Thiết kế nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp
Trang 1
MỤC LỤC Phần I: Số liệu 2
Phần II: Xác định kích thước khung ngang……… 3
Phần III: Xác định tải trọng ……….6
Phần IV: Xác định nội lực ……….11
Phần V: Tổ hợp nội lực … ……… 21
Phần VI: Tính toán cột ……… 23
Phần VII: Tính toán móng ……… ……… 40
Phần VIII: Tài liệu tham khảo ……… ……… 48
Trang 2SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 2
PHẦN I : SỐ LIỆU
Nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp có:
Trang 3PHẦN II : XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG
I LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN:
1 Chọn kết cấu mái:
Với nhịp 21m và 18m chọn kết cấu dàn bê tông cốt thép dạng hình thang,
chiều cao đầu dàn là hđd =1.2m, độ dốc mái i = 1/ 10
Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa: lcm = 12m, hcm = 4m
Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống dưới như sau:
+ Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa lót dày 5cm
+ Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 4cm
+ Lớp bê tông chống thấm dày 4cm
+ Panel mái dạng sườn, kích thước 1.5m×6m, cao 30cm
Tổng chiều dày các lớp mái:
t = 5+12+4+30 = 51cm
2 Chọn dầm cầu trục:
Với nhịp dầm cầu trục 6m, sức trục lớn nhất 300kN, chọn dầm cầu trục theo
thiết kế định hình ở bảng tra, có:
Chiều cao : Hc = 1000 mm
Bề rộng sườn : b = 200 mm
Bề rộng cánh : bc = 570 mm
Chiều cao cánh : hc = 120 mm
Trọng lượng : Gc = 42kN
3 Xác định các kích thuớc chiều cao của nhà:
Các số liệu của cầu trục từ bảng tra:
Trang 4SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 4
- Lấy cao trình nền nhàø: ±0.00m
- Cao trình vai cột : V = 6.5m
- Cao trình đỉnh ray: R=V+ hr + Hdcc =6.5+0.15+1=7.65m
- Cao trình đỉnh cột: D = R + Hct + a1
Hct : chiều cao cầu trục, Hct = 2.75 m
a1 : khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến đáy dàn, chọn a1 = 0.1m
Trang 5a2 : khoảng cách từ mặt nền đến mặt móng, chọn a2 = 0.5m
Kích thước tiết diện cột: bề rộng cột b chọn thống nhất cho cột trên, cột dưới
của cả cột biên và cột giữa là b = 40cm
Chiều cao tiết diện cột trên của cột biên, ht = 40cm
a4 = λ - ht – B1
λ : khoảng cách từ trục định vị (mép ngoài cột biên) đến tim dầm cầu trục,
lấy λ = 75cm
a4 = 75 – 40 – 30 = 5 cm Chiều cao tiết diện cột dưới, cột biên hd = 60 cm thỏa mãn điều kiện:
hd ≥ Hd/14 = 7/14 = 0.5 m = 50 cm Cột giữa, ht = 60 cm, hd = 80 cm, thỏa điều kiện:
a4 = λ - B1 – 0.5ht = 75 – 30 – 0.5×60 = 15 cm > 6 cm
hd > Hd/14 = 0.5m =50 cm Kích thước vai cột sơ bộ chọn hv = 60 cm, lv = 40 cm cho cột biên,
hv = 60 cm, lv = 60 cm cho cột giữa
Trang 6SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 6
Trang 7PHẦN III : XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
1 Tĩnh tải mái: do trọng lượng bản thân các lớp mái tác dụng trên 1m2 mặt
bằng mái
Stt Các lớp mái Tải trọng tiêu
chuẩn (kN/m2) vượt tải Hệ số Tải trọng tính toán (kN/m2)
1 Hai lớp gạch lá nem kể
cả vữa, dày 5 cm,
Trang 8SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 8
Gc: TLBT dầm cầu trục, tra bảng, Gc = 42 kN
gr: TL ray và các lớp đệm, lấy 1.5 kN/m
Ư Gd = 1.1 ( 4.2 + 6×1.5) = 56.1 kN
Gd đặt cách trục định vị 0.75 m
3 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột:
+ Cột biên:
Phần cột trên: Gt = n×bt×ht×Ht×γ = 1.1×0.4×0.4×4×25 = 17.6 kN
Phần cột dưới: Gd =1.1×0.4×0.6×7×25 =46.2 kN
+ Cột giữa:
Phần cột trên: Gt = 1.1×0.4×0.6×4×25 = 26.4 kN
Phần cột dưới: Gd = 1.1×0.4×0.8×7×25 = 61.6 kN
4 Hoạt tải mái: ptc = 0.75 kN/m2
Hoạt tải mái đưa về lực tập trung Pm đặt tại đầu cột
Pm = 0.5×n×ptc×a×L
+ Nhịp biên Pm1 = 0.5×1.3×0.75×6×18 = 52.65 kN
+ Nhịp giữa Pm2 = 0.5×1.3×0.75×6×21 = 61.43 kN
5 Hoạt tải do cầu trục:
a) Hoạt tải đứng do cầu trục:
Áp lực thẳng đứng do 2 cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột Dmax xác
định theo đường ảnh hưởng (h.vẽ)
Dmax = n×Pc
max × ∑yi + Với nhịp biên
Trang 9Pmax Pmax Pmax Pmax
Điểm đặt Dmax trùng với điểm đặt của Gd
b) Hoạt tải do lực hãm của xe con:
Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc
mềm
+ Nhịp biên: T1c = (Q + G)/40 = (300 + 112)/40 = 10.3 kN
+ Nhịp giữa: T1c = (200 + 84)/40 = 7.1 kN
Lực hãm ngang Tmax truyền lên cột được xác định theo đường ảnh hưởng
như đối với Dmax
+ Nhịp biên: Tmax = n×T1c×∑yI = 1.1×10.3×(1+ 0.15 + 0.8) = 22.094 kN
Trang 10SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 10
+ Nhịp giữa: Tmax = 1.1×7.1(1 + 0.267 + 0.683) = 15.23 kN
Lực Tmax đặt ở cao trình mặt trên dầm cầu trục, cách mặt vai cột 1 m
6 Hoạt tải gió:
Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố
đều
P = n×Wo×k×c×a
k: hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao
Mức đỉnh cột, cao trình +11 m, nội suy từ bảng tra, được k = 1.02
Mức đỉnh mái cao trình +17 m, có k = 1.11
c: hệ số khí động, c = +0.8 phía gió đẩy và c = -0.6 ở phía gió hút
+Phía gió đẩy: pđ = 1.2×83×1.02×0.8×6 = 487.64 kG/m =4.88 kN/m
+ Phía gió hút: ph = 1.2×83×1.11×0.6×6 = 398 kG/m = 3.98 kN/m
Phần tải trọng tác dụng trên mái, từ đỉnh cột trở lên đưa về thành lực tập
trung đặt ở đầu cột S1,S2 với k = 0.5(1.02 + 1.11) = 1.07
Trang 11Q M N
PHẦN IV :XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
1 Các đặc trưng hình học:
+ Cột trục A:
Ht = 4m; Hd = 7m; H = 4 + 7 = 11 m
Tiết diện phần cột trên: b = 40 cm; ht = 40 cm
Tiết diện phần cột dưới: b = 40 cm; hd = 60 cm
.0
+ Cột trục B:
Tiết diện phần cột trên: b = 40 cm, ht = 60 cm
Tiết diện phần cột dưới: b = 40 cm, hd = 80 cm
Quy định chiều dương nội lực như hình bên
2 Nội lực do tĩnh tải mái:
a) Cột trụcA:
Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải Gm1 = 377.24 kN như hình vẽ:
Trang 12SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 12
Moment đỉnh cột: M = Gm1×et = −377.24 ×0.05 = −18.862 kNm
gây phản lực R1 tính theo công thức:
x x k
H
t k M
) 115 0 1 ( 11 2
) 364 0 / 115 0 1 )(
862 18 ( 3 ) 1 ( 2
) / 1 ( 3
+
=Độ lệch trục giữa phần cột trên và cột dưới:
Moment do Gm1 gây tại vai cột: M = Gm1×a = −377.24×0.1 = −37.724 kN
gây phản lực R2 tính theo công thức:
x k
H
t M
) 115 0 1 ( 11 2
) 364 0 1 )(
724 37 ( 3 ) 1 ( 2
) 1 (
Trang 13b) Trục cột B:
Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1 và Gm2 như hình vẽ:
Khi đưa Gm1 và Gm2 về đặt ở trục cột ta được lực:
t k M
066 0 1 11 2
364 0 / 066 0 1 ) 6 16 ( 3 1
2
/ 1
+
=Nội lực trong các tiết diện cột:
Trang 14SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 14
t M
115 0 1 11 2
364 0 1 25 25 3 1
2
1
= +
×
−
×
= +
Do tải trọng đặt đối xứng
qua trục cột nên M = 0, Q = 0, NI = NII = 0,
NIII = NIV = 2×56.1 = 112.2 kN
4 Tổng nội lực do tĩnh tải:
Cộng 2 biểu đồ nội lực do tĩnh tải mái và dầm cầu trục, với lực dọc cộng
thêm trọng lực bản thân cột, được kết quả như sau:
B
Trang 153.763 1.518 2.641
5 Nội lực do hoạt tải mái:
a) Cột trục A:
Sơ đồ tính giống như khi tính với Gm1, nội lực xác định bằng cách nhân nội
lực do Gm1 với tỷ số: Pm1/Gm1 =52.65 / 377.24 = 0.14
Moment và lực cắt trong cột do moment ngày gây ra xác định bằng cách
nhân nội lực do Gm gây ra với tỷ số Mp/MG =9.215/16.6 =0.555
Trang 16SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 16
47.59
120.876 163.944
MA
+ Khi Pm1 = 52.65 kN đặt bên trái cột giữa nội lực gây ra trong cột bằng cách
nhân nội lực do Pm2 đặt bên phải gây ra với tỷ số:
6.105
M
6 Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục:
a) Cột trục A:
Sơ đồ tính giống như khi tính với tĩnh tải tại dầm cầu trục Gd, nội lực được
xác định bằng cách nhân nội lực do Gd gây ra với tỷ số:
Trang 17Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái và bên phải
cột
+ Trường hợp Dmax = 418.28 kN đặt ở bên phải:
Gây ra moment đối với phần cột dưới đặt tại vai cột:
t M
066 0 1 11 2
364 0 1 71 313 3 1
+ Trường hợp Dmax = 632.78 kN đặt ở bên trái vai cột:
Nội lực trong trường hợp này bằng nội lực do Dmax đặt bên phải với tỷ số:
69.233 104.75
Trang 18SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 18
7 Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:
Lực Tmax đặt cách đỉnh cột một đoạn y = 3 m có: y/Ht = 3/4 = 0.75
Với y xấp xỉ 0.7Ht có thể dùng công thức lập sẵn đểù tính phản lực:
k1
t1T
364 0 1 094 22
= +
−
=Nội lực tại các tiết diện:
b) Cột trục B:Xét hai trường hợp trục B chịu tác dụng của cầu trục bên phải và
cầu trục bên trái
Với Tmax = 15.23 kN do cầu trục phía bên phải
kN
066 0 1
364 0 1 23
+
−
=Nội lực tại các tiết diện:
364 0 1 094 22
= +
Trang 1938.13 28.314
81 18 115
0 1 8
364 0 115 0 1 11 88 4 3 1
8
1 3
+
× +
×
×
= +
× +
×
×
=
kN p
p R R
d
h
34 15 88 4
98 3 81 18
Trang 20SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 20
720000 3
1
= +
×
×
= +
r2 = r3 = E3( ) 3 608x10 3E
066 0 1 1100
1706667
= +
×
×
r = 2(r1 + r2) =2 ( 1 455 + 3 608 )x10−3E= 10 126x10−3E
E x r
3
10126.10
58.80
58 80 10
455 1 81
58 80 10
455 1 34
58 80 10
608
4 88 4 2
2 2
4 98 3 2
2 2
11 98 3 2
2 2
Trang 21PHẦN V : TỔ HỢP NỘI LỰC
Gồm tổ hợp cơ bản 1 và tổ hợp cơ bản 2
+ Tổ hợp cơ bản 1: gồm một tĩnh tải + 1 hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp
Trang 22SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 22
Trang 23PHẦN VI : TÍNH TOÁN CỘT
Chọn vật liệu:
Bê tông B15 có: Rb= 8.5Mpa; Rbt=0.75 Mpa
Eb= 23x103 Mpa
Thép AII co ù : Rs = 280 Mpa
Es = 21x104 Mpa
I.TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC A:
1.Phần cột trên:
Chiều dài tính toán l0 = 2 5H t = 2 5x4 = 10m
Kích thước tiết diện chọn: b=40cm; h=40cm
Giả thiết chọn a = a’=4cm, suy ra:
h0 = 40 − 4 = 36cm;h0' = 36 − 4 = 32cm
40
1000 40
0 = = >
= l
h
λ cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất:
h H
30
4 0
; 600
4 max(
) 01 0
; 30
; 600
4 3 3
3
m x
x bh
4 0
393 0
Trang 24SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 24
4 0
10 01 0 5 0 01 0 01 0 5
10 21
2 0 84 394 13 0 1
+
+ +
= +
=
x
x M
6
2 0
6
10 74 7 13 9 1 0 983 0 1 0
11 0 347
1
10 133 2 10
10 23 4 6
x x x
x x
=1510.053kN
053 1510
84 394 1
1 1
4 '
3
2 3
' 0
2 0 '
9 8 ) ( 10 9
8
) 04 0 36 0 ( 10 280
36 0 4 0 10 5 8 439 0 692 0 84 394 )
(
cm m
x A
x
x x x x x
a h R
bh R Ne
A
S
sc
b R S
10 9 8
min 4
A S
2 2
4
3
3 4
3 '
0
2 23 ) ( 10 2 23
10 280
10 280 10 9 8 36 0 4 0 10 5 8 65 0 84 394
cm m
x A
x
x x
x x x x R
R A bh R N
A
S
S
SC S b
R s
=
=
+ +
−
= +
10 ) 9 8 2 23
:
) 43 9 ( 20 3
:
2
2 '
cm A
cm A
S
S
φφ
φ
+
b.Kiểm tra với cặp 1:
Do cặp 1 có moment trái dấu với cặp 2 nên với cặp 2 ta xét:
A S' : 4φ16 + 4φ22 ( 23 25cm2) ; A S : 3φ20 ( 9 43cm2)
Trang 254 0 ( 10 ) 25 23 43 9 ( ) 2 )(
4 0
097 0
) 04 0 2 0 ( 84 394 13 0 1
− +
− +
+
= +
=
x
x M
6
2 0
kN
x x x
x x
05 1954
10 366 8 13 9 1 0 243 0 1 0
11 0 592
1
10 133 2 10
10 23 4
3 2
23 442 1
1 1
65 0 045
.
0
36 0 4 0 10 5 8
10 280 10
43 9 10 280 10
25 23 23 442
3
3 4
3 4
0 '
−
R b
S S SC S
x x x
x x x x
x x bh
R
R A R A N
ξξ
Giả sử ban đầu là đúng
m x
a x
268 0 23 442
2 3
2 0
=
=
=
x x x
x bh
R
Ne
b m
α
32 0 ) 269 0 2 1 ( 1 ) 2 1 (
' 0
4 12
10 4 12 ) 04 0 36 0 ( 10 280
268 0 23 442 )
(
cm A
m x x
x a
h R
Ne A
S
S S
) 57 12 ( 20 4 :
2
2 '
cm A
cm A
S
S
φ φ
φ
+
Trang 26SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 26
2.Phần cột dưới:
Chiều dài tính toán l0 = 1 5H d = 1 5x7 = 10 5m
Kích thước tiết diện chọn: b=40cm; h=60cm
Giả thiết chọn a = a’=4cm, suy ra:
h0 = 60 − 4 = 56cm;h0' = 56 − 4 = 52cm
60
1050 60
0 = = >
= l
h
λ cần xét đến uốn dọc và tải dài hạn
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn 3 cặp nội lực nguy hiểm nhất:
; 600
7 max(
) 01 0
; 30
; 600
4 3 3
3
m x x
bh
6 0
245 0
5 10 01 0 5 0 01 0 01 0 5
10 21
3 0 54 479 87 20 1
+
+ +
= +
=
x
x M
.
6
2 0
6
10 21 1 13 9 1 0 408 0 1 0
11 0 299
1
10 2 7 5
10
10 23 4
.
6
x x x
x x
=3817.45kN
Trang 271 379
45 3817
04 1049 1
1 1
4 '
3
2 3
' 0
2 0 '
94 10 ) ( 10 94 10
) 04 0 56 0 ( 10 280
56 0 4 0 10 5 8 439 0 598 0 04 1049 )
(
cm m
x A
x
x x x x x
a h R
bh R Ne
A
S
sc
b R S
10 94 10
min 4
A S
2 2
4
3
3 4
3 '
0
67 17 ) ( 10 67 17
10 280
10 280 10 94 10 56 0 4 0 10 5 8 65 0 04 1049
cm m
x A
x
x x
x x x x R
R A bh R N
A
S
S
SC S b
R s
=
=
+ +
−
= +
10 ) 94 10 67 17
:
) 57 12 ( 20 4
:
2
2 '
cm A
cm A
S
S
φ
φ
b.Kiểm tra với cặp 1:
Do cặp 1 có moment trái dấu với cặp 2 nên với cặp 2 ta xét:
A S' : 6φ20 ( 18 85cm2) ; A S : 4φ20 ( 12 57cm2)
Ta có:
10 12 2 ) 04 0 2
6 0 ( 10 ) 85 18 57 12 ( ) 2 )(
6 0
499 0
) 04 0 3 0 ( 54 479 87 20 1
− +
− +
+
= +
=
x
x M
6
2 0
kN
x x x
x x
65 4109
10 12 2 13 9 1 0 832 0 1 0
11 0 374
1
10 2 7 5
10
10 23 4
2 6
Trang 28SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 28
93 526 1
1 1
65 0 184
.
0
56 0 4 0 10 5 8
10 280 10
57 12 10 280 10
85 18 93 526
3
3 4
3 4
0 '
−
R b
S S SC S
x x x
x x x x
x x bh
R
R A R A N
ξξ
ξ
Giả sử ban đầu là đúng
m x
a x
h 0 184 0 56 0 103 2 2 0 04 0 08
2 2
2 4
3
4 3
3
' 0
57 12 54
12 10
54 12
10 280
93 526 10
85 18 10 280 56 0 4 0 10 5 8 184 0
cm cm
m x A
x
x x x x
x x x A
R
N A R bh R A
S
S
S
S SC b
=
− +
) 57 12 ( 20 4 :
2
2 '
cm A
cm A
S
S
φ
φ
3.Tính toán theo các điều kiện khác:
a.Kiểm tra khả năng chịu lực theo phương ngoài mặt phẳng uốn:
Cột trên có độ mảnh theo hai phương như nhau nên không cần kiểm tra
Cột dưới:
m x
H
l0 = 1 2 d = 1 2 7 = 8 4
Trang 2985 0 21
% 3 1 60 40
85 18 57 12
] [N td =ϕ R b A b +R S A S = x 3x x + x 3 + x −4
=2481.8kN>Nmax=1096.43kN
b.Kiểm tra theo khả năng chịu cắt:
kN x
x x x bh
R kN
Qmax = 55 76 < 0 6 bt 0 = 0 6 0 75 103 0 4 0 56 = 100 8
Bê tông đủ khả năng chịu lực cắt
Chọn cốt đai theo cấu tạo φ8 200
c.Kiểm tra về nén cục bộ:
Đỉnh cột chịu lực nén do mái truyền vào:
kN P
G
N = m+ m = 377 24 + 52 65 = 429 89
Bề rộng dầm mái kê lên cột 24cm và bề dài 26cm
2 2
1200 30
40
; 624 26
Hệ số tăng cường độ:
2 24 1 624
F
F m
Hệ số kể đến sự truyền đều của tải trọng lên đầu cột ξ = 0 75
Khả năng chịu ép cục bộ của tiết diện:
[ ]N cb =ξm cb.R b.F cb = 0 75x1 24x8 5x103x624x10 −4 = 493 272kN
[ ]N cb >N = 429 89kN, thỏa mãn điều kiện về khả năng chịu nén cục bộ
Theo cấu tạo ta gia cố đầu cột bằng các luới ô vuông φ6, kích thước lưới 6x6cm
d.Tính vai cột:
Chiều cao làm việc h0=100-4=96cm
Kích thước vai cột hv = 60 cm, lv = 40 cm
Lực tác dụng lên vai cột:
kN G
D
P= max+ d = 632 78 + 56 1 = 688 88
Kiểm tra kích thước vai cột:
kN x
x x x bh
v
bt v
84 2211 15
0
96 0 4 0 10 75 0 1 2 1 2
Trang 30SVTH : TRẦN ĐỨC HOÀNG VIỆT MSSV :80303391 TRANG 30
0 96 0 4 0 10 5 8
165 129
2 3
2 0
x x x bh
R
α
035 0 ) 034 0 2 1 ( 1 ) 2 1 (
2 2
4 3
3 0
51 4 10
51 4 10
280
06 1 4 0 10 5 8 035 0
cm m
x x
x x x x R
bh R A
x x bh
.
Chiều dài đoạn cốt xiên: l = 0 62 + 0 72 = 0 92m
Chọn 3φ20 ( 9 43cm2), thỏa mãn bé hơn φ25 và Lx/15=61mm
e.Kiểm tra cột khi vận chuyển và cẩu lắp:
Khi vận chuyển và cẩu lắp, cột bị uốn Tải trọng là trọng lượng bản thân cột với
hệ số động k=1.5
Đoạn cột trên: g1 = 1 5x0 4x0 4x25 = 6kN
Đoạn cột dưới: g2 = 1 5x0 4x0 6x25 = 9kN
• Khi chuyên chở và bốc xếp:
Sơ đồ tính: cột nằm theo phương ngang, chịu lực như dầm đơn giản có đầu thừa,
2gối tựa là điểm kê hoặc treo buộc cách mút cột trên a1 = 3m, mút cột dưới là 2m
Moment tại gối:
kNm x
x
M A = − 0 5 6 32 = − 27
kNm x
x
M B = − 0 5 9 22 = − 18
Moment đạt giátrị max tại vị trí cách gối tựa đoạn dưới 2.8m