Để có được một trải nghiệm du lịch hoàn hảo – việc học tiếng Anh – ngôn ngữ toàn cầu lại càng cần thiết hơn nữa, đặc biệt là khi bạn muốn đến thăm thú các đất nước nói tiếng Anh. Có một sự thật là tiếng Anh được sử dụng tại đại đa số các địa điểm nổi tiếng về du lịch trên thế giới. Nhằm giúp bạn có bước chuẩn bị cho chuyến đi sắp tới, chúng tôi đã tập hợp trong English for Travellers các từ vựng, cụm từ phổ biến và một vài bí quyết nhỏ du lịch. Cuốn sách sẽ giúp bạn trong các tình huống phổ biến: tại sân bay, trong khách sạn và khi đi mua sắm. Chúng tôi hy vọng cuốn sách này sẽ là người bạn nhỏ đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường khám phá. Cùng đi. Cùng khám phá. Số trang: 22 Ngôn ngữ: Anh Việt
Trang 2to get you prepared for your trip, Wall Street English is proud to bring you this Free PDF “English for Travellers” with some useful phrases, common words, dialouges and tips collected from prestigous publishers The book covers 3 common situations: at an airport, at a hotel and when going shopping
We hope that this ebook may become your little friend for any future travel plans
Happy travelling Happy discovering
Wall Street English Vietnam
Trang 3Chúng tôi hy vọng cuốn sách này sẽ là người bạn nhỏ đồng hành cùng bạn trên mọi nẻo đường khám phá
Cùng đi Cùng khám phá
Wall Street English Vietnam
Trang 4Contents – Mục lục
Giới thiệu 1
AT AN AIRPORT – Tại sân bay 4
Common vocabulary – Từ vựng thường dùng 4
Conversations at an airport – Đoạn hội thoại mẫu 6
AT A HOTEL – Trong khách sạn 10
Common sentences – Các mẫu câu thường dùng 10
Conversations at a hotel – Đoạn hội thoại mẫu 11
SHOPPING – Đi mua sắm 14
Common vocabulary – Từ vựng thường dùng 14
Conversations when going shopping – Đoạn hội thoại mẫu 15
USEFUL TIPS FOR TRAVELLERS - Bí quyết cho dân du lịch 18
Bibliography – Tài liệu tham khảo 22
Trang 5AT AN AIRPORT – Tại sân bay
Common vocabulary – Từ vựng thường dùng
1 aisle seat
/ail ˌsit/
A seat on a train, plane, etc, next to the passage between rows of seats
ghế ngồi gần lối đi
cửa hải quan
Trang 6air hostess (UK)
chuyến bay nội địa
ga đến/ga đi ở sân bay
16 to board a boat/
flight
/bɔrd ə boʊt/
To go onto a ship or plane lên máy bay
17 to check in To arrive at an airport and show
your ticket to an official
xác nhận vé ở quầy thủ tục
18 window seat A seat that is next to a window ghế ngồi gần cửa sổ
Trang 7/ˈwin·doʊ sit/ on a plane
Conversations at an airport – Đoạn hội thoại mẫu
1
NAM: Hi, I'm flying to Bangkok, but I need
a ticket Can I buy one here?
CHECK-IN CLERK: No, you'll have to go
to the ticket counter That's over in
terminal
NAM: How do I get there?
CHECK-IN CLERK: You can walk there
The terminals are connected Just turn
right and go all the way to end of this
terminal and you'll be in Terminal 3
……
NAM: Hi there I was told I could buy a
ticket here?
TICKET COUNTER CLERK: Yes you
can Where would you like to go?
NAM: I need a ticket to Thailand, please,
NAM: Xin chào, tôi định bay đến Bangkok nhưng giờ mới mua vé Tôi có thể đặt mua vé tại đây không?
Nhân viên kiểm soát: Tại đây không bán
vé anh ạ Anh vui lòng mua vé gần cửa
Trang 8for today if possible
TICKET COUNTER CLERK: All right
Yes, I can get you on the flight at 7:00
PM tonight, which arrives in Bangkok at
08:15 PM This ticket is $300
NAM: Do you have anything cheaper?
TICKET COUNTER CLERK: No, not on
such short notice, sir That's the lowest
price I can get you today or tomorrow
NAM: Okay How much time should I
leave to check in before my flight?
TICKET COUNTER CLERK: I believe
you have to check-in at least 2 hours
before your flight, sir
Lan, trong ngày hôm nay nếu được
Nhân viên bán vé: Dạ vâng ạ Em có thể đặt cho anh chuyến bay lúc 7 giờ tối nay
và hạ cánh tại Bangkok vào 8h15 tối Giá
vé là 300 đô-la ạ
Nam: Cô còn vé nào giá thấp hơn không?
Nhân viên bán vé: Dạ không ạ Do anh cần vé hơi gấp Vé đó đã là vé có giá thấp nhất trong hôm nay và ngày mai rồi
ạ
NAM: Vậy cũng được Tôi cần đến sớm bao lâu trước chuyến bay để làm thủ tục xác nhận vé?
Nhân viên bán vé: Anh cần làm thủ tục xác nhận vé ít nhất 2 giờ trước khi bay ạ
2
LAN: Can I check-in here for the flight to
London?
CHECK-IN CLERK: Yes, that’s right Can
I see your ticket and passport, please?
And could you put your luggage on the
LAN: Tôi có thể làm thủ tục cho chuyến bay đi Luân Đôn ở đây chứ?
Nhân viên kiểm soát: Dạ, đúng rồi ạ Chị vui lòng cho em xem vé, hộ chiếu và để hành lý lên cân ạ
Trang 9scale?
LAN: This is my passport … And this is
my e-ticket Can I take this briefcase as
hand luggage?
CHECK-IN CLERK: Yes, that’s all right
Would you like an aisle seat?
LAN: No I’d like a window seat please
CHECK-IN CLERK: All right Oh, one of
your bags is overweight I'm going to
have to charge you for the excess
weight
LAN: I see How much extra do I have to
pay?
CHECK-IN CLERK: 50$ more, Madam
LAN: Đây, hộ chiếu của tôi đây…Vé máy bay Tôi xách tay chiếc cặp này được không?
Nhân viên kiểm soát: Dạ được ạ Chị có muốn ngồi gần lối đi không?
LAN: Ồ, không, cô cho tôi ngồi gần cửa
sổ
Nhân viên kiểm soát: Được ạ…À, một vali trong hành lý của chị bị quá kí Chị cần phải trả thêm phí cho hành lý quá kí ạ
LAN: Tôi hiểu Tôi cần phải trả thêm bao nhiêu?
Nhân viên kiểm soát: Thêm 50 đô-la nữa
đó chị
Trang 11AT A HOTEL – Trong khách sạn
Common sentences – Các mẫu câu thường dùng
1 I prefer a hostel to a hotel Tôi muốn tìm một nhà nghỉ hơn là một
khách sạn
2 Can you get someone to bring our
bags to our room?
Có thể nhờ ai đó mang hành lí lên phòng giúp chúng tôi chứ?
3 Are the sheets changed every day? Ga trải giường có được thay hàng
ngày không?
4 I locked my key in my room Tôi khóa cửa phòng mà không cầm
theo chìa khóa
5 Do I have to leave the key at the
Tôi có phải trả tiền trước không?
7 Is there somewhere I can
exchange money around here?
Ở quanh đây có chỗ nào đổi tiền không?
8 Is this service free, or do I have to
pay for it?
Dịch vụ này miễn phí hay phải trả phí vậy ạ?
9 This room’s view is fantastic We
can see the whole city!
Từ phòng này nhìn ra quang cảnh tuyệt quá Chúng ta có thể thấy cả thành phố!
10 Can I get a wake-up call at 6:30
AM?
Có thể gọi điện đánh thức tôi lúc 6 rưỡi sáng được không?
11 Our bed sheets are dirty Could
you please change them?
Ga trải giường của tôi bị bẩn rồi Có thể thay giúp được không ạ?
12 How much does it cost to make a
call to Viet Nam?
Gọi điện thoại quốc tế về Việt Nam hết bao nhiêu vậy?
Trang 1213 Is breakfast included in the price? Giá phòng này đã bao gồm bữa sáng
rồi chứ?
14 Do you have room service? Ở đây có dịch vụ phòng không?
15 The remote-control/ television/ AC
RECEPTIONIST: Good morning, sir
Can I help you?
Mr Hoa: Good morning Do you have a
single room with a bathroom?
RECEPTIONIST: Yes, I have a single
room available for you this afternoon
Would it only be for one night?
Mr Hoa: For three nights
RECEPTIONIST: For three nights
Would you like a room facing the beach
or the park?
Mr Hoa: Is there a difference in price
between the two?
RECEPTIONIST: Yes, the rooms that
face the beach are $30 per night, while
the ones facing the park are $20 per
night VAT and breakfast are included
Nhân viên tiếp tân: Chào anh Em có thể giúp gì cho anh ạ?
Ông Hòa: Chào cô Ở đây còn phòng đơn
có nhà tắm riêng không?
Nhân viên tiếp tân: Còn ạ Em có thể đặt cho anh một phòng đơn vào trưa nay Anh đặt phòng trong một đêm hay bao lâu ạ? Ông Hòa: 3 đêm
Nhân viên tiếp tân: 3 đêm ạ Anh có muốn phòng hướng ra biển hay công viên không?
Ông Hòa: 2 phòng này có giá khác nhau không?
Nhân viên tiếp tân: Có khác ạ Phòng hướng ra biển sẽ mắc hơn 30 đô-la một đêm còn phòng hướng ra công viên sẽ mắc hơn 20 đô-la một đêm Giá đã bao
Trang 13YOU: OK I’ll go with the one facing the
beach, please It has a private
bathroom, doesn’t it?
RECEPTIONIST: Yes, sir Our hotel
rooms all have private bathrooms,
televisions, and complimentary fruit
gồm VAT và bữa sáng ạ
Mr Hoa: OK Vậy cho tôi đặt phòng hướng ra biển nhé Phòng có nhà tắm riêng đúng không?
Nhân viên tiếp tân: Đúng vậy, anh Các phòng trong khách sạn bên em đều có nhà tắm riêng, tivi và trái cây miễn phí
2
Lien: Good afternoon I’m Lien Nguyen I
reserved a double room with a bathroom
for two nights
RECEPTIONIST: Ms Lien Nguyen Yes,
room 178 Please check in by filling in
the form
Lien: Thank you
RECEPTIONIST: Could I see your
passport, please? …Thank you
Lien: Do I have to pay upfront?
RECEPTIONIST: I’m afraid I’ll have to
ask you for payment in advance because
this is an unconfirmed booking
Lien: So you’d like the whole amount in
advance, would you?
Liên: Xin chào Chị là Nguyễn Ngọc Liên Chị có đặt một phòng đôi có nhà tắm riêng tại đây cho 2 đêm
Nhân viên tiếp tân: Chị Nguyễn Ngọc Liên Dạ vâng, phòng 178 Chị điền vào mẫu này giúp em
Liên: Cám ơn em
Nhân viên tiếp tân: Chị vui lòng cho em xem hộ chiếu của chị ạ…
Liên: Chị có cần phải thanh toánh tiền phòng trước không?
Nhân viên tiếp tân: Em e là chị phải thanh toán trước đấy ạ, vì phòng của chị thuộc dạng chưa được xác nhận trước Liên: Vậy là chị phải thanh toán toàn bộ tiền phòng trước khi ở đúng không?
Trang 14RECEPTIONIST: Just half of the total
amount, please The other half can be
paid when you check out Is that all
right?
Lien: OK Are room service and
breakfast included in the price?
RECEPTIONIST: The breakfast is
included, but you have to pay for room
service
Lien: OK What time is breakfast?
RECEPTIONIST: Breakfast is from
seven to nine every morning at the
restaurant on the ground-floor
Lien: Thank you
RECEPTIONIST: This is your receipt
And here’s your key Room178, Ms
Nguyen
Nhân viên tiếp tân: Dạ, chỉ cần thanh toán một nửa trước thôi ạ Nửa còn lại chị có thể thanh toán sau khi trả phòng Vậy được chứ ạ?
Liên: Cũng được Nhưng giá đã bao gồm dịch vụ dọn phòng và bữa sáng chưa nhỉ?
Nhân viên tiếp tân: Đã bao gồm bữa sáng rồi ạ nhưng chị phải trả thêm phí cho dịch vụ dọn phòng ạ
Liên: Uhm Bữa sáng vào lúc mấy giờ nhỉ?
Nhân viên tiếp tân: Bữa sáng sẽ được phục vụ từ 7:00 đến 9:00 sáng tại sảnh khách sạn
Liên: Cảm ơn em
Nhân viên tiếp tân: Biên lai thanh toán
và chìa khóa phòng 178 của chị Liên đây ạ
Trang 15SHOPPING – Đi mua sắm
Common vocabulary – Từ vựng thường dùng
1 an accessory
/ ʌn ˌəkˈsesəri/
A small thing such as a piece of jewelry or a pair of shoes that you wear with clothes to give them more style
phụ kiện thời trang
Substances that you use on your skin
to make yourself look more attractive
mỹ phẩm
Trang 16to reduce the price of something giảm giá
Conversations when going shopping – Đoạn hội thoại mẫu
1
Mrs Hong: This fabric feels really nice
What is it?
SHOPKEEPER: It's cotton, madam
Cô Hồng: Chà, thớ vải này đẹp quá Nó là vải gì vậy?
Nhân viên bán hàng: Vải cotton đó cô
Trang 17Mrs Hong: How much is it?
SHOPKEEPER: It's very good
material It’s four dollars a metre
Mrs Hong: Four dollars! That's too
expensive But it's very attractive
SHOPKEEPER: How much can you
pay, madam?
Mrs Hong: I'll pay two dollars a metre
SHOPKEEPER: I'll make a special
price for you Three dollars a metre
Mrs Hong: How about two dollars
thirty?
SHOPKEEPER: Just for you, madam
Two dollars seventy a metre
Mrs Hong: Two dollars fifty or I’m
going to another shop, I’m afraid
Cô Hồng: Miếng này bao nhiêu tiền?
Nhân viên bán hàng: Chất liệu này tốt lắm cô Giá của nó là 4 đô-la cho 1 mét vải
Cô Hồng: 4 đô-la lận hả? Mắc quá Nhưng rất bắt mắt
Nhân viên bán hàng: Vậy cô tính trả bao nhiêu ạ?
Cô Hồng: Cô trả 2 đô-la cho 1 mét vải nhé
Nhân viên bán hàng: Con sẽ để giá đặc biệt cho cô 3 đô-la cho 1 mét vải nhé!
Cô Hồng: 2 đô 30 xu thôi được rồi
Nhân viên bán hàng: Thôi, con để giá này chỉ cho cô thôi đấy, 2 đô 70 xu
Cô Hồng: 2 đô 50 xu Không thì cô đi chỗ khác đấy
SHOPKEEPER: No we don't have it in
Nhân viên bán hàng: Chị có thể giúp gì cho em không?
Thanh: Chiếc khăn này có màu vàng không chị?
Nhân viên bán hàng: Không còn màu vàng em à, hiện chỉ còn màu đen, đỏ và
Trang 18yellow only in black, red, and orange
Thanh: Oh, OK It's on sale, isn’t it?
SHOPKEEPER: Yes, it is All our
scarves and hats are 20% off today
and tomorrow
Thanh: And what about the gloves?
STORE CLERK: They're the normal
price
Thanh: These gloves don't have a price
tag How much are they?
STORE CLERK: Those are $13
Thanh: OK, I'll take them Could you
wrap them up for me? They're a
Thanh: Vậy còn bao tay thì sao? Nhân viên bán hàng: Bao tay vẫn giá cũ
Thanh: Em không nhìn thấy thẻ giá trên bao tay Chúng có giá bao nhiêu nhỉ? Nhân viên bán hàng: 13 đô-la
Thanh: Vậy em mua đôi này nhé Chị gói lại giúp em nhé Em sẽ đem làm quà tặng
Trang 19USEFUL TIPS FOR TRAVELLERS - Bí quyết cho dân du lịch
3 travelling tips your English dictionary won’t teach you
3 bí quyết du lịch mà bạn không thể tìm thấy trong bất kỳ cuốn từ điển nào
Traveling to a new country is a wonderful way to practice your English skills, but sometimes speaking English in a foreign country can be a little daunting—and
an English dictionary can only help so much That’s why we’re sharing these three traveling tips: try them the next time you travel to an English-speaking country, they’re sure to make communicating in English with others more interesting and fun!
Du lịch đến một đất nước xa lạ là một trải nghiệm tuyệt vời để thực hành tiếng Anh, nhưng đôi khi việc giao tiếp bằng tiếng Anh ở một nơi lạ lẫm lại có thể khiến bạn lo sốt vó – một cuốn từ điển tiếng Anh khi đó sẽ giúp ích rất nhiều nhưng đôi khi lại không Hãy tham khảo các bí quyết du lịch này cho lần du lịch sắp tới của bạn nhé, chắc chắn việc giao tiếp tiếng Anh sẽ đem đến cho bạn những trải niệm thú vị và khó quên đấy!
Learn how to “break the ice”
to share more information, make sure you ask for their name, and use it when asking more questions Most people appreciate it when others call them by their name in conversation!