1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp

48 507 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 396,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp

Trang 1

MỤC LỤC Phần I: Số liệu 2

Phần II: Xác định kích thước khung ngang……… 3

Phần III: Xác định tải trọng ……….6

Phần IV: Xác định nội lực ……….11

Phần V: Tổ hợp nội lực … ……… 21

Phần VI: Tính toán cột ……… 23

Phần VII: Tính toán móng ……… ……… 40

Phần VIII: Tài liệu tham khảo ……… ……… 48

Trang 2

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 2

PHẦN I : SỐ LIỆU

Nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp có:

Trang 3

PHẦN II : XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG

I LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN:

1 Chọn kết cấu mái:

Với nhịp 21m và 18m chọn kết cấu dàn bê tông cốt thép dạng hình thang,

chiều cao đầu dàn là hđd =1.2m, độ dốc mái i = 1/ 10

Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa: lcm = 12m, hcm = 4m

Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống dưới như sau:

+ Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa lót dày 5cm

+ Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 4cm

+ Lớp bê tông chống thấm dày 4cm

+ Panel mái dạng sườn, kích thước 1.5m×6m, cao 30cm

Tổng chiều dày các lớp mái:

t = 5+12+4+30 = 51cm

2 Chọn dầm cầu trục:

Với nhịp dầm cầu trục 6m, sức trục lớn nhất 300kN, chọn dầm cầu trục theo

thiết kế định hình ở bảng tra, có:

Chiều cao : Hc = 1000 mm

Bề rộng sườn : b = 200 mm

Bề rộng cánh : bc = 570 mm

Chiều cao cánh : hc = 120 mm

Trọng lượng : Gc = 42kN

3 Xác định các kích thuớc chiều cao của nhà:

Các số liệu của cầu trục từ bảng tra:

Trang 4

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 4

- Lấy cao trình nền nhàø: ±0.00m

- Cao trình vai cột : V = 6.5m

- Cao trình đỉnh ray: R=V+ hr + Hdcc =6.5+0.15+1=7.65m

- Cao trình đỉnh cột: D = R + Hct + a1

Hct : chiều cao cầu trục, Hct = 2.75 m

a1 : khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến đáy dàn, chọn a1 = 0.1m

Trang 5

a2 : khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng, chọn a2 = 0.5m

Kích thước tiết diện cột: bề rộng cột b chọn thống nhất cho cột trên, cột dưới

của cả cột biên và cột giữa là b = 40cm

Chiều cao tiết diện cột trên của cột biên, ht = 40cm

a4 = λ - ht – B1

λ : khoảng cách từ trục định vị (mép ngoài cột biên) đến tim dầm cầu trục,

lấy λ = 75cm

a4 = 75 – 40 – 30 = 5 cm Chiều cao tiết diện cột dưới, cột biên hd = 60 cm thỏa mãn điều kiện:

hd ≥ Hd/14 = 7/14 = 0.5 m = 50 cm Cột giữa, ht = 60 cm, hd = 80 cm, thỏa điều kiện:

a4 = λ - B1 – 0.5ht = 75 – 30 – 0.5×60 = 15 cm > 6 cm

hd > Hd/14 = 0.5m =50 cm Kích thước vai cột sơ bộ chọn hv = 60 cm, lv = 40 cm cho cột biên,

hv = 60 cm, lv = 60 cm cho cột giữa

Trang 6

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 6

Trang 7

PHẦN III : XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

1 Tĩnh tải mái: do trọng lượng bản thân các lớp mái tác dụng trên 1m2 mặt

bằng mái

Stt Các lớp mái Tải trọng tiêu

chuẩn (kN/m2) vượt tải Hệ số Tải trọng tính toán (kN/m2)

1 Hai lớp gạch lá nem kể

cả vữa, dày 5 cm,

Trang 8

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 8

Gc: TLBT dầm cầu trục, tra bảng, Gc = 42 kN

gr: TL ray và các lớp đệm, lấy 1.5 kN/m

Ư Gd = 1.1 ( 4.2 + 6×1.5) = 56.1 kN

Gd đặt cách trục định vị 0.75 m

3 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột:

+ Cột biên:

Phần cột trên: Gt = n×bt×ht×Ht×γ = 1.1×0.4×0.4×4×25 = 17.6 kN

Phần cột dưới: Gd =1.1×0.4×0.6×7×25 =46.2 kN

+ Cột giữa:

Phần cột trên: Gt = 1.1×0.4×0.6×4×25 = 26.4 kN

Phần cột dưới: Gd = 1.1×0.4×0.8×7×25 = 61.6 kN

4 Hoạt tải mái: ptc = 0.75 kN/m2

Hoạt tải mái đưa về lực tập trung Pm đặt tại đầu cột

Pm = 0.5×n×ptc×a×L

+ Nhịp biên Pm1 = 0.5×1.3×0.75×6×18 = 52.65 kN

+ Nhịp giữa Pm2 = 0.5×1.3×0.75×6×21 = 61.43 kN

5 Hoạt tải do cầu trục:

a) Hoạt tải đứng do cầu trục:

Áp lực thẳng đứng do 2 cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột Dmax xác

định theo đường ảnh hưởng (h.vẽ)

Dmax = n×Pc

max × ∑yi + Với nhịp biên

Trang 9

Pmax Pmax Pmax Pmax

Điểm đặt Dmax trùng với điểm đặt của Gd

b) Hoạt tải do lực hãm của xe con:

Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc

mềm

+ Nhịp biên: T1c = (Q + G)/40 = (300 + 112)/40 = 10.3 kN

+ Nhịp giữa: T1c = (200 + 84)/40 = 7.1 kN

Lực hãm ngang Tmax truyền lên cột được xác định theo đường ảnh hưởng

như đối với Dmax

+ Nhịp biên: Tmax = n×T1c×∑yI = 1.1×10.3×(1+ 0.15 + 0.8) = 22.094 kN

Trang 10

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 10

+ Nhịp giữa: Tmax = 1.1×7.1(1 + 0.267 + 0.683) = 15.23 kN

Lực Tmax đặt ở cao trình mặt trên dầm cầu trục, cách mặt vai cột 1 m

6 Hoạt tải gió:

Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố

đều

P = n×Wo×k×c×a

k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao

Mức đỉnh cột, cao trình +11 m, nội suy từ bảng tra, được k = 1.02

Mức đỉnh mái cao trình +17 m, có k = 1.11

c: hệ số khí động, c = +0.8 phía gió đẩy và c = -0.6 ở phía gió hút

+Phía gió đẩy: pđ = 1.2×83×1.02×0.8×6 = 487.64 kG/m =4.88 kN/m

+ Phía gió hút: ph = 1.2×83×1.11×0.6×6 = 398 kG/m = 3.98 kN/m

Phần tải trọng tác dụng trên mái, từ đỉnh cột trở lên đưa về thành lực tập

trung đặt ở đầu cột S1,S2 với k = 0.5(1.02 + 1.11) = 1.07

Trang 11

Q M N

PHẦN IV :XÁC ĐỊNH NỘI LỰC

1 Các đặc trưng hình học:

+ Cột trục A:

Ht = 4m; Hd = 7m; H = 4 + 7 = 11 m

Tiết diện phần cột trên: b = 40 cm; ht = 40 cm

Tiết diện phần cột dưới: b = 40 cm; hd = 60 cm

.0

+ Cột trục B:

Tiết diện phần cột trên: b = 40 cm, ht = 60 cm

Tiết diện phần cột dưới: b = 40 cm, hd = 80 cm

Quy định chiều dương nội lực như hình bên

2 Nội lực do tĩnh tải mái:

a) Cột trụcA:

Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải Gm1 = 377.24 kN như hình vẽ:

Trang 12

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 12

Moment đỉnh cột: M = Gm1×et = −377.24 ×0.05 = −18.862 kNm

gây phản lực R1 tính theo công thức:

x x k

H

t k M

) 115 0 1 ( 11 2

) 364 0 / 115 0 1 )(

862 18 ( 3 ) 1 ( 2

) / 1 ( 3

+

=Độ lệch trục giữa phần cột trên và cột dưới:

Moment do Gm1 gây tại vai cột: M = Gm1×a = −377.24×0.1 = −37.724 kN

gây phản lực R2 tính theo công thức:

x k

H

t M

) 115 0 1 ( 11 2

) 364 0 1 )(

724 37 ( 3 ) 1 ( 2

) 1 (

Trang 13

b) Trục cột B:

Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1 và Gm2 như hình vẽ:

Khi đưa Gm1 và Gm2 về đặt ở trục cột ta được lực:

t k M

066 0 1 11 2

364 0 / 066 0 1 ) 6 16 ( 3 1

2

/ 1

+

=Nội lực trong các tiết diện cột:

Trang 14

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 14

t M

115 0 1 11 2

364 0 1 25 25 3 1

2

1

= +

×

×

= +

Do tải trọng đặt đối xứng

qua trục cột nên M = 0, Q = 0, NI = NII = 0,

NIII = NIV = 2×56.1 = 112.2 kN

4 Tổng nội lực do tĩnh tải:

Cộng 2 biểu đồ nội lực do tĩnh tải mái và dầm cầu trục, với lực dọc cộng

thêm trọng lực bản thân cột, được kết quả như sau:

B

Trang 15

3.763 1.518 2.641

5 Nội lực do hoạt tải mái:

a) Cột trục A:

Sơ đồ tính giống như khi tính với Gm1, nội lực xác định bằng cách nhân nội

lực do Gm1 với tỷ số: Pm1/Gm1 =52.65 / 377.24 = 0.14

Moment và lực cắt trong cột do moment ngày gây ra xác định bằng cách

nhân nội lực do Gm gây ra với tỷ số Mp/MG =9.215/16.6 =0.555

Trang 16

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 16

47.59

120.876 163.944

MA

+ Khi Pm1 = 52.65 kN đặt bên trái cột giữa nội lực gây ra trong cột bằng cách

nhân nội lực do Pm2 đặt bên phải gây ra với tỷ số:

6.105

M

6 Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục:

a) Cột trục A:

Sơ đồ tính giống như khi tính với tĩnh tải tại dầm cầu trục Gd, nội lực được

xác định bằng cách nhân nội lực do Gd gây ra với tỷ số:

Trang 17

Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái và bên phải

cột

+ Trường hợp Dmax = 418.28 kN đặt ở bên phải:

Gây ra moment đối với phần cột dưới đặt tại vai cột:

t M

066 0 1 11 2

364 0 1 71 313 3 1

+ Trường hợp Dmax = 632.78 kN đặt ở bên trái vai cột:

Nội lực trong trường hợp này bằng nội lực do Dmax đặt bên phải với tỷ số:

69.233 104.75

Trang 18

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 18

7 Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:

Lực Tmax đặt cách đỉnh cột một đoạn y = 3 m có: y/Ht = 3/4 = 0.75

Với y xấp xỉ 0.7Ht có thể dùng công thức lập sẵn đểù tính phản lực:

k1

t1T

364 0 1 094 22

= +

=Nội lực tại các tiết diện:

b) Cột trục B:Xét hai trường hợp trục B chịu tác dụng của cầu trục bên phải và

cầu trục bên trái

Với Tmax = 15.23 kN do cầu trục phía bên phải

kN

066 0 1

364 0 1 23

+

=Nội lực tại các tiết diện:

364 0 1 094 22

= +

Trang 19

38.13 28.314

81 18 115

0 1 8

364 0 115 0 1 11 88 4 3 1

8

1 3

+

× +

×

×

= +

× +

×

×

=

kN p

p R R

d

h

34 15 88 4

98 3 81 18

Trang 20

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 20

720000 3

1

= +

×

×

= +

r2 = r3 = E3( ) 3 608x10 3E

066 0 1 1100

1706667

= +

×

×

r = 2(r1 + r2) =2 ( 1 455 + 3 608 )x10−3E= 10 126x10−3E

E x r

3

10126.10

58.80

58 80 10

455 1 81

58 80 10

455 1 34

58 80 10

608

4 88 4 2

2 2

4 98 3 2

2 2

11 98 3 2

2 2

Trang 21

PHẦN V : TỔ HỢP NỘI LỰC

Gồm tổ hợp cơ bản 1 và tổ hợp cơ bản 2

+ Tổ hợp cơ bản 1: gồm một tĩnh tải + 1 hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp

Trang 22

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 22

Trang 23

PHẦN VI : TÍNH TOÁN CỘT

Chọn vật liệu:

Bê tông B15 có: Rb= 8.5Mpa; Rbt=0.75 Mpa

Eb= 23x103 Mpa

Thép AII co ù : Rs = 280 Mpa

Es = 21x104 Mpa

I.TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC A:

1.Phần cột trên:

Chiều dài tính toán l0 = 2 5H t = 2 5x4 = 10m

Kích thước tiết diện chọn: b=40cm; h=40cm

Giả thiết chọn a = a’=4cm, suy ra:

h0 = 40 − 4 = 36cm;h0' = 36 − 4 = 32cm

40

1000 40

0 = = >

= l

h

λ cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn

Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất:

h H

30

4 0

; 600

4 max(

) 01 0

; 30

; 600

4 3 3

3

m x

x bh

4 0

393 0

Trang 24

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 24

4 0

10 01 0 5 0 01 0 01 0 5

10 21

2 0 84 394 13 0 1

+

+ +

= +

=

x

x M

6

2 0

6

10 74 7 13 9 1 0 983 0 1 0

11 0 347

1

10 133 2 10

10 23 4 6

x x x

x x

=1510.053kN

053 1510

84 394 1

1 1

4 '

3

2 3

' 0

2 0 '

9 8 ) ( 10 9

8

) 04 0 36 0 ( 10 280

36 0 4 0 10 5 8 439 0 692 0 84 394 )

(

cm m

x A

x

x x x x x

a h R

bh R Ne

A

S

sc

b R S

10 9 8

min 4

A S

2 2

4

3

3 4

3 '

0

2 23 ) ( 10 2 23

10 280

10 280 10 9 8 36 0 4 0 10 5 8 65 0 84 394

cm m

x A

x

x x

x x x x R

R A bh R N

A

S

S

SC S b

R s

=

=

+ +

= +

10 ) 9 8 2 23

:

) 43 9 ( 20 3

:

2

2 '

cm A

cm A

S

S

φφ

φ

+

b.Kiểm tra với cặp 1:

Do cặp 1 có moment trái dấu với cặp 2 nên với cặp 2 ta xét:

A S' : 4φ16 + 4φ22 ( 23 25cm2) ; A S : 3φ20 ( 9 43cm2)

Trang 25

4 0 ( 10 ) 25 23 43 9 ( ) 2 )(

4 0

097 0

) 04 0 2 0 ( 84 394 13 0 1

− +

− +

+

= +

=

x

x M

6

2 0

kN

x x x

x x

05 1954

10 366 8 13 9 1 0 243 0 1 0

11 0 592

1

10 133 2 10

10 23 4

3 2

23 442 1

1 1

65 0 045

.

0

36 0 4 0 10 5 8

10 280 10

43 9 10 280 10

25 23 23 442

3

3 4

3 4

0 '

R b

S S SC S

x x x

x x x x

x x bh

R

R A R A N

ξξ

Giả sử ban đầu là đúng

m x

a x

268 0 23 442

2 3

2 0

=

=

=

x x x

x bh

R

Ne

b m

α

32 0 ) 269 0 2 1 ( 1 ) 2 1 (

' 0

4 12

10 4 12 ) 04 0 36 0 ( 10 280

268 0 23 442 )

(

cm A

m x x

x a

h R

Ne A

S

S S

) 57 12 ( 20 4 :

2

2 '

cm A

cm A

S

S

φ φ

φ

+

Trang 26

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 26

2.Phần cột dưới:

Chiều dài tính toán l0 = 1 5H d = 1 5x7 = 10 5m

Kích thước tiết diện chọn: b=40cm; h=60cm

Giả thiết chọn a = a’=4cm, suy ra:

h0 = 60 − 4 = 56cm;h0' = 56 − 4 = 52cm

60

1050 60

0 = = >

= l

h

λ cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn

Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất:

; 600

7 max(

) 01 0

; 30

; 600

4 3 3

3

m x x

bh

6 0

245 0

5 10 01 0 5 0 01 0 01 0 5

10 21

3 0 54 479 87 20 1

+

+ +

= +

=

x

x M

.

6

2 0

6

10 21 1 13 9 1 0 408 0 1 0

11 0 299

1

10 2 7 5

10

10 23 4

.

6

x x x

x x

=3817.45kN

Trang 27

1 379

45 3817

04 1049 1

1 1

4 '

3

2 3

' 0

2 0 '

94 10 ) ( 10 94 10

) 04 0 56 0 ( 10 280

56 0 4 0 10 5 8 439 0 598 0 04 1049 )

(

cm m

x A

x

x x x x x

a h R

bh R Ne

A

S

sc

b R S

10 94 10

min 4

A S

2 2

4

3

3 4

3 '

0

67 17 ) ( 10 67 17

10 280

10 280 10 94 10 56 0 4 0 10 5 8 65 0 04 1049

cm m

x A

x

x x

x x x x R

R A bh R N

A

S

S

SC S b

R s

=

=

+ +

= +

10 ) 94 10 67 17

:

) 57 12 ( 20 4

:

2

2 '

cm A

cm A

S

S

φ

φ

b.Kiểm tra với cặp 1:

Do cặp 1 có moment trái dấu với cặp 2 nên với cặp 2 ta xét:

A S' : 6φ20 ( 18 85cm2) ; A S : 4φ20 ( 12 57cm2)

Ta có:

10 12 2 ) 04 0 2

6 0 ( 10 ) 85 18 57 12 ( ) 2 )(

6 0

499 0

) 04 0 3 0 ( 54 479 87 20 1

− +

− +

+

= +

=

x

x M

6

2 0

kN

x x x

x x

65 4109

10 12 2 13 9 1 0 832 0 1 0

11 0 374

1

10 2 7 5

10

10 23 4

2 6

Trang 28

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 28

93 526 1

1 1

65 0 184

.

0

56 0 4 0 10 5 8

10 280 10

57 12 10 280 10

85 18 93 526

3

3 4

3 4

0 '

R b

S S SC S

x x x

x x x x

x x bh

R

R A R A N

ξξ

ξ

Giả sử ban đầu là đúng

m x

a x

h 0 184 0 56 0 103 2 2 0 04 0 08

2 2

2 4

3

4 3

3

' 0

57 12 54

12 10

54 12

10 280

93 526 10

85 18 10 280 56 0 4 0 10 5 8 184 0

cm cm

m x A

x

x x x x

x x x A

R

N A R bh R A

S

S

S

S SC b

=

− +

) 57 12 ( 20 4 :

2

2 '

cm A

cm A

S

S

φ

φ

3.Tính toán theo các điều kiện khác:

a.Kiểm tra khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng uốn:

Cột trên có độ mảnh theo hai phương như nhau nên không cần kiểm tra

Cột dưới:

m x

H

l0 = 1 2 d = 1 2 7 = 8 4

Trang 29

85 0 21

% 3 1 60 40

85 18 57 12

] [N tdR b A b +R S A S = x 3x x + x 3 + x −4

=2481.8kN>Nmax=1096.43kN

b.Kiểm tra theo khả năng chịu cắt:

kN x

x x x bh

R kN

Qmax = 55 76 < 0 6 bt 0 = 0 6 0 75 103 0 4 0 56 = 100 8

Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt

Chọn cốt đai theo cấu tạo φ8 200

c.Kiểm tra về nén cục bộ:

Đỉnh cột chịu lực nén do mái truyền vào:

kN P

G

N = m+ m = 377 24 + 52 65 = 429 89

Bề rộng dầm mái kê lên cột 24cm và bề dài 26cm

2 2

1200 30

40

; 624 26

Hệ số tăng cường độ:

2 24 1 624

F

F m

Hệ số kể đến sự truyền đều của tải trọng lên đầu cột ξ = 0 75

Khả năng chịu ép cục bộ của tiết diện:

[ ]N cbm cb.R b.F cb = 0 75x1 24x8 5x103x624x10 −4 = 493 272kN

[ ]N cb >N = 429 89kN, thỏa mãn điều kiện về khả năng chịu nén cục bộ

Theo cấu tạo ta gia cố đầu cột bằng các luới ô vuông φ6, kích thước lưới 6x6cm

d.Tính vai cột:

Chiều cao làm việc h0=100-4=96cm

Kích thước vai cột hv = 60 cm, lv = 40 cm

Lực tác dụng lên vai cột:

kN G

D

P= max+ d = 632 78 + 56 1 = 688 88

Kiểm tra kích thước vai cột:

kN x

x x x bh

v

bt v

84 2211 15

0

96 0 4 0 10 75 0 1 2 1 2

Trang 30

SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 30

0 96 0 4 0 10 5 8

165 129

2 3

2 0

x x x bh

R

α

035 0 ) 034 0 2 1 ( 1 ) 2 1 (

2 2

4 3

3 0

51 4 10

51 4 10

280

06 1 4 0 10 5 8 035 0

cm m

x x

x x x x R

bh R A

x x bh

.

Chiều dài đoạn cốt xiên: l = 0 62 + 0 72 = 0 92m

Chọn 3φ20 ( 9 43cm2), thỏa mãn bé hơn φ25 và Lx/15=61mm

e.Kiểm tra cột khi vận chuyển và cẩu lắp:

Khi vận chuyển và cẩu lắp, cột bị uốn Tải trọng là trọng lượng bản thân cột với

hệ số động k=1.5

Đoạn cột trên: g1 = 1 5x0 4x0 4x25 = 6kN

Đoạn cột dưới: g2 = 1 5x0 4x0 6x25 = 9kN

• Khi chuyên chở và bốc xếp:

Sơ đồ tính: cột nằm theo phương ngang, chịu lực như dầm đơn giản có đầu thừa,

2gối tựa là điểm kê hoặc treo buộc cách mút cột trên a1 = 3m, mút cột dưới là 2m

Moment tại gối:

kNm x

x

M A = − 0 5 6 32 = − 27

kNm x

x

M B = − 0 5 9 22 = − 18

Moment đạt giátrị max tại vị trí cách gối tựa đoạn dưới 2.8m

Ngày đăng: 14/02/2016, 10:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái G m1  và G m2  như hình vẽ: - Thiết kế nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp
Sơ đồ t ác dụng của tĩnh tải mái G m1 và G m2 như hình vẽ: (Trang 13)
Sơ đồ tính giống như khi tính với G m1 , nội lực xác định bằng cách nhân nội - Thiết kế nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp
Sơ đồ t ính giống như khi tính với G m1 , nội lực xác định bằng cách nhân nội (Trang 15)
Sơ đồ tính giống như khi tính với tĩnh tải tại dầm cầu trục G d , nội lực được - Thiết kế nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp
Sơ đồ t ính giống như khi tính với tĩnh tải tại dầm cầu trục G d , nội lực được (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w