnhiên li u.ệ
Trang 203 Qu n lý các h p đ ng bê tông th ng ph m và các h p đ ngả ợ ồ ươ ẩ ợ ồmua bán v t t khác:ậ ư
Chào giá, đàm phán th ng th o, ký k t h p đ ng bê tôngươ ả ế ợ ồ
Cung c p h s v khách hàng mua BTTP: h p đ ng đã ký k t,ấ ồ ơ ề ợ ồ ế
th i gian, kh i l ng giao hàng c th ,… cho Tr m tr n BTTP.ờ ố ượ ụ ể ạ ộTheo dõi, ki m soát, đôn đ c Tr m BTTP th c hi n theo ti n để ố ạ ự ệ ế ộ
h p đ ng đã ký k t v i khách hàng;ợ ồ ế ớ
L p k ho ch s n xu t, h ch toán kinh doanh BTTP.ậ ế ạ ả ấ ạ
Theo dõi, ki m soát, quy t toán nh p, xu t, t n v t t c aể ế ậ ấ ồ ậ ư ủ
Tr m tr n BTTP.ạ ộ
Th ng kê l u gi h s c a khách hàng, ph i h p v i các đ n vố ư ữ ồ ơ ủ ố ợ ớ ơ ịliên quan gi i đáp các th c m c, khi u n i c a khách hàngả ắ ắ ế ạ ủ
tr c, trong và sau khi bán hàng.ướ
Báo cáo tình hình th c hi n c a các h p đ ng BTTP.ự ệ ủ ợ ồ
e Phòng Thí nghi m LAS – XD 635 ệ
Ch c năng ứ
1 Thí nghi m và ki m đ nh các lo i v t li u, m u, s n ph m theoệ ể ị ạ ậ ệ ẫ ả ẩcác n i dung đã đ c c p phép ho t đ ng.ộ ượ ấ ạ ộ
2 Ki m tra ch t l ng hàng hóa, nguyên v t li u mua v và ch tể ấ ượ ậ ệ ề ấ
l ng s n ph m xu t ra t i tr m tr n bê tông.ượ ả ẩ ấ ạ ạ ộ
3 Thi t k c p ph i các lo i v t li u.ế ế ấ ố ạ ậ ệ
Nhi m v ệ ụ
Trang 211 Thí nghi m và ki m đ nh các lo i v t li u, m u, s n ph m theoệ ể ị ạ ậ ệ ẫ ả ẩcác n i dung đã đ c c p phép ho t đ ng.ộ ượ ấ ạ ộ
Th c hi n thí nghi m và ki m đ nh các lo i v t li u, m u,ự ệ ệ ể ị ạ ậ ệ ẫ
s n ph m cho khách hàng theo các n i dung đã đ c c pả ẩ ộ ượ ấphép ho t đ ng.ạ ộ
V n hành máy móc đúng quy trình, quy ph m Qu n lý sậ ạ ả ử
d ng t t các thi t b d ng c đo l ng đ c giao.ụ ố ế ị ụ ụ ườ ượ
Phát hành các k t qu sau khi thí nghi m, ki m đ nh.ế ả ệ ể ị
L u tr h s , k t qu thí nghi m theo quy đ nh c a phápư ữ ồ ơ ế ả ệ ị ủ
lu t.ậ
2 Ki m tra ch t l ng hàng hóa, nguyên v t li u mua v và ch tể ấ ượ ậ ệ ề ấ
l ng s n ph m xu t ra t i tr m tr n bê tông.ượ ả ẩ ấ ạ ạ ộ
Ki m tra ch t l ng hàng hóa, nguyên v t li u tr c khiể ấ ượ ậ ệ ướ
nh p vào tr mậ ạ
Ki m tra ch t l ng v t li u trong quá trình tr n bê tông.ể ấ ượ ậ ệ ộ
Ki m tra ch t l ng bê tông tr c khi chuy n đ n các d án.ể ấ ượ ướ ể ế ự
3 Thi t k c p ph i các lo i v t li u.ế ế ấ ố ạ ậ ệ
Tính toán, ki m tra đi u ki n c t li u th c t t i kho bãi.ể ề ệ ố ệ ự ế ạ
Thi t k c p ph i m u nh m đ m b o đ c ng đ và tiêuế ế ấ ố ẫ ằ ả ả ủ ườ ộhao v t li u ít nh t.ậ ệ ấ
Nén th đ m b o đ c ng đ ử ả ả ủ ườ ộ
Ban hành c p ph i đ áp d ng cho s n xu t.ấ ố ể ụ ả ấ
* Nh n xét: ậ
u đi m:
Ư ể Quy đ nh v ch c năng, nhi m v và quy n h n c a các bị ề ứ ệ ụ ề ạ ủ ộ
ph n phòng ban c a công ty khá chi ti t, c th ; xác đ nh rõ vai tròậ ủ ế ụ ể ị
c a t ng b ph n trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh chung c aủ ừ ộ ậ ạ ộ ả ấ ủ
Trang 22công ty Qua đó, t o c s cho ho t đ ng đánh giá th c hi n công vi c,ạ ơ ở ạ ộ ự ệ ệtruy c u trách nhi m đ c ti n hành thu n l i h n.ứ ệ ượ ế ậ ợ ơ
Nh ượ c đi m: ể Ho t đ ng kinh doanh c a phòng Las 635 ch a th t sạ ộ ủ ư ậ ựmang l i hi u qu , ch y u ph c v các đ n v tr c thu c n i b ạ ệ ả ủ ế ụ ụ ơ ị ự ộ ộ ộ
Trang 23II Các ho t đ ng nhân s ạ ộ ự
2.1 Phân công lao đ ng trong công ty ộ
2.1.1 Phân công lao đ ng theo ch c năng ộ ứ
Ch c năng ứ S l ố ượ ng (ng ườ i) T l (%) ỷ ệ
Trang 24Trình độ chuyên môn
Số lượng (người)
Tỷ lệ (%)
Số lượng (người)
Tỷ lệ (%)
Số lượng (người)
Tỷ lệ(%)
Bảng 2.3: Cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn qua các năm của
công ty CPXL Vinaconex Xuân Mai (Nguồn : Bảng tóm tắt số liệu lao động công ty CPXL Vinaconex Xuân
Mai và Kết quả tuyển dụng nhân sự từ năm 2010-2012)
Đã qua đào tạo
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5
Bậc 6
Bậc 7
Chưa xếp bậc