ches, gam hỗn: hợp hơi gồm änđehit axetic.và axetileri tác dụng hoàn toàn với lường ‘du dung dich AgNO, trong NH3, thu được 55,2: gam kết tủa.. Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp h
Trang 110s ele
CHUAN BI CHO KÌ THỊ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Trang 2NGUYEN NGỌC HÀ (Chủ biên) - ĐĂNG THỊ THUẬN AN DOAN CANH GIANG - LE TRONG HUYEN - LE VAN KHU MAI CHAU PHUONG - NGUYEN MINH TUAN
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
Trang 4Lo NHA XUAT BAN
Để giúp các em học sịnh:Trung học phổ thơng, đặc biệt là học sinh lớp 12,
ơn tập và thi đạt kết quả tốt trong kì thi Trung học phổ thơng quốc gia,
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam tổ chức biên soạn, xuất bản bộ sách
' cho kì thí Trung học phổ thơng quốc gia và bộ sách Bộ dé
chuẩn bị cho Khi Trung học phổ thơng quốc gia ở § mơn học : Ngữ văn, Tốn, Vật lí Hố học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh Hai bộ sách
ơn luyện cho ki thi Trung học phổ thơng quốc gia đều chú ý tới những yêu
cầu xà }ưu ý chung nhằm giúp cho học sinh ơn luyện đạt kết quả cao
Cả “hạ bộ sách đều tập trung biên soạn, lựa chọn những câu hỏi, bài tập ,diễn hình, tiêu biểu theo hướng đổi mới kiểm tra đánh giá và thỉ tốt nghiệp _Í Trung học phổ thơng quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo Theo 3Ÿ” đĩ, các câu hỏi và bài tập được phân hố theo các mức độ nhận biết, thơng
hiểu, vận dụng (thấp) và vận dụng cao Đồng thời, các câu hỏi, bài tập
cũng chú ý tới các dạng mở, cĩ tính sáng tạo, đánh giá đúng năng lực và phẩm chất của học sinh
Ơn tập chuẩn
Trang 5
Với ý nghĩa và tỉnh thân trên, các nhóm tác giả của các bộ sách ở từng môn học đã cố gắng biên soạn, lựa chọn các câu hỏi và bài tập thích hợp
nhằm giúp các em học sinh ôn luyện và thi đạt hiệu quả tốt nhất Mặc dù
vậy, sách lần đầu được biên soạn, khó tránh được những sơ suất nhất định
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam rất mong các thầy giáo, cô giáo, các em”
học sinh và các quý phụ huynh có những góp ý để lần tái bản tới đây, ích được tốt hơn
Thư góp ý xin gửi về theo địa chỉ :
Công ty cổ phân Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nee
Trang 6Trắc nghiệm là phương pháp kiểm tra kiến thức chính xác, Khách quan trong thi
cử Để tạo điều kiện cho các em học sinh ôn tập kiến thức, rên kĩ năng giải toán Hoá học, trong ki thi Trung học phổ thông Quốc gia ñăm 2015 sắp tới, chúng
tôi cùng Nhà xuất bản Giáo Dục Việt Nam giới thiệu cuối
Trong tập sách này gồm 20 để] Kèm theo đáp án và hướng dẫn giải giúp cho việc
ôn tập và rèn kĩ năng giải tod “Hoa học của học sinh một cách thuận lợi và hiệu quả.:
v
Chúng tôi hì vọng với cách viết mới, chứa đựng nhiều nội dung thực tiễn và các
dạng bài tập mới sẽ phẫn nào giúp các em học sinh tự bồi dưỡng, nâng cao kiến
học tập va thi cử Ngoài ra cuốn sách còn là tài liệu tham khảo cho giáo viên
6»các trường trung học phổ thông
Tuy đã 8 rất nhiều cố gắng, nhưng cuốn sách không tránh khỏi những thiếu
sói, Chứng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của các em học sinh,
sự chỉ dẫn của các chuyên gia và bạn đọc
ing
Trang 8âu 2 Tripcptit mạch hở X va tetrapeptit mach hi Y đều được tạở 1z từ một amino axit no,
mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm ~NH; Đốt cháy, hoàn toàn 0,2 mol X thu được sản phẩm gồm CO;„ HO, Ny trong đó tổng khối lượng CO;, H,O là 109,8 gam
A.4,5 B.9 D.3,375
(âu 8 Nung 21,14 gam X gồm AI và Cr;O¿ trong điểu kiện không có không khí thu được
hỗn hợp Y (giả sử chỉ có phản ứng khử o£it kim loại thành kim loại) Cho toàn bộ Y
Cau 5 Dãy gồm các kim loai [ve sắp xếp theo chiều tăng dân độ cứng từ trái sang phải là
A Fe, Cr, W, Cs, 7B Cs, W,Fe,Cr C.Cs,Fe,Cr,W - D.Cs,Fe, W,Cr
y là kim loại kiểm thổ ? B.Mg C.Fe D.cu
wy,
Cau 7, Thuỷ phân hoàn toàn một tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol
valin, Số đồng phân cấu tạo của péptit X là
B 24 € 12 D.18
tu 8, hg từ từ đến hết 250 ml dung địch B gồm NaHCO, 1M vi NagCO3 1M vào 120 ml
“ding dich A gém HjSO, 1M và HCI 1M, thu được V (ít) khí CO; (đktc) và dung
` địch X Cho dung dịch Ba(OH); dư vào dung địch X thu được m gam kết tủa Giá trị
Trang 9Cau 8 Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 ?
A etyl fomat B phenyl axetat C metyl fomat D bezyl fomat
Cau 10 Cho 13,6 gam phenyl axetat t4c dụng véi 200 ml dung dich NaOH 1,5M dun néng.,
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được chất vn ~
“2 A 12,2 gam B 16,2 gam C 19,8 gam
Cau 11, Hoa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO; thu được đung „dị Xva
1,12 lít NO (dkte) Thém dung dich chifa 0,1 mol HCI vào X thì thấy khi-NO tiếp tục thoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất tron) 115 ml dung dịch NaOH 2M Giá trị gần đúng nhất của m là %
âu 16 Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp %X gồm Fe và Cr vào dung địch HCI dư thu được
3,36 lít Ha(đkte) Số mol lưu huỹnh cân dùng để phản ứng hoàn toàn với 8 gam X là
A 0,25 mol B 0,225 mol C.0,2 mol D 0,15 mol
Cau 15 Cho cdc phat biéu sau 1”
4)
T- Sĩ; fan được rong đừng dich NaOH dic
2 Sỉ tan được trong) g dung dịch NaOH loãng tạo khí Hạ
3 Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephotphat kép
4 Trong các HẠ (X : halogen) thi HF có nhiệt độ sôi cao nhất
5 Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm chua đất
6 Kim cưỡng, than chì là các dạng thù hình của cacbon
Mong biểu đúng là
B.6 c4 D.5
Dân 16 Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gém Fe;O; và FeO nung nóng,
_ sau một thời gian thu được 51;6 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung
Trang 10
'.¿dịch Ba(OH); dư thu“ được 88/65 gam kết tủa Cho B téc dung’ hét-v6i dung 'diefi
HNO, dit thu duge V lit NƠ (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của Ý là
A:17,84 B,.8A0 C336 + D:6,72
Cau 17 Cho cdc dung dich sau’: (1) NayCO,, (2) NaCl, @) Na¿S, (4) AgNO;, (5) HCI
Các dung dịch phản ứng được với dung dịch Fe(NO;); là
A:1,2;4,5 B.1,2,3 C:1,3,4,5
Cau 48 Đề hiđrat hoá 2-metylbutan-2-ol thu được sắn phẩm chính là é
A: 2-metylbut-2:en Bi2-metylbut-I-en €:3-metylbut-l-en -‹ D.| pent-]-en
âu 18, Cho V lít CO, (dktc) tác dụng với 250 ml dung dich NaOH 1
co can A thu được 12,6 gam chất rắn khan Giá trị của Và,
A 1,68 B 2,24 C.2,8
tầu 20 Cho các phát biểu sau :
1: Thuỷ phần hoàn toàn mi6t este no đơn chức tro
muối và añcol
2 Phenol tham gia phan ứng thế dé hơn benze
3 Saccarozo khong t4c dung véi H,(Ni, t®
4 Để phân biệt glucozo va fructozo, ta ding dung dich AgNO,/NH,
5 Tỉnh bột và Xeiilulozơ là đồng phân của nhau `
6 Để phân biệt anilin và ancol etylic-ta có thể dùng dung dịch NaƠH -
ễ ong môi trường axit hoặc kiểm
nên không có imùi
9 Các amin thom thudn; ages thom dé chiu
Số phát biểu đúng là ä
A.5, " ce D.4
Cau 21 Tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây đều gây ô nhiễm nguồn nude?
A NO}, NOZ,Pb””, As B, NO} NO}; Pb, Na*,Cd”*, He™*
Pom, Na‘; HCO} ~_D NO}, NO}; Pb**, Na*, Cr
Cau 22 Phát Liều nào sau đây không đúng ?
A;Cgio có 5 đông phân cấu tạo là anken
14H; có 3 đồng phân cấu tạo là ariken
Dot cháy hoàn toàn một hidrocacbon thi khối lượng CO; thụ được luồn lớn hơn
khối lượng H;O
D Nếu một hiđrocacbon tác dụng với AgNOz/NH; được kết tủa vàng thì hiđrocacbon
đó là ankin.
Trang 11(Cau, 23, Khi crackinh butan v6i xúc tâc thích hợp đến phản ứng;hoăn toăn thụ được hỗn,hợpT ˆ
gồm CHụ, C;H, C;H„;C2H6;:C¿Hạ, H; vă GạH, Đốt chây hoăn toăn ,T thụ được 8,96 lít
CO; (đo ở đkẹc) Mặt khâc, T:lăm mất mău vừa hết 19,2 gam Br; trong dung địch Biết
thấy thoât ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của By vă 21: 5 gam hẹp kim loại
(Biết câc phận ứng xảy ra hoăn toăn, hiệu suất quâ tình die phđn Ì 10059, Giâ tị
đu 2ô Đốt chây hoăn toăn hỗn hợp 2 ancol X, Y (Mx < My)
nhau thu được 4,48 lít CO; (đktc) vă 5,4 gam nước Số‹
Cau 28 Hĩn hợp X gồm C vă S: Hoă tan hoăn toăn m gam X trồng dũng địch SAN atc
nóng, thu được 0,8 mol hĩn hợp khí gồm NO; vă CO; Có tỉ khối hơi so với Hạ bằng 22,875 (không tạo thănh khí nẳ khâc): Khối lượng của S:trong rn:gam X-lă:
Ae 0,96 gam 1,60 gam C 1,28 gam “: P:1,92gam;
(đu 3 Muối X có- cổng thức 'phđn tử CạH¡gO¿Ñ; Lấy:19,52 gam X:cho tâc dụng: » ¥6i 200 ml
dung dich KOH IM: Co can dung dich sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp câc
chất vô cờ vă phần hơi có chứa chất hữu cơ bậc 1 Giâ tì gđui đẳng nhất của m Tăn thủ
Trang 12(âu 32: Tổng số liền kết ớ trong một axit no; đơïi'chức cớ cơng thức tổng quát C,H;;O; lã
_— Ar3n=l, B.3n C3n‡1 ˆ D.2n+3:
‘Cail 33 Cho phan ting hod hoe’: Cui + HNO, ~> Cu(NO¿)z #2NO +HạO:
'Tổng hệ số (nguyên, tối giản, sau khi đã ¿ân bằng) cửả các chất tạo thành tr
ting tren a sac ¥
AGA B9 c.20
âu 3 Đốt cháy hồn tồn 10,24 gam hỗn hợp,A gồm một axit no đợn chức mạch hở và
- :một anol no đơn chức rmạch hở thụ được;9,408 lít CO, (đkto) xà 9.3Š gam nước Nếu
lấy.5,12 gam A ở trên thực hiện phản ứng este hố với hiệu suất 75% thì thu được m
gam èste Giá trị gần đúng nhất của m là : _
A:6,5 B.3,82 C.3,05 3 D.3,85
âu 35 Cho phản ứng hố học : 2A -> B + 2C Bạn đâu chỉ cĩ chất A, sau 10 phút nồng độ
chất B là 0,01.mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất B là -
A 0,001 mol/l:phút B 0,005 mol/l.phat * C.0,01mol/1 phat ` D/0002mo[/I.phút
C AgNO; trong dung dich D nước
lâu 38 Chất nào sau đây chỉ cĩ tính oxi hố trong các phần ứng hố học ? :
Ad, DF C NaBr D.Ag
cho đi qua
Bỉ đúng dịch HạSO; lộng
tiâu 38 Cho 10/6 gam hon Ahop:g6m C;H;OH và C;H;OH:đi qua CuO dư rồi đun nĩng Lấy
tồn bộ sản phẩm láo thành phản ứng với lượng dư dùng địch AgNO¿/NH; thủ được 43,2 gam Ag: Biết các phản ứng xảy ra hồn tbàn Giá trị gần đúng nifidt về phân trăm khối lượng của C2H,OH trong hỗn hợp ban đâu là
AAl, B.48 C: 66,79: D 86,79
Cau 40 Chất tán nào sau đây khơng tan trong dung dịch HCI 2
'CuSs B, NaOH C NaNO, D Fe
“Nung m gam KCIO; một thời gian thu được hỗn hợp rắn Ÿ, trong đĩ phân trăm khối
lượng của nguyên tử O là 20,49%, của KCI là 51,68% Phân trăm vẻ khối lượng
.KŒO; bị phân huỷ là
A 60,0 B 63,75 C 80,0 D 85,0
11
Trang 13Cau, 42 Cạcbohidrat là hợp chất tạp chức, trong phân tử có nhiều nhóm hidroxi va có nhóm-
A cacbonyl B.anđehit „ C.amin D cacboxyl
[âu 48 Đốt cháy hoàn toàn a gam C;H;OH thu được 0,2 mol CO¿, Đốt cháy hoàn toàn b<
sam CHạCOOH thu được 0,2 mọi.CO; Cho a gam C;H;OH tác dụng với b gám) ˆ
CH;COOH (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thì thu được số gam estelà “
A 13,2 gam B 17,6 gảm C.4,4 gam D 8,8 gam
&
Cau 44 Cho céc’ amin’: CHạ'NH,(1) ;:NH;(2):; CH;-NH-CH:(3) ; CH;-CH;`NH;(4) ;
CeHs+NH,(5) ; NO,-CeH,-NH,(6) Dây gồm các chất được sắp xếp
dân tính bazơ là \
A 2,3,4,1,5,6 B.3,4,1,2, 5,6
C poli(etylen terephtalat) D poli(ure-fomadehit)
Cau 47, Cho sơ đồ chuyển hoá : Benzen 3X3
» C.natri phenolat D.phenol
tau 48 Cho céc polinie sau : cao sụ lưu:hoá, poli(vinyl clorua), thuỷ tỉnh hữu cơ, glicogen,
polietilen, amilozơ, nhựa rezol Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A.6 B.3 C4 D.5 :
âu 48 Cho 30,1 gam hỗn hợp,X gồm Cu và Fe;O, tác dụng với dung dich HNO; loãng,
đun nóng Sau khi các: phần ng 'Xxây ra hoàn toàn thu,được 1/68 lit NO (sản nhẩm khử
;duy nhất, ởđktc), dung dịch: Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô: cạn Y được chất rắn
B.75,75 Ets, c 68,55, gam D 89,7 gam
hoá : CH¿ ->X -> Y -> CHạCOOH::Để thoả mãn sơ đồ biến hoá
B C;H;OH hoặc CHạOH
D CH;CHO hoặc CH;=CHCI
12
Trang 14NaOH va À 044 mol K;CO; thu được dung dịch Y Cho Y tác dung: với dung dic ;
dư, thu được 39,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xây ra hoàn toàn Giá trị xià
A 18,92 B, 15,68 C.20,16 -Ð.167
âu 2 Hoà tan hết 8,1 gam kim löại X vào duhg dịch HCI dư, thu được
(đktc) Nhận xét nào sau đây vẻ X là đúng ?
Á X cổ độ dẫn điện lớn hơn độ dẫn điện của Cu
B X là kim loại nhẹ hơn HO
D Fe được tạo ra khỉ nung hỗn hgp gém Fe,0, véi X (dư) 4 : 5 aS Š nhiệt độ cao : :
tâu 3 Cho hỗn hợp Na và Ba tác dụng với nước, thu đi
(đktc) Cho X tác dụng với 100 m dung dị
lượng kết tủa thu được là é £ A: 3,9 gam B 4,29 gam: <C)4,68 gam D 3,12 gam
âu á Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hgp metyl axetat và etyl axetat trong dung dich NaOH dun
nóng vừa đủ Sau phan tmg thu dur tin
'B; l'muối và 2 ancol
Ð: 2 muối và 2 ancl
(âu 5 Tác hại nào sau đây khong mã do nước cứng ? ˆ
A Làm tốn bột giặt tổng hợp khi giặt rửa
B Làm giảm mùi vị san khi nấu và lâu chín
Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của LAL
“c) Cho K vao dung dich CuSO, thi duge Cu
-_đ) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dân theo thứ:tự Ag, Cụ, AI
.e) Có thể điều chế Mạ bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao,
13
Trang 15
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là Ỷ ‘ A.4: B.3 C5 “D 2 *
Cau 8 SO; luôn thể hiện tính khử khi i phan ứng với các chất trong dãy nào sau đây ?
`" "A.HS, Gọi hước Br, OB duing ‘dich NaOH, O,, duing dich KMn
ˆC dung dicti KOH, CaO, ,nước Br, ss "bị Oạ> nước Br;, dung dịch KMnÓ, <
tâu 8 Hỗn hợp X gồm KNO;, Fe(NØ,);:và Cu(NO,); trong đồ số moi Cu(NO¿); bắng 2 lần
- số mọi Fe(NO;);, Nhiệt phân hoàn toàn m gam X trong điều kiện khôn: g si oxi, sau
ˆ phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí Y (đktc) Dẫn toàn bộ Y vào ue thu được 1,2 lít dung dịch Z chỉ chứa 1 chất tan duy nhất,có pH = 1 và không cổ khí thoát ra
khỏi dung dịch Giá trị của mlà `
ịch 11,SQ, đặc, ở nhiệt
so với X bằng 4,4375
âu 10 Dun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với dụ
độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi củ
âu 11 Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả ập chất trong dãy nào sau day ?
A NaOH, Na, CaCO, B.NaOH, Cu, NaCl
Cau 42 Cho 0,35 mol bgt Curva 0,06 ttiol Fe(NO;); vao dung dich chita 0,24' mol H,SO, loãng Phản ứng hoàn toàn, thú được lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)
Cô cạn dung dịch, khối lượng muối khan thu được là
A 43,56 gam B.3 0.2gam D 52,52 gam
âm 18 Sục khí SO; vào 100 ml dung dich Bry aM đến khi vừa mất mầu hoàn toàn, thu được
dung dich X Để trung hoà X cần 100 ml dung dich NaQH.0.2M Giá trị của a là
Trang 16
C Mau dungidich K3Cr,0, bị,biến đổi khi cho tiêm dung dịch KOH vào
D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy Khi tiếp xúc với CrO; ở điều kiện thường
(âu 17 Có 6 dung dịch mất nhãn; không màu : Na;CO¿, Ba(HCO;)y, NaBi, BaBi;, M;
„¿ CH;COOK Chỉ dùng thêm H;SO,, số dung địch có thể nhận biết đựợc là,
2.6 8.4 C3 Đ.2
Cau 48 Kim loại sắttác dụng với dung dịch nào sau đây tạo muối sắt) ?
,A; HNO; đặc, nóng, dự B MgSO,
ân 20 Thực hiện các thí.nghiệm sau:.'': ` ›
:a) Nung AgNO¿ rắn: ? - ` :
b) Đun nóng NaC tịnh thể với HSO¿ đặc #
©) Hoà tan urê trong dung dich HCl & Yarns Si r
4) Cho dung dịch KHSO, vào dung địch h NaHCO,,
):Hoà tan Sĩ É đề đi gái ‘h NaOH
'g) Cho Na,S vào dung dịch NaHSO¿, `”‹ +: Fost
Cau 22 Hoa tan ‘het 22, gam hỗn hợp X gồm AI và Fe vào dung dich chứa 0,8 mol H;SO¿
đøãng)' “hủ được dung dịch-Y và 13;44 lít Khí H; (đc): Cho Y tác đụng %óï dùnè
2°) dich Ba(OH), dự,thu được: x gam kết tha Giá trị của x là: Bs
B.213,4 C 197,5 D.2543:
tâu 28;-Cho 0,25 mol andehit X’ mach hé phan ứng với lượng dư dung dịch AgNO, trong
ANH, thu được 54 gam’Ag Mat Kho, 0,25 mol X phản ing vita dt V6i OS mới Hy
“(xúc:tác Ni, t°).-Cong thttc:chung cla X là bene
ALG H,, CHO 22) 7 B ee (n= 0)
C C;Hạ, ;CHO (n >2) x D.C;H„(CHO); (n>0)
15
Trang 17âu 24 Cho phản ứng hoá học : Fe;O, + HNO; —> Fe(NO;); + NO; + HạO
Sau Khi cân bằng, hệ số của HNO; là »
A 45x = 18y B 13x =9y, C 23x ~9y, D 46x — lầy :¡
Cau 28 Có bao nhiêu hợp chất đơn chức, mạch hở có công thức phần từ [o):09) tác a i
được với dung dịch NaOH ?
A.8 : € 10 D.7
âu 86 Hoà tan 16 gam hồn hợp gồm CO, và He, vào dung dịch HCI di
Sau phan 'ứng thủ dược mgam kết tủa Giá trị của m la
A 9,85 B.7,88 C 19,7
dịch FeSO là A.0,62M B.0,82M ˆD/072M ’
OSs
Cau 28 Hỗn hợp khí X gém hiro, mot anken và một ankjn Đốt cháy hoàn toàn 100 om’ X
;một hidrocacbon duy nhất Các thể tích'khí đo ở cùng điều kiện, Công thức phân tử
và phần trăm thể tích của nce ae ‘hop ban đầu là
A C4Hg, 30% B CH, 15° C C;Hạ, 15%, D.C:H¿, 30%
Cau 28 Trong dãy điện hoá, vị trí ct ốt số cặp oxi hoá/khử được sắp xếp như sau :
Mg” “Mg; AP ĐẠI; Ee”/Ee; NỮ NI: Re”/Fe"; AE /Ấs
Những kim loại nào sau yg Feta khỏi dùng dịch muối sắt) 2
A.Mg, AI,Fe, Ni, Ai Mg, Al C.Mg, Al Fe, Ni D Mg, Al, Ni
(Cau:30 Motion’ M°* c6° tổng số hạt proton, nơton và electron là 79, trong đó số hạt mang,
điện nhiều hơn Số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của MỸ” ở trạng thái
Cau st ches, gam hỗn: hợp hơi gồm änđehit axetic.và axetileri tác dụng hoàn toàn với
lường ‘du dung dich AgNO, trong NH3, thu được 55,2: gam kết tủa Cho toàn :bộ kết
ta vào dung dịch HCI dư, kết thúc phần ứng thu được m gam.chất rắn không tan
Giá trị của m là
_A.2L6 B.60,36 ˆ C 61,78 'D.55,2 °
16
Trang 18(Cau 82 Cho các chất và ion sau day : NO} , Br;, SO;, Ny, HạO;, HCI và S Số chất và ion có
cả tính oxi hoá và tính khử là eee
A.4 B.6 €1 D.5,
Cau 33 Cho day các axit sau : (1) axit fomic, (2) axit axetic, (3) axit acrylic, (4) axit oe
Chiều tăng dân tính axit của dãy là
Cau 35 Cac ion trong day nào sau đây không tôn tại trong cing một L dung địch ?
A Cu”; CL ; MgỄ” ; SOỶ~ B Ba ; CT ; Ma HCO
C Ba; cr ; Mg” ; HSO; _.Ð.K”;
Đâu 38 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai chức bằng dung dịch NaOH
thu được 2,05 gam mối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là
đồng đẳng kế tiếp: Công thức cấu tạo của hai esíe 1 Ỷ
A: HCOOCH; và HCOOC;H: :B;C;H;COOCH; và C;H;COOC;H,
C CH;COOC;H; và CH;COOC;H; D CH;COOGH; và CHCOOC,H,,
tâu 87 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch: hở có công thức phân tử C;H,O vừa phảm ứng
được với Hạ (xúc tác Ni, t Pv vừa phân ứng được với dung dịch AgNO; trong NH; dư,
dụng vừa đủ với 50 mÌ dung dịch HCI 1M Khối lượng sản phẩm thủ được là
A 16,825 gam B 20.18 gam € 15,925 gam D.21.123 gam
Cau 39: Thuỷ phân hoăn toàn m gaín hỗn hợp oligopeptit gồm Ala-Val-Ala-Giy-Ala và
'Val-Gly-Giy thụ được x gam Ala ; 37;5 gam Gly va 35,1 gam Val: Gid tri của m, x
lân lượt là °
`được m kg AI ở catot và 6,72 mˆ (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16
ở anot: Lấy 2,24 lít (đktc) X sục vào dung tị nước vôi trong dư, thủ được 2, gam kết tủa Giá trị của m là
A 5,4 B 7,56 C 10,8 Dz 8,1
286 DE MON-HOAHOC-A, 17
Trang 19tâu 42 Cho các chất sau : , ¢
glyxin(1) -_ HOOC-CH;-CH;-CH(NH;CI-COOH (3)
axit glutamic (2) H,N-CH,-CH(NH3)}-COOH (4)
có cùng nồng độ mol Thứ tự sắp xếp tăng dần giá trị pH là
'A.0<@)<@)<(4) B.@<)<@<@ +
C.@)<2)<()< D.3@<4)<()<0)
âu 43 Chất nào đưới đây phần ứng với HBr theo lệ mỏi I : 1 chỉ thụ được 1 sản phổ
A, but 2-en, B but-L-in Ô C-Burl-en Đ.p
A ngam dao vào nước muối
C nhúng dao vào nước xà phòng ` D nhúng dao vào
Cau 45 Cho day các chất : etylen glicol, axit fomic, ancol etyHic; g] xt
benzylic, tristearin-va cty] axetat Số chất trong dãy phản “ting được với Cu(OH); ở
điều kiện thường là
A.4 2 B.5 C6
[âu 48 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X sôm ai
axctic và glixerol (trong đó số mol axit metacryfic bằng số mol axit axetic).trong O;
dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí va hoi, Y vào dung dich chứa 0,38 mol
Cau 48 Cho m gam Cu phản ứng vừa đủ với dung địch chứa 0,2 mol Fe(NO;); và 0,24 mol
j>a khí NO, sản phẩm khử duy nhất Giá trị của milà
B 8,96, C.12,16 D 18,56
,6 gam mọt ancol €hữc phản ing ve lun nóng, thu được 7,7 gam
ba hợp X gồm anđehit, nước, Cho toàn bộ X tác đụng với lượng dư dung dich
eNO; trong NHạ, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 20âu 1 Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xây ra phản ứng hoá học ?
A: Cho khí HạS lội qua dung dịch Pb(NO);
B Nhúng một sợi day déng vao dung dich FeCl
C- Cho khí H;S sục vào dung dịch FeCl¿
D Thêm dung dịch HNO; loãng vào dunig dịch Fe(NO;);
Cau 2 Cho các phát biểu sau : :
(1) Oxi luôn cổ số oxi hoá am rong mọi hợp chất
(3) Lưu huỳnh tà phương có ó nhiệt độ nóng chảy cao hơn lựu huỳnh đơn tà
(#) Lưu huỳnh phản ứng với oxi va flo đều tạo thành 5 ste
Số phát biểu đúng là
A.4, 8.2 D.3
dịch Giá trị của m là A.224 B 2,08 C 2,16 D 3,36
C.K D.Ca
âu 5 Cho dung dich Agnagoee dụng vừa đủ với dung dịch gồm 2 muối NaCl va NaBr, sau
khi kết thúc phản-ứng, thu được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của ABNOs
tham gia phản ứíg: Thành phân khối lượng của NaCl trong hỗn hợp là
A.21,84% ^ ˆB.36/22% © 34,14% D 25,4 %
(au 6 Hoà tan 7.62 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại kiếm và một
kim loại kiêm thổ vào nước dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch BaC1; phản ứng
vừa ấ đới X, thu được 11,65 gam kết tủa và dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị
a
fa Cho 5,8 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO¿ trong
NH;, thu được 17,28 gam Aš Biết hiệu suất phản ứng là 80% Tên gọi của X là
A andehit propionic - B.:anđehit fomic C andehit butyric ; zÐ.andehit axetic
Trang 21Đâu 8 Hai lá kim loại Sn và Fe tiếp xúc nhau được nhúng vào cùng một dung.dịch HCI Phát biểu nào sau đây là đúng
A Fe bị ăn mòn điện hoá học
B Cả Sn và Fe đều không bị ăn mòn điện hoá học
C Sn bi ăn mòn điện hoá học
Ð Cả Sa và Fe đều bị ăn+ điện hoá hoe-
HCI Cho dung dịch sau phản ứng vào dung dịch AgNO; dư, thu được ín gam chất
rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N'”
trong các phản ứng Giá trị củam là
A_130,5q R 129,15 C_150 4!
x
tân 10 Lấy V ml dung dịch HạPO¿ 35% (D = 1,25 gam/ml) dem
KOH 1M thu duoc dung dich X có chứa 14,95 gam mudi, lá trị V là ồn với 200 ml dung dich \
Cau 41 Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Cau 42 Hỗn hợp X gồm AI và Cr;O; có khối lượng 23,3:gam Để hoà tan hết X cân vừa đủ
dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Nung nóng X để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Dé hod tan hết Ý cân vừa ấủ a'mol HCI trong dung dịch Giá trị của a là
Cau 13 Cho cân bằng hoá học sau +3H,g c3 2NHaạ),
Khi tăng nhiệt độ của hệ thí ú tỉ khối của hỗn hợp so với H; giảm Nhận xét nào sau
đây là ding ? ?
Cau 14 Hợp, eer chứa các nguyen tố C, H, O và N có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy
1 mol X thu được 3 mol'CO¿, 0,5 mol Ñ; và 1 lượng hơi nước Biết X là hợp chất tác
đhịng được với nước brom Công thức cấu tạo,của X là
a HạN-CH;-COOH si 2 Be HUN-CH=CH-COOH,
“C CH)=CH-COONHy: D CH;-CH(NH3)-COOH
1 Cp
Trang 22
Cau 15 Xà phòng hoá hỗn hợp các este có công thức phan tử CyH¿O; bằng một lượng vừa -
đủ dung dịch NaOH sẽ thu được tối đa số sản phẩm có phản ứng tráng bạc là
töm adi, nude va ancol Ancol x l
“A metanol B etanol : ~ C propadn-1-ol
chất: có thể điều chế được HCOOH bang một phản ứng?
“ Bầu 8Á, Cacbon không tác dụng trực tiếp với — : `
21
Trang 23Cau 25 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí hiđrocacbon %, thu được 6,72 lít khí CO; (các thể
tích khí đo ở đktc) Biết X tác dụng với dung địch AgNO; trong NH¿, sinh ra kết tủa
Dâu 28 Hoà tan ba muối nào sau đây vào nước được ay ấung dich X gồm : 0,35 mol Na*,
0,125 mol Mg”*, 0,25 mol CI" va 0,175 mol $037?
Cau 31 Cho các "` vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat,
anlyl axaL, số este có thể eden chế trực tiếp bằng phản ứng của axit va ancol tuong
Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A.2 B4 C3 D.5
22
Trang 24tâu 33 Các chất đều bị thuỷ phân trong môi trường axit và môi trường kiểm là
A xenluiozơ, chất béo, polipeptit B chất béo, polipeptit
C xenluloza, chất béo D xenlulozơ, polipeptit
(âu 3á Cho dãy các chất : stiren, toluen, vinylaxetilen, phenol, anilin Số chất tron;
phản ứng được với dung dịch Brạ ở điều kiện thường là
A.l B 2 C.3 D 4
Cau 35 Khi thuy phan mot triglixerit X, thu được các axit béo gém axit oleic,
axit stearic Thể tích khí O; (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gai
Cau 37 Hop chat hữu cơ X (thành phần nguyên tố gồm c, HO) có công thức phân tử trùng
với công thức đơn giản nhất Cho 27,6 gam X phán ứng được tối đa 0,6 mol NaOH
trong dung dịch, thu được dung dịch Y Cô can Ys thu được 44,4 gam muối khan Z
và phần hơi chỉ có HạO Nung nóng Z trodg O; dữ, thu được hỗn hợp sản phẩm
gồm 1, mol CO; ; 0,5 mol HạO và Na;CỐ; Số công thức cấu tạo của X là
Cau 44 X là một đ›amino axit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH; Từ m gam X
điều chế được m, gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được mạ gam tripeptit Đốt
chúy gam đipeptit thu được 0,9 mol nước Đốt cháy mạ gam tripeptit thu được
La mol HạO Giá trị của m là
eine: 5 15,35 C „5U T 2B,7U
tế đề Cho các polime sau : Poli(vinyl clorua), thuỷ tỉnh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ
visco, to nitron, cao su buna, tơ nilon-6,6 Trong đó, số polime được điều chế bang
phản ứng trùng hợp là
23
Trang 25Cau 43 Din luéng khi CO dư đi qua 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe;O; nung nóng đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,76 gam chất rắn Phân trăm khối lượng CuO
có trong hỗn hợp ban đầu là
A 55,28% :'B.45,72% C 66,67% D 33,33%
(âu 44 Hoà tan hoàn toàn m gam Fc trong dung dịch HNO¿ thấy có 0,3 mol khí NO; sản
duy nhất bay ra Cô cạn dung địch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng Íà ”
A 2427 gam B 29,64 gam C 19,50 gam D 26,92 gain
Cau 65 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ? @`
A Cho dung dich Fe(NO3)3 vio dung dich AgNO3
B Cho dung dịch FeCl; vào dung dịch AgNO¿
X thu được 4,032 lít CO, (dktc) Đun X với bột
có tỉ khối so với X là 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn
dung dịch Brạ 0,2M Giá trị của V là `
A 0,20 B 0,25 D 0,30
Cau 67, Nuéc cing IA nuéc cé chtta nhiều ion nào sau đây ?
A Na” và KỲ B.Ca D Cr va SOZ”
Gau 48 Hoa tan hét hén hop gồm 0,01 1 Cu,S ; 0,04 mol FeCO, va x mol FeS, bing dung
dịch HNO; vừa đủ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktc) hỗn
hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối của Cu",
FeŸ* với một anion Giấui của va
A 47,488 B 50,176 C 51,072 D 46,592
Ác}
Cau 49 Khi điện phan dung dich chứa hỗn hgp NaCl, CuSO¿ thì chất thoát ra đâu tiên tại
catot va anot dán lượt là
A Hh và Cl,” B Hạ và Ò¿ € Na và O¿ D Cu và Ch
&S
Cau 50 Cho 5,4 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hết với 100,0 ml dung dịch chứa
NaQH-0,75M va KOH 0,75M Co can dung dich sai phản ứng thì thu được
14,25°gam chat rin khan Công thức của axit là ` Á:CHCOOH B.HCOOH C.CH,COOH D.C/H,COOH
Trang 26
Cau 3 Phát biểu nào sau day không đúng ?
A Trong nguyên tử, s6 proton bang s6 notron
B Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton va téng số notron
C Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử,
D Số proton trong hạt nhân số clectron ở vỏ nguyên tử
Cau 4 Từ những chất trong dãy nầo sau đây có thể điều chế trực tiếp được CH;OH ?
A CHy, CH;CHO, ghicozo, CH;COOC,H,
B C;H¿, HCOOCH,, glucozơ, CHạCOOC;H;
C.C;H¿, CH;CHO, saccarozơ, CHạCOOC;H;
D C;Hụ, CH CHO, glucozơ, CH;COOC;H;
(lâu 5 Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy
mot sit đước thải, cô đặc rồi thêm dung dịch NaạS vào thì thấy xuất hiện kết tủa màu
và Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion nào dưới đây ?
B Cd””, C Fe™* D Pb
oN
fan 6 Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este đơn chức, mạch hở.A, B (MẠ < Mạ)
aS trong 700 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là
đồng đẳng liên tiếp Đun nóng Y trong H,SO, đặc ở 140°C thu được hỗn hợp Z với
25
Trang 27hiệu suất te hoá của các ancol đều bằng 60% Trong Z, tổng khối lượng của các ete
là 8,04 gam Cô cạn X thu được 54,48 gam chất rắn C Nung C với hỗn hợp NaOH rắn
và CaO rắn cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí T Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp este ban đầu là
Cau 8 Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na giải phóng ra 4,48 lf;H; (đktc) Nếu đun
nóng hỗn hợp X (có H;§O, đặc xt) thì các chất trong hỏn hợp phản ứng vừa đủ với
nhau tạo thành 13,08 gam este (giả thiết các phản ứng sÍe hoá xảy ra như nhau với
hiệu suất bằng 60%) Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là
A HCOOH va CH;COOH B GH<COOH va CH,COOH
C C;H;COOH va CyHyCOOH ;COOH và CH;COOH
gy Cau 8 Trong phản ứng : Cu;S + HNO;¿ —> NO + Ye + HạO Y và T là
A Cu(NO,);, HạS H;SO¿, HạO
Cau 10 Hén hop E gồm một ancol đơn
X và Y Lấy 0,13 mol hỗn h‹ X, một axit cacboxylic Y và một este Z tạo bởi
phản ứng hết với 70 ml dung dịch KOH 1M đun nóng được p gam ancol X và dưng dịch A Để trung hoà hoàn toàn A thì cân 20 mÌ dung dịch HCI 1M Cô cạn dùng dịch sau trung hoà thu được 7,09 gam muối khan
Hoá hơi p gam X rồi dẫn Vào ống dung CuO du nung nóng, thu được andehit F Cho toàn bộ F tác đụng hếÓyối lượng dư AgNO; trong dung dịch NHạ đun nóng, thu được
43,2 gam Ag Nếu đất cháy hoàn toàn 9,81 gam hỗn hợp E thì thể tích CO; thu được
ở đktc là y
A.112001fˆ-ˆB.5,6001f C 8,400 lit D 7,392 lit
Cau 44 Cho các phần ứng hoá học sau :
(1) (NH,)380, + Bach, > (2) CuSO, + Ba(NO3)y >
3)K,80, + Ba(OH); — (4)H;8O, + BaCO, >
Trang 28Cau 12 Chất hữu cơ X có 1 nhóm ~NH; và 1 nhóm chức este trong phân tử và có phần trăm
khối lượng của nitơ bằng 15,73% Xà phòng hoá m gam X thu được ancol Y Cho Y tác dụng với lượng dư CuO nung nóng thu được anđehit Z Thực hiện phản ứng tăng) ` bạc hoàn toàn Z tạo thành 16,2 gam Ag Giá trị của m là
các chất nào sau đây 2`
A HCl, HCIO B, Ch, H,0 `
C Ch, HCI, HCIO, H;O D HCl, HCIO, H;O ©) 7
được với dung dich AgNO; trong NH; tao ket tủa là
Đâu 16 Cho các phí ái biểu sau: ‘
(1) Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tỉnh thể
(2) Xà ~C—N~ giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
{lt
Bre peptit đều có phản ứng màu Biure
Ấ) (4) Glueozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(5) Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
Số phát biểu đúng là
27
Trang 29Cau 17 Trong binh kin chita hin hop X gồm N; và H; theo tỉ lệ mol là 1 : 4 và một ít bột sắt
(có thể tích không đáng kể) Nung bình ở nhiệt độ, áp suất cao, sau một thời gian đưa
về điều kiện ban đầu thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của X đối với Y là 0,92 Hiệu
suất của phản ứng tổng hợp NHạ là
dich NaOH (lấy dư), đun nóng thu được 9,2 gam etanol Co can dung ứng thu được 23,1 gam chất rắn khan Nồng độ của dung dịch NaOH là”
A 175M B 2,00M C 1,50M
(âu 18 Trong số các kim loai sau : Au, Ag, Al va Cu, kim loại
A Au B Cu € AI
Dâu 20 Cho 16,5 gam chất A có công thức phân tử là C;H;@©)N; vào 200 gam dung dich
NaOH 8% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn th được dung dịch B và hỗn hợp khí C Tổng nồng độ % các chất có trong B là
A 9,19% B 9,51% C.1,60% ỳ D 7,34%
Cau 24 Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí mốt số cặp oxi hoá - khử được sắp xếp như
BÀI UAL¡ Ee21/Be ; NIẺ Ni ¡ Cu? /Cu ¡ Ee2t/Ee2t; Ag /Ag-T áe kim 1
AI, Fe, Ni, Ag, Cu thi day các kim loại tác đụng được với dung dich muối sắt(I) là ` A.AI, Ag, Ni, Cu B.AIFe,NiCu: C.AI,Fe,Ni,Ag D.Ag,Fe,Ni,Cu
âu 22 Cho 1,152 gam hỗn hợp A gồni.Ƒe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO; dư thu được
m gam kim loại Lượng kiny lại này tác dụng với dung dịch HNO; đặc, dư tạo ra 1.7024 lít (đt) một khí (là sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp A là —
Cau m2 m gam hỗn hợp bột X gồm AI, Fe và Cu (có số mol bằng nhau) vào dung dich
HQ dư, sau phản ứng thu được V; lít khí Hạ và còn lại 3,2 gam chất rắn không tan
Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HạSO¿ đặc, nóng, dư thì thu
Trang 30được V; lít khí Các thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Quan hệ
âu 26 Phát biểu vẻ polime nào sau đây đúng ?
A Polime là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mất xích liền kết với nhau
B Trong các phân tử polime tổng hợp, tính chất của các monome vẫn được giữ
nguyên như ban đầu
D Các polime thiên nhiên đêu có nguồn gốc thực vật
âu 27 Trong các ứng dụng sau :
(1) điều chế NaOH trong phòng thí nghiệm
(2) điều chế CaO trong phòng thí nghiệm
(3) khử chua đất trồng trọt
(5) điều chế KCIO¿
Ứng dụng không phải của Ca(OH)
A (1), (3), (5) B (1),
(âu 28 Hỗn hợp X gồm 0,15 nơi CHỊ; ; 0,09 mol CạH; và 0,2 mol Hạ Nung nóng X với
xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y Cho Y qua bình chứa dung địch Br; dư, thấy thoát
ra hỗn hợp khí A, có, khối so với He bằng 4 và bình chứa brom tăng 0,82 gam
Trong A có
A.0,15 mo] CHÍ 0,04 mọi C;H, ; 0,06 mơi Hạ
B 0,06 mọi Gilg : 0, 15 mol CH, ; 0,03 mol H)
Cau 28, Cho m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg va AI có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 5
ào dung dịch HNO; 20% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung
~ dich A và có 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N;O và N; thoát ra Thêm một lượng
O; vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp khí Y Dẫn từ từ Y qua dung dịch
29
Trang 31NaOH dư thì có 4,48 lít hỗn hợp khí Z thoát ra Tỉ khối hơi của Z đối với Hạ bằng 20
Mặt khác, cho dung dịch KOH vào dung dịch A thì lượng kết tủa lớn nhất thu được là
(m + 39,1) gam và không có khí bay ra Biết thể tích của các khí đêu được đo ở dktc
và lượng HNO¿ ban đầu dùng dư 20% so với lượng cân thiết Nông độ % của muối Al(NO;); gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
A 9.7% B 9,6% C.9,5%
Can 30 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây được mô tả khóng đúng ?
A Cho dung dịch HCI vào anilin, ban đâu có hiện tượng tách lớp sau đó đồng nhất
B Cho dung dich NaOH vào dung dịch metyl amoniclorua thấy có kết tũa trắng
C Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin, thấy quỳ tím chuyển trâu xanh
D Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất kiện " "khói trắng”
ta
Gau 31 Hoa tan a gam hén hop gém Na,CO, va NaHCO, vào pie thu duge dung dich X
Nhé tir tir 300 ml dung dịch HCI 0,5M vào X thấy thoá(rả i, 12 lít khí (dktc) và dung
dịch Y Thêm dung dich Ca(OH), du vào Y thu được 2Ô gam kết tủa Giá trị của a là
A 25,6 B 23,2
Cau 32 Để xà phòng hoá hoàn toàn 1,11 gam hỗn
30 ml dung địch NaOH 0,50M Mặt khác Ki đốt cháy hỗn hợp hai este đó thu được
khÉC©„ xà hơi ó thể tích bà:
"ấp
trong hai este đó có công thức cấu t:
A.HCOOC;H, B.HCOOCj C.HCOOC;H; D.CH;COOC;H;
Cau 33 Nung m gam hén hợp X gồm KCIO; và KMnO, thu duge chat rắn Y và O¿ Biết
KCIO; phân huỷ hoàn toàn, còn KMnO, chỉ bị phân huỷ một phân Trong Y có
0,894 gam KCl, chiếm §,132% theo khối lượng Trộn lượng O; ở trên với không khí
Theo ti Te the tich do, 7 VkK = T: 3 trong mot binh Kin ta thu dugc hon hop Khi Z
Cho vào bình 0,673’ gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon thu được hỗn hợp khí T gồm Np, COs¿ CÔ trong đó CO; chiếm 57,0% theo thể tích Giả sử không khí chứa
80% Nạ the me tích, còn lại là O; Giá trị của m là
A:1286, : B 12,591 C 12,702 D 12,916
Cau 34 Phin tng nào dưới đây không tao FeO ? *
B Fe(OH); _ Ứ.trong khí trợ „
D.CO +FeO; —599:680°€ „
Trang 32fiâu 85 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gém hai este thu duge 5,6 lit CO, (dktc) Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp
trong đấy đồng đẳng và muối của một axit cacboxylic duy nhất Cong thức của hai este là
A HCOOC;H; và HCOOC;H; B CH;COOCH; và CH,COOCHS
C CHCOOC;H; và CH;COOC;H; D HCOOCH; và HCOOCH y
(3) Fructozo + dung dich AgNO; trong NH;
(4) Glucozo + dung dịch AgNO; trong NH¡ƒ ›
Đ.4
(âu 88 Nung 0,05 mol FeCO; trong’ ih kin chtia 0,01 mol O, dén phan tmg hoan toan thu
được chat rin A Cho A phan-img với dung dịch HNO; đặc, nóng Số mol HNO; tối
thiểu cân dùnglà — +77
A 0,14 mol 0,16 mol C.0,15 mol D 0,18 mol
âu 39 Cho các chất (1); CH;CHO (2) ; C;H;OH (3) ; CHOH (4)
Day sắp xếp theo chiều giảm dân nhiệt độ sôi của các chất là
A 4), @); ).@0) B (2), (4), (3), (1) C (3), (4), 2), (1) D (4), (1), 3), (2)
(âu 48 Nhỏ tú đến dư dung dịch Ba(OH); vào lần lượt các dung dịch sau : NaHCO;,
‘NaHSO,, AICI;, (NH,);CO¿, KNO Số trường hợp thu được kết tủa là
` Thuỷ phân hoàn toàn X trong dung dich NaOH dư, thu được sản phẩm gồm :
A CH;COONa, HOCH;-CH(OH)-CH;COONa, CH;-CHO
B CHOH, NaOOC-CH;-CH(OH)-CH;OH, CH;=CH-COONa
31
Trang 33C CH;COONa, CH;=CHCOONa và HOCH;-CH(OH)-CH;OH
D CH;OH, NaOOC-CH;-CH(OH)-CH;~-COONa và CH,CHO
(âu &2 Hỗn hợp bột X gồm BaCO;, Fe(OH);, Al(OH);, CuO, MgCO3 Nung X trong khong
khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A Cho A vào nước dư khuấy déu’
được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C Cho khí CO dư qua bình chứa
€C nung nóng được hỗn hợp rắn E (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tiep”
A 1 đơn chất và 2 hợp chất B 3 đơn chất
C 2 don chất và 2 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất:
âu 43 Hỗn hợp X gồm một anđchit no, đơn chức và mot andehit no, hai '€hức mạch hở
Cho 1,0 moi X tác dụng với lượng dư AgNO; trong dung dịch'NHạ, dun nóng thu được 4.0 mol Ag Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X thú được 0.4 mol CO; và
C CH;CHO và OCH-CHO D CHA [O va OCHCH,CHO
(âu &4 Có 4 dung dịch loãng của các muối : BaCly, ZCI, FeCl, CuCl, và FeClạ Khi sục y
khi H)S dư vào các dung dịch muối trên thì A.5 B.3
‘srudng hop có phan ứng tạo kết tủa là
Cau 45, Cho 50 gam dung dich 30% của một axÍt hữu cơ đơn chức X vào 50 gam đung dịch
234% của axit hữu cơ đơn chức Y thừ được dung dịch Z Để trung hoà Z cần 250 mÌ dung dịch KOH 2M X và Y có công thức cấu tạo lần lượt là
Tấn 48 Hoà tan hoàn toàn 6, rạng Cu bằng dung dịch H;SO/ đặc, nóng, dư thu được V lít
(dkte) một khí X đũy nhất Hấp thụ hoàn toàn khí X bằng 200 ml dung dịch NaOH
âu 67 Cho cốc chất sau
3 z<CH-CH=O; CH¡;CH;CHO ; CH;=CH-CH;OH ;
"Số chất khi phản ứng với Hạ dư, xúc tác Ni, đun nóng tạo ra cùng một sản phẩm là
A.4 B.5 C2 D.3
Trang 34Đâu 48 Chất X cé cong thie phan tir CyH, 902 X tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ phòng
thu được dung dịch màu xanh lam Oxi hoá X bằng CuO dư nung nóng thu được chất
hữu cơ Y (tỉ lệ mol phản ứng là 1 : 1) Khi cho 1 mol Y tác dụng với AgNO; tr
dung dich NH; thi thu được tối đa 2 mol Ag Tên gọi của X là $
A butan-1,2-diol B 2-metylpropan-1,2-diol
C butan-2,3-diol D butan-3,4-diol a a
au &8 Cho hỗn hợp khí X gồm clo va oxi tác dụng vừa hết với 1,92 gam Mạ và4,48 gam
Fe tạo ra hỗn hợp Y gồm muối clorua và oxit Hoà tan hoàn toàn Y cẩn”120 ml dung att
dịch HCI 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO; dư vào Z thu được 56,69 gam kết
tủa Phần trăm theo thể tích khí Cl; trong X gần nhất với gid tris
Trang 35Gan 2, Nguyén t6 M cé cau hinh electron nguyen tir 1a, 1s72s72p°3s!._
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nguyên tố M thuộc chu kì I,
B Nguyên tử nguyên tố M có 11 electron
C- Nguyên tố M là kim loại
D Khi tác dụng với phi kim, M thể hiện tính khử
Cau 3
dich KOH IM vào 100 mì dung dịch x căng thụ =e 3,9 gam kết tủa Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn TỈ lệ Vạ : Ý; là Ð
Cau 6 Dot gee toàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gém dimetylamin va hai hidrocacbon
ế tiếp bang một lượng oxi vừa đủ, thu được 2,5 mol hỗn hợp Y gồm khí
Ấn toàn bộ Y đi qua dung dich HSO, đặc (H0), còn lại 1,35 moi khí Hai
Trang 36Cau 8 Trong cong nghiệp luyện kim màu, người ta thu:được lượng lớn sản phẩm phụ là SO¿
Trong khí tự nhiên,.người ta cũng tách ra một lượng đáng kể khí X Từ hai khí này, người ta có thể thu hồi lưu huỳnh Khí X:là
A Ch B.HS * C.CO¿ D.N)
Gau 8 Hén hop X gồm 3 kim loại là K, AI, Fe và được chia thành 3 phần bằng nhau: ⁄
Phần (1) : Tác dụng với HO dư, thu được 2,24 lít khí
'Phần (2) : Tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được 3,92 lít khí
Phân (3) : Hoà tan hết trong 500 mÌ:dung dịch HCI 1M tạo ra 5,04 lítÍkh và dung dịch Y
Cho dung dịch Y tác dụng với-5Q0 ml dung dịch NaOH 1M, thù được kết tủa, lọc, rửa kết tửa rồi nung trong không khí t
Uâu 14 Dung dịch X gồm m gam hỗn hợp;gồi
với dung dịch chứa 3,2 gam brom Tì
NaOH 0,1M Giá trị của m là
A 1,56 B 1,60 C 1,74 D 178
âu 12 Cho 6,68 gam hỗn hợp X gỗ Cu và Ag tác dụng với dung dịch HINO, sau phản tig thu được 0,672 lít NO {sản phẩm khử duy nhất, ở dktc) va dung dịch Y, Số gam muối tan trong dung dịch Ÿ lÁ
‘ito duoc điều chế từ
B không khí C.HNO¿ D NaNO¿
Cau 414 Cho day c các chất sau : metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic, phenylamoni clorua; etyleh glieol, alanin, protein Số chất tác dụng được với dung địch NaOH khi đun nóng: là
Aas” B.3 €5 D.2
iâu 187 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Kim loại dẫn nhiệt được là do sự có mặt của electron tự đo
B Tính chất boá học đặc trưng của kim loại là tính khử
⁄4)7 C Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
D Nguyên tác điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
35
Trang 37Cau 16 Chia 12,16 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe;O, và Fe;O; thành hai phân bằng nhau
Phân (1) tác dụng hết với dung dịch HCI (dư), thu được dung dịch chứa 11,58 gam
muối Phần (2) tác dụng vừa đủ với dung dịch X gồm HCI và H;SO, đãng), thụ
được dung dịch chứa 13,08 gam muối Số mol HCI trong X là
A 0,08 B 0,06 C.0,12 D.0,10
Cau 17 Cho m gam bot Fe vao 200 ml dung dich chứa hai muối AgNO; 0,15M-yà
Cu(NO,); 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung địch X
Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dich X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn; thu được
3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là
` au 19 Khí hiđro thu được bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl đôi khi bị lẫn tạp
chất là khí clo Để kiểm tra xem khí hidro có bị lẫc]o hay không, người ta dẫn khí
đó qua dung dịch chứa kali iotua và hồ tỉnh bột Won, quan sát được nếu khí bị
lẫn clo là
A dung dịch chuyển sang màu xanh
C dung dich chuyển sang màu tím dung dịch chuyển sang màu vàng
âu 20 Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm AI và Cr;O; (trong điều kiện không có không
khí) đến khi phản ứng xảy ra h àn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng
thành hai phân bằng nhau Phần (1Ÿ phản ứng vừa đủ với 300 mI dung dịch NaOH
1M (loãng) Để hoà tan hết t phân (2) cân vừa đủ dung dịch chứa a moi HCT Giá tị
Đâu 21 Công thức phan tir ctiaetyl fomat 1a
A C;H,O¿ C.C;H;O¿ D C;H,O;
(âu 22 Hiđrocacbo
A propan &
Sau đây chỉ cho một sản phẩm thế monoelo ?
B butan C pentan D etan
4 CS 2 “ t 3n ¬ Ae
Cau 23 Khi cho triglixerit X phản ứng với dung dịch brom thì mol X phản ứng tối đa với
ức liên hệ giữa V với a, b là -
A,V= 22,4(6a + b) B V =22,4(3a + b)
S cv 22,4(7a +b) D V=22,4(4a +b)
Trang 38
Cau 24, Trong phản ứng nào sau đây, SO; thể hiện tính khử ?
A SO) + 2NaOH — Na;SOa + H,0 B.SO, +2H,O + Br, => 2HBr + H230
C SO; + Na;O —> Na;SO;
Uâu 28 Cho các phát biểu sau :
hữu cơ đó là hiđrocacbon
b) Ancol là dẫn xuất của hiđrocacbon
c) Liên kết doi C=C gdm mot liên kết ø và một liên kết 7r
8) Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thường xả)
Số phát biểu đúng là
A.2 B.5 D.4
Cau 26 Hap thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO; (giờ) ao 2,5 lít dung dich Ca(OH), néng
46 a mol/lit, thu duge 8 gam kết tủa Giátrị củ
Cau 27 Cho lan lượt vào bình X : 13, 2›gam Fe(NO¿); ; 2,4 gam Cu và 200 ml dung dịch
H;SO, IM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Cau 28 Hon hop X gém hai-anicol no, mach hở, hơn kém nhau một nhóm chức và có số mol bằng nhau Đốt,cháy hoàn toàn m gam X, thu được tổng khối lượng CO; và H;O
bằng 8,52 gani Mặt khác, nếu oxi hoá m gam X (nhiệt độ, xúc tác thích hợp),
thu được hỗn hợp Y gồm các axit tương ứng Trung hoà Y cẩn 300 ml dung dich
NaOH 0, 3M Giả sử hiệu suất các phản ứng là 100%) Tên gọi của hai ancol là
A metandl và butan-1,2-điol B metanol và propan-1,3-điol
Cc shétanol va propan-},2-diol D metanol va etan-1,2-diol
ban „` 25,15 gam hỗn hợp X gồm Ba và Na vào H;O dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
cỐ tan, thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí H; (đktc) Trung hoà Y cần vừa đủ V lít
` dung dich Z gồm HCI 0,2M và HNO; 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 48,200 B 37,175 C 36,675 D 48,700
37
Trang 392 8) Cụj# COagy c2 2CO(v, b) 28024) + O24) = 250534
©) Nagy + SAg() = 2NHg (4) 4) Hyqy + Iggy = 2g
e) CaCO¿u <2 CaO Gy) + COny) g) 2COg) + Ory) = 2COr4
Khi táng áp suất chung của mỗi hệ trên thì có bao nhiêu cân bằng hoá học
chuyển theo chiều ñghịch ?
A.3 B.2
Cau 32 Cho 115,3 gam hỗn hợp hai mudi MgCO va RCO, vao au ie HySO, long, -
thu được 4,48 lít kbí CO; (đúc), chất rắn X và dàng dich Y dưa 12 gam muối Nung
lượng của Z a
A 92,1 gam B 80,9 gam
_ âu 88 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A¿ Các chất có chứa vòng benzen vĩ nhóm OH déu được gọi là phenol
B Phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na
‘© Kha nang thăm giả phản ứng thế bị onì của phenol yếu hơn berizen.'
D, Dung dịch phenơl'(C¿H;OH) là: đối màu quỳ tím
ẻ (âu 34 Thuỷ phân không hoàn toàn hjepepi mạch hở Val-Ala-Val-Gly-Ala-Val-Ala có
thể thu được tối đa bao nhiêu Fate mach hở chứa Val ?
“Al, B5 Vợ Có D.3 i
Cau 35 Nhóm các ion nào sau: ‘aay cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A.NHj,,CO3", NOx, H” B.K*,Ca’*, NO3, HCO3
(âu.38 Cho 4,3 ` este X (mạch hở) phản ứng vừa đủ với dune dich NaOH, hu duge
‘dung dig h chita 4,7 gam mudi va m gam ancol Y Giá trị của m ia
Aap B.243 ‘ 6 3,2 D.4,6
CN
Cau 37 Hon’ Hợp X gồm m6t'axit hitu co va‘mét'esté (déu no, mach hd, đơn chức) X tác
dung vita đủ với 10 ml dụng dịch KOH 4M thu được mot muéi va mét ancol Dun
nóng toàn bộ ancol trên với HạSO„ đặc thì thu được 0,015 mol:một anken duy nhất Nếu đốt cháy: hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sân phẩm vào dung dich Ca(OH), du
Trang 40
thì khối lượng bình tăng 6,82 gam (hiệu suất của các phản ứng đều 100%) Công thức
của hai chất hữu cơ trong X là :
A: HCOOH và HCOOC;H; j B CH;COOH và CH;COOC;H; $ ‘
C HCOOH va HCOOC;Hs D.C;H,COOH và CoHSCOOCH lân 38 Cho các chất : (1) CHạNH;, (2) NHạ, (3) H,NCH,COOH, 4) (CH)aNHEL Dãy các
chất được sắp xếp theo chiều giảm dân tính bazơ là
A (1), (2), (3), (4) ; B.A), ();.GB)@)
€ 0), 4), 3), 2) : p.@;@); 2), @)
Cau 39 Thuỷ phân hết một Liượng tripeptit Ala‹ -Gly-Ala (mạch hở), tư: hỗn hợp gồm
97,9 gam Ala ; 22,5 gam Gly ; 292 gam AlaGly vam gam Gly Ma Giá trị của m là
A 49,2 B 43,8 C 39,6 “.D 48,0
Cau 40 Trong số các loại tơ sa
vinilon, những
tơ tằm, tơ visco, to _nilo6/6, to axetat, to capron, to
bại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A to tim và tơ vinilon B.tơ
C tơ nilon-6,6 va to capron +" D to Visco va to axetat
âu 41 Để diéu ché cu người ta tiến hành điện phá n dung dich CuCl P hát biểu nag 82 sau
đây Te đúng ? ¿
A Ở anot xảy ra quá trình khử HạO
B Ở catot xảy ra quả trình oxi hoá,H2O
C Ở tatot xây ra quá trình ö;
D Ở anot xảy ra quá trình o#
Can 42.M6.ta hiện tượng nà i day là không chính xác M
phenolph ein vào dụng dịch Iysin thấy dung dịch không
B Cho dung di¢ NaOH va.CuSO, vio dúng dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện
mau tim.“
C Đun nổng mg dịch lòng tig trứng thấy hiện tướng đông tụ lại
D Cho tài giọt nước brom: vào ống nghiệm, dung a anilin thay xuất hiệ
Bl 64 Céch bảo quản thực phẩm (thịt, cá ) bằng chất ñào sau đây được coi là án toằn ?
`“ À, hàn the B.nước đá khô - - ”'C:fomon D.urế ˆ
39