1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi thử học sinh giỏi lớp 8 môn toán năm 2012 ( phần 1 )

9 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những minh đoạn thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên đoạn thẳng AB cố định.. Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn thẳng nối tâm hai hình vuông khi điểm M chuyển độ

Trang 1

Bài 1: Tìm số tự nhiên n biết:

a An3n2 n 1 là một số nguyên tố

b

4

n 16 C

   có giá trị là một số nguyên

c D = n4 + 4n là một số nguyên tố

Bài 2 Cho a + b +c = 0; abc 0

a Chứng minh: a3 + b3 + c3 -3abc =0

b Tính giá trị của biểu thức:

P

Bài 3:

a Giải phương trình:

x a x c x b x c

1

b a b c a b a c

b Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

x2 - y2 + 2x - 4y -10 = 0 Bài 4 Cho hình thang ABCD (AB//CD), O là giao điểm của hai đường chéo Qua

O kẻ đường thẳng song song với AB cắt DA tại E; cắt BC tại F

a Chứng minh : SAOD  SBOC

b Chứng minh: OE = OF

c Chứng minh: 1 1 2

ABCD EF

d Gọi K là điểm bất kì thuộc OE Nêu cách dựng đường thẳng đi qua K

và chia đôi diện tích tam giác DEF

Trang 2

Câu 1: Xác định hệ số a sao cho:

a) 27x2 + a chia hết cho 3x + 2

b) 3x2 + ax + 27 chia hết cho x + 5 có số dư bằng 2

Câu2: Cho 3 số a, b, c thỏa mãn abc = 1999

Rút gọn biểu thức:

ab 1999a 1999 bc b 1999ac c 1

Câu 3: Cho abc  0 và a + b+ c  0 giải phương trình:

1

         

  Câu 4: Gọi M là một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng AB Vẽ về một nửa mặt phẳng có

bờ là AB các hình vuông AMCD, BMEF

a Chứng minh AE vuông góc với BC

b Gọi H là giao điểm của AE và BC Chứng minh ba diểm D, H, F thẳng hàng

c Những minh đoạn thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên đoạn thẳng AB cố định

d Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn thẳng nối tâm hai hình vuông khi điểm M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định

Trang 3

Câu 1: Xác định hệ số a sao cho:

a) 27x2 + a chia hết cho 3x + 2

b) 3x2 + ax + 27 chia hết cho x + 5 có số dư bằng 2

Câu2: Cho 3 số a, b, c thỏa mãn abc = 1999

Rút gọn biểu thức:

ab 1999a 1999 bc b 1999ac c 1

Câu 3: Cho abc  0 và a + b+ c  0 giải phương trình:

1

         

  Câu 4: Gọi M là một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng AB Vẽ về một nửa mặt phẳng có

bờ là AB các hình vuông AMCD, BMEF

a Chứng minh AE vuông góc với BC

b Gọi H là giao điểm của AE và BC Chứng minh ba diểm D, H, F thẳng hàng

c Những minh đoạn thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên đoạn thẳng AB cố định

d Tìm tập hợp các trung điểm K của đoạn thẳng nối tâm hai hình vuông khi điểm M chuyển động trên đoạn thẳng AB cố định

Trang 4

Câu 1: ( 4 điểm)

Cho biểu thức:

P

ab

a Rút gọn P

b Có giá trị nào của a, b để P = 0?

c Tính giá trị của P biết a, b thỏa mãn điều kiện:

3a2 + 3b2 = 10ab và a > b > 0

Câu 2: ( 3,5 điểm)

Chứng minh rằng:

a (n2 + n -1)2 – 1 chia hết cho 24 với mọi số nguyên n

b Tổng các lập phương của 3 số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9

Câu 3: ( 3 điểm)

Giải phương trình: x4

+ x2 + 6x – 8 = 0

Câu 4: ( 3 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

x 2 = y( y +1)(y + 2)(y + 3)

Câu 5: (7,5 điểm)

Cho tam giác ABC, O là giao điểm của các đường trung tực trong tam giác, H

là trực tâm của tam giác Gọi P, R, M theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, AC,

BC Gọi Q là trung điểm đoạn thẳng AH

a Xác định dạng của tứ giác OPQR? Tam giác ABC phải thỏa mãn điều kiện

gì để OPQR là hình thoi?

b Chứng minh AQ = OM

c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh H, G, O thẳng hàng

d Vẽ ra ngoài tam giác ABC các hình vuông ABDE, ACFL Gọi I là trung điểm của EL Nếu diện tích tam giác ABC không đổi và BC cố định thì I di chuyển trên đường nào?

Trang 5

Câu 1: Cho a + b = 1 Tính giá trị biểu thức:

M = 2(a3 + b3) – 3(a2 + b2) Câu 2: Chứng minh rằng:

ab+a+1 bc+a+1 ac+c+1  biết abc = 1

2

*

 

  không là phân số tối giản

Câu 3: Cho biểu thức:

P

a Tìm điều kiện để P xác định

b Rút gọn P

c Tính giá trị của P biết a3 - a2 + 2 = 0

Câu 4*: Tìm số tự nhiên n để đa thức:

A(x) = x2n + xn +1 chia hết cho đa thức x2

+ x + 1 Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB Kẻ đường thẳng qua C và vuông góc với AB tại E Gọi M là trung điểm của AD

a Chứng minh: tam giác EMC cân

b Chứng minh: Góc BAD = 2 góc AEM

c Gọi P là một điểm thuộc đoạn thẳng EC Chứng minh tổng khoảng cách từ P đến Me và đến MC không phụ thuộc vào vị trí của P trên EC

Trang 6

Câu 1: Cho a + b = 1 Tính giá trị biểu thức:

M = 2(a3 + b3) – 3(a2 + b2) Câu 2: Chứng minh rằng:

ab+a+1 bc+a+1 ac+c+1  biết abc = 1

2

*

 

  không là phân số tối giản

Câu 3: Cho biểu thức:

P

a Tìm điều kiện để P xác định

b Rút gọn P

c Tính giá trị của P biết a3 - a2 + 2 = 0

Câu 4*: Tìm số tự nhiên n để đa thức:

A(x) = x2n + xn +1 chia hết cho đa thức x2

+ x + 1 Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB Kẻ đường thẳng qua C và vuông góc với AB tại E Gọi M là trung điểm của AD

a Chứng minh: tam giác EMC cân

b Chứng minh: Góc BAD = 2 góc AEM

c Gọi P là một điểm thuộc đoạn thẳng EC Chứng minh tổng khoảng cách từ P đến Me và đến MC không phụ thuộc vào vị trí của P trên EC

Trang 7

Câu 1:

Cho x =

2 2 2

2

b c a

bc

 

; y =

2 2

( ) ( )

a b c

b c a

 

Tính giá trị P = x + y + xy

Câu 2:

Giải phương trình:

a, 1

a b x =

1

a+1

b+1

x (x là ẩn số)

b,

2 2

(b c)(1 a)

x a

2 2

(c a)(1 b)

x b

2 2

(a b)(1 c)

x c

(a,b,c là hằng số và đôi một khác nhau)

Câu 3:

Xác định các số a, b biết:

3

(3 1)

( 1)

x

x

( 1)

a

x + 2

( 1)

b

x

Câu 4:

Chứng minh phương trình:

2x2 – 4y = 10 không có nghiệm nguyên

Câu 5:

Cho ABC; AB = 3AC

Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C

Trang 8

Câu 1:

Cho x =

2 2 2

2

b c a

bc

 

; y =

2 2

( ) ( )

a b c

b c a

 

Tính giá trị P = x + y + xy

Câu 2:

Giải phương trình:

a, 1

a b x =

1

a+1

b+1

x (x là ẩn số)

b,

2 2

(b c)(1 a)

x a

2 2

(c a)(1 b)

x b

2 2

(a b)(1 c)

x c

(a,b,c là hằng số và đôi một khác nhau)

Câu 3:

Xác định các số a, b biết:

3

(3 1)

( 1)

x

x

( 1)

a

x + 2

( 1)

b

x

Câu 4:

Chứng minh phương trình:

2x2 – 4y = 10 không có nghiệm nguyên

Câu 5:

Cho ABC; AB = 3AC

Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C

Trang 9

Câu 1:

Phân tích thành nhân tử:

a, a3 + b3 + c3 – 3abc b, (x-y)3 +(y-z)3 + (z-x)3

Câu 2:

Cho A =

2 2 2

(1 )

1

x x

x

 :

a, Rút gọn A b, Tìm A khi x= -1

2 c, Tìm x để 2A = 1

Câu 3:

a, Cho x+y+z = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x2 + y2 + z2

b, Tìm giá trị lớn nhất của P = 2

( 10)

x

x

Câu 4:

a, Cho a,b,c > 0, CMR: 1 < a

a b +

b

b c +

c

ca< 2

b, Cho x,y 0 CMR:

2 2

x

y +

2 2

y

xx

y +y

x

Câu 5:

Cho ABC đều có độ dài cạnh là a, kéo dài BC một đoạn CM =a

a, Tính số đo các góc ACM

b, CMR: AM  AB

c, Kéo dài CA đoạn AN = a, kéo dài AB đoạn BP = a CMR MNP đều

Ngày đăng: 13/02/2016, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w