Ph n 2: Câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệChương 1: Bản chất và chức năng của tiền tệ Chọn câu trả lời đúng nhất và giải thích: TN-1.1 Phương trình trao đổi: TN-1.4 Theo các nh kinh t h c hi n
Trang 1Lời nói đầu
Để góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập, Trường Cao Đẳng Kinh
tế - Kỹ thuật Công nghiệp I tiến hành biên soạn bộ Ngân hàng dữ liệu đề thi Tài Tiền tệ dùng cho hệ Cao đẳng kế toán Giáo viên có thể sử dụng Ngân hàng dữ liệu đề thi
chính-này đi kèm với bài giảng, giáo trình của môn học tương ứng làm tài liệu củng cố, hệ thống hoá kiến thức cho học sinh viên
Cấu trúc của bộ "Ngân hàng dữ liệu đề thi" môn Tài chính-Tiền tệ gồm bốn
phần:
Phần 1: Lý thuyết gồm 15 câu hỏi
Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm gồm 46 câu
Phần 3: Chọn nhận định đúng hay sai và giải thích, gồm 55 câu
Phần 4: Bài tập gồm 15 bài tập
M i ỗ đề thi có:
1 câu lý thuyết, 1 điểm, thời gian 15 phút
4 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu 0,5 điểm, thời gian 20 phút
4 câu chọn nhận định đúng hay sai và giải thích, mỗi câu 1 điểm, thời gian 25 phút
1 bài tập, 3 điểm, thời gian 30 phút
Mỗi câu hỏi lý thuyết được mã hoá theo dạng LT-m.n Mỗi câu hỏi trắc nghiệm được mã hoá theo dạng TN-m.n Mỗi câu chọn nhận định đúng hay sai được mã hoá theo dạng DS-m.n Mỗi câu Bài tập được mã hoá theo BT-m.n.Trong đó chữ cái thứ hai chỉ chương chữ cái thứ ba chỉ câu hỏi thứ mấy trong chương
Ví dụ: LT.II.1 câu hỏi lý thuyết thứ nhất của chương II.
BT.III.2: Câu hỏi bài tập thứ hai của chương III
Việc tổ hợp các câu hỏi lý thuyết và bài tập trong bộ Ngân hàng dữ liệu đề thi thành các đề thi vấn đáp và thi viết học phần, nhà trường sẽ có quy định chi tiết riêng
Việc biên soạn bộ Bộ ngân hàng dữ liệu đề thi này chắc còn nhiều thiếu sót, rất mong nhận được sự đóng góp của các đồng nghiệp để bộ ngân hàng dữ liệu đề thi này đư-
ợc hoàn thiện hơn
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn !.
Trang 2Ph n 1: Lý Thuy t ầ ế
Ch ươ ng 1: B n ch t v ch c n ng c a ti n t ả ấ à ứ ă ủ ề ệ
LT-1.1 Nêu khái niệm tiền tệ của C Mác và của các nhà kinh tế học hiện đại?
LT-1.2 Nêu chức năng của tiền tệ? Vai trò của tiền tệ?
Ch ươ ng 2: T ng quan h th ng t i chính ổ ệ ố à
LT-2.1 Nêu bản chất của tài chính? Tài chính có phải là tiền tệ không? Tại sao?LT-2.2 Nêu khái niệm hệ thống tài chính? Đặc điểm của hệ thống tài chính trong nền kinh tế thị trường
LT-2.3 Bản chất và chức năng của tài chính doanh nghiệp?
LT-2.4 Nêu khái niệm về thuế? Phân biệt thuế, phí, lệ phí?
LT-2.5 Nêu khái niệm bản chất của Ngân sách nhà nước?
LT-2.6 Nêu khái ni m các kho n thu, chi ngân sách nh nệ ả à ước? Phương pháp bù
p thâm h t ngân sách?
Ch ươ ng 3: T ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng t ichính à
LT-3.1 Nêu khái niệm thị trường tài chính? Khái niệm thị trường tiền tệ? Khái niệm thị trường vốn? Liên hệ với tình hình thị trường tài chính của Việt Nam hiện nay?
LT-3.2 Nêu khái niệm thị trường chứng khoán? Liên hệ với tình hình thị trường chứng khoán của Việt Nam hiện nay?
LT-3.3 Nêu khái niệm cổ phiếu, trái phiếu, so sánh cổ phiếu, trái phiếu?
LT-3.4 So sánh cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi?
Trang 3Ph n 2: Câu h i tr c nghi m ầ ỏ ắ ệ
Chương 1: Bản chất và chức năng của tiền tệ
Chọn câu trả lời đúng nhất và giải thích:
TN-1.1 Phương trình trao đổi:
TN-1.4 Theo các nh kinh t h c hi n à ế ọ ệ đại thì ti n l :ề à
TN-1.5 Câu nào trong số những câu sau sử dụng định nghĩa về tiền tệ của các
nhà kinh tế học hiện đại:
a) Bạn kiếm được bao nhiều tiền tuần trước
b) Khi đến cửa hàng tôI luôn chắc mình có đủ tiền để trả cho các hàng hoá dịch vụ cần mua
c) Ông ta muốn tích trữ thật nhiều tiền
TN-1.6 Tiền giấy bất khả hoán là:
a) Tiền có thể đổi được thành vàng tương ứng tại ngân hàng
b) Tiền giấy do nhà nước phát hành
Trang 4c) Tiền giấy do nhà nước phát hành và không đổi được thành vàng tương ứng
Chương 2: Tổng quan hệ thống tàichính
TN-2.1 T i ch nh l :à ớ à
a/ Tổng thể ( hệ thống) cỏc mối quan h ệ kinh tế
b/ Các mối quan hệ kinh tế được biểu hiện bằng tiền
c/ Hệ thống cỏc mối quan hệ kinh tế phỏt sinh trong quỏ trỡnh hỡnh thành phõn phối và sử dụng cỏc quỹ tiền tệ
TN-2.2 Nhà xưởng, máy móc thiết bị, bằng phát minh sáng chế… do doanh nghiệp sở hữu được
TN-2.4 TàI sản vất chất có giá trị lớn, được mua sắm để sử dụng lâu dài trong doanh nghiệp là:
a) Vốn hữu hình của doanh nghiệp
b) Vốn lưu động
c) Vốn cố định của doanh nghiệp
TN-2.5 Các doanh nghiệp có thể huy động vốn bằng cách
TN-2.6 Tài sản nào dưới đây được coi là TSCĐ của doanh nghiệp.
Trang 5b/ Mua một dõy chuyền sản xuất
TN-2.8 Doanh thu bán hàngtrừ đi chi phí bán hàng bằng
TN-2.9 Trong các chức năng sau, chức năng nào không phảI là chức năng của
tàI chính:
a) Tổ chức vốn
b) Giám đốc
c) Phân phối lại thu nhập
d) Tìm kiếm đầu vào cho sản xuất
TN-2.10 Vốn là:
a)TàI sản
b)TàI sản dùng vào mục đích kinh doanh sinh lời
c) TàI sản do các chủ doanh nghiệp đóng góp
TN-2.11 Chính sách tàI khoá quốc gia là một chính sách:
a) Liên quan đến thu chi của Ngân sách nàh nước
b) Liên quan đến việc đIêù chỉnh lượng cung tiền trong lưu thông
c) Cả hai câu a) và b) đều đúng
TN-2.12 TàI sản hữu hình là tàI sản:
c/ Tài sản của doanh nghiệp
d/ Vốn cổ phần và lói không chia
TN-2.14 Giá trị còn lại TSCĐ thường được đánh giá bằng:
a/ Nguyờn giỏ ban đầu trừ đi khấu hao
b/ Nguyên giá ban đầu hoặc giá thị trường, cái nào cao hơn thỡ lấy
c/ Giá thị trường tại thời điểm lập bảng cân đối kế toán
TN-2.15 Đóng góp của chủ doanh nghiệp vào tàI sản của doanh nghiệp được gọi là :
a/ Vốn
b/ Vốn chủ sở hữu
Trang 6c/ Thu nhập chủ sở hữu
Ch ươ ng 3: T ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng t I chính à
TN-3.1 Trong các công c t I chính dụ à ướ đi ây công c n o không ph I l công c c a thụ à ả à ụ ủ ị
b)Đòi nợ công ty phát hành khi đến hạn
c)Bầu cử, ứng cử hội đồng quản trị
TN-3.3 Khi tỷ giá giữa đồng ngoại tệ/ nội tệ tăng cao sẽ dẫn đến:
a/ Xuất khẩu được tăng cường và giá trị hàng nhập khẩu giảm đi
b/ Xuất khẩu được tăng cường và giá trị hàng nhập khẩu tăng lên
c/ Xuất khẩu suy giảm và giá trị hàng nhập khẩu tăng lên
TN-3.4 Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại thì
lượng cung tiền trong lưu thông sẽ:
a) Tăng lên
b)Hạ xuống
TN-3.5 Thị trường chứng khoán sơ cấp là nơi
TN-3.6 Thị trường chứng khoán là nơi huy động
c/ Cả a, b
TN-3.7 Sở giao dịch Chứng khoán là nơI:
a) Chứng khoán được phát hành lần đầu và bán cho các nhà đầu tư
b) Mua bán chứng khoán được niêm yết
c) Chứng khoán được mua đI bán lại
TN-3.8 Cụng cụ tài chính nào dưới đây không phải là công cụ của thị trường vốn
a/ Cổ phiếu
b/ Trỏi phiếu
c/ Tớn phiếu
TN-3.9 Thị trường ngoại hối là nơi
a/ Mua bán trao đổi ngoại tệ
b/ Mua bán trao đổi các giấy tờ có giá
c/ Mua bán trao đổi ngoại tệ và các giấy tờ cú giỏ ghi bằng ngoại tệ
TN-3.10 Người mua cổ phiếu ưu đãI có quyền:
a) Nhận cổ tức trước cổ đông của cổ phiếu thường
Trang 7b) Bầu cử ứng cử
c) Đòi nợ công ty phát hành
Ch ươ ng 4: Nh ng v n ữ ấ đề ơ ả c b n v lý thuy t ti n t ề ế ề ệ
TN-4.1 Khi NHTƯ tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thỡ
a/ Cung tiền tăng lên và lói suất giảm xuống
b/ Cung tiền giảm xuống và lói suất tăng lên
c/ Cung tiền giảm xuống và lói suất giảm xuống
TN-4.2 Một chính sách tiền tệ mở rộng sẽ gây ra các t ác động gỡ
a/ Lượng cung tiền tăng lên, việc làm tăng, thất nghiệp giảm, tỷ lệ làm phát tăng
b/ Lượng cung tiền giảm xuống, tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát giảm
c/ Lượng cung tiền tăng lên, tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ lạm phát giảm
TN-4.3 NHTƯ quyết định bán các công cụ tài chính trên thị trường tài chính sẽ làm cho
a/ Lượng cung tiền tăng lên và lói suất giảm xuống
b/ Lượng cung tiền giảm xuống và lói suất tăng lên
c/ Lượng cung tiền tăng lên và lói suất tăng lên
TN-4.4 Việc giá dầu mỏ tăng cao có thể dẫn tới loại lạm phỏt nào?
a) Giá c m t h ng th t l n t ng nhanh t sau t t Nguyên ánả ặ à ị ợ ă ừ ế đ
b) Giá c m i m t h ng tiêu dùng t ng cao trong m y tháng giáp t tả ọ ặ à ă ấ ế
c) Ch s giá c tiêu dùng c a Vi t Nam t ng nhanh, liên t c t cu i n m 2003 ỉ ố ả ủ ệ ă ụ ừ ố ă đế n
h t 2005ế
TN-4.6 Khi Ngân hàng Trung ương quyết định tăng lãI suất chiết khấu sẽ làm cho:
a) Lượng cung tiền tăng, tỷ lệ lạm phát tăng
b) Lượng cung tiền giảm, tỷ lệ lạm phát giảm
c) Lượng cung tiền tăng, tỷ lệ lạm phát giảm
TN-4.7 Khi gi m phát x y ra, ả ả để à l m t ng ch s giá c tiêu dùng, chính ph ph I:ă ỉ ố ả ủ ả
a) Bán tráI phiếu Chính phủ ra công chúng
b) Hạ lãI suất tín dụng
c) Cắt giảm chi tiêu và tăng thuế
TN-4.8 Khi Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt thì:
a) Tín dụng tăng, đầu tư tăng, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm, lạm phát tăng
b) Tín dụng giảm, đầu tư tăng, tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng, lạm phát giảm
c) Tín dụng tăng, đầu tư giảm, tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng, lạm phát tăng
d) Tín dụng và đầu tư giảm, tốc độ tăng trưởng và lạm phát giảm
TN-4.9 Khối lượng cung tiền trong lưu thông bằng:
a) M1 + M2
Trang 8b) M1 + M2 +M3
c) M1 + M2 + M3+ tráI phiếu chính phủ, thương phiếu
TN-4.10 Trong thời kỳ lạm phát cao, Chính phủ nên:
a) Hạ lãI suất tín dụng
b) Nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
c) ĐI vay nước ngoàI
TN-4.11 Khi cầu về tiền tệ tăng lên sẽ làm cho:
a) LãI suất giảm
b) LãI suất tăng
TN-4.12 NHTƯ là nơi
b/ Thực hiện chớnh sỏch tiền tệ quốc gia
d/ C a,b,c.ả
TN-4.13 Khi Ngân h ng trung à ương t ng t l d tr b t bu c c a các Ngân h ng thă ỷ ệ ự ữ ắ ộ ủ à ươ ng
m i thì:ạ
a) Khối lượng tiền trong lưu thông tăng lên, laĩ suất tăng
b) Khối lượng tiền trong lưu thông giảm xuống, lãI suất giảm xuống
c) Khối lượng tiền trong lưu thông giảm xuống, lãI suất tăng lên
TN-4.14 Đồng tiền của một quốc gia được phát hành thông qua con đường:
DS-1.2 Tiền giấy bất khả hoán là tiền giấy có thể đổi được ra vàng tương ứng tại ngân hàng (Đúng
hay sai, giải thích)
DS-1.3 Tiền tệ ra đời nhằm giải quyết những trở ngại mõu thuẫn của quỏ trỡnh phỏt triển của sản
xuất và lưu thông hàng hoá đồng thời sự xuất hiện của tiền cũng gây ra những khó khăn
và mâu thuẫn mới cho quá trỡnh phỏt triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá (Đúng hay sai, giải thích)
DS-1.4 Tiền giấy khả hoán ra đời trước tiền giấy bất khả hoán (Đúng hay sai, giải thích)
DS-1.5 Khi thực hiện chức năng phương tiện thanh toán tiền vận động tách rời sự vận động của
hàng hoá (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.1 Các khoản tồn kho là tàI sản lưu động của doanh nghiệp (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.2 Thuế là khoản thu duy nhất của Ngân sách nhà nước (Đúng hay sai, giải thích)
Trang 9DS-2.3 Vũng quay của vốn lưu động của doanh nghiệp càng dài càng tốt (Đúng hay sai, giải
DS-2.6 Phân phối của tàI chính gồm phân phối lần đầu và phân phối lại trong đó phân phối lại
mang tính bao trùm (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.7 Bằng phát minh sáng chế, thương hiệu…là các táI sản lưu động của doanh nghiệp (Đúng
hay sai, giải thích)
DS-2.8 Vốn là tàI sản (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.9 Phân phối của tàI chính được biểu hiện dưới hình tháI giá trị kèm theo sự thay đổi của hai
hình tháI Tiền –Hàng (Đúng hay sai, giải thích) (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.10 Hàng tồn kho là tàI sản lưu động lỏng nhất của doanh nghiệp (Đúng hay sai, giải thích) DS-2.10 Chức năng giám đốc của tài chính là chỉ việc kiểm tra và giám sát bằng đồng tiền (Đúng
hay sai, giải thích)
DS-2.12 Tài chớnh và tiền tệ là 2 phạm trự tỏch biệt nhau (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.13 (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.14 Các khoản vay của Chính phủ không được coi là nguồn thu của Ngân sách nhà nước
(Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.15 Tỷ lệ lạm phát tăng lên sẽ làm cho tỷ giá giữa đồng ngoại tệ và nội tệ sẽ tăng lên (Đúng
hay sai, giải thích)
DS-2.16 Giá thành là tập hợp của tất cả các chi phí (Đúng hay sai, giải thích)
DS-2.17 TàI sản của doanh nghiệp sau khi đã trừ đI các khoản nợ bằng vốn cổ phần (Đúng hay
DS-3.7 Cổ tức được coi là một khoản chi phí của doanh nghiệp (Đúng hay sai, giải thích)
DS-3.8 Hối phiếu do người bán hàng (chủ nợ) ký phát đòi tiền người mua (người nợ tiền) (Đúng
hay sai, giải thích)
DS-3.9 Kỳ phiếu do người mua (người nợ tiền ) ký phát (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.1 Các Ngân hàng thương mại cũng tham gia vào quá trình phát hành tiền ra lưu thông
(Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.2 Lạm phát ỳ (dự kiến) có tác động tích cực tới nền kinh tế (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.3 Trong thời kỳ lạm phát cao giữ vàng tốt hơn giữ tiền (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.4 Trong đIều kiện nền kinh tế đang suy thoáI, Chính phủ không nên thực hiện một chính
sách làm lạm phát tăng lên (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.5 Phát hành tiền là việc in thêm tiền để đưa vào lưu thông (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.6 Trong thời kỳ lạm phát cao lương của người lao động được tăng lên nên đời sống của
người lao động sẽ bớt khó khăn hơn (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.7 Muốn đẩy lùi lạm phát Chính phủ nên hạ lói suất tớn dụng (Đúng hay sai, giải thích) DS-4.8 Nghiệp vụ thị trường mở dễ dàng được NHNN Việt Nam thực hiện (Đúng hay sai, giải
thích)
DS-4.9 Cỏc NHTM cũng tham gia vào quỏ trỡnh phỏt hành tiền (Đúng hay sai, giải thích)
Trang 10DS-4.10 Lạm phát xảy ra khi khối lượng tiền trong lưu thông lớn hơn mức cần thiết (Đúng hay
sai, giải thích)
DS-4.11 Khi suy thoái kinh tế xảy ra, Chính phủ không nên thực hiện một chính sách làm lạm phát
tăng lên (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.12Chớnh sỏch tiền tệ của một quốc gia do Bộ tài chớnh thực hiện (Đúng hay sai, giải thích) DS-4.13 Khi Ngân hàng trung ương thay đổi lãI suất chiết khấu sẽ gián tiếp làm thay đổi khối
lượng cung tiền trong lưu thông (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.14 Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi có sự tăng đột biến trong giá thành sản phẩm (Đúng hay
sai, giải thích)
DS-4.15 Tổng lượng bút tệ tạo và tiền giấy trong lưu thông luôn bằng nhau (Đúng hay sai, giải
thích)
DS-4.16 Một lượng tiền mặt nhất định khi đI qua hệ thống các Ngân hàng thương mại sẽ tạo ra
một lượng tiền lớn hơn cho lưu thông (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.17 Tỷ lệ lạm phát càng thấp càng có lợi cho nền kinh tế (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.18 Cầu về tiền tệ phụ thuộc vào nhu cầu đầu tư và tiêu ding của dân chúng (Đúng hay sai,
giải thích)
DS-4.19 Thiểu phát có tác động xấu tới nền kinh tế (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.20 Giảm phỏt làm cho cỏc doanh nghiệp thu hẹp quy mụ sản xuất (Đúng hay sai, giải thích) DS-4.21 NHTƯ là nơi hoạch định và thực thi chính sách tiền tệ (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.22 ổn định tỷ giá hối đoáI là việc Ngân hàng trung ương phảI giữ cho tỷ giá thật thấp (Đúng
hay sai, giải thích)
DS-4.23 Khi lạm phát tăng cầu về tiền tệ sẽ tăng (Đúng hay sai, giải thích)
DS-4.24 Khi ;ạm phát tăng mà lãI suất không đổi thì người đI vay tiền sẽ được lợi (Đúng hay sai,
giải thích)
Ph n 4: b I T p ầ à ậ
BT-3.1
M t ngộ ườ ở ữi s h u ba trái phi u có m nh giá quan h v i nhau theo c p s c ng Lãiế ệ ệ ớ ấ ố ộ
su t tấ ương ng c a ba tráI phi u trên l : 0,8%; 0,7%; 0,65% n m Th i h n tứ ủ ế à ă ờ ạ ương ng c a baứ ủkho n v n trên l : 5,6,8 n m Bi t t ng s ti n lãI c a c ba tráI phi u sau khi áo h n lả ố à ă ế ố ố ề ủ ả ế đ ạ à 7430$ Tính m nh giá c a t ng tráI phi u v s ti n lãI thu ệ ủ ừ ế à ố ề đượ ủ ừc c a t ng tráI phi u n u bi tế ế ế kho n v n th hai h n kho n v n th nh t l 5000$.ả ố ứ ơ ả ố ứ ấ à
BT-3.2-
Một người sở hữu ba tráI phiếu có tổng mệnh giá là :1.200.000$ Thời hạn của mỗi tráI phiếu là 5 năm, lãI suất 0,6% năm Sau 5 nămtổng số tiền lãI của tráI phiếu thứ nhất và tráI phiếu thứ hai là: 24.000$; tổng số tiền lãI của tráI phiếu thứ nhất và thứ ba là: 27.000$ Tính mệnh giá và tổng số tiền thu được của người đod từ ba tráI phiếu sau 5 năm
BT-3.3
Một nhà đầu tư muốn mua một tráI phiếu có lãI suất 9%, trả lãI hai lần trong năm, thời hạn
20 năm, mệnh giá của tráI phiếu là: 1000$ Nếu biết tỷ lệ lợi tức yêu cầu là 12% năm thì nhà đầu
tư phảI mua tráI phiếu với thị giá là bao nhiêu?
BT-3.4
Một tráI phiếu hoàn trả định kỳ với tổng số tiền phảI thanh toán là: 200.000 được hoàn trả trong vòng 10 năm Cứ 3 tháng một lần công ty phát hành lại phảI trả một khoản tiền bằng nhau cho người mua tráI phiếu Lần trả đầu được thực hiện sau 3 tháng Hãy xác định số tiền mà công ty phát hành phảI trả mỗi lần Biết lãI suất của tráI phiếu là 8,25% năm
Trang 11Một khoản vốn là 10.000 $ được dùng để mua tráI phiếu
a)Nếu khoản vốn trên được đầu tư cho một tráI phiếu có lãI suất đơn là 0,8% năm, thời hạn 10 năm thì sẽ thu được bao nhiêu tiền khi tráI phiếu đáo hạn?
b)Nếu số vốn đó được đầu tư để mua một tráI phiếu có lãI suất kép là: 0,6 % năm, thời hạn 10 năm thì sẽ thu được bao nhiêu tiền khi tráI phiếu đáo hạn?
c) Sau bao lâu thì số tiền lãI thu được từ việc đầu tư vào tráI phiếu có lãI suất đơn sẽ bằng số tiền lãI thu được từ việc đầu tư vào tráI phiếu có lãI suất kép?
BT-3.6
M t ngộ ười mu n tích tr ti n ố ữ ề để mua m t tráI phi u có m nh giá l 10.000.000 sauộ ế ệ à đ
10 n m n a H i ngay t bây gi c m i 6 tháng ngă ữ ỏ ừ ờ ứ ỗ ườ đi ó ph I g i v o ngân h ng m t sả ử à à ộ ố
ti n c nh (b ng nhau) l bao nhiêu, bi t lãI su t c a ngân h ng l 6% n m.ề ố đị ằ à ế ấ ủ à à ă
Nếu biết tráI phiếu có lãI suất là 5% năm và thời hạn là 5 năm thì khi tráI phiếu đáo hạn người đó có bao nhiêu tiền
BT-3.7
Một côn g ty p há t hàn h m ột trá I p hiếu có m ện h giá M, thờ i hạn 20 n ăm ,
lã I su ất 5,5% nă m Và o cu ối mỗi nă m côn g ty p hả I than h toán cho trá I chủ một khoả n tiền bằn g n ha u là 10.000$ Tín h m ện h giá củ a trá I p hiếu và tổn g số tiền mà n gư ời m ua trá I phiếu đư ợ c hưở ng sa u 20 nă m
BT-3.8
M t nh ộ à đầu t mu n mu a m t tráI phi u c ó lã I su t 9 %, t r lã I haiư ố ộ ế ấ ả
l n trong n m , th i h n 20 n m M nh giá c a tráI p hi u l 1000$ N uầ ă ờ ạ ă ệ ủ ế à ế
Hã y t ính m nh giá c a tí n p hi u ó n u bíê t t ín phi u th nh tệ ủ ế đ ế ế ứ ấ
Trang 12lã I su t c a t ín p hi u t h nh t thì t ng s lã I c a hai t ín phi u sau 1 n mấ ủ ế ứ ấ ổ ố ủ ế ă
-Trá I phi u th ba có m nh giá 250.000, lãI su t kép l 4, 5% n m,ế ứ ệ ấ à ă
th i h n 5 n m N h ờ ạ ă à đầu t nên m ua lo i t rá I phi u n o? T i saoư ạ ế à ạ
BT-3.12
M t k ho n v n ộ ả ố được dùng để m ua m t tráI p hi u v i lã I su t 12%ộ ế ớ ấ
n m Khi t rá I phi u áo h n t hu ă ế đ ạ được s t i n lã I l : 160.000 N u cù ng số ề à ế ố
v n ó m ua m t tráI phi u c ó lãI su t 10%, t h i h n d I h n th i h n t rê nố đ ộ ế ấ ờ ạ à ơ ờ ạ
l 1 n m thì s t i n lã I thu à ă ố ề được k hi t rá I phi u á o h n c ng l : 160.000.ế đ ạ ũ à
Tí nh kho n v n ó ả ố đ
BT-3.13
M t c ông t y m i ộ ớ được th nh l p, v o lúc th nh l p c ông t y có :à ậ à à ậ
-1000 trái p hi u, m nh giá 1000$/ trá i phi u ; c ó t h c hu y n ế ệ ế ể ể đổ đượ i c
m trái c h thu à ủ được v o ng y 20/11/9 5 à à Đến ng y 20/11/9 5 trái c h mu nà ủ ố
bá n t rá i p hi u n y h i nh ế à ỏ à đầu t s m ua t rá iphi u n y v i giá bao nhiêu ,ư ẽ ế à ớ
bi t t l l i t c mo ng ế ỷ ệ ợ ứ đợi c a nh ủ à đầu t l 9 % n m ư à ă
Trang 13* Bản chất của tài chính: Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế phát sinh trong quá
trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ
Trang 14*Tài chính và tiền tệ khác nhau.Vì tiền tệ là vật ngang giá chung biểu thị giá trị của các
hàng hoá khác Tài chính và tiền tệ luôn gắn liền vì quan hệ phân phối của tài chính được biểu hiện bằng tiền
LT-2.2
* Khái niệm hệ thống tài chính: Là tổng hợp những tài chính trong các lĩnh vực hoạt động
khác nhau nhưng có mối quan hệ chặt chẽ với nhau trong quá trình tạo lập, phân phối
, sử dụng các nguồn lực tài chính
*Đặc điểm của hệ thống tài chính trong nền KTTT:
-Hệ thống tàI chính gồm nhiều thành phần
-Cho phép nhà nước thực hiện đIều tiết kinh tế vĩ mô bằng các công cụ tàI chính
-Phân phối được thực hiện theo nguyên tắc của thị trường
-Các hoạt động dịch vụ cũng tham gia vào tạo ra nguồn lực tàI chính
LT-2.3
* Bản chất của tài chính doanh nghiệp: Là tổng thể các mối quan hệ kinh tế biểu hiện dưới
hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp để phục vụ yêu cầu sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
* KháI ni m thu ệ ế: L m t kho n thu b t bu c c a nh nà ộ ả ắ ộ ủ à ướ đố ớc i v i các t ch c v m iổ ứ à ọ
th nh viên trong xã h i không à ộ được h on tr tr c ti p v à ả ự ế à được quy nh trong pháp lu t.đị ậ
LT-2.5
* Ngân sách nhà nước: Là một dự toán (kế hoạch) thu chi bằng tiền của nhà nước trong một
khoảng thời gian xác định (thường là 1 năm)
* Bản chất của ngân sách nhà nước: Là hệ thống những mối quan hệ kinh tế giữa nước và xã
hội phát sinh trong quá trình nhà nước huy động và sử dụng các nguồn tàI chính nhằm đảm bảo yêu cầu thực hiện chức năng của nhà nước
LT-2.6
*Thu ngân sách nhà nước: Là những khoản tiền mà nhà nước huy động vào ngân sách để
thoả mãn nhu cầu chi tiêu của mình theo đúng các chức năng