Họ bỏ ra những khoản tiền lớn, ñể ñầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau như: xây dựng cơ sở hạ tầng, các khu công nghiệp ,các công trình công cộng và các dịch vụ khác……… Cùng với sự phát t
Trang 1KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN XÂY DỰNG
ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
ðỀ TÀI:
THIẾT KẾ KỸ THUẬT CHUNG CƯ PHƯỚC SANG
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: THẦY KỶ MINH HƯNG
SINH VIÊN THỂ HIỆN: CHÂU HƯỜNG
Trang 2LỜI CẢM ƠN
PHẦN I: KIẾN TRÚC……… 1
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH……… ……… 2
I.1 NHIỆM VỤ THIẾT KẾ……… ….2
I.2 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC……….….2
I.2.1 KHÍ HẬU & THỦY VĂN CÔNG TRÌNH……… 3
I.2.2 ðỊA CHẤT CÔNG TRÌNH……… … 4
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ KIẾN TRÚC……… ….6
II.1 GIẢI PHÁP BỐ TRÍ MẶT BẰNG……… 6
II.2 GIẢI PHÁP MẶT ðỨNG 8
II.3 GIẢI PHÁP MÁI 9
II.4 GIẢI PHÁP GIAO THÔNG……… 11
II.5 YÊU CẦU KỸ THUẬT……… 11
II.5.1 NỀN ……….11
II.5.2 CỬA……….….11
II.5.3 XÂY-TRÁT……… 11
II.6 GIẢI PHÁP CHÓNG SÉT……… 11
II.7 GIẢI PHÁP NGUỒN CUNG CẤP ðIỆN ……… …11
II.8 PHẦN NƯỚC……… ….12
II.9 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ THÔNG GIÓ 12
II.10 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 13
II.11 GIẢI PHÁP KẾT CẤU ……… …… 13
II.11.1 Một vài ñặc ñiểm của công trình 14
II.11 2 Sơ lược các giải pháp 13
II.12 CƠ SỞ THIẾT KẾ ……… … 14
II.13 SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TRÌNH……… 15
V14 NHIỆM VỤ ðƯỢC GIAO.……… … 16
Trang 3I.1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ……… ……… 18
I.2 Trình tự tính tốn.……… ……… 18
I.3 VẬT LIỆU TÍNH TỐN……… ….18
I.4 HỆ CHỊU LỰC CỦA CƠNG TRÌNH 19
I.5 KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH……… ……… 19
I.6 LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 19
I.6.1 Chọn sơ bộ chiều dày sàn 19
I.6.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm 20
CHƯƠNG II : THIẾT KẾ SÀN ðIỂN HÌNH 22
II.1 THIẾT KẾ SÀN MÁI 22
II.1.2 CHIỀU DÀY, CẤU TẠO CÁC Ơ SÀN……… 22
II.1.2.1 CHIỀU DÀY CÁC Ơ SÀN……… 22
II.1.2.2 CẤU TẠO Ơ SÀN 22
II.1.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ơ SÀN……… 23
II.1 3.1 TĨNH TẢI……… 23
II.1.3.2 Hoạt tải 23
II.1.4 Tổng hợp tải trọng 24
II.1.5 SƠ ðỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC CÁC Ơ SÀN 24
II.1.5.1 Sơ đồ tính 24
II.1.5.2 Quan điểm tính tốn 24
II.1.5.3 Sơ đồ tính 25
II.1.6 Nội lực trong bản sàn 27
II.1.6.1 Nội lực bản kê 4 cạnh 27
II.1.6.2 NỘI LỰC Ơ BẢN DẦM ……… ……….27
II.1.6.3 Tính tốn cốt thép sàn……… ….28
II.1.7 Bố trí cốt thép sàn mái……… 30
II.2 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ðIỂN HÌNH (SÀN TẦNG 3) 32
Trang 4II.2.1.2 cấu tạo các ô sàn……… 33
II.2.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô SÀN……….……… 33
II.2.3 Hoạt tải 35
II.2.4 Tổng hợp tải trọng 35
II.2.5 SƠ ðỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC CÁC Ô SÀN 36
II.2.5.1 Sơ ñồ tính 36
II.2.5.2 Sơ ñồ tính ô sàn 36
II.2.6 NỘI LỰC TRONG Ô BẢN SÀN 38
II.2.6.1 Nội lực bản kê 4 cạnh 38
II.2.6.2 nội lực ô bản dầm số 2……… 39
II.2.7 Tính toán cốt thép sàn……… …………39
II.2.8 Bố trí cốt thép sàn…… ……… 41
CHƯƠNG III : THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 43
III.1 GIỚI THIỆU CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG CẦU THANG… 43
III.2 SƠ ðỒ HÌNH HỌC 43
III.2.1 MẶT BẰNG CẦU THANG 43
III.2.2.VẬT LIỆU SỬ DỤNG, CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN 44
III.2.2.3 Vật liệu 44
III.2.2.2 Chọn sơ bộ kích thước cấu kiện 44
III.3 TẢI TRỌNG TÁC 46
III.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản thang (bản nghiêng) 46
III.3.1.1 Hoạt tải 48
III.3.2 Tải tác dụng lên chiếu nghỉ 48
III.3.2.1 Tĩnh tải chiếu nghỉ 48
III.3.2.2 Hoạt tải 49
Trang 5III.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 50
III.6 TÍNH DẦM CHIẾU NGHỈ 51
III.6.2 Sơ ñồ tính và nội lực 52
III.6.3 Tính toán và bố trí cốt thép 52
III.6.3.1 Tính cốt thép dọc 52
III.6.3.2 Tính cốt thép ngang 53
III.7 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI( DẦM SÀN)……… 54
III.7.1 Tải trọng tác dụng……….……….54
III.7.2 Sơ ñồ tính và nội lực 55
III.7.3 Tính toán và bố trí cốt thép 55
III.7.3.1 Tính cốt thép dọc 55
III.7.3.2 Tính cốt thép ngang 57
CHƯƠNG IV: TÍNH DẦM DỌC TRỤC C……… 59
IV TÍNH DẦM DỌC TRỤC C ……… 59
VI.1 Mặt bằng truyền tải lên dầm ……… ……… 59
IV.2 Sơ ñồ tính……… ………… 59
IV.3 Tải trọng tác dụng lên dầm……… 59
IV.3.1 Tĩnh tải……….…59
IV.3.2 Hoạt tải tác dụng lên dầm……….………60
IV 4 Sơ ñồ ñặt tải lên dầm……… 61
IV.5.DÙNG PHẦN MỀM SAP2000 ðỂ GIẢI VÀ TÌM NỘI LỰC TÍNH THÉP 61
IV.6 TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM DỌC TRỤC C……….63
CHƯƠNG V: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 10……… ……….67
V.1 SƠ ðỒ HÌNH HỌC KHUNG TRỤC 10 67
V 2 THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG TRỤC ðIỂN HÌNH……….……68
V.2.1 Chọn sơ bộ kích thước dầm ……… 68
V.2.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG ……… …72
Trang 6V.3.2 TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ðỀU SÀN……… … 76
V.3.3 TẢI TRỌNG TẬP TRUNG Ở NÚT KHUNG TRỤC 10………… 77
V.4 HOẠT TẢI……….……….83
V.4.1 Hoạt tải phân bố ñều……….……… 83
V.4.2 Hoạt tải tập trung……… ………83
V.4.2.1 Tầng 2 ñến tầng 5……… ……… …………83
V.4.2.2 ðối với tầng mái…….……….……… 84
V.5 HOẠT TẢI GIÓ……….……… 85
V.6 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI VÀ CÁC CẤU TRÚC TỔ HỢP………….…… 85
V.6.1 Các trường hợp ñặt tải lên khung……… ……… 85
V.6.2 Các cấu trúc tổ hợp……….…….86
V.7 TÍNH TOÁN CỐT THÉP KHUNG TRỤC 10……… 101
V.7.1 Tính thép dầm khung……… 101
V.7.1.1 Tính thép dọc chịu lực……… 101
V.7.1.2 Thép ngang……….……….106
V.7.2 Tính thép cột khung 107
V.7.2.1 Thép dọc 107
V.7.2.2 Thép ngang 111
CHƯƠNG VI: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BTCT……….114
PHẦN A: SỐ LIỆU ðỊA CHẤT CÔNG TRÌNH……….…… 114
I Cấu tạo ñịa chất công trình 114
II Các chỉ tiêu cơ lý của các lớp ñất 115
III Lựa chọn giải pháp nền móng……… ………115
PHẦN B:VẬT LIỆU SỬ DỤNG:……… ……… 116
PHẦN C: TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BTCT 117
I Sơ lược về móng cọc ép BTCT 117
II- Nguyên tắc tính 118
III- Chọn kích thước cọc,thép trong cọc 118
IV- CHỌN ðỘ SÂU ðẶT ðÀI CỌC 119
Trang 72 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của ñất nền……… …119
3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường ñộ của ñất nền……… 121
VI- KIỂM TRA CỌC KHI VẬN CHUYỂN, CẨU LẮP 123
1 Khi vận chuyển……….…123
2 Khi cẩu lắp ……… ……….123
3.Tính móc treo……… 124
VII Tính toán móng M1 cột C11 (trục D) 125
1 Xác ñịnh kích thước ñài cọc và số cọc 125
2 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc……… 126
3 Kiểm tra nền móng cọc ma sát theo ñiều kiện biến dạng 127
4 Kiểm tra ñộ lún 130
5 Tính toán ñài cọc 132
5.1 Kiểm tra ñiều kiện chọc thủng 132
5.2 Tính toán cốt thép cho ñài 132
VIII- Tính toán móng M2 cột C1;C6;C16 và C21(trục B-C-E-F) 134
1 Xác ñịnh kích thước ñài cọc và số cọc 134
2 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc……… 135
3 Kiểm tra nền móng cọc ma sát theo ñiều kiện biến dạng 136
4 Kiểm tra ñộ lún 139
5 Tính toán ñài cọc 141
5.1 Kiểm tra ñiều kiện chọc thủng 141
5.2 Tính toán cốt thép cho ñài 141
PHẦN III: THI CÔNG 145
CHƯƠNG I: PHẦN MỞ ðẦU 146
I ðẶT ðỂM VÀ THIẾT KẾ CẤU TẠO 146
Trang 8CHƯƠNG II:THI CÔNG BTCT PHẦN THÂN 148
I KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH THI CÔNG 148
II GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH……… ……149
III PHÂN ðOẠN VÀ PHÂN ðỢT ðỔ BÊ TÔNG 149
III.1 Phân ñợt ñổ bê tông 149
III.2 Phân ñoạn ñổ bê tông 150
IV CHỌN MÁY THI CÔNG………151
IV.1 Chọn cần trục tháp 151
IV.1.1 Cơ sở chọn cần trục tháp 151
IV.1.2 Xác ñịnh các thông số của cần trục tháp, chọn cần trục 151
IV.2 Chọn máy vận thăng 152
IV.2.1.Chọn thùng ñựng bêtông, ñầm dùi 153
V PHƯƠNG ÁN THI CÔNG TỔNG QUÁT………154
V.1 Nghiên cứu tài liệu và hiện trường khu vực xây dựng……… 154
V.2 Chuẩn bị công trường……….154
VI THIẾT KẾ THI CÔNG CỘT, DẦM SÀN TẦNG 4……… 155
VI.1 THI CÔNG DẦM SÀN 155
VI.1.1 Công tác coppha 155
VI.1.2 Kiểm tra khả năng chịu lực của tấm coppha sàn 155
VI.1.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của dầm ñỡ coppha sàn 156
VI.1.4 Chọn dàn giáo chống và cây chống thép………158
VI.1.5 Tính toán cốp pha dầm……… 158
VI.1.6 Kiểm tra tấm cốp pha ñáy dầm………158
VI.1.7.Kiểm tra coppha thành……….159
VI.1.8 Kiểm tra sườn ñứng……….160
VI.1.9 Kiểm tra ñà ñỡ ñáy ñầm……….…….161
VI.1.10 Kiểm tra cây chống……… 162
VI.1.11 Lắp ñặt cốppha dầm sàn……… 162
Trang 9VI.2 Công tác cốt thép……… 164
VI.3 Công tác bê tông……… 165
VI.4 Công tác tháo dỡ coppha 168
VI.4.1 Thời gian tháo dỡ coppha……….…168
VI.4.2 Yêu cầu kĩ thuật khi tháo dỡ coppha 168
VII Thi công cột 169
VII.1 Công tác ñịnh vị ……… 169
VII.2 Công tác cốt thép………169
VII.3 Công tác coppha……… … 171
VII.3.1 Vật liệu làm coppha 171
VII.3.2 Kiểm tra khả năng chịu lực của tấm cốppha cột………172
VII.3.3.Giữ ổn ñịnh cốppha cột bao gồm giữ ổn ñịnh chân và giữ ổn ñịnh ñầu 174
VII.3.4 Công tác lắp ghép cốppha……… …176
VII.3.5 Nghiệm thu cốppha……… 176
VIII Công tác ñổ bêtông cột……… …176
VIII.1 ðổ bêtông cột 177
VIII.2 Tháo dỡ cốppha cột……… 177
IX- AN TOÀN LAO ðỘNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG 177
IX.1 Dựng lắp, tháo dỡ dàn giáo……….….177
IX.2 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn……….178
IX.3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép……… 178
IX.4 ðổ và ñầm bê tông……….…179
IX.5 Tháo dỡ ván khuôn………179
IX.6 An toàn trong khi thi công trên cao……… 180
MỤC LỤC HÌNH HÌNH I: Mặt cắt ñịa chất công trình……… … ….…… 4
HÌNH I.1: Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn mái…… ……… ………20
Trang 10Hình I.4:Sơ ñồ tính bản dầm 2 ñầu ngàm 27
Hình I.5:Sơ ñồ tính dầm 2 ñầu ngàm 28
HÌNH II.1: Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn tầng………32
Hình II.2- Cấu tạo sàn phòng,hành lang,ban công, wc 33
Hình II.3- Sơ ñồ tính ô bản chịu lực 2 phương 37
Hình II.4 – Sơ ñồ tính bản dầm 2 ñầu ngàm 38
Hình II.5 - Sơ ñồ tính dầm 2 ñầu ngàm 39
Hình III.1: Mặt bằng cầu thang bộ 43
Hình III.2: Mặt cắt cầu thang bộ 44
HìnhIII.3:Phương pháp tính cầu thang dạng bản 45
Hình III.4 Sơ ñồ tính cầu thang 46
Hình III.5 Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng 47
Hình III.6 Cấu tạo cầu thang 47
Hình III.7:Sơ ñồ ñặt tải cầu thang vế 1 49
Hình III.8: Sơ ñồ chất tải và biểu ñồ moment bản thang 50
Hình III.9: Sơ ñồ tính & biểu ñồ nội lực dầm chiếu nghỉ 5
Hình III.10: Sơ ñồ tính & biểu ñồ nội lực dầm chiếu tới 55
Hình IV.1: Sơ ñồ truyền tải dầm dọc trục C……….59
Hình IV.2:Sơ ñồ nút và phần tử dầm trục C……….59
Hình IV.3:Sơ ñồ chất tải và biểu ñồ momen dầm dọc trục C……… 62
Hình V.1: Sơ ñồ phần tử cột và dầm……….67
Hình V.2:Sơ ñồ truyền tải khung trục 10……….…….68
HìnhV.3: Sơ ñồ phần tử cột……… 87
Hình V.4: Tĩnh tải ………88
Hình V.5: Hoạt tải cách tầng I……… 89
Hình V.6:Hoạt tải cách tầng II……….……….90
Hình V.7: Hoạt tải cách nhịp I……….91
Hình V.8: Hoạt tải cách nhịp II……….……92
Trang 11Hình V.11: Gió trái……… 95
Hình V.12: Gió phải……….……….96
Hình V.13:Sơ ñồ phần tử thanh khung trục 10……….97
Hình V.14:Biểu ñồ momen 3-3 khung trục 10(BAO) (T/m)………98
Hình V.15: Biểu ñồ lực dọc khung trục 10(BAO) (T/m)……… 99
Hình V.16: Biểu ñồ lục cắt 2-2 khung trục 10(T/m)……….99
Hình V1.1 Mặt cắt ngang cọc 118
Hình VI.2:Sơ ñồ tính khi vận chuyển……….……….… 123
Hình VI.3:Sơ ñồ tính khi vận chuyển……….124
Hình VI.4:Khối móng quy ước 128
Hình VI.5:Sơ ñồ tính lún móng M1 131
Hình VI.6:Sơ ñồ tính lún móng M2 140
Hình VII.1: Sơ ñồ phân ñợt ñổ bê tông 150
Hình VII.2:Sơ ñồ tính ñà ñỡ lớp trên……….………… …… 157
MỤC LỤC BẢNG TÍNH Bảng I.1: Chọn sơ bộ chiều dày sàn……… 20
Bảng I.2: Chọn sơ bộ tiết diện dầm 21
Bảng II.1: Chọn sơ bộ chiều dày sàn mái 22
Bảng II.2: Tải trọng sàn mái 24
Bảng II.3: Hoạt tải tính toán sàn mái 24
Bảng II.4: Kết quả tĩnh tải và hoạt tải cho từng ô sàn mái 24
Bảng II.5: Nội lực bảng kê 4 cạnh 27
Bảng II.6: Kết quả tính thép cho các ô bảng kê 29
Bảng II.7: Kết quả tính thép cho các ô bảng dầm 30
Bảng II.8: Chọn sơ bộ chiều dày sàn tầng 32
Bảng II.9:Tải trọng các ô sàn1,2,3,5,6,7 34
Trang 12Bảng II.12: Kết quả tĩnh tải và hoạt tải cho từng ô sàn mái 35
Bảng II.13: Nội lực bảng kê 4 cạnh 38
Bảng II.14: Kết quả tính thép cho các ô bảng kê 40
Bảng II.15: Kết quả tính thép cho các ô bảng dầm 41
Bảng III.1: Tĩnh tải tác dụng lên bảng thang 48
Bảng III.2: Tĩnh tải tác dụng lên bảng chiếu nghỉ 49
Bảng III.3:Kết quả tính và chọn cốt thép bản thang 51
Bảng IV:Tính toán và bố trí thép dầm dọc trục C……… ……… 64
BảngV.1: Tổng hợp tĩnh tải phân bố ñều ở nhịp khung trục 10 tầng mái………….74
Bảng V.2:Ttổng hợp tĩnh tải tập trung tại nút khung trục 10 tầng mái……… ….76
BảngV.3:Ttổng hợp tĩnh tải phân bố ñều ở nhịp khung trục 10 tầng 2,3,4 &5… 77
BảngV.4:Tổng hợp tĩnh tải tập trung khung trục 10 tầng 2 ñến tầng 5……… …80
Bảng V.5: Tổng hợp tĩnh tải tập trung khung trục 10 tầng 1……… 83
Bảng V.6: Tổng hợp hoạt tải gió……… 85
Bảng V.7:Tính toán cốt thép dầm khung trục 10 102
Bảng V.8: Tính cốt thép cột khung trục 10 110
Bảng VI.1: Tổng hợp số liệu ñịa chất công trình……… ……….114
Bảng VI.2: Tổng hợp nội lực tính móng 117
Bảng VI.3: Thông số xác ñịnh sức chịu tải của cọc 120
Bảng VI.4: Xác ñịnh fsi 122
Bảng VI.5: Nội lực tính móng M1 125
Bảng VI.6: Bảng tính lún móng M1 131
Bảng VI.7: Nội lực tính móng M2 134
Bảng VI.8: Bảng tính lún móng M2 140
Trang 13GVHD CHÍNH : THẦY KỶ MINH HƯNG
SVTH : CHÂU HƯỜNG
LỚP : DF10XD10
MSSV : 111710085
Trang 14PHẦN I: KIẾN TRÚC
…… o0o……
NHU CẦU XÂY DỰNG :
Trong những năm gần ñây, nền kinh tế của nước ta ñã có những bước phát triển vượt bậc Do chính sách mở cửa kinh tế thị trường của nhà nước, kết hợp với các cơ chế quản lý hành chánh, ngày càng gọn nhẹ Nên ñầu tư của nước ngoài vào nước ta ngày càng tăng, bên cạnh ñó các doanh nghiệp, công ty trong nước cũng ñã trực tiếp tham gia ñầu tư Họ bỏ ra những khoản tiền lớn, ñể ñầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau như: xây dựng cơ sở hạ tầng, các khu công nghiệp ,các công trình công cộng và các dịch vụ khác………
Cùng với sự phát triển ñô thị hóa của cả nước nói chung và sự phát triển ñô thị hóa của tỉnh Vĩnh Long nói riêng ñã từng bước chuyển mình trên con ñường phát triển của cả nước Nhằm tạo cho công nhân viên chức có một chổ ở sạch sẽ thoáng mát Công Ty TNHH Xây Dựng Toàn Tâm ñã ñầu tư xây dựng khu chung cư Phước Sang
Khu chung cư Phước Sang, là khu nhà ở sạch sẽ thoáng mát thuận lợi cho công nhân viên chức ñến sinh sống và làm việc
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH I.1 NHIỆM VỤ THIẾT KẾ:
Tên công trình: Khu chung cư Phước Sang
Hạng mục: Xây mới
Quy mô: 5 tầng (40 căn)
ðịa ñiêm xây dựng: Phường 8,TP Vĩnh Long
ðơn vị ñầu tư và xây dựng: Công Ty TNHH Xây Dựng Toàn Tâm
I.2 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:
Công trình ñược thiết kế với qui mô ở 5 tầng, cấp công trình là cấp 3
Nền nhà cao +0.60m, chiều cao tầng 3.60m
Công trình có kết cấu khung sàn BTCT chịu lực
Trang 15Tường xung quanh nhà xây gạch ống vữa M M75 D200
Tường sê nô xây gạch thẻ vữa XM M75 D100
I.2.1 KHÍ HẬU & THỦY VĂN CÔNG TRÌNH:
đặc ựiểm khắ hậu Vĩnh Long ựược chia thành hai mùa rõ rệt:
- MÙA MƯA: (từ tháng 4 ựến tháng 10)
+ độ ẩm tương ựối trung bình: 48.5%
- Mùa mưa:
- Hướng gió Tây Nam và đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
Trang 16- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 4 ựến tháng 10, ngoài ra còn có gió đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực Vĩnh Long ắt chịu ảnh hưởng của gió bão
I.2.2 đỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
2 1
3
4
6 5
LÔÙP ứAÁTứAÉP
LÔÙP SEÙT PHA DEỹO CỷÙNG
LÔÙP SEÙT PHA DEỹO MEÀM
LÔÙP CAÙT PHA DEỹO
LÔÙP CAÙT BUỳI CHAẺT VỷửA
LÔÙP CAÙT TRUNG CHAẺT VỷửA
LÔÙP SEÙT PHA DEỹO CỷÙNG LÔÙP SEÙT PHA DEỹO CỷÙNG
LÔÙP SEÙT PHA DEỹO MEÀM LÔÙP SEÙT PHA DEỹO MEÀM
LÔÙP CAÙT PHA DEỹO LÔÙP CAÙT PHA DEỹO
LÔÙP CAÙT BUỳI CHAẺT VỷửA LÔÙP CAÙT BUỳI CHAẺT VỷửA
LÔÙP CAÙT TRUNG CHAẺT VỷửA LÔÙP CAÙT TRUNG CHAẺT VỷửA
HÌNH I: MẶT CẮT đỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
- Lớp 1 : là lớp ựất lấp, ta không ựặt móng công trình trên lớp ựất này
, ựây là lớp ựất không ựược tốt, ta không dùng ựể làm móng công trình có tải trọng lớn Ta ựặt ựáy móng trên lớp ựất này
- Lớp 3 : là lớp sét pha dẻo mềm có hệ số rỗng e= 1,0976 >1; mô ựun biến dạng E=
lớn trên lớp ựất này
Trang 17- Lớp 4 : là lớp cát pha dẻo có mô ñun biến dạng E= 140 KG/cm2; góc ma sát ϕ=
, ñây là lớp tương ñối tốt, ở lớp ñất này có thể tiếp thu tốt tải trọng lớn của công trình
Trang 18CHƯƠNG II: THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
- Công trình gồm 5 tầng:1 tầng trệt + 4tầng lầu Mái bằng BTCT
- Cốt ±0.00 ñược chọn tại ñất san lắp Chiều cao công trình là 31.2m tính từ mặt ñất san lắp
♦ Phân khu chức năng: công trình ñược chia khu chức năng từ dưới lên
Trang 20- Tường bao quanh sơn 3 nước và màu sắc công trình chủ yếu ñược dùng sơn nước màu vàng kem nhạt tạo sự nhã nhặn, tươi sáng tôn thêm sự trang nghiêm của khối nhà phù hợp với một công sở
- Xung quanh công trình bố trí các mảng xanh sân vườn, với các cao ñộ khác nhau trồng hoa kiểng tạo nên khung cảnh linh họat hài hòa trong tổng thể khu vực
Trang 21II.3 GIẢI PHÁP MÁI
Trên mái có hệ thống sê nô thoát nước mưa cho công trình ñược quét 2 lớp chống thấm chéo nhau
Trang 23II.4 GIẢI PHÁP GIAO THÔNG
- Giao thông ñứng
Toàn công trình sử dụng 2 thang máy cộng với 2 cầu thang bộ Bề rộng cầu thang bộ là 2.55m ñược thiết kế ñảm bảo yêu cầu thoát người nhanh, an toàn khi có sự cố xảy ra
- Giao thông ngang
Bao gồm các hành lang ñi lại, sảnh
II.5 YÊU CẦU KỸ THUẬT:
Cửa sổ, cửa ñi mặt chính khung sắt kính trắng dày 5 ly
Cửa ñi mặt sau kính màu dày 5 ly khung sắt
Cửa ñi cầu thang cừa sắt kéo
II.5.3 XÂY-TRÁT:
Tường xây gạch ống 200, trát vữa xi măng M75
II.5.4 HOÀN THIỆN:
Màu sắc công trình hoàn thiện như sau:
- Tường nhà sơn màu vàng Khuôn lam, trần các tầng sơn màu trắng từ ñáy dầm trở lên
- Phần ñế sơn nước mầu nâu nhạt,cột sơn nước mầu nâu ñậm
- Khung cửa ñi và cửa sổ sơn màu cánh gián
II.6 GIẢI PHÁP CHÓNG SÉT
Hệ thống thu lôi gồm các cột thu lôi mạng lưới dẩn sét ñi ngang và ñi xuống ñiện cực tiếp xúc với ñất ðược thiết lập ở tầng mái ñể bảo vệ tòa nhà và các hệ thống anten ñược an toàn
II.7 GIẢI PHÁP NGUỒN CUNG CẤP ðIỆN
Trang 24Hệ thống ñiện sử dụng ñiện 1pha, toàn bộ các phòng ở sẽ ñược ñấu nối vào 1
này kéo ngang qua từng phòng ở (mặt trước), ñồng thời dây nguồn chính này ñược
cố ñịnh trên tường bằng rack 2 sứ ở cao ñộ 3,4m so với cos nền +/- 0.000
Nguồn ñiện cấp cho mỗi phòng bằng cách ñấu vào hai dây nguồn nói trên, toàn bộ dây dẫn bên trong sử dụng cáp ñồng bọc PVC, tương ứng mỗi loại thiết bị
có một loai tiết diện dây dẩn khác nhau
Công tác lắp ñặt dây dẫn không ñược ñấu nối trong ống bảo vệ, chỉ ñược ñấu nối tại hộp phân nối dây và mối nối ñược quấn băng keo cách ñiện tránh không xảy
ra sự cố an toàn về ñiện
Dây dẫn ñược luồn trong ống bảo vệ PVC chuyên dùng cho ngành ñiện ñồng
thời ñặt sát trần nhà
II.8 PHẦN NƯỚC
Sử dụng nguồn nước cấp từ trạm cấp nước của Tp
Ống dẫn nước từ mạng lưới cấp nước dùng ống PVC Φ 34 cho ñến nút ñồng
hồ ño lưu lượng, từ nút ñồng hồ cho ñến ống ñứng và ñi suốt các tầng nhà sử dụng ống PVC Φ 27
Hệ thống thoát nước sàn và lavabo: ống dẫn nước từ lavabo ñến ống nhánh
sử dụng ống PCV Φ 34,tất cả các ống thu nước sàn, ống nhánh, ống ñứng và ống
dẫn từ ống ñứng ñến hệ thống thoát nước bên ngoài ñều sử dụng ống PVC Φ 60
Hệ thống thoát nước mái sử dụng ống PVC Φ 90 cho ống ñứng ñến hệ thống
thoát nước ngoài nhà
Dùng phểu thu nước sàn inox, quả cầu chắn rác inox
Các khóa van ở ñầu ống nhánh sử dụng van PVC Các phụ tùng nối ống sử
Trang 25+ Toàn bộ toà nhà ñược chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên (thông qua các cửa sổ ñược lắp ñặt bằng kính phản quang ở các mặt của tòa nhà) và bằng ñiện
+ Ở tại các lối ñi lên xuống cầu thang, hành lang ñều có lắp ñặt thêm ñèn chiếu sáng
II.10 AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
- Hệ thống nước phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy ñược cung cấp và bố trí ñầy ñủ, hợp lý, thuận tiện Sử dụng hệ thống lấy nước hiện có của khu vực, bố trí hợp lý ñể sử dụng cho các nhu cầu trên một cách chủ ñộng
- ðồng thời ở mỗi tầng ñều ñược bố trí một chỗ ñặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa
báo cháy (báo nhiệt) tự ñộng
II.11 GIẢI PHÁP KẾT CẤU:
II.11.1 Một vài ñặc ñiểm của công trình
- Công trình có mặt bằng dạng hình chữ nhật, chiều dài L=48m, chiều rộng B=12m,
tỉ số L/B=4 Chiều cao công trình tính từ mặt ñất san lắp H=19.50m Công trình có
5 tầng, chiều cao mỗi tầng 3.6m
- Theo báo cáo khảo sát ñịa chất công trình trong phạm vi chiều sâu hố khoan xác ñịnh ñược 6 lớp ñất như sau:
+ Lớp 3: ðất sét pha dẻo mềm có chiều dày 4.0m : (- 6,8 m ÷ -10,8 m)
+ Lớp 5: ðất cát bụi chặt vừa có chiều dày 10.0m : (- 18,8 m ÷ - 28,8 m) + Lớp 6: ðất cát hạt trung chặt vừa có chiều dày 20.0m: (- 28,8 m ÷ -48.8 m)
Trang 26II.11 2 Sơ lược các giải pháp
♦ Phần thân nhà
- Các giải pháp kết cấu bê tông cốt thép toàn khối ñược sử dụng phổ biến trong các nhà cao tầng bao gồm: hệ kết cấu khung, hệ kết cấu tường chịu lực, hệ khung – vách hỗn hợp, hệ kết cấu hình ống và hệ kết cấu hình hộp Do ñó lựa chọn kết cấu hợp lý cho một công trình cụ thể sẽ hạ giá thành xây dựng công trình, trong khi vẫn ñảm bảo ñộ cứng và ñộ bền của công trình, cũng như chuyển vị tại ñỉnh công trình Việc lựa chọn kết cấu dạng này hay dạng khác phụ thuộc vào ñiều kiện cụ thể của công trình, công năng sử dụng, chiều cao của nhà và ñộ lớn của tải trọng ngang ( ñộng ñất, gió)
- Với sàn toàn khối, tùy theo hình thức kết cấu ñược chia ra sàn sườn và sàn phẳng + Sàn sườn có bản ñược liên kết theo các cạnh là tường hoặc dầm (liên kết tuyến) + Sàn phẳng có bản ñược ñặt trực tiếp lên cột (liên kết ñiểm)
Khi thiết kế cần dựa vào các yêu cầu, ñiều kiện về kiến trúc và thi công ñể chọn phương án kết cấu sàn phù hợp
=> Dựa vào các ñặc ñiểm trên của công trình, ta chọn:
+ Hệ kết cấu khung chịu lực BTCT ñổ toàn khối
+ Kết cấu sàn sử dụng hệ sàn sườn toàn khối
♦ Phần móng
với tải trọng gió, sẽ kết hợp tạo lực xô ngang lớn cho công trình, vì thế các giải pháp ñề xuất cho phần móng gồm:
+ Dùng giải pháp móng sâu thông thường: móng cọc khoan nhồi, cọc BTCT ñúc sẵn
+ Dùng giải pháp móng bè hoặc móng băng trên nền cọc
+ Dùng tường Barette kết hợp với cọc BTCT ñúc sẵn hoặc cọc khoan nhồi ở phía bên trong
thuộc vào tải trọng của công trình, phương tiện thi công, chất lượng của từng phương án và ñiều kiện ñịa chất thuỷ văn của khu vực
nhiên, cần cân nhắc ñến các yếu tố về kinh tế, trang thiết bị và ñiều kiện thi công
Trang 27=> Với điều kiện của cơng trình ta sử dụng mĩng nơng(mĩng băng) và mĩng cọc ép BTCT
♦ Vật liệu sử dụng
- Khung nhà dùng bê tơng cốt thép chịu lực
+ Bê tơng chịu lực dùng B20, đá 1x2
+ Bê tơng lĩt dùng B12.5, đá 4x6
- Tường được xây bằng gạch ống kết hợp với gạch thẻ, vữa mác 75
- Dùng ximăng PC40
- Vật liệu hồn thiện sử dụng trong cơng trình là: gạch Ceramit, đá granite,kính chịu
lực, tường bả matic sơn nước
- Các vật liệu trên lấy tại địa bàn Vĩnh Long và các tỉnh lân cận
II.12 CƠ SỞ THIẾT KẾ:
Các tài liệu, qui phạm – tiêu chuẩn thiết kế được tham khảo bao gồm:
- TCVN 2737 – 1995: tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động
- Sổ tay thực hành kết cấu cơng trình của PGS – PTS Vũ Mạnh Hùng
- Sách kết cấu bê tơng cốt thép tập 2 (cấu kiện nhà cửa) của thầy Võ Bá Tầm
- Sách nền và mĩng cùa Lê Hồng Anh
- Sách hướng dẩn đồ án nền vá mĩng GS TS Nguyễn Văn Quảng – KS Nguyễn Hữu Kháng
Ngồi các tài liệu tiêu chuẩn và tài liệu trên cịn sử dụng một số sách bài giảng chuyên ngành của nhiều tác giả khác
II.13 SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CƠNG TRÌNH
* Bê tơng sử dụng cho tồn bộ cơng trình sử dụng B20 với các chỉ tiêu như sau:
có các chỉ tiêu như sau:
Trang 28+ Cường độ chịu nén tính toán:Rb= 115daN/cm2
* Cốt thép:
- Cốt thép Þ<10 dùng thép nhóm C-I với các chỉ tiêu:
- Cốt thép Þ≥10 dùng thép nhóm C-II với các chỉ tiêu:
II.14 NHIỆM VỤ ðƯỢC GIAO:
Trang 29* THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 10
GVHD CHÍNH : THẦY KỶ MINH HƯNG
GVHD KẾT CẤU : THẦY KỶ MINH HƯNG
SVTH : CHÂU HƯỜNG
LỚP : DF10XD10
MSSV : 111710085
Trang 30CHƯƠNG I: TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
-oOo - I.1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
- Tiêu chuẩn Việt Nam -TCVN 2737-1995 (Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế nhà xuất bản xây dựng Hà Nội năm 1999 )
- TCVN 356 – 2005 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
- Sổ tay thực hành kết cấu – Tg: Vũõ Mạnh Hùng
- Kết cấu bê tông cốt thép tập 3 (các cấu kiện đặc biệt)- Tg: Võ Bá Tầm
-Tính toán thực hành cấu kiện BTCT (theo tiêu chuẩn TCXD 356-2005)– Tg:
Nguyễn Đình Cống
- Nền và móng - Tg: Nguyễn Văn Quảng
- Nền móng - Tg: Châu Ngọc Ẩn
- Sổ tay chọn máy thi công xây dựng – Tg: Nguyễn Tiến Thu
I.2 Trình tự tính tốn:
- Xác định tải trọng ngang tác dụng lên sàn(gồm tĩnh tải và hoạt tải)
- Quy đổi tải trọng hình thang và tam giác thành tải trọng tương đương tác dụng lên dầm ngang và dầm dọc, từ dầm dọc sẽ truyền lực tập trung vào núc khung
- Xác định tải trọng ngang giĩ
- ðem các giá trị đã xác định đặc lên khung giải Sap2000 để tìm nội lực và dùng phần mềm Excel để tính thép
- Chọn ra các cặp nội lực nguy hiểm tại chân cột để thiết kế mĩng cho cơng trình
- Triển khai bản vẽ
I.3 VẬT LIỆU TÍNH TỐN
* Bêtơng: bê tơng mĩng, cột, dầm, sàn, cầu thang, dùng bêtơng cấp độ bền B20 cĩ
các chỉ tiêu như sau:
Trang 31* Cốt thép:
- Cốt thép þ<10 dùng thép nhóm C-I với các chỉ tiêu:
- Cốt thép þ ≥10 dùng thép nhóm C-II với các chỉ tiêu:
I.4 HỆ CHỊU LỰC CỦA CÔNG TRÌNH:
Công trình thuộc vùng II của vùng có áp lực gió trên bản ñồ, sử dụng tường 200,
trục 10
I.5 KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH
- Chọn hệ chịu lực chính cho công trình là hệ khung phẳng
riêng từng khung phẳng ñể tính nội lực
- Kết cấu khung phẳng tính toán ñơn giản, có thể dùng phương pháp cơ học kết cấu hoặc các chương trình kết cấu thông dụng ñể giải
I.6 LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN
I.6.1 Chọn sơ bộ chiều dày sàn
a) Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn
Trang 326
HÌNH I.1: Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn
b) Tiết diện sơ bộ
- Chọn sơ bộ theo công thức:
1
L m
D h
m =30 -35 đối với bản dầm
m =40 -45 đối với bản kê 4 cạnh Chọn m= 45
D= 0.8 -1.4 phụ thuộc vào tải trọng
BẢNG I.1- CHỌN SƠ BỘ CHIỀU DÀY SÀN
1
÷ )ld = (
12
1 8 1
Trang 33÷ )ld = (
12
1 8
1
÷ )ld = (
12
1 8
Trang 34CHƯƠNG II : THIẾT KẾ SÀN ðIỂN HÌNH
II.1 THIẾT KẾ SÀN MÁI
SƠ ðỒ BỐ TRÍ HỆ DẦM SÀN MÁI
- Việc bố trí mặt bằng kết cấu của sàn phụ thuộc vào mặt bằng kiến trúc và cách sắp xếp các kết cấu chịu lực chính Kích thước tiết diện các bộ phận sàn phụ thuộc vào nhịp của chúng trên mặt bằng và tải trọng tác dụng
II.1.2 CHIỀU DÀY, CẤU TẠO CÁC Ô SÀN
II.1.2.1 CHIỀU DÀY CÁC Ô SÀN
Như ñã tính toán chương 1( bảng I.1)
BẢNGII.1- CHỌN SƠ BỘ CHIỀU DÀY SÀN MÁI
hs(tính) hs(chọn)
BẢN
CHỨC NĂNG
II.1.2.2 CẤU TẠO Ô SÀN
Trang 35Hình I.2- Cấu tạo sàn mái
II.1.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô SÀN
II.1 3.1 TĨNH TẢI
- Tải trọng tác ñộng lên sàn tầng ñiển hình bao gồm tĩnh tải (g) và hoạt tải (p).Trong
ñó tĩnh tải tính toán gồm trọng lượng bản thân sàn và trọng lượng tường xây trên
sàn
hơn ñể thiết kế (do chênh lệnh không nhiều)
toàn bộ diện tích ô bản:
2 1
2 2 1
1
S S
S p S p
+
+
(II.2)
• n : hệ số tin cậy
Trang 36BẢNG II.2 - TẢI TRỌNG SÀN MÁI
II.1.3.2 Hoạt tải
Hoạt tải theo TCVN : 2737 -1995( Tra bảng 2-3 trang 40, sách “Sổ Tay Kết Cấu” thầy Vũ Mạnh Hùng)
BẢNG II.3 - HOẠT TẢI TÍNH TOÁN Ô SÀN MÁI
Tính chất
sử dụng
Tải trọng Tiêu chuẩn
Hệ số Vượt tải
(n)
Tải trọng Tính toán
II.1.5.2 Quan ñiểm tính toán
Bản sàn ñược tính toán như ô bản ñơn theo sơ ñồ ñàn hồi (nhịp tính toán lấy theo
trục), cụ thể:
Trang 37(bản làm việc theo phương cạnh ngắn)
=> ñể tính toán, ta cắt theo phương cạnh ngắn một dải bản có bề rộng 1m, phân tích liên kết 2 ñầu bản ñể ñưa ra sơ ñồ kết cấu kiểu dầm tương ứng
(bản làm việc theo 2 phương)
Tuỳ theo ñiều kiện liên kết của 4 cạnh bản mà chọn sơ ñồ bản tương ứng, nội suy các giá trị dùng ñể tính toán Trong ñó:
- Liên kết ñược xem là tựa ñơn khi:
Bản kê lên tường, bản lắp ghép
b
d
h h
- Liên kết ñược xem là ngàm khi:
b
d
h h
Tuy nhiên, ñể xét liên kết giữa hai cấu kiện người ta còn phải dựa vào sự làm việc thực tế của nó, vào tỉ lệ ñộ cứng EJ của hai cấu kiện mới có thể ñưa ra sơ ñồ liên kết một cách hợp lý
Trang 38Kết luận:
sơ ñồ ñàn hồi Sơ ñồ tính số 9
Hình I.3- Sơ ñồ tính ô bản chịu lực 2 phương
- Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố ñều tìm
Trang 39MII
MII
M2 M1 MI MI
- Ô sàn số 2,5,6: bản chịu lực 1 phương, cắt theo phương cạnh ngắn 1 dải có bề rộng
b
h
h ≥
2 1
24
l
M =q daN m m (I.7)
II.1.6 Nội lực trong bản sàn
II.1.6.1 Nội lực bản kê 4 cạnh
liên kết ngàm bốn cạnh (sơ ñồ số 9) và tải phân bố ñều q,
(I.3), (I.4) Kết quả tính toán ñược lập thành bảng sau
BẢNG II.5- NỘI LỰC BẢN KÊ 4 CẠNH
tt s(daN) m 91 m 92 k 91 k 92
Trang 40Hình I.5- Sơ ñồ tính dầm 2 ñầu ngàm
2
m daNm
2
m daNm
2
m daNm
2
m daNm
2
m daNm
2
m daNm
II.1.6.3 Tính toán cốt thép sàn
- Vật liệu như ñã chọn trong chương 1
- Tính toán cốt thép cho bàn sàn như cấu kiện chịu uốn, tiết diện chữ nhật b=100cm;