Kiểm tra 1 tiết hình học 10 chương 3 dành cho chương trình cơ bản có đáp án.Sở GDĐT Quảng Nam Trường THPT Hoàng Diệu. Kiểm tra 1 tiết chương 3. Thời gian 45 phút.Câu 1: Cho tam giác ABC có a=5, b=8, c=11.a) Tính diện tích tam giác ABCb) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
Trang 1
Sở GD&ĐT Quảng Nam KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trường THPT Hoàng Diệu ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG VI (Cơ bản)
Thời gian: 45 phút ( không tính thời gian phát đề)
ĐỀ Câu 1: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là a=5,b=8,c=11.
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC
Câu 2: (1,5 điểm)
Viết phương trình tổng quát đường thẳng ∆ đi qua A(1;3) và có vec tơ chỉ phương ur=(2;1)
Câu 3: (5.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (2;1) và đường thẳng d x: −2y+ =3 0
a) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d
b) Tìm điểm N thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ N đến M bằng 3
-Hết -ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM
THÀNH PHẦN
Câu1
a) Nửa chu vi tam giác ABC: 5 8 11 12
a b c
p= + + = + + =
cm
- Diện tích: S∆ABC = p p a p b p c( − ) ( − ) ( − ) =4 21 18,33= cm2
0,5 1,0 b) Ta có:
ABC
5.8.11 6
4.18,33
0,5
0,5 c) Độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC:
2( 2 2) 2 86, 25
4
a
1,0 Câu 2 - Đường thẳng ∆ có vec tơ chỉ phương ur =(2;1)
⇒ vec tơ pháp tuyến nr = −( 1; 2)
- Phương trình đường thẳng ∆đi qua A(1;3) và có vec tơ nr = −( 1; 2):
0,5 1,0
Trang 2(∆): 1( 1) (2 3) 0
2 5 0
x y
Câu 3
a) Khoảng cách từ điểm M (2;1) đến đường thẳng d
( , ) 2 2.1 3 3 52 2 1,34
5
1 2
d M d = − + = ≈
0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0
b) Từ phương trình tổng quát d: x−2y+ =3 0
⇒ phương trình tham số d: x 3 2t
y t
= − +
=
Vì N d∈ ⇒N(− +3 2 ;t t)
MN = ⇔ − + t + −t = ⇔5t2−22t+17 0=
1 17 5
t t
=
⇔
=
Với
1 ( 1;1)
17 19 17
;
*Chú ý: Nếu học sinh có hướng giải quyết khác đúng và hợp lôgic thì vẫn chấm điểm tối
đa.