Ngay sau khi va chạm vật thứ nhất bị bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 0,5 m/s.Vật thứ hai chuyển động với vận tốc có giá trị bằng bao nhiêu?. Vật qua trung điểm M của đoạn AB
Trang 1TUYỂN TẬP BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CƠ BẢN
CHƯƠNG I VÀ II
Câu 1: Định luật I Niu tơn còn được gọi là:
C Định luật phi quán tính D Định luật hướng tâm
Câu 2: Khối lượng của một vật là đại lượng đặc trưng cho:
A Mức độ quán tính của vật B Mức hấp dẫn của vật
Câu 3: Lực F
không đổi truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s² Lực F
sẽ truyền cho vật khối lượng mm1m2gia tốc:
Câu 4: Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là
A lực mà con ngựa tác dụng vào xe B lực mà xe tác dụng vào ngựa
C lực mà ngựa tác dụng vào đất D lực mà đất tác dụng vào ngựa
Câu 5: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N
Câu 6: Hai lực cân bằng khi thoả mãn điều kiện
Câu 7: Câu nào đúng? Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
C chúi người về phía trước D ngả người sang bên cạnh
Câu 8: Công thức tổng quát của cộng vận tốc là:
A
3
,
v B
3 ,
v
2 , 1
2 3 , 1 2
v v
Câu 9: Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
trên đường ray bên cạnh với vận tốc 54km/h Một hành khách đứng trên toa tàu của mình thấy đoàn tàu chở hàng vượt qua trong khoảng thời gian là:
Câu 11: Một chất điểm chuyển động theo phương trình: x = 3 + 2t + 3t2 (m;s) Vận tốc của chất điểm sau 2s
kể từ khi xuất phát là:
Câu 12: Chọn câu đúng Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:
A không bằng nhau về độ lớn B bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá
C tác dụng vào hai vật khác nhau D tác dụng vào cùng một vật
Câu 13: Trong công thức tính vận tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều: v = v0 + at thì
C a luôn luôn cùng dấu với v D a luôn luôn ngược dấu với v
Trang 2- 2 -
Câu 14: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây là đúng?
A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2 B F không bao giờ bằng F1 hoặc F2
C F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2 D Trong mọi trường hợp: F1F2 F F1F2
Câu 15: Chuyển động của vật nào sau đây được xem là rơi tự do nếu chúng được thả rơi:
A Một lá cây rụng B Một sợi tóc C Một hòn sỏi D Một tờ giấy
Câu 16: Biểu thức tính gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất là:
A g =
3
)
GM
)
GM
)
GM
GM
Câu 17: Công thức lực hấp dẫn là:
A Fhd = G
r
m
m1 2
B Fhd = G 1.2 2
r
m m
C Fhd =
r
m
m1 2
D Fhd = 1.2 2
r
m m
Câu 18: Một vâ ̣t ở trên mă ̣t đất có tro ̣ng lượng 9N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?
Câu 19: Một vật có khối lượng 2 kg Nếu đặt vật trên mặt đất thì nó có trọng lượng là 20 N Biết Trái Đất có bán kính R, để vật có trọng lượng là 5 N thì phải đặt vật ở độ cao h so với tâm Trái Đất là:
Câu 20 : Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ
A hướng theo trục và hướng vào trong B hướng theo trục và hướng ra ngoài
C hướng vuông góc với trục lò xo D luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng
Câu 21: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
A Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm B Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm
C Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm D Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm
Câu 22: Hai túi mua hàng dẻo, nhẹ, có khối lượng không đáng kể, cách nhau 10 m Mỗi túi chứa15 quả cam
giống hệt nhau và có kích thước không đáng kể Nếu đem 10 quả cam ở túi này chuyển sang túi kia thì lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị như thế nào?
A bằng 2/5 giá trị ban đầu B Không thay đổi
Câu 23: Một vật trọng lượng P = 20 N được treo vào dây AB = 2 m (hình vẽ) Điểm
treo ở giữa bị hạ xuống một đoạn CD = 5 cm Lực căng dây là
tốc 2 m/s va chạm với vật m2 = 1kg đang đứng yên Ngay sau khi va chạm vật thứ
nhất bị bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 0,5 m/s.Vật thứ hai chuyển động
với vận tốc có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 25: Một vật được treo như hình vẽ Bỏ qua mọi ma sát Biết vật có khối lượng 4 kg, α = 30˚, lấy g =
10m/s2 Lực căng của dây là
Câu 25: Một vật nhỏ rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 80 m so với mặt đất
Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Quãng đường vật đi được trong 1 giây cuối cùng trước khi chạm đất là
Trang 3Câu 26: Một vật nhỏ chuyển động thẳng nhanh dần đều Vật qua A với vận tốc vA = 2 m/s, vật qua B với vận tốc vB = 12 m/s Vật qua trung điểm M của đoạn AB với vận tốc
Câu 27: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ
Một đám bèo lục bình trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ Vận tốc của thuyền so với nước là
Câu 28: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 40 km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều và
sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga Quãng đường tàu đi được trong thời gian hãm phanh là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khối lượng?
A Khối lượng đo bằng đơn vị Kg
B Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không thay đổi đối với mỗi vật
C Vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính của vật càng nhỏ và ngược lại
D Khối lượng có tính chất cộng được
Câu 30:
Hai vật m1 và m2 chuyển động tròn đều tại cùng một vị trí A trên cùng
một quỹ đạo tròn có bán kính r = 10 cm theo hai chiều ngược nhau
(hình vẽ) Hai vật gặp nhau lần đầu tiên sau khi vật m1 đi được quãng
đường s1 = 7,85 cm Kí hiệu a1 và a2 lần lượt là độ lớn gia tốc của m1
và m2 Tỉ số
1
2
a
a
có giá trị bằng
Câu 31 Một ôtô chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc là 10 3 km/h dưới trời mưa, hạt
mưa rơi đều theo phương đứng với vận tốc là 10km/h Vệt nước mưa in trên tấm kính nghiêng với phương đứng góc là
Câu 32 Một lò xo được giữ cố định ở một đầu Khi tác dụng vào đầu kia của nó một lực kéo 2N thì nó có
chiều dài 18cm; còn khi lực kéo là 3,6N thì nó có chiều dài 22cm Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là
A 40cm; 13N/m B 12,5cm ;40N/m
C 13cm ; 40N/cm D 13cm ;40 N/m
Câu 33 Đo quãng đường một vật khối lượng m = 150 g chuyển động thẳng đi được trong những khoảng thời
gian 1,5 s liên tiếp, người ta thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 90 cm Tìm lực tác dụng lên vật ?
Câu 34 Thả một viên bi khối lượng 1kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất hết 4s, nếu tăng khối lượng viên bi
đó lên 2 kg thì thời gian rơi sẽ là
Câu 35 Một A vật có khối lượng 1kg chuyển động với tốc độ 5m/s va chạm vào một vật B có khối lươ ̣ng 3kg đứng yên Sau va chạm vật A chuyển động ngược trở lại với tốc độ 1m/s, còn vật B chuyển động với tốc
độ bao nhiêu ?
Câu 36 Từ một khí cầu đang bay lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 18 km/h, người ta thả nhẹ một
vật Tính tổng quãng đường mà vật đã đi được sau 2 s kể từ lúc thả?
Câu 37 Một vật nhỏ chuyển động thẳng nhanh dần đều Vật qua A với vận tốc v
A = 2 m/s, vật qua B với vận tốc v
B = 12 m/s Vật qua trung điểm M của đoạn AB với vận tốc
A 1
v 2
v
O
Trang 4- 4 -
Cõu 38 Một vật chịu tỏc dụng của lực F nằm ngang ngược chiều chuyển động thẳng trong 6 s, vận tốc giảm
từ 8 m/s cũn 5 m/s Trong 10 s tiếp theo lực tỏc dụng tăng lờn gấp đụi về độ lớn cũn hướng khụng thay đổi Vận tốc của vật ở thời điểm cuối là bao nhiờu?
Cõu 39 Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc a1 = 6m/s2, truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc a2 = 3m/s2 Hỏi lực F truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 một gia tốc là bao nhiờu?
Cõu 40 Đoàn tàu dài 50 m chuyển động đều với vận tốc 4 m/s ễ tụ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
1 m/s2 Khi ụ tụ cỏch đoàn tàu 40 m thỡ nú đạt vận tốc 3 m/s Vận tốc của ụ tụ khi nú vừa vượt qua đoàn tàu
là ?
Cõu 41 Phương trỡnh chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox cú dạng: x = 4 – 10t (x đo bằng
kilụmột và t đo bằng giờ).Quóng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là:
Cõu 42 Chọn cõu phỏt biểu đỳng? Một hệ quy chiếu gồm:
A Vật làm mốc, hệ tọa độ, gốc thời gian và đồng hồ
B Một vật làm mốc, một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc đú và một thước đo
C Một vật làm mốc, một hệ trục tọa độ
D Một mốc thời gian và một đồng hồ
Cõu 43 Trong cụng thức tớnh vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v 0 + at thỡ:
A a.v < 0 B a < 0 C v < 0 D a.v > 0 Cõu 44 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được quóng đường s1 = 35m trong thời gian 5s, s2 = 120m trong thời gian 10s Tớnh gia tốc và vận tốc ban đầu của xe?
C 3m/s2 ; 3m/s D 4m/s2 ; 4m/s
Cõu 45 Một trỏi banh được nộm từ mặt đất thẳng đứng lờn trờn với vận tốc 20m/s Thời gian từ lỳc nộm trỏi
banh tới lỳc chạm đất:
Cõu 46 Một vật đ-ợc ném thẳng đứng lên trên Tại điểm cao nhất của quỹ đạo nó có:
A Vận tốc bằng 0, gia tốc khác 0 B Vận tốc khác 0, gia tốc bằng 0
C Vận tốc khác 0, gia tốc khác 0 D Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
Cõu 47 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, trong giây thứ t- đi đ-ợc 7m
Quãng đ-ờng mà nó đi đ-ợc trong giây thứ 5 là:
Cõu 48 Một vật đang đứng yên Nếu tác dụng lên vật lực F làm vật dịch chuyển độ dời s và đạt vận tốc v
Nếu tăng lực lên n lần thì với cùng độ dời s, vận tốc của vật tăng:
Câu 49 : Một quả cầu nhỏ m = 0,1kg chuyển động theo ph-ơng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào
một vách cứng và bị bật ng-ợc trở lại với vận tốc 5m/s (chọn chiều d-ơng là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu) Thời gian va chạm là 0,25(s) lực tác động lên quả cầu là:
Câu 50 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên 24cm; độ cứng 100N/m đ-ợc cắt ra thành 2 lò xo có chiều dài
l1 và l2 theo tỷ lệ:
2
1 2
1
l
l
; độ cứng của mỗi lò xo lần l-ợt là:
A
K1 =
3
200 N/m ; K2 =
3
100 N/m B K1 = 300N/m ; K2 = 150N/m
C K1 = 150N/m ; K2 = 300N/m D K1 = K2 = 100N/m
Trang 5Câu 51: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 20 N Độ lớn của hợp lực là F = 34,6 N khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc là
Câu 52: Vận tốc của một vật chuyển động thẳng có biểu thức v = 20 + 4 (t - 2) (m/s) Vật chuyển động
nhanh dần hay chậm dần đều? Với gia tốc bằng bao nhiêu?
m/s và một điểm B nằm phía trong, trên cùng bán kính qua A, AB= 12 cm và có vận tốc vB = 0,5 m/s Vận tốc góc của bánh xe có giá trị nào sau đây?
Câu 54: Trong những phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng đều?
Câu 55: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x = - t2 + 3t+ 2 (x
đo bằng m ; t đo bằng giây) Công thức tính vận tốc có dạng nào dưới đây ?
Câu 56: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t -10 (x đo bằng km,t
đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
A 8 km B -2km C 2km D.-8 km
Câu 57: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản không khí Tỉ số
2
1
h
h
là bao nhiêu?
A
2
1
h
h
2
1
h
h
= 2 C
2
1
h
h
2
1
h
h
= 0,5
Câu 58: Câu nào sai? Chuyển động tròn đều có?
A Véc tơ gia tốc không đổi B Quỹ đạo là đường tròn
C Tốc độ dài không đổi D Tốc độ gốc không đổi
Câu 59: Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s
Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?
Câu 60: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do
từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu
A vtb = 10m/s B vtb = 1m/s C vtb = 8m/s D vtb = 15m/s
Câu 61: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4N,5N,6N.Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp lực của hai
lực còn lại bằng bao nhiêu?
C.1 N D.Không biết vì chưa biết góc hợp giữa hai lực
Câu 62: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6 N,8N và 10N.Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N
là bao nhiêu?
Câu 63: Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 250N Nếu thời
gian qủa bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s, thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng bao nhiêu?
Trang 6- 6 -
Câu 64: Một lò xo có chiều dài l0= 18,75cm, một đầu gắn vật m= 100g, đầu còn lại gắn chặt với tâm của một
bàn quay trơn nhẵn nằm ngang Cho bàn quay tròn quanh trục với tốc độ 5 vòng/s Lấy 2
10
,độ biến dạng của lò xo khi đó là 6,25 cm Độ cứng của lò xo là:
Câu 65: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo:
A Tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
B Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo
C Không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo vào lò xo
D Tỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
Câu 66: Một vật rơi tự do từ độ cao h với gia tốc g = 10m/s2 Trong giây cuối cùng vật rơi được 25m Thời
gian vật rơi hết độ cao h là:
Câu 67 : Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là:
Câu 68 : Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có :
A Gia tốc a < 0; B Tích số a.v < 0; C vận tốc v > 0 D Tích số a.v > 0;
Câu 69 : Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
2
v a r
Câu 70 : Khi cách mặt đất 25m, vật rơi tự do có tốc độ 20m/s Vật được thả rơi từ độ cao:
Câu 71 : Tại t0=0, một chiếc thuyền có tốc độ với nước là 20Km/h đuổi theo một cái bèo trôi trên sông đang
cách đó 10Km về phía hạ lưu Thuyền gặp bèo vào lúc:
Câu 72 : Một viên bi có khối lượng 200g được nối vào đầu A của một sợi dây dài OA = 1m Quay cho viên
bi chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận tốc 60vòng /phút Lấy g = 10m/s2
và
10
2
Sức căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là
Câu 73: Một đòan tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều Sau khi đi thêm
được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe và quãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm
phanh đến lúc dừng lại là?
A a = 0,5m/s2, s = 100m B a = -0,5m/s2, s = 110m
Câu 74: Một quả bóng, khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường và bay ngược
lại với tốc độ 20m/s Thời gian va đập là 0,02 s Lực do bóng tác dụng vào tường có độ lớn và hướng:
A 1000N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
B 500N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng
C 1000N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
D 200N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng
Câu 75 : Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của vật có dạng: x = 8t2 + 5t + 10 (x tính bằng m, t
đo bằng s) Quãng đường vật đi dược sau 10 giây là:
A 860m B 85m C 850m D 86m
Câu 76: Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s và rơi xuống
đất sau 3s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s2
và bỏ qua sức cản của không khí
Câu 77: Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0m/s Lấy g =
10m/s2 Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là
Trang 7A t = 0,4s; H = 0,8m B t = 0,4s; H = 1,6m C t = 0,8s; H = 3,2m D t = 0,8s; H = 0,8m Câu 78 : Một tàu thủy chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 giờ đi được 100 km, khi chạy ngược dòng trong 4
giờ thì đi được 60 km Tính vận tốc vn, bờ của dòng nước và vt, bờ của tàu khi nước đứng yên Coi vận tốc của nước đối bờlà luôn luôn không đổi
A vn, bờ = 15 km/h, vt, bờ = 25 km/h B vn, bờ = 25 km/h, vt, bờ = 15 km/h
C vn, bờ = 5 km/h, vt, bờ= 20 km/h D vn, bờ= 20 km/h, vt, bờ= 5 km/h
Câu 79: Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?
Câu 80: Đơn vị của hằng số hấp dẫn G là:
N
kg
Câu 81: Một con thuy ền đi dọc con sông từ bến A đến bến B rồi quay ngay lại ngay bến A mất thời gian 1h,
AB =4km, vận tốc nước chảy không đổi bằng 3 km tính vận tốc của thuyền so với nước
Câu 82: Công thức tốc độ dài; tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là
A
t
s
v ;
t
t
v
;
t
s
; = vR
C
t
s
v ;
t
t
v
;
t
s
; v = R
Câu 83: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn F Hỏi góc giữa hai lực là bao nhiêu thì hợp lực của chúng
cũng có độ lớn là F ?
Câu 84 : Một vật có khối lượng 5 kg chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của một hợp lực không
đổi 10 N Quãng đường mà vật đi được trong giây thứ ba là:
A 4,5 m B 5,0 m C 6,0 m D.9,0 m
Câu 85 : Một vật rơi trong không khí nhanh, chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó ?
A.Do các vật nặng nhẹ khác nhau B.Do các vật to nhỏ khác nhau
C.Do lực cản của không khí lên các vật D.Do các vật làm bằng các chất khác nhau
Câu 86 : Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối?
A Vì quỹ đạo thông thường là đường thẳng
B Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C.Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động
D Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm
Câu 87: Một tàu hoả chuyển động thẳng đều với v = 12m/s so với mặt đất Một người đi đều trên sàn tàu có
v = 1m/s so với tàu Xác định vận tốc của người đó so với mặt đất trong trường hợp Người và tàu chuyển động vuông góc với nhau
A.10,50m B.9,05m C 10,04 D 10,40
x
O
a)
t
x
O
O c)
t
x
O d)
t
Trang 8- 8 -
Câu 88: Hai chất điểm A và B chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng với tốc độ đều là 40 km/h so với mặt đất Vận tốc vật A so với vật B là:
C. 80 km/h hoặc -80 km/h D. 40 2 km/h hoặc - 40 2 km/h
Câu 89: Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 7,5 m/s Tốc độ của vật tính theo đơn vị km/h là
A. 0,0075 km/h B. 27 km/h C. 2,08 km/h D. 4,8 km/h
Câu 90 : Từ một đỉnh tháp người ta buơng rơi một vật Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 15 m người ta
buơng rơi vật thứ hai Sau bao lâu hai vật sẽ chạm nhau tính từ lúc vật thứ nhất được buơng rơi?
Câu 91 : Đồn tàu hoả đang chuyển động với vận tốc 54 km/h bắt đầu hãm phanh giảm đều đặn tốc độ Sau
quãng đường 50 m vận tốc của tàu chỉ cịn một phần ba Gia tốc hãm tầu và thời gian đi hết 50m đĩ là?
A. 2 m/s2 và 5s B. 1m/s2 và 10s C 1m/s2 và 5s D 5 m/s2 và 10s
Câu 92 : Một xe chuyển động thẳng cĩ vận tốc trung bình 18 km/h trên ¼ đoạn đường đầu và vận tốc 54
km/h trên ¾ đoạn đường cịn lại Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là?
Câu 93 : Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 1km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến B Xe A bắt đầu khởi chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,15m/s2 Xe B chuyển động sau xe A 0,5 phút với vận tốc 36km/h Thời gian và quãng đường xe A đi được khi đuổi kịp xe B là:
A 162,12s, 1972,2m B 172,1s, 2221,4m C 198,49s, 2954,87m D 184s, 2539,2m
Câu 94 : Một xe máy bắt chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng khơng trong quãng đường
225m Trong 2 giây đầu tiên, xe đi được quãng đường dài 4m Quãng đường xe máy đi trong 2 giây cuối cùng là
Câu 95 : Một người đứng ở sân ga nhìn đồn tàu chuyển bánh chuyển động thẳng nhanh dần đều Toa (1) đi
qua trước mặt người đĩ trong 6s, hỏi toa thứ 4 đi qua trước mặt người đĩ xấp xỉ trong bao lâu?
Câu 96 : Một vật rơi tự do từ độ cao 180m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Thời gian vật rơi 55m cuối cùng là:
Câu 97: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều cĩ dạng:
x = 40 – 10t – 0,25t² (m, s) Lúc t = 0
A Vật đang ở cách gốc tọa độ 40 m, chuyển động theo chiều âm với gia tốc 0,25 m/s²
B Vật cĩ tốc độ 10 m/s, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s²
C Vật đang ở cách gốc tọa độ 40 m, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,5 m/s²
D Vật đang chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s
Câu 98 : Tại một nơi ở gần mặt đất, bỏ qua mọi lực cản thì
A Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ B Vật nhẹ rơi nhanh hơn vật nặng
Câu 99 : Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
B Là chuyển động thẳng, nhanh dần đều
C Tại một nơi ở gần mặt đất, gia tốc rơi của mọi vật là như nhau
D Ở thời điểm ban đầu, vận tốc của vật khác khơng
Câu 100 : Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trịn đều thay đổi thế nào nếu tăng tốc độ gĩc
lên 3 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?
A Tăng 3/4 lần B Tăng 9/4 lần C Tăng 9/2 lần D Giảm 3/2 lần
Trang 9Câu 101: Bánh xe máy có bán kính từ trục quay đến điểm trên vành bánh xe là 60 cm Xe chuyển động
thẳng đều Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5km thì số vòng mà bánh xe đã quay là
Câu 102 : Một đĩa tròn quay đều quanh trục của nó Hai điểm M và N nằm trên đĩa có khoảng cách đến tâm
đĩa là R M 2R N Tỷ số các tốc độ dài của M so với của điểm N là
A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 4 D 4 : 1
Câu 103: Hai vật chuyển động tròn đều Trong cùng một khoảng thời gian, vật thứ nhất chuyển động được 5
vòng thì vật thứ hai chuyển động được 6 vòng Biết bán kính quỹ đạo của vật thứ nhất gấp đôi bán kính quỹ đạo của vật thứ hai Tỷ số gia tốc hướng tâm a1 : a2 bằng
Câu 104 : Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quét được góc π/3 trong thời gian 0,2s Biết bán kính
quỹ đạo là 50 cm Chu kỳ chuyển động của vật là
Câu 105: Một vật đang chuyển động tròn đều trên đường tròn đường kính 50cm với chu kỳ 0,5s Quãng
đường vật đi được sau 6,25s bằng:
Câu 106 : Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy
A Mặt Trời đứng yên và Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng
C Mặt Trăng đứng yên và Mặt Trời quay quanh Trái Đất
D Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Trái Đất
Câu 107 : Vật thứ nhất chuyển động với vận tốc v1
vật thứ hai chuyển động với vận tốc v2
Gọi v21
là vận tốc của vật thứ hai so với vật thứ nhất Biểu thức đúng là
A v21v2v1 B v21v2v1 C v21 v1 v2 D v21 = v2 + v1
Câu 108 : Vật thứ nhất chuyển động với vận tốc có độ lớn v1, vật thứ hai chuyển động với vận tốc có độ lớn
v2 Gọi v21 là độ lớn vận tốc của vật thứ hai so với vật thứ nhất Biểu thức không thể xảy ra là
A v21 = v2 – v1 B v21 = v2 + v1 C v21 < |v2 – v1| D v21 < v2 + v1
Câu 109 : Vật thứ nhất chuyển động với vận tốc v1
, vật thứ hai chuyển động với vận tốc v2
Gọi v21
là vận tốc của vật thứ hai so với vật thứ nhất Chọn câu sai
A v21
có độ lớn cực đại khi v1
và v2 cùng chiều
B v21
có độ lớn cực đại khi v1
và v2 ngược chiều
C v21
có thể có chiều của v1
hoặc có chiều của v2
D v21 có thể có độ lớn bằng độ lớn v1 hoặc bằng độ lớn v2
Câu 110: Từ trên một ô tô đang chuyển động với vận tốc 28,8km/h, ném một hòn đá với vận tốc 6m/s so với
ô tô Vận tốc của hòn đá so với đất có độ lớn bằng bao nhiêu nếu hòn đá được ném cùng chiều với chiều chuyển động của ô tô?
Câu 111: Một chiếc xà lan đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h Một người đi từ mũi đến lái xà
lan với vận tốc 6km/h so với xà lan Biết chiều dài của xà lan là 90m Quãng đường mà người đó đi được so với bờ trong lúc di chuyển bằng
Câu 112 : Hai ô tô chuyển động thẳng đều trên hai đường thẳng vuông góc nhau Ô tô thứ nhất chuyển động
theo hướng Nam với vận tốc 57,6 km/h, ô tô thứ hai chuyển động theo hướng Tây với vận tốc 12m/s Độ lớn vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ hai là
Câu 113: Chọn phương án sai
A Lực là đại lượng có hướng
B Lực gây ra gia tốc cho vật
Trang 10- 10 -
B
A
O
P
2
T
1
T
600
C Lực và phản lực xuất hiện và mất đi đồng thời
D Lực và phản lực cân bằng nhau
Câu 114 : Lực tổng hợp của hai lực đồng quy cĩ đặc điểm
A hướng tuân theo quy tắc hình bình hành
B độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần
C phương trùng với phương một trong hai lực thành phần
D là lực thứ ba cân bằng với hai lực thành phần
Câu 115 : Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực, cân bằng khi hai lực đĩ
A cùng độ lớn và cùng chiều B ngược hướng, cùng độ lớn
C hợp nhau gĩc vuơng D ngược hướng, khác độ lớn
Câu 116 Một người lái đị chèo đị qua một con sơng rộng 400m Muốn cho đị đi theo đường AB vuơng
gĩc với bờ sơng, người ấy phải luơn hướng con đị theo hướng AC Đị sang sơng mất một thời gian 8 phút
20 giây, vận tốc của dịng nước so với bờ sơng là 0,6 m/s Vận tốc của con đị so với dịng nước là:
C©u 117: Hai người đứng trên một cánh đồng tại hai điểm A và B cách nhau 20m và cùng cách một con
đường thẳng một đoạn 60 m Hãy tìm trên đường thẳng đĩ một điểm M để hai người đi đến M trong cùng một khoảng thời gian Biết hai người đi với cùng một vận tốc, nhưng trên đường đi của người
A cĩ một đoạn lầy dài 10 m mà người A phải đi với vận tốc giảm một nửa so với bình thường?
A Điểm M trên con đường cách A 75 m, cách B 75 m
B Điểm M trên con đường cách A 65 m, cách B 75 m
C Điểm M trên con đường cách A 75 m, cách B 65 m
D Điểm M trên con đường cách A 65 m, cách B 65 m
C©u 118
:
Hai người bơi xuất phát từ điểm A trên bờ sơng phải đến điểm B bên kia bờ nằm đối diện với điểm A.Người thứ nhất bơi để đến được theo đúng đường thẳng AB, cịn người thứ hai luơn bơi theo hướng vuơng gĩc với dịng chảy, rồi khi đến bờ chạy ngược trở lại với vận tốc u đề về B Tìm u để hai người đến B cùng một thời điểm, biết vận tốc dịng chảy là 2 km/h và vận tốc của mỗi người bơi với nước là 2,5 km/h ?
Câu 119 Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động
khơng xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
A x=15+40t (km,h B x=80 - 30t (km,h C x= -60t (km,h D x= -60 - 20t (km,h
Câu 120 Một vật được thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng s1 trong giây đầu tiên và thêm một đoạn s2 trong giây kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 121 Hai ơ tơ chạy ngược chiều nhau với tốc độ 50km/h và 40km/h Vận tốc của ơ tơ thứ nhất đối với ơ
tơ thứ hai là :
A 10km/h và cùng hướng với vận tốc của ơ tơ thứ nhất
B 90km/h và cùng hướng với vận tốc của ơ tơ thứ nhất
C 10km/h và ngược hướng với vận tốc của ơ tơ thứ nhất
D 90km/h và ngược hướng với vận tốc của ơ tơ thứ nhất
Câu 122 Một vật cĩ trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một
gĩc 600 và OB nằm ngang Độ lớn của lực căngT1 của dây OA bằng:
A P B P
3
3 2
C 3 P
D 2P
3kg đứng yên Sau va chạm vật A chuyển động ngược trở lại với tốc độ 1m/s, cịn vật B chuyển động với tốc
độ bao nhiêu ? Hỏi khối lượng của vật B bằng bao nhiêu?
a.2m/s b.3m/s c.4m/s d.5m/s