NHỮNG TỔ HỢP PHÍM HAY DÙNG KHI SO N TH O V N B N ẠN THẢO VĂN BẢN ẢO VĂN BẢN ĂN BẢN ẢO VĂN BẢN
7 Page up Lên một trang màn hình
8 Page down Xuống một trang màn hình
9 F1 Xuất hiện hộp thoại: Word help
10 F4 Lặp lại các thao tác vừa làm (giống Ctrl – Y)
11 F5 Xuất hiện hộp thoại: Tìm kiếm, thay thế
12 F7 Xuất hiện hộp thoại: Spelling and Grammer
13 F12 Ghi văn bản với tên khác
14 Ctrl – N Mở văn bản mới
15 Ctrl – O Mở văn bản đã ghi
16 Ctrl – S Ghi văn bản
17 Ctrl – X Cắt phần đã bôi đen
18 Ctrl – C Copy phần đã bôi đen
19 Ctrl – V Dán phần đã cắt (hoặc copy) ở trên
20 Ctrl – Z Huỷ thao tác vừa thực hiện
21 Ctrl - Y Lặp lại các thao tác vừa làm (Giống F4)
22 Ctrl – L Canh trái vùng bôi đen
23 Ctrl – R Canh phải vùng bôi đen
24 Ctrl – E Canh giữa vùng bôi đen
25 Ctrl – J Canh đều hai bên vùng bôi đen
26 Ctrl – 1 Giãn cách dòng đơn vùng bôi đen
27 Ctrl – 5 Giãn cách dòng rưỡi vùng bôi đen
28 Ctrl – 2 Giãn cách dòng gấp đôi vùng bôi đen
29 Ctrl – F12 Mở văn bản đã ghi (giống Ctrl – O)
30 Ctrl – P In văn bản
31 Ctrl – D Chọn phông chữ
32 Ctrl – A Bôi đen toàn bộ văn bản
33 Ctrl – G (hoặc ấn F5) Nhảy tới trang nào đó
34 Ctrl – M Tăng lề đoạn văn
35 Ctrl – B Bật/tắt chữ đậm
36 Ctrl – I Bật/tắt chữ nghiêng
37 Ctrl – U Bật/tắt chữ gạch chân
38 Ctrl – = Đánh chỉ số dới
39 Ctrl – H (hoặc ấn F5) Thay thế
40 Ctrl – ] Tăng cỡ chữ đợc bôi đen
41 Ctrl – [ Giảm cỡ chữ đợc bôi đen
42 Ctrl – F4 Đóng văn bản (tài liệu)
43 Ctrl – W Đóng văn bản (tài liệu)
44 Ctrl – Ngắt trang
45 Ctrl – Esc Bật nút Start
46 Ctrl – Shift – M Bỏ tăng lề đoạn văn bản
47 Ctrl – Shift – H Bật/tắt đánh không ra chữ
48 Ctrl – Shift – = Đánh chỉ số trên
49 Ctrl – Shift – W Bật/tắt chữ gạch chân đơn
50 Ctrl – Shift – D Bật/tắt chữ gạch chân kép
51 Ctrl – Shift – K In hoa nhỏ chữ đợc bôi đen
52 Ctrl – Shift – A In hoa cả chữ đợc bôi đen
53 Ctrl – Shift – Z Trở về phông chữ ban đầu
54 Ctrl – Shift – (dấu cách) Trở về phông chữ ban đầu
Trang 2STT TỔ HỢP PHÍM Ý NGHĨA
55 Ctrl – Shift – F Đổi phông chữ
56 Ctrl – Shift – P Đổi cỡ chữ
57 Ctrl – Shift – > Tăng lên một cỡ chữ
58 Ctrl – Shift – < Giảm đi một cỡ chữ
59 Ctrl – Home Về đầu văn bản
60 Ctrl – End Về cuối văn bản
61 Ctrl – Alt – U Làm mất dòng kẻ trong bảng
62 Shift – Ngắt dòng
63 Shift – Bôi đen lên
64 Shift – Bôi đen sang trái
65 Shift – Bôi đen xuống
66 Shift – Bôi đen sang phải
67 Shift – Home Bôi đen về đầu dòng
68 Shift – End Bôi đen về cuói dòng
69 Alt – Shift – T Chèn thời gian vào văn bản
70 Alt – Shift – D Chèn ngày vào văn bản
71 Alt – Z Chuyển chế độ gõ tiếng Anh tiếng Việt
72 Alt – Phím gạch chân Mở thực đơn dọc tơng ứng