1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi thử đại học khối B môn sinh học năm 2013 (Phần 5)

77 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi thử đại học khối B môn sinh học năm 2013 (Phần 5) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ á...

Trang 1

HASỞ GD - ĐT HÀ TĨNH

Trường THPT Trần Phỳ

Mó đề 145

(đề cú 4 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II Mụn: Sinh học

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Cõu 1 Một đại phõn tử hữu cơ cú cấu trỳc đa phõn trong tế bào tồn tại ở dạng mạch đơn Trong quỏ trỡnh dịch mó nú liờn kết

với mỗi riboxom trong thời gian rất ngắn vật chất đú là: A ADN B tARN C mARN D protein

Cõu 2 Sinh vật thớch nghi rộng về một nhõn tố sinh thỏi nào đú là sinh vật cú:

A khoảng giới hạn sinh thỏi rộng B khoảng thuận lợi rộng

C khoảng chống chịu rộng D giới hạn dưới thấp hoặc giới hạn trờn cao

Cõu 3 Trong quỏ trỡnh nhõn đụi một phõn tử ADN của tế bào nhõn thực người ta thấy cú 5 điểm khởi đầu tỏi bản, 45 đoạn

Okazaki được tạo thành Số lượt enzim ligaza xỳc tỏc trong quỏ trỡnh trờn là: A 55 B 45 C 47 D 53

Cõu 4 Nhõn tố tiến húa cú thể làm cho quần thể trở nờn kộm thớch nghi là:

A đột biến B Giao phối khụng ngẫu nhiờn C Di – nhập gen D Cỏc yếu tố ngẫu nhiờn.

Cõu 5 Đột biến cú hậu quả lớn nhất trong cỏc dạng sau là:

A Mất một cặp Nu ở bộ ba mó húa thứ 9 tớnh từ cuối gen B Thay thế một cặp Nu ở bộ ba thứ 4 tớnh từ đầu gen

C Mất 3 cặp Nu ở 3 bộ ba: thứ 3, thứ 7, thứ 13 tớnh từ đầu gen D Mất 3 cặp Nu liờn tiếp ở gần đầu gen

Cõu 6 Theo quan niệm của Đacuyn cơ sở của chọn lọc tự nhiờn là:

A dựa trờn hai đặc tớnh cơ bản của sinh vật là biến dị và di truyền

B là quỏ trỡnh sống sút của những dạng sinh vật thớch nghi nhất

C loài được chọn lọc theo hướng ngày càng thớch nghi với điều kiện sống

D đấu tranh sinh tồn giữa cỏc cỏ thể trong quần thể sinh vật

Cõu 7 Ở sinh vật nhõn thực cõu khẳng định đỳng là:

A Hai gen giống nhau thỡ tổng hợp nờn cỏc phõn tử protein giống nhau

B Hai gen giống nhau thỡ tổng hợp nờn cỏc phõn tử protein khỏc nhau khi một gen bị đột biến

C Hai gen khỏc nhau (khụng bị đột biến) cú thể tổng hợp nờn cỏc phõn tử protein giống nhau.

D Khi gen bị đột biến thỡ sản phẩm protein của nú phải khỏc với sản phẩm protein của gen bỡnh thường

Cõu 8 Điều khụng dựng để giải thớch đột biến gen là nguồn nguyờn liệu cơ bản cho tiến húa là:

A đột biến gen ớt gõy ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật B đa số đột biến gen ở trạng thỏi lặn

C gia trị thớch nghi của đột biến gen cú thể thay đổi D tần số đột biến gen cao hơn đột biến nhiểm sắc th ể

Cõu 9 Một cơ thể mang một cặp gen dị hợp ở một cặp NST Trong quỏ trỡnh giảm phõn tạo giao tử đực thỡ cặp NST này

khụng phõn li, cũn giảm phõn tạo giao tử cỏi bỡnh thường Sau thụ tinh tỷ lệ con mang tớnh trạng lặn là:

A 75% B 25% C 50% D 0%

Cõu 10 Một phõn tử ADN cú tỷ lệ cỏc loại nucleotit như sau A = 32%; G = 18%; T = 31%; X = 19% Phõn tử ADN này khi

xử lý 5BU gõy đột biến thỡ tạo ra đột biến sau số thế hệ là: A 2 B 1 C 3 D 4

Cõu 11 Cho con cỏi (XX) lụng dài (D), đen (Đ) thuần chủng lai với con đực (XY) lụng ngắn (N), trắng (T) được F1 đều lụng dài đen Cho con đực F 1 lai phõn tớch được F b : 180 con cỏi lụng ngắn, đen : 180 con đực lụng ngắn, trắng : 60 con cỏi lụng dài, đen : 60 con đực lụng dài, trắng Cho con cỏi F 1 lai phõn tớch thỡ kết quả của phộp lai là:

A 3cỏi N, Đ : 3 cỏi N, T : 1 cỏi D, Đ : 1 cỏi D, T : 3 đực N, Đ : 3 đực N, T : 1 đực D, Đ : 1 đực D, T

B 1cỏi N, Đ : 1 cỏi N, T : 1 cỏi D, Đ : 1 cỏi D, T : 1 đực N, Đ : 1 đực N, T : 1 đực D, Đ : 1 đực D, T

C 1cỏi N, Đ : 1 cỏi N, T : 3 cỏi D, Đ : 3 cỏi D, T : 1 đực N, Đ : 1 đực N, T : 3 đực D, Đ : 3 đực D, T

D 3cỏi N, Đ : 3 đực N, T : 1 cỏi D, Đ : 1 đực D, T

Cõu 12 Phỏt biểu sau khụng đỳng về vai trũ của quỏ trỡnh giao phối trong tiến húa là:

A giao phối làm trung hũa tớnh cú hại của đột biến B giao phối cung cấp nguyờn liệu thứ cấp cho chon lọc tự nhiờn

C giao phối gúp phõn làm tăng tớnh đa dạng di truyền D giao phối tạo nờn cỏc quần thể sinh vật thớch nghi với mụi trường

Cõu 13 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn, gen a quy định quả vàng là lặn; gen B quy định quả trũn là trội,

gen b quy định quả bầu dục là lặn Cho cà chua thuần chủng quả đỏ, trũn lai với cà chua thuần chủng quả vàng, bầu dục thu được F 1 toàn quả đỏ, trũn Cho cà chua F 1 lai phõn tớch thu được F a phõn ly tỷ lệ 5 đỏ, trũn: 1 vàng, trũn: 5 đỏ, bầu dục: 1 vàng, bầu dục Biết rằng cỏc lo cỳt gen phõn ly độc lập với nhau Khi cho F 1 tự thụ phấn thỡ tỷ lệ kiểu hỡnh ở F 2 là:

A 9 : 3 : 3 : 1 B 225 : 15 : 15: 1 C 105 : 35 : 3 : 1 D 1225 : 35: 35 : 1

Cõu 14 Cho cỏc cơ quan: (1) gai xương rồng; (2) gai bưởi; (3) cỏnh hoa trạng nguyờn; (4) lỏ cõy hồng; (5) ỏo bắp ngụ; (6)

cỏnh hoa đào Những cơ quan tương đồng la: A 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3, 4, 5 D 3, 4, 5, 6

Cõu 15 Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trờn NST thường quy định Bố và mẹ đều cú kiểu gen dị hợp tử Xỏc suất để

cặp bố mẹ này sinh được một đứa con trai bị bệnh và một đứa con gỏi bỡnh thường là

A 3/32 B 1/32 C 3/16 D 3/64

Cõu 16 Nguyờn nhõn gõy nờn bệnh ung thư là:

Trang 2

C do di truyền từ đời này qua đời khác D Do sử dụng các chất độc hại như thuốc lá, rượu,

Câu 17 Cho P: gà trống chân ngắn, lông vàng x gà mái chân ngắn, lông đốm Thu được F1 :

Gà trống: 59 con chân ngắn, lông đốm : 30 con chân dài, lông đốm Gà mái: 60 con chân ngắn, lông vàng : 29 con chân dài, lông vàng Biết một gen quy định một tính trạng Các quy luật di truyền chi phối hai tính trạng chiều cao chân và màu sắc lông lần lượt là:

A có tổ hợp gen gây chết và gen nằm trên NST giới tính X B tương tác và gen nằm trên NST giới tính X

C cả hai tính trạng đều do gen nằm trên NST giới tính X D tính trạng trung gian và tổ hợp gen gây chết

Câu 18 Thế hệ xuất phát trong quần thể ngẫu phối là: 0,16 DD: 0,32 Dd: 0,52dd Biết khả năng sinh sản của kiểu gen DD là

75%, dd là 50% Ở thế hệ con tỷ lệ kiểu gen của quần thể này là:

Câu 19 Ở mèo gen D quy định lông đen d quy định lông vàng cơ thể di hợp có màu tam thể, cặp alen này nằm trên NST giới

tính X Hiện tượng cơ thể dị hợp có màu tam thể là do:

A có đột biến xảy ra B có đột biếm tam nhiểm ở cặp NST giới tính

C trội không hoàn toàn D sự bất hoạt của 1 trong 2 NST X ở cơ thể cái

Câu 20 Giả thiết trong một quần thể người có tỷ lệ các kiểu hình về nhóm máu như sau: nhóm A = 0,45; nhóm AB = 0,30;

nhóm B = 0,21; nhóm O = 0,04 Tần số tương đối của các alen I A

: IB : IO lần lượt là:

A 0,50 : 0,30 : 0,20 B 0,30 : 0,50 : 0,20 C 0,40 : 0,40 : 0,20 D 0,35 : 0,450 : 0,20

Câu 21 Có hai quần thể ốc sên: quần thể lớn (quần thể chính) và quần thể nhỏ nằm ở hòn đảo (quần thể đảo) Xét một gen

gồm hai alen: A và a Ở quần thể chính có p A = 1, quần thể đảo có p A = 0,6 Do di cư, quần thể đảo trở thành quần thể mới, có 20% số cá thể là của quần thể chính Tần số tương đối của các alen trong quần thể mới sau di cư là:

A p A = 0,8; q a =0,2 B p A = 0,68; q a = 0,32 C p A = 0,62; q a = 0,38 D p A = 0,78; q a = 0,22

Câu 22 Gen thứ nhất có 2 alen là A và a Gen thứ hai có hai alen B và b Cả hai gen trên đều nằm trên NST X Gen thứ 3 có

3 alen(IA, IB, IO) nằm trên NST thường Số kiểu gen tối đa trong quần thể về ba gen này là:

A 84 B 120 C 60 D 54

Câu 23 Khi mang giống rau lang đem trồng trong vườn người nông dân thấy có những cây lá to gấp 1,5 lần so với giống ban

đầu Giải thích hợp lí nhất cho hiện tượng trên là:

A có đột biến tam bội xảy ra với những cây đó B xảy ra đột biến ở gen quy định kích thước lá ở những cây đó

C những chổ trồng những cây đó có nhiều phân D kích thước lá là tính trạng đa gen tác động cộng gộp

Câu 24 Điều không phải ưu điểm của phương pháp nuôi cấy hạt phấn là:

A tạo điều kiện cho các gen lặn biểu hiện ra kiểu hình

B tạo ra được thế hệ cây giống thuần chủng 100%

C có thể chon và tạo được những giống cây có khả năng chống chịu tốt

D nhân nhanh giống cây trồng quý để cung cấp giống cho người dân

Câu 25 Một cơ thể có kiểu gen ABD/abd biết có hai điểm trao đổi chéo không đồng thời xảy ra thì số loại giao tử của nó là:

A 8 loại B 4 loại C 6 loại D 2 loại

Câu 26 Nhận xét không đúng về bằng chứng tiến hóa là:

A cơ quan tương đồng phản sự tiến hóa phân ly

B cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy

C bằng chứng phôi sinh học phản ánh về nguồn gốc chung các loài

D cơ quan thoái hóa phản ánh tác động của môi trường lên cấu tạo cơ thể

Câu 27 Ở một loài thực vật cho Pt/c:

Câu 28 Quan điểm dưới đây không phải của Lamac là:

A Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên biến đổi là nguyên nhân làm cho loài biến đổi dần dần và liên tục

B Những biến đổi nhỏ được tích lũy qua thời gian dài để tạo nên những biến đổi sâu sắc trên cơ thể sinh vật

C Những biến đổi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền lại cho thế hệ sau

D Sự thich nghi của sinh vật là kết quả của quá trình đào thải những dạng có hại và tích lủy các biến dị có lợi

Câu 29 Một cơ thể có kiểu gen Ab/aB, nếu biết trong quá trình giảm phân của cơ thể này đã có 10% số tế bào xảy ra trao đổi

đoạn nhiễm sắc thể tại một điểm giữa 2 cặp gen trên Thì tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra là:

A Ab = aB = 47,5% và AB = ab = 2,5% B Ab = aB = 45% và AB = ab = 5%

C Ab = aB = 47% và AB = ab = 3% D Ab = aB = 40% và AB = ab = 10%

Câu 30 Tập hợp các cá thể được xem là quần thể giao phối là:

A những con ong mật đang lấy mật ở một vườn hoa B một tổ mối ở dưới nền nhà.

Trang 3

Cõu 31 Kết luận đỳng khi lai hai cơ thể P thuần chủng khỏc nhau về một tớnh trạng thỡ ở thế hệ con là:

A tỷ lệ phõn li kiểu hỡnh ở F 2 là 1:2:1 hoặc 3:1 B F 1 hoàn toàn mang tớnh trạng trội

C F 1 đồng tớnh, F 2 phõn tớnh D tỷ lệ phõn li kiểu gen, kiểu hỡnh khụng xỏc định

Cõu 32 Cho cỏc yếu tố: (1) đột biến; (2) giao phối; (3) giao phối khụng ngẫu nhiờn; (4) chon lọc tự nhiờn; (5) di nhập gen;

(6) cỏc yếu tố ngẫu nhiờn; (7) cỏc cơ chế cỏch li Cỏc yếu tố chớnh chi phối quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới là:

Cõu 34 Tốc độ loại bỏ alen ra khỏi quần thể giao phối lệ thuộc vào: (1) kớch thước của quần thể; (2) alen trội hay lặn; (3) thời

gian vũng đời dài hay ngắn; (4) bộ nhiểm sắc thể đơn bội hay lưỡng bội; (5) sức sinh sản của quần thể Đỏp ỏn đỳng là:

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5 C 2, 3, 4 D 1, 3, 5

Cõu 35 Một cỏ thể của một loài sinh vật khi giảm phõn tạo giao tử, người ta nhận thấy số loại giao tử chứa 2 NST cú nguồn

gốc từ mẹ là 36 Biết rằng trong giảm phõn NST giữ nguyờn cấu trỳc khụng đổi kể cả ở cỏ thể đực và cơ thể cỏi Bộ NST lưỡng bội của loài là: A 2n = 8 B 2n = 18 C 2n = 16 D 2n = 20

Cõu 36 Thuyết tiến hóa của Kimura được đề xuất dựa trờn cơ sở của những phỏt hiện khoa học nào?

A Mó di truyền cú tớnh thoỏi húa nờn đa số đột biến gen là trung tớnh

B Quần thể cú tớnh đa hỡnh, mỗi gen gồm nhiều alen với tần số cõn bằng

C Đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là không có lợi và cũng không có hại

D Cỏc đột biến cú hại đó bị đào thải, trong quần thể chỉ cũn đột biến khụng cú hại

Cõu 37 Một gen cú 4 intron Gen này cú thể làm khuụn mẫu để tổng hợp nờn tối đa số loại phõn tử mARN trưởng thành là:

A 1 B 10 C 24 D 120

Cõu 38 Sinh vật chuyển từ nước lờn cạn được là vỡ:

A Mật độ sinh vật đưới nước quỏ cao do biển thu hẹp lục địa nổi lờn

B Tiến húa tạo ra được những sinh vật thớch nghi với đời sống trờn cạn

C Thực vật đó tạo ra oxi tớch lũy trong khớ quyển tạo tầng ozon

D Thực vật đó tạo ra nguồn chất hữu cơ trờn cạn khi nước biển rỳt

Cõu 39 Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN để tổng hợp nờn cỏc mạch mới cần phải cú đoạn ARN mồi là:

A ADN – pol chỉ kộo dài mạch khi cú ARN mồi B ADN – pol chỉ kộo dài mạch khi cú đầu 3’ OH tự do

C cần cú ARN mồi để khởi động quỏ trỡnh tỏi bản D ARN mồi tạo nơi bỏm cho ADN – pol hoạt động

Cõu 40 Cõu núi nào dưới đõy là khụng đỳng khi núi về kết quả của chọn lọc nhõn tạo:

A Tớch lỹ cỏc biến đổi nhỏ, riờng lẻ ở từng cỏ thể thành cỏc biến đổi sõu sắc, phổ biến chung cho giống nũi

B Đào thải cỏc biến dị khụng cú lợi cho con người và tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi, khụng quan tõm đến sinh vật

C Tạo ra cỏc loài cõy trồng, vật nuụi trong phạm vi từng giống tạo nờn sự đa dạng cho vật nuụi cõy trồng

D Tạo cỏc giống cõy trồng, vật nuụi đỏp ứng nhu cầu của con người rất phức tạp và khụng ngừng thay đổi

II Phần riêng (10 câu)

Thí sinh chỉ đ-ợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

A.Theo ch-ơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41 Một tế bào bị đột biến ở một cặp NST, nguyờn phõn liờn tiếp 4 đợt đũi hỏi mụi trường nội bào cung cấp 105 NST

đơn Số loại đột biến cú thể cú dạng này của loài là: A 4 B.8 C 16 D 32

Cõu 42 Cỏc locut gen dưới đõy cựng tham gia vào Operon Lac: z = gen cấu trỳc mó hoỏ enzim β galactosidase; p = vựng

khởi động; o = operator; r = gen điều hũa Một chủng vi khuẩn cú kiểu gen r

-p+o+z+ (+) ở trạng thỏi hoạt động, (-) ở trạng thỏi khụng hoạt động Vi khuẩn này:

A đang tổng hợp được enzim β galactosidase vỡ trong mụi trường cú lactozo

B khụng tổng hợp được enzim β galactosidase vỡ mụi trường khụng cú lactozo

C khụng tổng hợp được enzim β galactosidase vỡ gen điều hũa khụng hoạt động

D đang tổng hợp được enzim β galactosidase vỡ z ở trạng thỏi hoạt động.

Cõu 43 Ở loài chim người ta cho hai cơ thể bộ lụng khụng cú vằn ở cổ lai với nhau thế hệ con thu được 1 trống lụng cú vằn :

2 mỏi lụng khụng vằn : 1 trống lụng khụng vằn Xuất hiện tỷ lệ này là do:

A cú đột biến trội xóy ra B tớnh trạng chịu ảnh hưởng của giới tớnh.

C tớnh trạng do 2 cặp gen tương tỏc quy định D do sự tỏc động của mụi trường sống

Cõu 44 Khi cho cõy thuần chủng lưỡng bội cú hoa đỏ lai với cõy hoa trắng Ở F2 thu được tỷ lệ kiểu hỡnh như sau:

1 : 6 : 15 : 20 : 15 : 6 : 1 Tớnh trạng màu sắc hoa chịu sự chi phối của:

A tương tỏc bổ sung gữa hai cặp gen B gen nằm trờn lạp màu (sắc lạp)

Trang 4

Cõu 45 Trong một quần thể của một loài chim, tớnh trạng màu lụng do một gen quy định, đang ở trạng thỏi cõn bằng di

truyền Trong đú tớnh trạng lụng màu nõu do alen lặn (a) quy định tỡm thấy ở 40% con cỏi và 16% con đực Tần số của alen a là: A 0,20 B 0,40 C 0,75 D 0, 60

Cõu 46 Vộc tơ chuyển gen phải cú đặc điểm là:

A ADN nhỏ dạng vũng cú trong vi khuẩn, ti thể và lục lạp B ADN nhỏ cú khả năng nhõn đụi độc lập với ADN nhõn

C ADN mach đơn hoặc mạch kộp cú trong vi khuẩn, virut D ADN nhỏ cú khả năng gắn với cỏc đoạn ADN khỏc

Cõu 47 Giả sử gen a liờn kết với giới tớnh là gen gõy chết Một người phụ nữ mang gen này lấy chồng thỡ tỷ lệ con trai : gỏi

của cặp vợ chồng này là: A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 1 D 100% con gỏi.

Cõu 48 Đơn vị tiến húa cơ sở là: A cỏ thể B quần xó C quần thể D cỏ thể và quần thể

Cõu 49 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về chọn lọc tự nhiờn (CLTN) theo quan điểm di truyền hiện đại?

A CLTN chỉ tỏc động ở cấp độ cỏ thể, khụng tỏc động ở mức độ dưới cỏ thể và trờn cỏ thể

B Cơ thể thớch nghi trước hết phải cú kiểu gen phản ứng thành những kiểu hỡnh cú lợi trước mụi trường

C CLTN sẽ tỏc động lờn kiểu hỡnh của cỏ thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu gen

D Chọn lọc cỏ thể làm tăng tỉ lệ những cỏ thể thớch nghi nhất trong nội bộ quần thể

Cõu 50 Hai loài cạnh tranh mạnh mẽ khi:

A cú trựng nhau về nơi ở B cựng loại thức ăn C cựng phương thức bắt mồi D cú trựng nhau về ổ sinh thỏi.

B Theo chương trỡnh nõng cao (Từ câu 51 đến câu 60)

Cõu 51 Cho phả hệ bờn, trong đú alen gõy bệnh (kớ hiệu là a)

lặn so với alen bỡnh thường (A) và khụng cú đột biến xảy ra trong phả hệ này

Khi cỏ thể II.1 kết hụn với cỏ thể cú kiểu gen giống với II.2 thỡ xỏc suất sinh

con đầu lũng là trai cú nguy cơ bị bệnh là:

A 0,125 B 0,25

C 0,50 D 0,0625

Cõu 52 Ở một loài sõu đục thõn lỳa khi sống ở 200C cú vũng đời là 28 ngày đờm cũn khi sống ở 28 0 C cú vũng đời là 18 ngày đờm Loài sõu này cú tổng nhiệt hữu hiệu là: A 560 0

/ngày B 504 0/ngày C 403,2 0/ngày D 304,8 0/ngày

Cõu 53 chức năng khụng phải của protein histon trong cấu trỳc NST là:

A trung hũa tớnh axit của ADN B tạo lỏi cho ADN quấn quanh

C tạo liờn kết hiđro trong cấu trỳc bậc 2 của NST D truyền đạt thụng tin di truyền

Cõu 54 Trờn một phõn tử mARN dài 4355,4Ǻ cú một số riboxom dịch mó với khoảng cỏch đều nhau 81,6Ǻ Thời gian cả

quỏ trỡnh dịch mó bằng 57,9s Vận tốc dịch mó 10aa/s (kể cả yếu tố kết thỳc) Tại thời điểm riboxom thứ 6 dịch mó được 422aa, mụi trường đó cung cấp cho cỏc riboxom số aa là: A 7000aa B 7720aa C 6980aa D 7620aa

Cõu 55 Khi cho lai cà chua thuần chủng thõn cao (A), hoa đỏ (B), quả trũn (D) với thõn thấp (a), hoa vàng (b), quả bầu dục

(d) được F 1 Cho lai phõn tớch F 1 thu được F a với số lượng như sau: 250 cõy thõn cao, hoa đỏ, quả trũn; 255 cõy thõn thấp, hoa vàng, quả bầu dục; 62 cõy thõn cao, hoa đỏ, quả bầu dục; 60 cõy thõn thấp, hoa vàng, quả trũn; 40 cõy thõn cao, hoa vàng, quả bầu dục; 48 cõy thõn thấp, hoa đỏ, quả trũn; 6 cõy thõn thấp, hoa đỏ, quả bầu dục; 5 cõy thõn cao, hoa vàng, quả trũn Quy luật

di truyền chi phối 3 tớnh trạng này là:

A phõn li độc lập và liờn kết gen B Aa phõn li độc lập BD liờn kết khụng hoàn toàn với tần số f=20%

C hoỏn vị gen với tần số A/B = 18,3%, B/C = 13,6% D hoỏn vị gen với tần số A/B = 17,5%, B/C = 12,9%

Cõu 56 Ở gà gen A quy định mào hỡnh hạt đậu, gen B quy định mào hoa hồng Sự tương tỏc giữa A và B cho mào hạt đào;

giữa a và b cho mào hỡnh lỏ Phộp lai cho tỷ lệ kiểu hỡnh 1:1:1:1 là: (1) AABb x aaBb; (2) AaBb x AaBb; (3) AaBb x aabb; (4) Aabb x aaBb; (5) AABb x aabb Cỏc phộp lai đỳng là: A 1, 2 B 1, 2, 3 C 3, 4 D 3, 4, 5

Cõu 57 Giống cà chua cú quả khụng chớn là thành tựu của phương phỏp:

A loại bỏ gen gõy chớn trong hệ gen B làm bất hoạt gen gõy chớn trong hệ gen

C đưa một gen bảo quản quả vào hệ gen D làm biến đổi gen gõy chớn trong hệ gen

Cõu 58 Khú khăn nhất trong cụng tỏc tạo vắc xin phũng bệnh AIDS là: (1) ADNvirut HIV cài xen vào hệ gen người (2) HIV kớ sinh vào trong cỏc tế bào bạch cầu (3) hệ gen của HIV rất dễ bị đột biến (4) HIV gõy suy giảm hệ thống miển dịch (5) HIV

cú khả năng tiềm sinh vụ hạn trong tế bào bạch cầu Đỏp ỏn đỳng là: A 1, 3 B 1, 2, 3 C 1, 2, 4 D 1, 2, 3, 4, 5

Cõu 59 Theo quan niệm hiện nay, quần thể được xem là đơn vị tiến hoỏ cơ sở bởi vỡ:

A nú là đơn vị tồn tại thực của loài trong tự nhiờn B nú là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiờn

C nú vừa là đơn vị tồn tại vừa là đơn vị sinh sản của loài D nú là một hệ gen mở, cú một vốn gen đặc trưng chung

Cõu 60 Cõu khẳng định khụng đỳng với sự thớch nghi của thực vật với ỏnh sỏng là:

A cõy ưa sỏng phỏt huy tối đa diện tớch để đún ỏnh sỏng mặt trời.

B cõy ưa sỏng cú cấu tạo để hạn chế tỏc hại của ỏnh sỏng mạnh

C cõy ưa búng phỏt huy tối đa khả năng thu nhận ỏnh sỏng mặt trời

Trang 5

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 3

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm có 04 trang)

Mã đề thi 256

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I.PHẦN CHUNG: Phần bắt buộc với tất cả các thí sinh (Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau

Nếu một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về cả hai cặp gen trên, trong đó tần số của alen

A là 0,2; tần số của alen B là 0,4 thì tỉ lệ kiểu gen AABb là:

Câu 2: Gen cña sinh vËt nµo d-íi ®©y vïng m· ho¸ kh«ng ph©n mảnh:

Câu 3: Bước nào sau đây không thuộc quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến?

A chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn B tạo dòng thuần chủng của thể đột biến

C xử lí mâu vật bằng tác nhân gây đột biến D lai thể đột biến với dạng mẫu ban đầu

Câu 4: Một cơ thể có tế bào chứa NST giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào II Các loại giao tử có thể tạo nên từ cơ thể trên là:

A XAXa, XaXa, XA , Xa, 0 B XAXa, XAXA, XA , Xa, 0

C XAXa, XaXa, XA , 0 D XAXA, XaXa, XA , Xa, 0

Câu 5: Ở người, D: da bình thường; d: da bạch tạng Cặp gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen M: nhìn

màu bình thường, m: mù màu các gen này nằm trên NST X không có alen tuơng ứng trên Y Mẹ bình thuờng với

cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thuờng và da bạch tạng, con trai vừa bị bạch tạng và mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ và bố là:

A ddXM Xm x DdX MY B DdX M Xm x ddXM Y

C DdXM Xm x DdXMY D DdXM XM x DdXM Y

Câu 6: Bệnh mù màu ở người do đột biến gen lặn m nằm trên nhiếm sắc thể giới tính X (Xm) gây nên Một gia đình, cả bố và mẹ đều nhìn màu bình thường sinh ra một người con mắc hội chứng Tơcno và mù màu Kiểu gen của người con này là

A 0Xm B XmXmY C XmXmXm D XmY

Câu 7: Cho các thành tựu:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

(3) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

A (1), (3) B (3), (4) C (1), (2) D (1), (4)

Câu 8: Hiện nay, liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu để ứng dụng trong việc chữa trị

các bệnh di truyền ở người, đó là

A gây đột biến để biến đổi các gen gây bệnh trong cơ thể người thành các gen lành

B thay thế các gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gen lành

C đưa các prôtêin ức chế vào trong cơ thể người để các prôtêin này ức chế hoạt động của gen gây bệnh

D loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh các sản phẩm dịch mã của gen gây bệnh

Câu 9: Trình tự các nuclêôtit trong mạch mang mã gốc của một đoạn gen mã hóa cấu trúc của nhóm enzim

đêhiđrôgenaza ở người và các loài vượn người như sau:

Câu 10: Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp thường được dùng để tạo ra các biến dị tổ hợp là :

A Gây đột biến NST B Gây đột biến gen C Lai hữu tính D Nhân bản vô tính

Câu 11: Ở một động vật có kiểu gen

Trang 6

có mắt nhìn màu bình thường, người mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, quá trình giảm phân ở mẹ diễn ra bình thường Kiểu gen của hai người con trai này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây ?

A XAXAY, XaXaY B XAY, Xa Y C XAXAY, XaY D XAXaY, XaY

Câu 13: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể được chiết xuất từ tế bào

A Thực vật bậc cao B Vi khuẩn C Virut D Động vật bậc cao

Câu 14: Lai hai cá thể đều dị hơp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể

có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4% Biết 2 cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc

thể thường và không có đột biến xảy ra Kết luận này sau đây về kết quả của phép lai trên là không đúng?

A Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%

B Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%

C Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%

D Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%

Câu 15: Những loại enzim được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:

A ADN-polimeraza và amilaza B ARN-polimeraza và peptidaza

C ADN-polimeraza và ligaza D Restrictaza và ligaza

Câu 16: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

A quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích

nghi với môi trường

B các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu

hình thích nghi với môi trường

C quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sv có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản

D các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi

trường

Câu 17: Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên

(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

A ARN có kích thước nhỏ hơn ADN B ARN tự nhân đôi mà không cần đến enzim

C ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử D ARN có thành phần nuclêôtit loại uraxin

Câu 19: Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho

phép loài đó tồn tại và phát triển Đây là khái niệm về

A nơi ở của loài B ổ sinh thái của loài C giới hạn sinh thái của loài D ổ sinh thái của quần thể Câu 20: Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:

A quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong

B sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường

C khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn

D trong quần thể cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

Câu 21: Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN Trong các bộ ba đối mã của tARN có A = 447;

ba loại còn lại bằng nhau Mã kết thúc của mARN là UAG Số nuclêôtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là:

A U = 448; A = G = 651; X = 650 B A = 448; X = 650, U = G = 651

C A = 447; U = G = X = 650 D U = 447; A = G = X = 650

Câu 22: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền Xét một gen có 2 alen A và a, người ta thấy số cá

thể đồng hợp trội gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỉ lệ % số cá thể dị hợp trong quần thể này là:

Câu 23: Đột biến làm giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột

biến Dạng đột biến này được ứng dụng

A để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng

B Để tạo ra các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản được sử dụng làm công cụ phòng trừ sâu bệnh

C trong công nghiệp sản xuất bia D trong nông nghiệp tạo ra cây trồng không hạt

Câu 24: Một gen có chiều dài 0,408m và có 900 ađênin, sau khi bị đột biến tổng số nuclêôtit của gen là 2400 và

số liên kết hiđrô của gen là 2703 Loại đột biến đã phát sinh là:

A Thay thế một cặp nuclêôtit B Thay thế 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X

C Thêm một cặp nuclêôtit D Mất một cặp nuclêôtit

Câu 25: Cho phép lai P : AaBbDdEe x AaBbddEe Nếu biết mỗi gen quy định một tính trạng, các tính trạng trội là

Trang 7

A 1/128 B 27/128 C.127/128 D.27/64

Cõu 26: Theo mô hình điều hoà Opêron Lac, gen cấu trúc hoạt động phiên mã khi:

không có chất cảm ứng

lên vùng vận hành

Cõu 27: Ở một loài thực vật,chiều cao cõy do 5 cặp gen khụng alen tỏc động cộng gộp Sự cú mặt mỗi alen trội

làm chiều cao tăng thờm 5cm Lai cõy cao nhất cú chiều cao 210cm với cõy thấp nhất được F 1 cú chiều cao trung bỡnh, sau đú cho F1 giao phấn Chiều cao trung bỡnh và tỉ lệ nhúm cõy cú chiều cao trung bỡnh ở F2 :

A 185 cm và 121/256 B 185 cm và 108/256 C 185 cm và 63/256 D.180 cm và 126/256 Cõu 28: Trong một quần thể giao phối tự do xột một gen cú 2 alen A và a cú tần số tương ứng là 0,8 và 0,2; một

gen khỏc nhúm liờn kết với nú cú 2 len B và b cú tần số tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp 1 gen quy định

1 tớnh trạng, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cỏ thể mang kiểu hỡnh trội cả 2 tớnh trạng được dự đoỏn xuất hiện trong quần thể sẽ là: A 31,36% B 56,25% C 81,25% D 87,36%

Cõu 29: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tớnh trạng, trội lặn hoàn toàn thỡ tỉ lệ phõn li kiểu gen và kiểu

hỡnh của phộp lai: AaBb x Aabb ở đời con sẽ là:

A 1:2:1:1:2:1 và 3:1 B 1:2:1:1:2:1 và 1:1:1:1

C 1:2:1:1:2:1 và 3:3:1:1 D 1:2:1 và 3:3:1:1

Cõu 30: Ở một loài thực vật, alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn thấp; alen B quy

định hoa tớm trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả trũn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai (P) AB

trong trường hợp giảm phõn bỡnh thường, quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử đực và giao tử cỏi đều xảy ra hoỏn vị gen giữa cỏc alen B và b với tần số 20%, giữa cỏc alen E và e cú tần số 40%, cho F 1 cú kiểu hỡnh thõn cao, hoa tớm, quả đỏ, trũn chiếm tỉ lệ:

Cõu 31: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tỏc động của hai cặp gen (A,a và B,b) phõn li độc lập Gen A và

gen B tỏc động đến sự hỡnh thành màu sắc hoa theo sơ đồ:

Lai 2 cõy hoa trắng (khụng cú sắc tố đỏ) thuần chủng thu được ở F 1 gồm toàn cõy hoa đỏ Cho F 1 tự thụ phấn được

F 2 , chọn ngẫu nhiờn 2 cõy hoa đỏ ở F 2 cho giao phấn với nhau Tớnh theo lý thuyết, xỏc suất xuất hiện cõy hoa trắng đồng hợp lặn cả 2 cặp gen ở F 3 là

Cõu 32: Số alen tương ứng của gen I, II, III và IV lần lượt là 2, 3, 4 và 5 Gen I và II cựng nằm trờn NST X ở đoạn

khụng tương đồng với Y, gen IV và V cựng nằm trờn một cặp NST thường Số kiểu gen tối đa trong QT:

Cõu 33: Hiện tượng hoỏn vị gen và phõn li độc lập cú đặc điểm chung là:

A Xuất hiện biến dị tổ hợp B Tỷ lệ giao tử khụng đồng đều

C Mỗi cặp gen nằm trờn một cặp NST D Cỏc gen phõn li ngẫu nhiờn và tổ hợp tự do

Cõu 34: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư Khi bị đột biến,

gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quỏ nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phõn bào dẫn đến khối u tăng sinh quỏ mức mà cơ thể khụng kiểm soỏt được Những gen ung thư loại này thường là

A gen trội và thường khụng di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

B gen lặn và di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dục

C gen trội và di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dục

D gen lặn và khụng di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

Cõu 35: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt cú khả năng nảy mầm trờn đất bị nhiễm mặn, alen a quy định hạt

khụng cú khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền thu được tổng số 10000 hạt Đem gieo cỏc hạt này trờn một vựng đất bị nhiễm mặn thỡ thấy cú 9600 hạt nảy mầm Trong số cỏc hạt nảy mầm, tỷ lệ hạt cú kiểu gen dị hợp tử tớnh theo lý thuyết là

Cõu 36: Trong lịch sử phỏt triển của sinh giới qua cỏc đại địa chất, cỏc nhúm linh trưởng phỏt sinh ở

A kỉ Krờta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh B.kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tõn sinh

gen A

Chất khụng màu 1 Chất khụng màu 2 Sắc tố đỏ

enzim A

gen B enzim B

Trang 8

Cõu 37: Pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua đây là kết quả của quá

Cõu 38: Trong quỏ trỡnh nhõn đụi liờn tiếp của một gen đó hỡnh thành 7 mạch đơn hoàn toàn mới ( với mỗi mạch

cú 300 T và 600 X ) và 7 mạch đơn hoàn toàn mới ( với mỗi mạch cú 200 T và 400 X ).Tổng liờn kết hidrụ bị phỏ trong quỏ trỡnh là: A 18000 B 4000 C 28000 D 3900

Cõu 39: Để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp ng-ời ta sử dụng gen đánh

dấu Tr-ớc khi tạo ra ADN tái tổ hợp, gen đánh dấu đã đ-ợc gắn vào:

D tế bào nhận Cõu 40: Cho cỏc bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đõy ở người:

1 Bệnh pheninketo niệu 5 Bệnh mự màu 9 Hội chứng Siờu nữ

2 Bệnh ung thư mỏu 6 Hội chứng Tơcnơ 10 Bệnh mỏu khú đụng

3 Tật cú tỳm lụng ở vành tai 7 Hội chứng Đao

4 Bệnh bạch tạng 8 Hội chứng Claiphentơ

Bệnh, tật và hội chứng di truyền do đột biến gen lặn trờn NST thường quy định là

II.PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đõy để làm

1.Phần dành cho chương trỡnh Cơ bản: (Từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Cơ chế gõy đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G-X của chất 5-BU là

A GXG5BUA5BUAT B ATA5BUG5BUGX

C GXA5BUG5BUAT D ATG5BUA5BUGX

Cõu 42: Một gen đột biến đó mó hoỏ cho một phõn tử prụtờin hoàn chỉnh cú 198 aa Phõn tử mARN được tổng hợp

từ gen đột biến núi trờn cú tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, số lượng ribụnu trờn phõn tử mARN này là bao nhiờu?

A 180G; 240X; 120U; 60A B 60A; 180U; 120G; 260X

C 240A; 180U; 120G; 60X D 40A; 80U; 120G; 260X

Cõu 43: Thực hiện phộp lai P AABbddEe x aaBbDDee Tỉ lệ kiểu hỡnh A-B-D-E- ở F1 là bao nhiờu?

Cõu 44: Điểm khỏc biệt của quỏ trỡnh phiờn mó ở sinh vật nhõn thực so với sinh vật nhõn sơ là:

A Diễn ra theo một chiều 3’ -> 5’ trờn mạch khuụn ADN do enzim ARN polymerase

B Mở xoắn cục bộ vựng ADN chứa gen phiờn mó, nguyờn liệu là ribụnucleiụtit triphụtphat

C Sợi ADN kộo dài theo chiều 5’ -> 3’, được tổng hợp theo nguyờn lớ bổ sung mạch khuụn

D Sau khi tổng hợp cần phải cú quỏ trỡnh hoàn thiện cỏc ARN thụng tin

Cõu 45: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gõy nờn chứng động kinh ở người Phỏt biểu nào sau đõy là

đỳng khi núi về đặc điểm di truyền của bệnh trờn?

A Nếu mẹ bị bệnh, bố khụng bị bệnh thỡ cỏc con của họ đều bị bệnh

B Nếu mẹ bỡnh thường, bố bị bệnh thỡ tất cả cỏc con trai của họ đều bị bệnh

C Nếu mẹ bỡnh thường, bố bị bệnh thỡ tất cả con gỏi của họ đều bị bệnh

D Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà khụng gặp ở nam giới

Cõu 46: Trong 1 quần thể, số cỏ thể mang kiểu hỡnh lặn (do gen a quy định) chiếm tỉ lệ 1% và quần thể đang ở

trạng thỏi cõn bằng Tỉ lệ kiểu gen Aa trong quần thể là:

A cú khả năng nhõn đụi độc lập với hệ gen của tế bào B cú nhiều bản sao trong một tế bào

C cú khả năng gắn vào hệ gen của tế bào D cú gen đỏnh dấu vỡ dễ nhận biết được sản phẩm của gen

Cõu 49: Ở cừu, kiểu gen HH quy định cú sừng, kiểu gen hh quy định khụng sừng, kiểu gen Hh biểu hiện cú sừng ở

cừu đực và khụng sừng ở cừu cỏi Gen này nằm trờn NST thường Cho lai cừu đực khụng sừng với cừu cỏi cú sừng được F 1 , cho F 1 giao phối với nhau được F 2 Tớnh theo lớ thuyết tỉ lệ kiểu hỡnh ở F 1 và F 2 là

A F1 : 100% cú sừng; F 2 : 1 cú sừng : 1 khụng sừng

B F1 : 100% cú sừng; F 2 : 3 cú sừng : 1 khụng sừng

C F : 1 cú sừng : 1 khụng sừng; F : 1 cú sừng : 1 khụng sừng

Trang 9

Cõu 50: Một NST cú trỡnh tự cỏc gen là ABC*DEFGH, sau khi bị đột biến thỡ cú trỡnh tự gen là AED*CBFGH (*

là tõm động) Đột biến trờn gõy ra hậu quả nào sau đõy cho thể đột biến?

A Thể đột biến thường bị chết do đột biến làm mất cõn bằng gen

B Cỏc thể đột biến thường bị giảm khả năng sinh sản

C Thể đột biến cú thể tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tớnh trạng

D Một số thể đột biến cú thể bị giảm khả năng sinh sản

2.Phần dành cho chương trỡnh Nõng cao: (Từ cõu 50 đến cõu 60)

Cõu 51: Chỉ số ADN là trỡnh tự lặp lại của một đoạn nuclờụtit

A trờn ADN khụng chứa mó di truyền B trong vựng điều hũa của gen

C trong cỏc đoạn ờxụn của gen D trong vựng kết thỳc của gen

Cõu 52: Tế bào của một thai nhi chứa 45 nhiễm sắc thể trong đú cú 1 NST X Cú thể dự đoỏn rằng:

A Thai nhi sẽ phỏt triển thành thành bộ trai khụng bỡnh thường

B Thai nhi phỏt triển thành người bị hội chứng Đao

C Thai nhi sẽ phỏt triển thành bộ trai bỡnh thường D Thai nhi sẽ phỏt triển thành bộ gỏi khụng bỡnh thường Cõu 53: Cho lai hai thứ đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn, ở F1 thu được toàn kiểu hỡnh hạt

vàng trơn Cho F1 tự thụ phấn, ở F2 tỉ lệ kiểu gen AABb là bao nhiờu? Biết rằng mỗi tớnh trạng do một gen quy định, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn, cỏc gen phõn li độc lập

Cõu 54: Trong quỏ trỡnh tỏi bản ADN ở sinh vật nhõn sơ, enzim ARN - pụlimeraza cú chức năng

A Nhận biết vị trớ khởi đầu của đoạn ADN cần nhõn đụi B Tổng hợp đoạn ARN mồi cú nhúm 3'-OH tự do

C Nối cỏc đoạn Okazaki với nhau D Thỏo xoắn phõn tử ADN

Cõu 55: Với các cơ quan sau:

a, Cánh chuồn chuồn và cánh dơi b, Tua cuốn của đậu và gai x-ơng rồng

c, chân dế dũi và chân chuột chũi d, gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

e, ruột thừa ở ng-ời và ruột tịt ở động vật f, mang cá và mang tôm

Cơ quan tương tự là: A a,c,d,f B a,b,c,e C a,b,d,f D a,c,d,e

Cõu 56: Trong trường hợp giảm phõn và thụ tinh bỡnh thường, một gen quy định một tớnh trạng và gen trội là trội

hoàn toàn Tớnh theo lớ thuyết phộp lai AaBbCcHh x AaBbCcHh sẽ cho kiểu hỡnh mang 3 tớnh trạng trội và 1 tớnh trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ: A 9/64 B 27/64 C 81/256 D 27/256

Cõu 57: Khẳng định nào sau đõy đối với sự biểu hiện của gen đột biến là đỳng?

A Mọi tế bào của cơ thể bị đột biến ở giai đoạn tiền phụi đều chứa gen đột biến

B Đột biến gen ở vi khuẩn xuất hiện ngay trong đời cỏ thể bị đột biến

C Đột biến tế bào soma luụn tạo ra thể khảm D Đột biến giao tử cú khả năng thụ tinh cao Cõu 58: Đột biến mất một cặp Nu trên gen có thể do:

A acridin chèn vào mạch khuôn của gen ban đầu B acridin chèn vào

mạch mới đang tổng hợp ADN

C acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp ARN D 5Brôm-Uraxin tác

động vào mạch khuôn

Cõu 59: Chất nào sau đõy khụng cú trong thành phần khớ quyển nguyờn thuỷ?

A CH4 B NH3 C O2 D C2 N 2

Cõu 60: Mẹ cú kiểu gen XAXa, bố cú kiểu gen X A Y, con gỏi cú kiểu gen X A

XaXa Cho biết quỏ trỡnh giảm phõn ở

bố và mẹ khụng xẩy ra đột biến gen và đột biến cấu trỳc NST Kết luận nào sau đõy về quỏ trỡnh giảm phõn ở bố và

mẹ là đỳng

A Trong giảm phõn II ở mẹ, NST giới tớnh khụng phõn li ở bố giảm phõn bỡnh thường

B Trong giảm phõn II ở bố, NST giới tớnh khụng phõn li ở mẹ giảm phõn bỡnh thường

C Trong giảm phõn I ở mẹ, NST giới tớnh khụng phõn li ở bố giảm phõn bỡnh thường

D Trong giảm phõn I ở bố, NST giới tớnh khụng phõn li ở mẹ giảm phõn bỡnh thường

- HẾT -(Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)

Trang 10

Chọn 1 câu trả lời đúng nhất trong các phương án nêu ra!

Câu 1: Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 gen alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể?

Câu 2: Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài NST?

A Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng

B Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau

C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

D Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

Câu 3: Nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định là

A quá trình đột biến

B các yếu tố ngẫu nhiên

C quá trình chọn lọc tự nhiên

D giao phối không ngẫu nhiên và quá trình chọn lọc tự nhiên

Câu 4: Cho biết các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn Phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe cho

thế hệ sau với kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn với tỉ lệ

Câu 5: Trong tế bào của cơ thể người bình thường có các gen ức chế khối u làm cho các khối u không

thể hình thành được Tuy nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các

tế bào ung thư xuất hiện tạo nên các khối u Loại đột biến này thường là

A đột biến lệch bội B đột biến mất đoạn NST

C đột biến gen trội D đột biến gen lặn

Câu 6: Xét 2 gen ở ruồi giấm: gen A (mắt đỏ), a (mắt trắng) nằm trên nhiễm sắc thể X không có đoạn

tương ứng trên Y, trên nhiễm sắc thể số 2 tồn tại gen B (cánh dài), b (cánh cụt) Số kiểu giao phối tối

đa xuất hiện trong quần thể về 2 gen trên là

Câu 7: Ở ngô, gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Giả thiết hạt

phấn (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) vẫn thụ tinh bình thường Cho phép lai P: ♂ RRr

Trang 11

độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt tròn đỏ; 21% hạt tròn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng Tần số tương đối của các alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là

A A = 0,6; a = 0,4; B = 0,5; b = 0,5 B A = 0,5; a = 0,5; B = 0,6; b = 0,4

C A = 0,7; a = 0,3; B = 0,6; b = 0,4 D A = 0,5; a = 0,5; B = 0,7; b = 0,3

Câu 9: Một người đàn ông có bố mẹ bình thường và ông nội bị bệnh galacto huyết lấy 1 người vợ

bình thường, có bố mẹ bình thường nhưng cô em gái bị bệnh galacto huyết Người vợ hiện đang mang thai con đầu lòng Biết bệnh galacto huyết do đột biến gen lặn trên NST thường qui định và mẹ của người đàn ông này không mang gen gây bệnh Xác suất đứa con sinh ra bị bệnh galacto huyết là

Câu 10: Ở người bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là do đột biến gen lặn trên NST X không có

đoạn tương ứng trên Y Nếu bố bình thường, mẹ bình thường có kiểu gen XAb

XaB sinh con mắc cả hai bệnh trên thì giải thích nào sau đây là hợp lý nhất?

A Chỉ xuất hiện ở con trai do trong giảm phân của mẹ có xảy ra hoán vị gen

B Quá trình giảm phân của mẹ bị đột biến

C Trong quá trình giảm phân của người bố xuất hiện đột biến cặp NSTgiới tính không phân li

D Quá trình giảm phân của cả bố, mẹ bình thường và có xảy ra hoán vị gen

Câu 11: Những quá trình nào sau đây không tạo ra được biến dị di truyền?

A Cấy truyền phôi và nhân bản vô tính động vật

B Chuyển gen từ tế bào thực vật vào tế bào vi khuẩn

C Cho lai hữu tính giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau

D Dung hợp tế bào trần, nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá

Câu 12: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, CLTN có vai trò

A sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể

B phân hoá khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

C làm tăng sức sống và khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi

D tạo ra các tổ hợp gen thích nghi và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi

Câu 13: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là

A phân hóa khả năng sống sót của những cá thể thích nhất

B phát triển và sinh sản ưu thế của những cá thể thích nghi hơn

C đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật

D phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 14: Cây ưa bóng có các đặc điểm

A phiến lá mỏng, lá nằm nghiêng và có ít hoặc không có mô dậu

B phiến lá mỏng, lá xếp ngang và có mô dậu phát triển

C phiến lá dầy, lá xếp nghiêng và có mô dậu phát triển

D phiến lá mỏng, lá nằm ngang và có ít hoặc không có mô dậu

Câu 15: Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là

A tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau trong bậc thang phân loại

B hạn chế được hiện tượng thoái hóa giống

C tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt nhất

Trang 12

Câu 16: Ở ruồi dấm gen A: mắt đỏ, a: mắt trắng; B: cánh thường, b: cánh ngắn Đem lai ruồi giấm

cái với ruồi giấm đực cùng có kiểu gen AB/ab Biết rằng đã xảy ra hoán vị gen với tần số f = 14% Tỉ

lệ kiểu hình mắt đỏ, cánh thường đời F1 bằng

Câu 17: Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không sử dụng phương pháp

A gây đột biến đa bội B tạo các giống thuần chủng

Câu 18: Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều nào đúng với ribôxôm?

A Ribôxôm trượt từ đầu 3' đến 5' trên mARN

B Bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã AUG

C Cấu trúc của Ribôxôm gồm tARN và protein histon

D Tách thành 2 tiểu đơn vị sau khi hoàn thành dịch mã

Câu 19: Trong trường hợp rối loạn phân bào II của giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể

mang kiểu gen XA

Xa là

Câu 20: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biến

gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?

Câu 21: Khi nói về giới hạn sinh thái, điều nào sau đây không đúng?

A Loài sống ở vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực

B Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng

C Cơ thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành

D Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

Câu 22: Kết quả phép lai thuận và lai nghịch có kết quả ở F1 và F2 không giống nhau và tỉ lệ phân li kiểu hình đồng đều ở 2 giới tính thì rút ra nhận xét gì?

A Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường

B Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất

C Tính trạng bi chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính

D Tính trạng bị chi phối bởi hưởng của giới tính

Câu 23: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza

A di chuyển ngược chiều nhau trên hai mạch của phân tử ADN

B di chuyển theo sau các enzim xúc tác cho quá trình tháo xoắn và phá vỡ các liên kết hyđrô

C di chuyển cùng chiều trên hai mạch của phân tử ADN mẹ

D nối các đoạn okazaki lại với nhau thành chuỗi polinuclêôtit

Câu 24: Nếu có thiên tai hay sự cố làm tăng vọt tỉ lệ chết của quần thể, thì sau đó loại quần thể

thường phục hồi nhanh nhất là quần thể có tốc độ sinh sản cao,

A tuổi sinh thái thấp B tuổi sinh thái cao C trung bình thấp D tuổi sinh lí thấp

Câu 25: Ở phép lai ♂ AaBb x ♀AaBb, đời con đã phát sinh một cây tứ bội có kiểu gen AaaaBBBb

Đột biến được phát sinh ở lần

Trang 13

B giảm phân II của quá trình tạo hạt phấn và tạo noãn

C giảm phân I của giới này và lần giảm phân II của giới kia

D giảm phân I của quá trình tạo hạt phấn và tạo noãn

Câu 26: Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng?

A Vây cá và vây cá voi B Gai hoa hồng và gai xương rồng

C Chân chuột chũi và chân dế chũi D Cánh dơi và tay khỉ

Câu 27: Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không góp phần dẫn đến hình thành loài mới?

A Chuyển đoạn B Đa bội C Lệch bội D Đảo đoạn

Câu 28: Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?

A Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể

B Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến của ADN

C Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin

D Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể

Câu 29: Khi nói về tính đa dạng của quần xã, điều nào sau đây không đúng?

A Điều kiện tự nhiên càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần thể càng cao

B Quần xã ở vùng nhiệt đới có độ đa dạng cao hơn quần xã ở vùng ôn đới

C Thành phần quần thể và kích thước của mỗi quần thể thay đổi theo các mùa trong năm

D Trong quần xã, số lượng quần thể càng nhiều thì kích thước của mỗi quần thể càng lớn

Câu 30: Hai cặp alen A,a và B,b tương tác bổ trợ với nhau quy định hình dạng quả theo tỷ lệ 9 dẹt: 6

tròn: 1 dài, còn alen D quy định màu đỏ trội hoàn toàn so với d quy định màu trắng Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau Phép lai nào cho tỷ lệ cây hoa đỏ, quả dẹt là 18,75%?

Câu 31: Trong tạo giống cây trồng, phương pháp nào dưới đây cho phép tạo ra cây lưỡng bội đồng

hợp tử về tất cả các gen?

A Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn

B Nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm tạo các mô đơn bội, sau đó xử lí bằng cônsixin

C Lai tế bào sinh dưỡng khác loài

D Lai hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau

Câu 32: Ở phép lai giữa ruồi giấm

ab

ABXDXd và ruồi giấm

ab

ABXDY cho F1 có kiều hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Cho biết mỗi gen chi phối 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tần số hoán vị gen là

Câu 33: Trong mối quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là

A một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó

B hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau

C một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông; một loài có lợi

D một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít; một loài có lợi

Câu 34: Trong các con đường hình thành loài mới, con đường tạo ra kết quả nhanh nhất là hình thành

loài bằng

Trang 14

C cách li tập tính D cách li sinh thái

Câu 35: Đóng góp chủ yếu của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là

A giải thích được tính đa dạng và thích nghi của sinh giới

B tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực

C làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ

D xây dựng cơ sở lí thuyết tiến hóa lớn

Câu 36: Một quần thể có 1375 cây AA, 750 cây Aa, 375 cây aa Kết luận nào sau đây không đúng?

A Alen A có tần số 0,7; alen a có tần số 0,3

B Sau một thế hệ giao phối tự do, kiểu gen Aa có tỉ lệ 0,48

C Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền

D Sau một thế hệ giao phối tự do, quần thể sẽ đạt cân bằng di truyền

Câu 37: Quy trình kĩ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây?

A Dùng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh

của virut

B Thể truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân

C Tế bào mang ADN tái tổ hợp được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình

thường thay thế những tế bào bệnh

D Dùng enzim cắt bỏ gen đột biến để chữa trị các bệnh di truyền

Câu 38: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi

A theo mối quan hệ của các cá thể trong quần thể

B do hoạt động của con người

C theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể

D theo cấu trúc tuổi của quần thể

Câu 39: Một alen lặn có hại có thể bị biến mất hoàn toàn khỏi quần thể sau 1 thế hệ bởi

A yếu tố ngẫu nhiên B đột biến ngược C chọn lọc tự nhiên D di –nhập gen

Câu 40: Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và

E Sinh khối ở mỗi bậc là: A = 400 kg/ha; B = 500 kg/ha; C = 4000 kg/ha; D = 60 kg/ha; E = 5 kg/ha Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao Hệ sinh thái nào sau đây có thể xảy ra?

A A B C  D B E D  A  C C C A  D  E D E D  C  B Câu 41: Gen có chiều dài 2550Ao và có 1900 liên kết hyđrô Gen bị đột biến thêm 1 cặp A-T Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần là:

A A =T = 5265 và G = X = 6000 B A =T = 5265 và G = X = 6015

C A =T = 5250 và G = X = 6000 D A =T = 5250 và G = X = 6015

Câu 42: Câu nào dưới đây mô tả về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã là đúng?

A Hợp tác là mối quan hệ hai loài cùng có lợi và nếu thiếu thì cả hai loài không thể tồn tại được

B Nấm phát triển ở rễ cây thông là mối quan hệ kí sinh- vật chủ

C Tháp sinh thái số lượng lộn ngược được tìm thấy trong quần xã có quan hệ kí sinh – vật chủ

D Tu hú đẻ trứng vào tổ chim cúc cu là 1 ví dụ về kiểu quan hệ hợp tác

Câu 43: Phát biểu nào sau đây về hệ sinh thái là đúng?

A Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất lớn

Trang 15

C Trong hệ sinh thái, năng lượng được sử dụng lại, còn vật chất thì không

D Trong hệ sinh thái, nhóm loài có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất Câu 44: Ví dụ nào sau đây là cách li sau hợp tử?

A Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối

B Một cây bụi Ceanothus sống trên đất axit, một cây khác sống trên đất kiềm

C Cây lai giữa hai loài cà độc dược khác nhau bao giờ cũng bị chết

D Phấn của loài thuốc lá này không thể thụ phấn cho loài thuốc lá khác

Câu 45: Hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng bậc III trong hình tháp sinh thái dưới đây là

Câu 46: Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là

A sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn

B sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú

C phát sinh thực vật và các ngành động vật

D sự phát triển cực thịnh của bò sát

Câu 47: Ở một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu : 7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li của hai kiểu hình là bao nhiêu?

Câu 48: Cho 2 cá thể có kiểu hình khác nhau giao phối; F1 thu được tiếp tục ngẫu phối đến F4 thu được 180 cây hoa trắng và 140 cây hoa đỏ Biết tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng, gen quy định tính trạng nằm trên NST thường Tỉ lệ cây đồng hợp tử trội ở F4 là:

Câu 49: Phép lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe Tính xác suất kiểu gen có 6 alen trội ở F1?

Câu 50: Thí nghiệm của Fox và cộng sự đã chứng minh

A trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ, chất hoá học đã được tạo thành từ các chất vô cơ theo

con đường hoá học

B trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành

các đại phân tử hữu cơ phức tạp

C có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ

D sinh vật đầu tiên đã được hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thuỷ

kcal

Trang 16

Sở GD và ĐT Thanh Hóa THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I Trường THPT Lê Hồng

Phong Môn: Sinh học

(Đề thi gồm 7 trang) Thời gian làm bài 90 phút

MÃ ĐỀ: 127

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

1/ Một tế bào sinh dục cái có kiểu gen AaBBDdEeffXY khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử

2/ Dạng axit nucleic nào dưới đây là phân tử di truyền cho thấy có ở cả 3 nhóm: vi rút, procaryota (sinh

vật nhân sơ), eucaryota (sinh vật nhân thực)?

a ADN sợi kép thẳng b ADN sợi kép vòng

c ADN sợi đơn thẳng d ADN sợi đơn vòng

3/ Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B hoa màu đỏ, b hoa màu

trắng; D quả tròn, d quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Người

ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBbdd và AaBBDd Số loại kiểu gen và kiểu hình khác nhau ở F

1 là

a 27 kiểu gen, 4 kiểu hình b 27 kiểu gen, 8 kiểu hình

c 12 kiểu gen, 8 kiểu hình d 12 kiểu gen, 4 kiểu hình

4/ Ở người, sự rối loạn phân li của cặp nhiễm sắc thể thứ 18 ở lần phân bào 2 giảm phân ở 1 trong 2 tế

bào con sẽ tạo ra

a 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 nhiễm sắc thể 18

b 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng có 2 nhiễm sắc thể 18 và 1 tinh trùng không có nhiễm sắc thể 18

c 2 tinh trùng thiếu 1 nhiễm sắc thể 18 và 2 tinh trùng bình thường

d 1 tinh trùng bình thường, 2 tinh trùng có 2 nhiễm sắc thể 18 và 1 tinh trùng không có nhiễm sắc thể 18

5/ Trong thí nghiệm của Menđen về lai một cặp tính trạng trên đối tượng đậu Hà Lan, khi cho các cá

thể F

2 có kiểu hình giống F

1 tự thụ phấn bắt buộc ông đã thu được các cá thể F

3 có sự phân li kiểu hình như thế nào?

6/ Xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Trong một quần

thể, A có tần số 0,4; B có tần số 0,5 Tỉ lệ kiểu gen dị hợp AaBb có trong quần thể là

7/ Trong chọn giống để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là

8/ Để biết được một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ngoài nhân quy định ta có thể

a dùng phép lai thuận nghịch

b dùng phép lai phân tích

c dựa trên kiểu hình của đời con qua các thế hệ

d tiến hành tự thụ phấn (đối với thực vật) hoặc giao phối cận huyết (đối với động vật)

9/ Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm:

Trang 17

P:

Y X ab

AB X

10/ Giả thiết một công ty giống cây trồng đã cung cấp cho bà con nông dân hạt ngô giống đúng tiêu

chuẩn, có năng suất cao nhưng khi trồng cây ngô lại không cho hạt (biết rằng không có đột biến xảy ra)

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng cây ngô không hạt trong trường hợp trên

a có thể do giống cây ngô này có mức phản ứng rộng

b có thể do giống cây ngô này di truyền theo quy luật phân li của Menđen

c có thể do chúng được gieo trồng trong điều kiện thời tiết không thích hợp

d có thể do giống không thuần chủng nên có sự phân li về kiểu hình

11/ Ở một loài sinh vật, trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng có tần số hoán vị giữa các gen như sau:

AB = 49%; AC = 36%; BC = 13% Xác định bản đồ gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng này ?

12/ Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra ở

c nhân và các bào quan ở tế bào chất d nhân và một số bào quan

13/ Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội Loài cây nào sau đây phù

hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó ?

1 Ngô 2 Đậu tương 3 Củ cải đường 4 Lúa đại mạch 5 Dưa hấu

6 Nho

14/ Ở một loài thực vật, người ta tiến hành lai giữa các cây có kiểu gen như sau:

P: AaBb x AAbb Do xảy ra đột biến trong giảm phân đã tạo ra con lai 3n Con lai 3n có thể có

những kiểu gen nào ?

15/ Một đoạn gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trình tự các nuclêôtit như sau:

Mạch 1: 5´ TAXTTAGGGGTAXXAXATTTG 3´

Mạch 2: 3´ ATGAATXXXXATGGTGTAAAX 5´

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a Mạch mang mã gốc là mạch 2; số axit amin được dịch mã là 4

b Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 7

c Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 5

d Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 4

16/ Bố mẹ thuần chủng đều có kiểu hình hoa màu trắng giao phối với nhau thu được F

1 100% hoa màu trắng Cho F

1 tự thụ phấn, F

2 có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 13 : 3 Tiếp tục cho cây hoa trắng F

1 giao phấn với cây hoa đỏ dị hợp thu được đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ:

a 3 hoa đỏ : 5 hoa trắng b 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c 1 hoa đỏ : 7 hoa trắng d 5 hoa đỏ : 3 hoa trắng

17/ Bằng cách nào phân biệt đột biến gen ngoài nhân trên ADN của lục lạp ở thực vật làm lục lạp mất

khả năng tổng hợp diệp lục với đột biến của gen trên ADN ở trong nhân gây bệnh bạch tạng của cây ?

a Đột biến gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng có cây lá xanh, có cây lá trắng; đột biến gen trong

nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng

b Đột biến gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng; đột biến gen trong

nhân sẽ làm toàn bộ lá có màu trắng

c Đột biến gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng; đột biến gen trong

nhân sẽ làm toàn thân có màu trắng

d Đột biến gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng; đột biến gen trong

nhân sẽ sinh ra hiện tượng có cây lá xanh, có cây lá màu trắng

Trang 18

18/ Dùng consixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể tứ

bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết

tỉ lệ phân li kiểu gen Aaaa ở đời con là

19/ Ở một sinh vật nhân sơ, đoạn đầu gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit trên mạch bổ sung là

5´ ATGTXXTAXTXTATTXTAGXGGTXAAT 3´

Tác nhân đột biến làm cặp nucl ê ootit thứ 16 G - X bị mất thì phân tử prôtein tương ứng được tổng hợp

tử gen đột biến có số axit amin là

20/ Khi gen thực hiện 4 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi trường

nội bào cung cấp là

21/ Ở một loài thực vật, bộ nhiễm sắc thể 2n = 18 Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong

một tế bào của thể ba đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

22/ Khi cho lai giữa hai thứ hoa màu đỏ với thứ hoa màu vàng thu được F

1 toàn hoa màu lục Cho F

1 tự thụ phấn được F

2 có:165 cây hoa màu lục : 60 cây hoa màu đỏ : 54 cây hoa màu vàng : 18 cây hoa màu trắng Đây là kết quả của quy luật:

a tương tác át chế trội b phân li độc lập

c tương tác át chế lặn d tương tác bổ trợ

23/ Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ guanin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau 5 lần tự sao sẽ có

bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G - X bằng A - T

24/ Trong quá trình hình thành chuỗi polynuclêôtit, nhóm phốt phát của nuclêôtit sau sẽ gắn vào

nuclêôtit trước ở vị trí nào?

a Cacbon thứ tư của đường đêôxiribôzơ b Cacbon thứ hai của đường đêôxiribôzơ

c Cacbon thứ ba của đường đêôxiribôzơ dCacbon thứ nhất của đường đêôxiribôzơ

25/ Ở ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài trội hoàn toàn so

với cánh ngắn Các gen quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể và cách nhau 40 cM Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt; F

1 thu được 100% thân xám, cánh dài Cho ruồi cái F

1 lai với ruồi thân đen, cánh dài dị hợp F

2 thu được kiểu hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệ

26/ Trong một quần thể cân bằng di truyền xét 1 gen có 2 alen A và a có quan hệ trội lặn hoàn toàn

Quần thể có 64% cá thể có kiểu hình trội Đột nhiên điều kiện sống thay đổi làm chết tất cả các cá thể có kiểu hình lặn trước khi trưởng thành Sau đó, điều kiện sống trở lại như cũ Thành phần kiểu gen của quần thể về 2 alen trên sau một thế hệ ngẫu phối là

a 0,14 AA + 0,47Aa + 0,39 aa b 0,39 AA + 0,47Aa + 0,14 aa

c 0,1 AA + 0,44Aa + 0,46 aa d 0,16 AA + 0,48Aa + 0,36 aa

27/ Một gen thực hiện 3 lần sao mã đòi hỏi môi trường cung cấp số ribônuclêôtit các loại: A = 480; U =

540; G = 720 Gen đó có số lượng nuclêôtit

a A = T = 510 ; G = X = 360 b A = T = 340 ; G = X = 240

c A = T = 1020 ; G = X = 1440 d A = T = 240 ; G = X = 360

28/ Để cải tạo năng suất của một giống lợn Ỉ, người ta đã dùng giống lợn Đại bạch liên tiếp qua 4 thế

hệ Tỉ lệ hệ gen của Đại bạch trong quần thể ở thế hệ thứ 4 là

29/ Giả thiết siêu trội giải thích hiện tượng ưu thế lai như sau:

a Cơ thể ưu thế lai có năng suất cao, phẩm chất tốt

b Ở trạng thái dị hợp về các cặp gen con lai có kiểu hình vượt trội so với bố, mẹ thuần chủng

c Ưu thế lai cao nhất ở F

1 sau đó giảm dần qua các thế hệ

Trang 19

d Con lai F

1 có kiểu gen không ổn định nên không thể làm giống

30/ Trong thiên nhiên số loại bộ ba mã hóa không chứa 2 loại nuclêôtit A và G là

31/ Quần thể giao phối có đặc điểm cấu trúc di truyền là

a các cá thể tự do giao phối với nhau

b đa hình về kiểu gen và kiểu hình

c mỗi quần thể có lịch sử phát sinh và phát triển riêng

d đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên

32/ Với chế độ chăn nuôi tốt nhất, trong 10 tháng giống lợn Đại bạch có trọng lượng 185 kg, trong khi

đó giống lợn Ỉ chỉ cho khối lượng 50 kg Ví dụ này chứng tỏ

a trong một kiểu gen, mỗi gen có mức phản ứng riêng

b mức phản ứng về mỗi tính trạng thay đổi tùy kiểu gen của từng cá thể

c tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của điều kiện sống

d tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng

33/ Hạt phấn của loài A có 8 nhiễm sắc thể, tế bào rễ của loài B có 24 nhiễm sắc thể Cho giao phấn

giữa loài A và loài B được con lai F

1 Cơ thể F

1 xảy ra đa bội hóa tạo cơ thể lai hữu thụ có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào giao tử là

34/ Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các đơn phân là 3´ ATTGXTAXGTXAAGX 5´ Số liên kết

phôtphođieste có trong đoạn mạch này là:

35/ Vai trò của bản đồ di truyền trong công tác giống là

a xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế

b xác định được vị trí gen quy định các tính trạng cần loại bỏ

c xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế

d dự đoán được tần số tổ hợp gen mới trong các phép lai

37/ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dễ nhận biết ở kì nào trong giảm phân?

a Kì đầu lần phân bào I b Kì giữa lần phân bào I c Kì đầu lần phân bào II

d Kì giữa lần phân bào II

38/ Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng được quy ước là Aa Nếu cặp nhiễm sắc thể này không phân li ở

kì sau của giảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử

39/ Trong bảng mã di truyền, axit amin Valin được mã hóa bởi 4 bộ ba là do tính

a đặc trưng của mã di truyền b đặc hiệu của mã di truyền

c phổ biến của mã di truyền d thoái hóa của mã di truyền

40/ Quá trình sinh tổng hợp protein được gọi là dịch mã vì

a đây là quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit từ các axit amin trong tế bào chất của tế bào

b quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và có sự tham gia của riboxom

c đây là quá trình chuyển thông tin di truyền từ dạng các mã di truyền trên mARN thành các aa

d đây là quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất

II.PHẦN RIÊNG - Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trình nâng cao (10 câu)

41/ Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội lặn hoàn toàn Ở đời F

1 của phép lai AaBBDd x AaBbdd, cá thể thuần chủng về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ

42/ Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên ADN cùng một lúc ở sinh vật nhân thực giúp

Trang 20

a tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ chính xác

b sự nhân đôi diễn ra chính xác

c sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng

d tiết kiệm được nguyên liệu, enzim và năng lượng

43/ Phương pháp phát hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thấy rõ nhất là

c quan sát tế bào kết thúc phân chia d nhuộm băng nhiễm sắc thể

44/ Gen quy định tổng hợp ARN Loại ARN có nhiều gen quy định tổng hợp nhất là

45/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói tới sự phân hóa về chức năng trong ADN ?

a Chỉ một phần nhỏ ADN được mã hóa các thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động

b Chỉ một phần nhỏ ADN không mã các hóa thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò mã hóa thông tin di truyền

c Chỉ một phần nhỏ ADN mã hóa các thông tin di truyền còn đại bộ phận không hoạt động

d Chỉ một phần nhỏ ADN mã hóa các thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hòa

46/ Ở operon Lactôzơ, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì

a lactôzơ gắn với enzim ARN polimeraza làm kích hoạt enzim này

b lactôzơ gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bất hoạt

c lactôzơ gắn với vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành

d lactôzơ gắn với prôtêin điều hòa làm kích hoạt tổng hợp prôtêin

47/ Tỉ lệ phân tính 1 : 1 ở F

1 và F

2 diễn ra ở những phương thức di truyền nào?

a Di truyền thường và tế bào chất

b Di truyền liên kết với giới tính và tế bào chất

c Di truyền tế bào chất và ảnh hưởng của giới tính

d Di truyền liên kết với giới tính và ảnh hưởng của giới tính

48/ Ở một loài thực vật, P thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản giao phấn với nhau F

1

c

.7

3

d

.31

49/ Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị bệnh

này Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây?

50/ Ở sinh vật nhân sơ, tại sao nhiều đột biến thay thế một cặp nuclêôtit là đột biến trung tính ?

a Do tính chất thoái hóa của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác nhưng không làm thay đổi cấu trúc của prôtêin

b Do tính chất đặc hiệu của mã di truyền, đột biến không làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác

c Do tính chất phổ biến của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác

d Do tính chất thoái hóa của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác nhưng cùng mã hóa cho một loại axit amin

Phần II Theo chương trình cơ bản (10 câu)

Trang 21

51/ Ở một loài thực vật, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n = 14 Một tế bào của cá thể B nguyên phân

liên tiếp 4 lần đã lấy từ môi trường nội bào nguyên liệu tạo ra với 240 nhiễm sắc thể đơn Số lượng nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào trước khi bước vào quá trình phân bào là

52/ Quy luật phân li có ý nghĩa chủ yếu đối với thực tiễn là

a xác định được phương thức di truyền của tính trạng

b xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống

c cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai

d xác định được sự di truyền của các cặp gen quy định các cặp tính trạng

53/ Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn Mỗi gen quy định một tính trạng Thực hiện

54/ Các tế bào kháng thuốc được tách nhân, cho kết hợp với tế bào bình thường mẫn cảm thuốc tạo ra tế

bào kháng thuốc Điều đó chứng tỏ

a tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài nhiễm sắc thể

b tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể thường

c tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể X

d tính kháng thuốc được truyền qua gen nhiễm sắc thể Y

55/ Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc

lập vì

a các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên cùng cặp nhiễm sắc thể tương đồng

b các gen quy định một tính trạng đều nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

c tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F

2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

d tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn

56/ Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh

a mức độ tiến hóa của loài

b tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể ở mỗi loài

c số lượng gen của mỗi loài

d mối quan hệ họ hàng giữa các loài

57/ Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 16 Số loại thể ba kép khác nhau có thể xuất hiện trong

trong quần thể của loài là

58/ Trên mARN axit amin Asparagin được mã hóa bởi bộ ba GAU, tARN mang axit amin này có bộ ba

đối mã là

59/ Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống phân li độc lập trong trường hợp nào ?

a 2 gen chi phối 2 tính trạng nằm cách nhau 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên

b 2 gen chi phối 2 tính trạng nằm cách nhau 50cM và tái tổ hợp gen một bên

c 2 gen chi phối 2 tính trạng nằm cách nhau 25cM

d 2 gen chi phối 2 tính trạng nằm cách nhau 40cM

Trang 22

60/ Ở mèo kiểu gen DD - lông đen; Dd - lông tam thể; dd - lông hung, gen quy định màu lông nằm trên

nhiễm sắc thể X

P: Mèo cái lông hung x Mèo đực lông đen  F

1 Cho mèo F

1 giao phối với nhau thì F

2 có tỉ lệ phân li kiểu hình như thế nào ?

a 1 mèo cái lông hung : 1 mèo cái lông tam thể : 1 mèo đực lông đen : 1 mèo đực lông hung

b 1 mèo cái lông hung : 1 mèo cái lông tam thể : 1 mèo đực lông đen : 1 mèo đực lông tam thể

c 1 mèo cái lông đen : 1 mèo cái lông tam thể : 1 mèo đực lông đen : 1 mèo đực tam thể

d 1 mèo cái lông đen : 1 mèo cái lông tam thể : 1 mèo đực lông đen : 1 mèo đực lông hung

Trang 23

¤ Đáp án của đề thi: 127

1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]a

9[ 1]b 10[ 1]c 11[ 1]b 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]a 15[ 1]d 16[ 1]a

17[ 1]c 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]c 21[ 1]c 22[ 1]d 23[ 1]b 24[ 1]c

25[ 1]d 26[ 1]b 27[ 1]b 28[ 1]d 29[ 1]b 30[ 1]c 31[ 1]b 32[ 1]b

33[ 1]a 34[ 1]c 35[ 1]d 36[ 1]d 37[ 1]a 38[ 1]c 39[ 1]d 40[ 1]c

41[ 1]c 42[ 1]c 43[ 1]d 44[ 1]a 45[ 1]a 46[ 1]b 47[ 1]d 48[ 1]c

49[ 1]d 50[ 1]d 51[ 1]b 52[ 1]b 53[ 1]a 54[ 1]a 55[ 1]c 56[ 1]b

57[ 1]b 58[ 1]a 59[ 1]a 60[ 1]a

Trang 24

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ THI THỬ ĐẠI HỌC - 2012 LẦN III

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2 MÔN : SINH HỌC ( Thời gian: 90 phút ) Mã 301

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 ):

Câu 1: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa có hoặc có rất ít trong khí

quyển nguyên thuỷ của Quả Đất?

A Hơi nước (H2O) B Mêtan (CH4) C Ôxi (O2) D Xianôgen (C2N2)

Câu 2: Trong quá trình phát sinh loài người, đặc điểm nào sau đây ở người chứng tỏ tiếng nói đã phát triển?

A Xương hàm bé B Răng nanh ít phát triển C Góc quai hàm nhỏ D Có lồi cằm rõ

Câu 3: Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một

hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

A phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên B phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo

C phát sinh các biến dị cá thể D tích luỹ những BD có lợi, đào thải những BD có hại đối với sinh vật

Câu 4: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 50C, thời gian một vòng đời ở 300C là 20 ngày Một vùng có nhiệt độ trung bình 250C thì thời gian một vòng đời của loài này tính theo lý thuyết sẽ là

Câu 5: Theo Thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

A Biến đổi thành phần KG của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới

B Hình thành các nhóm phân loại trên loài C Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể

D Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể

Câu 6: Trên phân tử ARN thông tin thứ cấp có chiều dài 5100A0, có 5 riboxom cùng tham gia dịch mã 1 lần Các riboxom trượt với vận tốc bằng nhau là 102A 0 /s, và cách đều nhau 1 khoảng cách là 81,6 A 0 Thời gian hoàn tất quá trình tổng hợp trên ARN thông tin đó là bao nhiêu giây ?

A 53,2s B 50s C 54s D 52,4s

Câu 7: Loại biến dị nào sau đây được coi là nguyên liệu thứ cấp của tiến hoá?

A Thường biến B Đột biến nhiễm sắc thể C Biến dị tổ hợp D Đột biến gen

Câu 8: Ở người, có 3 gen, gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các 2 và 3 mỗi gen đều có 2 alen nằm trên

NST X, không có alen trên Y Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcút trên trong quần thể người là

A 15 B 84 C 27 D 42

Câu 9: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen ( A và a ), người ta thấy số cá

thể đồng hợp lặn nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp trội Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là

Câu 10: Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không tiến hành

A Gây đột biến nhân tạo B Lai khác giống C Lai kinh tế D Tạo các giống thuần chủng

Câu 11: Phát biểu nào là không đúng với quan niệm của Lamac?

A Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp

B Sinh vật vốn có khuynh hướng không ngừng vươn lên tự hoàn thiện

C Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh nên không bị đào thải

D Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống và tiến hóa

Câu 12: Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

Câu 13: Giao phấn giữa hai cây ( P ) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100 % cây có hoa màu đỏ Cho F 1 tự thụ phấn, thu được F 2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F 2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F 3 là

Câu 14: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AaBbDd tiến hành giảm phân thì số loại giao tử được tạo ra là:

Câu 15: Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen này

nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen M qui định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m qui định tính trạng

mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của bố, mẹ là

Trang 25

Mã 301 Câu 16: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen

XAXa là

A XAXA và 0 B XA và Xa C XAXA, XaXa và 0 D XaXa và 0

Câu 17: Hai loài trùng cỏ Paramecium caudatum và P aurelia cùng sử dụng nguồn thức ăn là vi sinh vật Khi 2 loài

trùng cỏ này nuôi trong cùng một bể, thì sau một thời gian mật dộ cả 2 loài đều giảm nhưng loài Paramecium caudatum giảm hẳn Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ:

Câu 18: Tác nhân nào dưới đây có khả năng kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các mô

sống?

Câu 19: Ở ruồi giấm, đột biến lặp đoạn 16 A trên nhiễm sắc thể giới tính X có thể làm biến đổi kiểu hình từ

A Mắt trắng thành mắt đỏ B Mắt dẹt thành mắt lồi C Mắt lồi thành mắt dẹt D Mắt đỏ thành mắt trắng

Câu 20: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

A ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất B ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

C giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường D ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

Câu 21: Một gen cấu trúc dài 4080 A0, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen bị đột biến kém hơn gen bình thường một liên kết hiđrô nhưng chiều dài của gen không thay đổi Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:

Câu 22: Thao tác nào sau đây thuộc một trong các khâu của kỹ thuật cấy gen ?

A Cho vào môi trường nuôi dưỡng các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính để tăng tỉ lệ kết thành TB lai

B Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo ra ADN tái tổ hợp

C Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai

D Cho vào môi trường nuôi dưỡng keo hữu cơ pôliêtilen glycol để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai

Câu 23: Hệ số di truyền của 1 tính trạng được biểu thị bằng…

A tỷ số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình B tỷ số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen

C tích số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen D hiệu số giữa BD kiểu hình và biến dị kiểu gen

Câu 24: Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài lai với ruồi giấm thân đen, cánh cụt được F1 100% thân xám, cánh dài, cho F 1 lai với nhau được F 2 thu được 1000 con gồm 4 loại kiểu hình trong đó có 205 con ruồi thân đen, cánh cụt Số lượng ruồi thân xám, cánh dài là

A 205 B 500 C 750 D 705

Câu 25: Trong quá trình tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

A di - nhập gen B chọn lọc tự nhiên C đột biến D phiêu bạt gen

Câu 26: Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự

A Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B Củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

C Tích luỹ những đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

D Tích luỹ những đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu 27: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp

A Lai khác thứ B Lai khác dòng kép C Tự thụ phấn D Lai khác dòng đơn

Câu 28: Tồn tại lớn nhất trong học thuyết của Đacuyn là

A Chưa rõ nguyên nhân biến dị và cơ chế di truyền B Giải thích không đúng hình thành tính thích nghi

C Chưa giải thích cơ chế hình thành loài D Nhấn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn

Câu 29: Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm: P: Ab

A 40% B 35 % C 30 % D 20 %

Câu 30: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ?

A Bệnh ung thư máu B Hội chứng Claiphentơ C Hội chứng Đao D Hội chứng Tơcnơ

Câu 31: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là

A Tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể

B Tăng cường sự phân hoá KG trong quần thể bị chia cắt

C Phân hoá khả năng sinh sản của những KG khác nhau trong quần thể

D Phát tán các đột biến trong quần thể

Câu 32: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau Đó là dạng

cách li:

Trang 26

Mã 301 Câu 33: Ở sinh vật nhân thực, trong quá trình nhân đôi ADN ở một đơn vị tái bản cần 112 đoạn mồi, số phân đoạn

Okazaki được hình thành ở một chạc sao chép chữ Y của đơn vị nhân đôi này là

Câu 34: Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là:

A Parapitec B Ôxtralôpitec C Đriôpitec D Prôliôpitec

Câu 35: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất, mầm mống những cơ thể sống đầu

tiên được hình thành ở

A Trên mặt đất B Trong nước đại dương C Trong không khí D Trong lòng đất

Câu 36: Bệnh mù màu ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định, không có đoạn tương đồng trên Y,

một quần thể cân bằng di truyền tỉ lệ nam mắc bệnh là 30 % Tỉ lệ nữ không biểu hiện bệnh nhưng có mang gen bệnh trong quần thể này là

Câu 37: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12 Một hợp tử của loài này sau 3 lần nguyên phân

liên tiếp tạo ra các tế bào con có tổng số nhiễm sắc thể bằng 104 Hợp tử trên có thể phát triển thành

A Thể một nhiễm B Thể ba nhiễm C Thể khuyết nhiễm D Thể bốn nhiễm

Câu 38: Ở người, nhóm máu A quy định bởi IA IA, IA I0, nhóm máu B quy định bởi I B

IB, IB I0, nhóm máu AB quy định bởi I A

IB, nhóm máu O quy định bởi I 0

I0 Trong quần thể người có 1000, trong đó số người mang nhóm máu O chiếm 4% và 21 % người có nhóm màu B Số người có nhóm máu A la:

Câu 39: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên phân?

A Nhân đôi B Co xoắn C Tháo xoắn D Tiếp hợp và trao đổi chéo

Câu 40: Nếu thế hệ xuất phát P: x AA : y Aa : z aa trải qua n thế hệ tự phối thì tỉ lệ thể đồng hợp lặn ở Fn là:

A y( 1/ 2 ) n B z + y[ 1- ( 1/ 2 ) n] C [z + y ( 1/ 2 ) n ] / 2 D z + {y[ 1- ( 1/ 2 ) n]} / 2

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần:

Phần I Theo chương trình cơ bản ( Từ câu 41 đến câu 50::

Câu 41: Ở sinh vật nhân thực, vùng mã hoá của một gen cấu trúc có 7 đoạn êxôn Số đoạn intron ở vùng mã hoá của

gen này là

Câu 42: Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi có đột biến kháng DDT sinh trưởng chậm

hơn dạng ruồi bình thường, khi phun DDT thì thể đột biến kháng DDT lại tỏ ra có ưu thế hơn và chiếm tỉ lệ ngày càng cao Kết luận có thể được rút ra là :

A Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không có DDT

B Đột biến gen kháng thuốc DDT là không có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT

C Đột biến gen kháng thuốc DDT là trung tính cho thể Đ B trong điều kiện môi trường không có DDT

D Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT

Câu 43: Cho hai cây thuần chủng về các cặp gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F 2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd Theo lí thuyết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F 2 là:

Câu 44: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới

dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ

A hội sinh B ức chế - cảm nhiễm C động vật ăn thịt và con mồi D cạnh tranh khác loài

Câu 45: S Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào sau đây?

Câu 46: Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ

A các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen

B ở vùng mã hoá, xen kẻ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin

C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen D không có vùng mở đầu

Trang 27

Mã 301 Câu 47: Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt thu được F1 100 %

thân xám, cánh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 70,5 % thân xám, cánh dài : 20,5 % thân đen, cánh cụt : 4,5 % thân xám, cánh cụt : 4,5 % thân đen, cánh dài Tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 trong phép lai này là

Câu 48: Trong quá trình phát sinh và hình thành giao tử, tế bào sinh trứng giảm phân hình thành nên tế bào trứng

Kiểu gen của một tế bào sinh trứng AaBbX D X d Nếu tế bào này giảm phân bình thường và không có sự trao đổi chéo xảy ra thì có bao nhiêu loại tế bào trứng được hình thành?

A 8 loại B 2 loại C 4 loại D 1 loại

Câu 49: Hiệu suất sinh thái là

A tỉ số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng

B tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng

C hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng liên tiếp

D hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp

Câu 50: Có 5 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần bằng nhau Các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 1520 nhiễm

sắc thể đơn Cũng trong quá trình nguyên phân đó, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 1330 nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là:

A 2n = 78 B 2n = 48 C 2n = 38 D 2n = 18

Phần II : Theo chương trình nâng cao ( Từ câu 51 đến câu 60 ):

Câu 51: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

A ARN và pôlipeptit B ADN và prôtêin loại histon

C ARN và prôtêin loại histon D lipit và pôlisaccarit

Câu 52: Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí

của gen trên nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến

Câu 53: Thực hiên phép lai P: AaBBDdEe x AaBBDdEd Tỉ lệ kiểu gen AaBbDdEe ở F1 là

A 1/32 B 1/16 C 0 D 1/64

Câu 54: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

A Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa B Tập hợp cá trong Hồ Tây

C Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ D Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao

Câu 55: Phân tử ADN ở vi khuẩn E.côli chỉ chứa N15 phóng xạ Khi chuyển vi khuẩn này sang môi trường chỉ có

N14 thì sau 5 lần nhân đôi liên tiếp sẽ tạo ra số lượng phân tử ADN mới chỉ chứa toàn N14 là:

Câu 56: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b:

mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là

Câu 57: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện

tượng El - Nino là kiểu biến động

A theo chu kì mùa B theo chu kì tuần trăng C không theo chu kì D theo chu kì nhiều năm

Câu 58: Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay

đổi số lượng nuclêôtit của gen ?

A Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit B Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

C Thêm một cặp nuclêôtit D Mất một cặp nuclêôtit

Câu 59: Có 400 tế bào có kiểu gen AB/ab tham gia giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 50 tế bào có diễn ra hiện

tượng tiếp hợp trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen, số tế bào còn lại không diễn ra hiện tượng tiếp hợp trao đổi chéo ở cặp NST chứa cặp gen trên.Tấn số hoán vị gen ở đây là :

Câu 60: Cây có kiểu gen AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ các cá thể đồng hợp tử trội về tất cả các cặp alen

trên tổng số các cá thể là bao nhiêu? Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau

- oOo -

Trang 28

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ THI THỬ ĐẠI HỌC - 2011 LẦN III

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2 MÔN : SINH HỌC ( Thời gian: 90 phút ) Mã 302

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 ):

Câu 1: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa có hoặc có rất ít trong khí

quyển nguyên thuỷ của Quả Đất?

A Hơi nước (H2O) B Ôxi (O2) C Mêtan (CH4) D Xianôgen (C2N2)

Câu 2: Trong quá trình phát sinh loài người, đặc điểm nào sau đây ở người chứng tỏ tiếng nói đã phát triển ?

A Xương hàm bé B Răng nanh ít phát triển C Góc quai hàm nhỏ D Có lồi cằm rõ

Câu 3: Theo quan niệm của Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một

hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

A phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo B phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

C phát sinh các biến dị cá thể D tích luỹ những BD có lợi, đào thải những BD có hại đối với sinh vật

Câu 4: Theo Thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

A Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể

B Hình thành các nhóm phân loại trên loài C Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể

D Biến đổi thành phần KG của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới

Câu 5: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 50C, thời gian một vòng đời ở 300C là 20 ngày Một vùng có nhiệt độ trung bình 250C thì thời gian một vòng đời của loài này tính theo lý thuyết sẽ là

Câu 6: Trên phân tử ARN thông tin thứ cấp có chiều dài 5100A0, có 5 riboxom cùng tham gia dịch mã 1 lần Các riboxom trượt với vận tốc bằng nhau là 102A 0 /s, và cách đều nhau 1 khoảng cách là 81,6 A 0 Thời gian hoàn tất quá trình tổng hợp trên ARN thông tin đó là bao nhiêu giây?

A 50s B 53,2s C 54s D 52,4s

Câu 7: Ở người, có 3 gen, gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các 2 và 3 mỗi gen đều có 2 alen nằm trên

NST X, không có alen trên Y Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcút trên trong quần thể người là

A 15 B 27 C 42 D 84

Câu 8: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen ( A và a ), người ta thấy số cá

thể đồng hợp lặn nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp trội Tỉ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là

Câu 9: Loại biến dị nào sau đây được coi là nguyên liệu thứ cấp của tiến hoá?

A Biến dị tổ hợp B Đột biến nhiễm sắc thể C Thường biến D Đột biến gen

Câu 10: Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không tiến hành

A Tạo các giống thuần chủng B Lai khác giống C Lai kinh tế D Gây đột biến nhân tạo

Câu 11: Phát biểu nào là không đúng với quan niệm của Lamac?

A Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống và tiến hóa

B Sinh vật vốn có khuynh hướng không ngừng vươn lên tự hoàn thiện

C Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh nên không bị đào thải

D Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp

Câu 12: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AaBbDd tiến hành giảm phân thì số loại giao tử được tạo ra là:

Câu 13: Giao phấn giữa hai cây ( P ) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100 % cây có hoa màu đỏ Cho F 1 tự thụ phấn, thu được F 2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F 2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F 3 là

Câu 14: Trong kĩ thuật cấy gen, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

Câu 15: Ở người, gen D qui định tính trạng da bình thường, alen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen này

nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen M qui định tính trạng mắt nhìn màu bình thường, alen m qui định tính trạng

mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bình thường về cả hai tính trạng trên, bố có mắt nhìn màu bình thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của bố, mẹ là

Trang 29

Mã 302

Câu 16: Hai loài trùng cỏ Paramecium caudatum và P aurelia cùng sử dụng nguồn thức ăn là vi sinh vật Khi 2

loài trùng cỏ này nuôi trong cùng một bể, thì sau một thời gian mật dộ cả 2 loài đều giảm nhưng loài Paramecium caudatum giảm hẳn Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ:

Câu 17: Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen XAXa

A XAXA, XaXa và 0 B XA và Xa C XAXA và 0 D XaXa và 0

Câu 18: Tác nhân nào dưới đây có khả năng kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các mô

sống?

A Cônsixin B Tia phóng xạ C Tia tử ngoại D Sốc nhiêt

Câu 19: Ở ruồi giấm, đột biến lặp đoạn 16 A trên nhiễm sắc thể giới tính X có thể làm biến đổi kiểu hình từ

A Mắt trắng thành mắt đỏ B Mắt dẹt thành mắt lồi C Mắt lồi thành mắt dẹt D Mắt đỏ thành mắt trắng

Câu 20: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

A ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất B giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

C ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất D ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

Câu 21: Một gen cấu trúc dài 4080 A0, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen bị đột biến kém hơn gen bình thường một liên kết hiđrô nhưng chiều dài của gen không thay đổi Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là :

Câu 22: Thao tác nào sau đây thuộc một trong các khâu của kỹ thuật cấy gen ?

A Cho vào môi trường nuôi dưỡng các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính để tăng tỉ lệ kết thành TB lai

B Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai

C Cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo ra ADN tái tổ hợp

D Cho vào môi trường nuôi dưỡng keo hữu cơ pôliêtilen glycol để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai

Câu 23: Hệ số di truyền của 1 tính trạng được biểu thị bằng…

A hiệu số giữa BD kiểu hình và biến dị kiểu gen B tỷ số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen

C tích số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen D tỷ số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình

Câu 24: Cho ruồi giấm thân xám, cánh dài lai với ruồi giấm thân đen, cánh cụt được F1 100% thân xám, cánh dài, cho F 1 lai với nhau được F 2 thu được 1000 con gồm 4 loại kiểu hình trong đó có 205 con ruồi thân đen, cánh cụt Số lượng ruồi thân xám, cánh dài là

A 705 B 500 C 205 D 750

Câu 25: Trong quá trình tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

A di - nhập gen B chọn lọc tự nhiên C phiêu bạt gen D đột biến

Câu 26: Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự

A Tích luỹ những đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B Củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

C Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

D Tích luỹ những đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu 27: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ?

A Bệnh ung thư máu B Hội chứng Claiphentơ C Hội chứng Đao D Hội chứng Tơcnơ

Câu 28: Tồn tại lớn nhất trong học thuyết của Đacuyn là

A Chưa rõ nguyên nhân biến dị và cơ chế di truyền B Giải thích không đúng hình thành tính thích nghi

C Chưa giải thích cơ chế hình thành loài D Nhấn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn

Câu 29: Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm: P: Ab

A 30% B 20 % C 35 % D 40 %

Câu 30: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp

A Lai khác thứ B Lai khác dòng kép C Tự thụ phấn D Lai khác dòng đơn

Câu 31: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là

A Phát tán các đột biến trong quần thể

B Tăng cường sự phân hoá KG trong quần thể bị chia cắt

C Phân hoá khả năng sinh sản của những KG khác nhau trong quần thể

D Tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể

Câu 32: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau Đó là dạng

cách li:

Trang 30

Mã 302 Câu 33: Ở sinh vật nhân thực, trong quá trình nhân đôi ADN ở một đơn vị tái bản cần 112 đoạn mồi, số phân đoạn

Okazaki được hình thành ở một chạc sao chép chữ Y của đơn vị nhân đôi này là

Câu 34: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất, mầm mống những cơ thể sống đầu

tiên được hình thành ở

A Trên mặt đất B Trong lòng đất C Trong không khí D Trong nước đại dương

Câu 35: Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là:

A Đriôpitec B Parapitec C Ôxtralôpitec D Prôliôpitec

Câu 36: Bệnh mù màu ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định, không có đoạn tương đồng trên Y,

một quần thể cân bằng di truyền tỉ lệ nam mắc bệnh là 30 % Tỉ lệ nữ không biểu hiện bệnh nhưng có mang gen bê nh trong quần thể này là

Câu 37: Ở người, nhóm máu A quy định bởi IA IA, IA I0, nhóm máu B quy định bởi I B

IB, IB I0, nhóm máu AB quy định bởi I A

IB, nhóm máu O quy định bởi I 0

I0 Trong quần thể người có 1000, trong đó số người mang nhóm máu O chiếm 4 % và 21 % người có nhóm màu B Số người có nhóm máu A la:

Câu 38: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12 Một hợp tử của loài này sau 3 lần nguyên phân

liên tiếp tạo ra các tế bào con có tổng số nhiễm sắc thể bằng 104 Hợp tử trên có thể phát triển thành

A Thể một nhiễm B Thể bốn nhiễm C Thể khuyết nhiễm D Thể ba nhiễm

Câu 39: Nếu thế hệ xuất phát P: x AA : y Aa : z aa trải qua n thế hệ tự phối thì tỉ lệ thể đồng hợp lặn ở Fn là:

A y ( 1/ 2 ) n B z + {y [ 1- ( 1/ 2 ) n]} / 2 C [z + y ( 1/ 2 ) n ] / 2 D z + y [ 1- ( 1/ 2 ) n]

Câu 40: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên phân?

A Nhân đôi B Co xoắn C Tiếp hợp và trao đổi chéo D Tháo xoắn

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần:

Phần I Theo chương trình cơ bản ( Từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Ở sinh vật nhân thực, vùng mã hoá của một gen cấu trúc có 7 đoạn êxôn Số đoạn intron ở vùng mã hoá của

gen này là

Câu 42: Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi có đột biến kháng DDT sinh trưởng chậm

hơn dạng ruồi bình thường, khi phun DDT thì thể đột biến kháng DDT lại tỏ ra có ưu thế hơn và chiếm tỉ lệ ngày càng cao Kết luận có thể được rút ra là:

A Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT

B Đột biến gen kháng thuốc DDT là không có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT

C Đột biến gen kháng thuốc DDT là trung tính cho thể Đ B trong điều kiện môi trường không có DDT

D Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không có DDT

Câu 43: S Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào sau đây?

C Tiến hoá hoá học D Quá trình tạo cơ thể sống đầu tiên

Câu 44: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới

dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ

A hội sinh B ức chế - cảm nhiễm C cạnh tranh khác loài D động vật ăn thịt và con mồi

Câu 45: Cho hai cây thuần chủng về các cặp gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F 2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd Theo lí thuyết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F 2 là:

Câu 46: Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ

A tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen

B ở vùng mã hoá, xen kẻ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin

C không có vùng mở đầu D các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen

Trang 31

Mã 302 Câu 47: Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt thu được F1 100 %

thân xám, cánh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 70,5 % thân xám, cánh dài : 20,5 % thân đen, cánh cụt : 4,5 % thân xám, cánh cụt : 4,5 % thân đen, cánh dài Tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 trong phép lai này là

Câu 48: Trong quá trình phát sinh và hình thành giao tử, tế bào sinh trứng giảm phân hình thành nên tế bào trứng

Kiểu gen của một tế bào sinh trứng AaBbX D X d Nếu tế bào này giảm phân bình thường và không có sự trao đổi chéo xảy ra thì có bao nhiêu loại tế bào trứng được hình thành?

A 1 loại B 2 loại C 4 loại D 8 loại Câu 49: Hiệu suất sinh thái là

A tỉ số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng

B tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng

C hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng liên tiếp

D hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp

Câu 50: Có 5 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần bằng nhau Các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 1520 nhiễm

sắc thể đơn Cũng trong quá trình nguyên phân đó, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 1330 nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là:

A 2n = 78 B 2n = 38 C 2n = 48 D 2n = 18

Phần II : Theo chương trình nâng cao ( Từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

Câu 52: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

A Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa B Tập hợp cá trắm cỏ trong một cái ao

C Tập hợp các cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ D Tập hợp cá trong Hồ Tây

Câu 53: Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí

của gen trên nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến

Câu 54: Thực hiên phép lai P: AaBBDdEe x AaBBDdEd Tỉ lệ kiểu gen AaBbDdEe ở F1 là

A 0 B 1/16 C 1/32 D 1/64

Câu 55: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b:

mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là

Câu 56: Phân tử ADN ở vi khuẩn E.côli chỉ chứa N15 phóng xạ Khi chuyển vi khuẩn này sang môi trường chỉ có

N14 thì sau 5 lần nhân đôi liên tiếp sẽ tạo ra số lượng phân tử ADN mới chỉ chứa toàn N14 là:

Câu 57: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện

tượng El - Nino là kiểu biến động

A theo chu kì nhiều năm B theo chu kì mùa C không theo chu kì D theo chu kì tuần trăng

Câu 58: Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay

đổi số lượng nuclêôtit của gen ?

A Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit B Mất một cặp nuclêôtit

C Thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác

Câu 59: Cây có kiểu gen AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ các cá thể đồng hợp tử trội về tất cả các cặp alen

trên tổng số các cá thể là bao nhiêu? Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau

Câu 60: Có 400 tế bào có kiểu gen AB/ab tham gia giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 50 tế bào có diễn ra hiện

tượng tiếp hợp trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen, số tế bào còn lại không diễn ra hiện tượng tiếp hợp trao đổi chéo ở cặp NST chứa cặp gen trên.Tấn số hoán vị gen ở đây là :

- oOo -

Trang 33

SỞ GD & ĐT thanh hoá

TRƯỜNG THPT thọ xuân 4

_

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN I

Mụn: SINH HỌC, khối B

Thời gian làm bài: 90 phỳt mã đề : 315

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Trong cấu trỳc phõn tử của NST sinh vật nhõn thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể cú đường kỡnh

A 30 nm B 300nm C 11nm D.110 A0

Cõu 2 Ở Cà chua 2n = 24 Cú thể tạo ra tối đa bao nhiờu loại thể tam nhiểm khỏc nhau ?

A 12 B 18 C 8 D 24

Cõu 3:Một mARN sơ khai phiờn mó từ một gen cấu trỳc ở sinh vật nhõn chuẩn cú cỏc vựng và số nuclờụtit

tương ứng như sau

60 66 60 66 60 66 60

Số axit amin trong 1 phõn tử prụtờin hoàn chỉnh do mARN trờn tổng hợp là

A 64 B 80 C 78 D 79

Cõu 4 Tế bào sinh dưỡng của một loài A cú bộ NST 2n = 20 Một cỏ thể trong tế bào sinh dưỡng cú tổng

số NST là 19 và hàm lượng ADN khụng đổi Tế bào đú xảy ra hiện tượng

A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST C Sỏt nhập hai NST với nhau D mất

NST

Câu 5 : Một phõn tử ADN của sinh vật nhõn thực khi thực hiện quỏ trớnh tự nhõn đụi đó tạo ra 3 đơn vị tỏi

bản Đơn vị tỏi bản 1 cú 15 đoạn Okazaki, đơn vị tỏi bản 2 cú 18 đoạn Okazaki và đơn vị tỏi bản 3 cú 20 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi cần cung cấp để thực hiện quỏ trớnh tỏi bản trờn là

A.53 B.50 C.56 D.59

Câu 6 : 1000 tế bào đều cú kiểu gen ABD

abd tiến hành giảm phõn, trong đú cú 100 tế bào xảy ra trao đổi chộo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chộo một điểm giữa B và D, 100 tế bào xảy ra trao đổi chộo kộp tại 2 điểm Khoảng cỏch giữa A và B, giữa B và D lần lượt là

A.10cM, 30cM B.5cM, 25cM C.10cM, 50cM D.20cM, 60Cm Cõu 7 Ở ruồi giấm A qui định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định mắt trắng Cho cỏc cỏ thể ruồi

giấm đực và cỏi cú 5 kiểu gen khỏc nhau giao phối tự do (số lượng cỏ thể ở mỗi kiểu gen là như nhau) Tỉ

lệ phõn li kiểu hớnh ở đời lai là

A 56,25% mắt đỏ: 43,75% mắt trắng B 50% mắt đỏ: 50% mắt trắng

C 75% mắt đỏ: 25% mắt trắng D 62,5% mắt đỏ: 37,5% mắt trắng

Cõu 8 N m tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kớ giữa giảm phõn I, người ta đếm được tổng số cr matit là

Cõu 9 Một loài thực vật gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B qui

định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng Hai cặp gen A, a và B, b phõn li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cõn bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt trũn đỏ; 21% hạt trũn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng Tần số tương đối của cỏc alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là

A A = 0,5; a =0,5; B = 0,6; b =0,4 B A = 0,7; a =0,3; B = 0,6; b =0,4

C A = 0,6; a =0,4; B = 0,5; b =0,5 D A = 0,5; a =0,5; B = 0,7; b =0,3

Cõu 10 Khi núi về bệnh ung thư ở người, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tỡnh

B Sự t ng sinh của cỏc tế bào sinh dưỡng luụn dẫn đến hớnh thành cỏc khối u ỏc tỡnh

C Bệnh ung thư thường liờn quan đến cỏc đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

D Trong hệ gen của người, cỏc gen tiền ung thư đều là những gen cú hại

Cõu 11 Đặc điểm khụng phải của cỏ thể tạo ra do nhõn bản vụ tỡnh là

A mang cỏc đặc điểm giống hệt cỏ thể mẹ đó mang thai và sinh ra nú

B thường cú tuổi thọ ngắn hơn so với cỏc cỏ thể cựng loài sinh ra bằng phương phỏp tự nhiờn

C được sinh ra từ một tế bào xụma, khụng cần cú sự tham gia của nhõn tế bào sinh dục

Trang 34

A ABD = Abd = aBD = abd = 4,5% B ABD = ABd = abD = abd = 4,5%

C ABD = Abd = aBD = abd = 9,0% D ABD = ABd = abD = abd = 9,0%

Câu 13 Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và

0,2; một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 len B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp

1 gen quy định 1 tình trạng, tình trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cá thể mang kiểu hính trội cả 2 tình trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:

Câu 14 Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa và Bb qui định 2 cặp tình trạng tương phản, giá trị thìch nghi

của các alen đều như nhau, tình trội là trội hoàn toàn Khi cho các cây P thuần chủng khác nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 có tỉ lệ kiểu hính lặn về cả 2 tình trạng chiếm 4% Quá trính phát sinh giao tử đực và cái diễn ra như nhau Theo lì thuyết, tỉ lệ kiểu hính trội về cả 2 tình trạng là

Câu 15 Ở người nhóm máu A,B,O do các gen IA, IB, IO quy định Gen IA quy định nhóm máu A đồng trội với gen IB quy định nhóm máu B ví vậy kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB, gen lặn IO quy định nhóm máu O Trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, người ta thấy xuất hiện 1% người có nhóm máu O và 28% người nhóm máu AB Tỉ lệ người có nhóm máu A và B của quần thể đó lần lượt là

A 63%; 8% B 62%; 9% C 56%; 15% D 49%; 22%

Câu 16 Các quá trính dưới đây xảy ra trong 1 tế bào nhân chuẩn:

1-phiên mã; 2 - gắn ribôxôm vào mARN; 3- cắt các intron ra khỏi ARN ; 4- gắn ARN pôlymeaza vào ADN; 5- chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lại; 6- mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi pôlypeptit Trính tự đúng là:

A 1- 3- 2- 5- 4- 6 B 4- 1- 2- 6- 3- 5 C 4- 1- 3- 6- 5- 2 D 4- 1- 3- 2- 6- 5

Câu 17 Ở người HH qui định hói đầu, hh qui định không hói đầu Đàn ông dị hợp Hh hói đầu, phụ nữ dị

hợp Hh không hói Giải thìch nào sau đây là hợp lì?

A Gen qui định tình trạng nằm trong tế bào chất

B Gen qui định tình trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường nhưng chịu ảnh hưởng của giới tình

C Gen qui định tình trạng chịu ảnh hưởng của môi trường

D Gen qui định tình trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tình

Câu 18 Ở người, gen D qui định tình trạng da bính thường, alen d qui định tình trạng bạch tạng, cặp gen

này nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen M qui định tình trạng mắt nhín màu bính thường, alen m qui định tình trạng mù màu, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y Mẹ bính

thường về cả hai tình trạng trên, bố có mắt nhín màu bính thường và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng vừa mù màu Trong trường hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ, bố là

A Dd XM XM x dd XM Y B dd XM Xm x Dd XM Y

C DdXMXm x dd XM Y D Dd XM XM x Dd XM Y

Câu 19 Một phân tử ADN chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa

N14 Số phân tử ADN còn chứa N15

chiếm tỉ lệ : A 25% B 6,25% C 50% D 12,5% Câu 20: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hính cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là

A vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả n ng ức chế quá trính

phiên mã

B trính tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ng n cản sự phiên mã

C nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin

D vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trính trao đổi chất

của tế bào hính thành nên tình trạng

Câu 21: Ở ruồi giấm, gen A quy định tình trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tình trạng mắt trắng Khi

2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thí số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ìt hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự

do và gen mắt trắng t ng lên 3 liên kết H Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

Trang 35

theo tỉ lệ: 310 cõy thõn cao, quả trũn : 190 cõy thõn cao, quả dài : 440 cõy thõn thấp, quả trũn : 60 cõy thõn thấp, quả dài Cho biết khụng cú đột biến xảy ra Tần số hoỏn vị giữa hai gen núi trờn là :

Cõu 23: Cho biết mỗi gen quy định một tớnh trạng, cỏc gen phõn li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và

khụng cú đột biến xảy ra Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai AaBbDdEe ì AaBbDdEe cho đời con cú kiểu hỡnh

mang 3 tớnh trạng trội và 1 tỡnh trạng lặn chiếm tỉ lệ : A 27/64 B 7/128 C 9/128 D 27/256 Cõu 24: Ở một quần thể ngẫu phối, xột ba gen, mỗi gen đều cú 2 alen Gen thứ nhất nằm trờn NST

thường, hai gen cũn lại nằm trờn đoạn khụng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tớnh X; Trong trường hợp khụng xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trờn cú thể được tạo ra trong quần thể này là

Cõu 25: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trờn 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phõn tạo giao tử A BD =

15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoỏn vị gen là

Cõu 26: Trong quần thể người cú một số thể đột biến sau:

1 - Ung thư mỏu; 2 - Hồng cầu hớnh liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dỡnh ngún tay số

2 và 3; 6 - Mỏu khú đụng; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mự màu Những thể đột biến nào

là đột biến nhiễm sắc thể? A 1,2,4,5 B 1, 3, 7, 9 C 1, 4, 7 và 8 D 4, 5, 6, 8 Cõu 27: Giả sử cú một giống lỳa cú gen A gõy bệnh vàng lựn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa cú khả

n ng khỏng bệnh trờn, người ta thực hiện cỏc bước sau

1 xử lỡ hạt giống bằng tia phúng xạ để gõy đột biến rồi gieo hạt mọc cõy

2 chọn lọc cỏc cõy cú khả n ng khỏng bệnh 3 cho cỏc cõy con nhiễm tỏc nhõn gõy bệnh

4 cho cỏc cõy khỏng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dũng thuần

Quy trớnh tạo giống theo thứ tự A 1,3,2,4 B 1,2,3,4 C 1,3,4,2 D 2,3,4,1

Cõu 28: Ở giới cỏi một loài động vật (2n = 24), trong đú bốn cặp NST đồng dạng cú cấu trỳc giống nhau,

giảm phõn cú trao đổi chộo đơn xảy ra ở 2 cặp NST, số loại giao tử tối đa là

Cõu 29: Xột 4 tế bào sinh dục trong một cỏ thể ruồi giấm cỏi cú kiểu gen

dE

De ab

AB

4 tế bào trờn giảm phõn tạo ra số loại trứng tối đa cú thể cú là A 16 B 8 C 2 D 4 Câu 30 : Một quần thể có gen A bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành alen b , D bị đột biến

thành alen d Các cặp gen nằm trên các cặp NST t-ơng đồng khác nhau Số loại kiểu gen có thể đ-ợc

D.27

Cõu 31: Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trờn mụ tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng khụng xảy ra đột biến ở tất cả cỏc cỏ thể trong phả hệ Xỏc suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III

trong phả hệ này sinh ra đứa con gỏi bị mắc bệnh trờn là : A 1/3 B 1/6 C 1/4 D

1/8

Cõu 32: Loại đột biến cú thể xuất hiện ngay trong đời cỏ thể là

A đột biến giao tử hoặc đột biến xụma B đột biến tiền phụi hoặc đột biến xụma

C đột biến xụma hoặc thường biến D đột biến tiền phụi, đột biến xụma hoặc thường biến

Cõu 33: Quỏ trớnh tổng hợp sắc tố đỏ ở cỏnh hoa của 1 loài cõy xảy ra theo sơ đồ sau:

Chất cú màu trắng A sắc tố xanh B sắc tố đỏ Để chất màu trắng chuyển đổi thành sắc tố xanh cần

cú enzim do gen A qui định Alen a khụng cú khả n ng tạo enzim cú hoạt tỡnh Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần cú enzim B qui định enzim cú chức n ng, cũn alen b khụng tạo được enzim cú chức

Trang 36

chủng cú kiểu gen aaBB được F1 Sau đú cho F1 tự thụ phấn tạo ra cõy F2 Nếu lấy ngẫu nhiờn 1 cõy F2

non để trồng thớ xỏc suất để cõy này cho hoa trắng là bao nhiờu: A 0,4375 B 0,250 C 0,650 D

0,1875

Cõu 34: Cho cõy hoa đỏ quả trũn tự thụ phấn, người ta thu được đời con cú tỉ lệ kiểu hớnh phõn li: 510 cõy

hoa đỏ, quả trũn: 240 cõy hoa đỏ, quả dài: 242 cõy hoa trắng, quả trũn: 10 cõy hoa trắng, quả dài Từ kết quả của phộp lai này,Biết quá trình giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn là như nhau Kết luận nào được rỳt ra là đỳng: A Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả trũn cựng thuộc 1 NST

B Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả dài cựng thuộc 1 NST

C Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả trũn liờn kết khụng hoàn toàn

D Alen qui định màu hoa đỏ và alen qui định quả trũn liờn kết hoàn toàn

Cõu 35: Ở một loài thực vật, tớnh trạng hớnh dạng quả do hai gen khụng alen phõn li độc lập cựng quy

định Khi trong kiểu gen cú mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ cú một trong hai alen cho quả trũn và khi khụng cú alen trội nào cho quả dài Tỡnh trạng màu sắc hoa do một gen cú 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cõy quả dẹt hoa đỏ (P)

tự thụ phấn, thu được F1 cú kiểu hớnh phõn li theo tỉ lệ 6 cõy quả dẹt, hoa đỏ : 5 cõy quả trũn, hoa đỏ : 3 cõy quả dẹt, hoa trắng :1 cõy quả trũn hoa trắng : 1 cõy quả dài, hoa đỏ Biết rằng khụng xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đõy phự hợp với kết quả trờn?

Ad BB

AD Bb ad

Cõu 36: Cho biết mỗi cặp tỡnh trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoỏn vị

gen giữa A và B là 20% Xột phộp lai

Câu 37: ở lòai đậu thơm, màu sắc hoa do 2 cặp gen không alen chi phối Kiểu gen có mặt 2 alen A và

B cho hoa màu đỏ, kiểu có một trong hai alen A hoặc B hoặc thiếu cả 2 alen thì cho hoa màu trắng Tính trạng dạng hoa do một cặp gen qui định, D: dạng hoa kép ; d : dạng hoa đơn Khi cho tự thụ phấn giữa F1 dị hợp 3 cặp gen với nhau, thu đ-ợc F2: 49,5% cây hoa đỏ, dạng kép; 6,75% cây hoa đỏ, dạng

đơn; 25,5% hoa trắng, dạng kép; 18,25% cây hoa trắng, dạng đơn Kết luận nào sau đây là đúng

về đặc điểm di truyền của cây F1 A.Kiểu gen của F1 Bb

Câu 38: ở một lòai sâu, ng-ời ta thấy gen R là gen kháng thuốc, r mẫn cảm với thuốc Một quần thể sâu

có thành phần kiểu gen 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau một thời gian dùng thuốc, thành phần kiểu gen của quần thể là 0,5RR : 0,4Rr : 0,1rr Kết luận nào sau đây là sai?

1 Thành phần kiểu gen của quần thể sâu không bị tác động của chọn lọc tự nhiên

2 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều h-ớng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo h-ớng tăng dần tần số alen có lợi, giảm dần tần số alen bất lợi

3 Sau thời gian xử lí thuốc, tần số alen kháng thuốc R tăng lên 10%

4 Tần số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu là 20%

Câu 39: Cho 3 dòng ngô thuần chủng với các kiểu gen nh- sau: dòng 1 có kiểu gen aaBBCC; dòng 2 có

kiểu gen AAbbCC; dòng 3 có kiểu gen AABBcc Để tạo ra dòng thuần chủng có kiểu gen aabbcc đem

lại giá trị kinh tế một cánh nhanh nhất ng-ời ta cần tiến hành lai nh- thế nào?

A Cho dòng 2 lai với dòng 3 đ-ợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC,

cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 1 (aaBBCC) đ-ợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc

B Cho dòng 2 và dòng 3 lai với nhau đ-ợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2; chọn các cây F2 có kiểu

hình AAbbcc, cho cây có kiểu hình AAbbcc lai với dòng 1 (aaBBCC) đ-ợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn

lọc dòng có kiểu gen aabbcc

C Cho dòng 1 lai với dòng 3, đ-ợc F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây có kiểu hình aabbCC

cho cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 2 (AabbCC) đ-ợc F3, cho F3 tự thụ phấn, chọn lọc dòng có

Trang 37

D Cho các dòng 1, 2 và 3 tạp giao với nhau đ-ợc F1, chọn lọc các cây có kiểu hình A – B – C, cho các

cây có này tự thụ phấn đ-ợc F2, chọn các cây có kiểu gen aabbcc

Câi 40 : Ng-ời ta giả sử rằng một chuyển đoạn không t-ơng hỗ ( một chiều) tác động đến vai nhỏ của

NST số 5 của ng-ời, đoạn này đ-ợc chuyển đến đầu vai dài của NST số 13 trong bộ NST l-ỡng bội Sự chuyển nh-ợng này đ-ợc coi là cân bằng vì bộ gen vẫn giữa nguyên nên vẫn có kiểu hình bình th-ờng Ng-ợc lại, nếu thể đột biến chỉ mang 1 NST số 5 mất đoạn của cặp t-ơng đồng, nó gây ra hậu qủa

’’cricuchat” (tiếng khóc như mèo) ; nếu có 3 cái làm cho cá thể chết sớm Nếu một ng-ời có mang chuyển

đoạn có con với một ng-ời bình th-ờng, thì thế hệ con sinh ra , khả năng xuất hiện 1 đứa con mang hội

II PHẦN RIấNG : Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Ở một loài thực vật, cho lai giữa cỏc cõy thuộc 2 dũng thuần chủng đầu cú hoa mầu trắng với

nhau được F1 toàn cõy đỏ Cho F1 lai phõn tỡch, đời Fb cú tỉ lệ kiểu hớnh 3 trắng : 1 đỏ, màu sắc hoa di truyền theo qui luật nào? A Liờn kết gen B.Tương tỏc bổ sung C.Phõn li

D.Hoỏn vị gen

Cõu 42: Tự thụ phấn bắt buộc đối với cõy giao phấn chộo cú thể dẫn đến điều gớ:

A Thế hệ con cú nhiều kiểu gen đồng hợp tử B.Thế hệ con cú nhiều kiểu gen dị hợp tử

C Thế hệ con giảm sức sống D.Thế hệ con cú nhiều kiểu gen đồng hợp tử và cú thể bị giảm sức sống Câu 43: Ở cà chua, gen A qui định hoa đỏ, gen qui định hoa trắng Cho lai giữa 2 cõy tứ bội đời F1 thỡ kiểu hớnh phấn li 11 đỏ : 1 trắng Kiểu gen của 2 cõy cà chua là

A AAaa x Aaaa B AAAa x AAAa C AAaa x AAaa D Aaaa x Aaaa

Cõu 44 Cho biết mỗi tỡnh trạng do 1 gen quy định và tỡnh trạng trội là trội hoàn toàn ở phộp lai:

chiếm tỷ lệ A 45% B 33% C 35% D 30%

Cõu 45: Theo quan điểm về ễperon, cỏc gen điều hoà giữ vai trũ quan trọng trong

A cõn bằng giữa sự cần tổng hợp và khụng cần tổng hợp prụtờin

B việc ức chế và cảm ứng cỏc gen cấu trỳc để tổng hợp prụtờin theo nhu cầu tế bào

C tổng hợp ra chất ức chế D ức chế sự tổng hợp prụtờin vào lỳc cần thiết

Cõu 46: Cho lai hai nũi ruối giấm thuần chủng: thõn xỏm cỏnh dài với thõn đen cỏnh ngắn F1 thu được

toàn thõn xỏm, cỏnh dài Cho F1 tạp giao, F2 phõn li theo tỉ lệ 70% xỏm, dài: 5% xỏm, ngắn: 5% đen, dài: 20% đen, ngắn Tần số hoỏn vị gen giữa gen quy định màu thõn và chiều dài cỏnh ở ruồi giấm trong trường

Cõu 47: Ở một loài thực vật, xột cặp gen Bb nằm trờn nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều cú 1200

nuclờụtit Alen B cú 301 nuclờụtit loại ađờnin, alen b cú số lượng 4 loại nuclờụtit bằng nhau Cho hai cõy

đề cú kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số cỏc hợp tử thu được, cú một loại hợp tử chứa tổng số nuclờụtit loại guanin của cỏc alen núi trờn bằng 1199 Kiểu gen của loại hợp tử này là:

Cõu 48: Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn cú số lượng kiểu hớnh: 600 cõy hoa đỏ; 100 cõy hoa

hồng; 300 cõy hoa trắng Biết gen A qui định hoa đỏ trội khụng hoàn toàn so với alen a qui định hoa trắng

Tỉ lệ cõy hoa hồng sau hai thế hệ tự thụ phấn là A 0,3375 B 0,025 C 0,6625 D

0,445

Cõu 49:Cỏc bộ ba khỏc nhau bởi: 1.Số lượng nuclờụtit; 2.Thành phần nuclờụtit;

3 Trỡnh tự cỏc nuclờụtit; 4 Số lượng liờn kết photphodieste

Cõu trả lời đỳng là: A.2và 3 B 1, 2 và 3 C.1 và 4 D.3 và 4

Cõu 50: Nhận định nào sau đõy là đỳng khi núi về sự di truyền liờn kết ?

A Số nhúm gen liờn kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ NST lưỡng bội (2n) của loài đú

B Liờn kết gen hoàn toàn tạo điều kiện cho cỏc gen quý cú dịp tổ hợp lại với nhau

C Cỏc gen trờn cựng 1 NST phõn li cựng nhau và làm thành nhúm gen liờn kết

D Liờn kết gen hoàn toàn làm t ng tần số biến dị tổ hợp

B.Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51 Khi nghiờn cứu về bệnh khảm thuốc lỏ do virus gõy ra, người ta làm thỡ nhiệm sau: Trộn vỏ

prụtein của chủng virut A và lừi axit nucleic của chủng virut B thu được chủng virus lai AB cú vỏ chủng A

và lừi của chủng B Cho virus lai nhiễm vào cõy thuốc lỏ thớ thấy cõy bị bệnh Phõn lập từ cõy bệnh sẽ thu

Trang 38

Câu 52 Trính tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen ?

I Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit

II Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào

III Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

IV Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit

Tổ hợp trả lời đúng là: A I, III, IV, II B I, II, III, IV C II, I, III, IV D II, I, IV, III Câu 53: Vây cá mập, vây cá ngư long và vây cá voi là vì dụ về bằng chứng

A cơ quan thoái hóa B cơ quan tương tự C cơ quan tương đồng D phôi sinh học Câu 54: Ở thỏ, màu lông được di truyền do dãy 3 alen: C – quy định màu xám tuyền, Ch: lông trắng điểm đen, c: lông bạch tạng với C > Ch > c và các gen nằm trên các NST khác nhau Gọi p, q, r lần lượt là tần số các alen C, Ch, c Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền thí tần số tương đối của alen C là

A p2 + pr + pq B p2 + qr + pq C p2 + 2pq D p2 + pr

Câu 55: Chỉ số ADN là trính tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit

A trong vùng điều hòa của gen B trong các đoạn êxôn của gen

C trên ADN không chứa mã di truyền D trong vùng kết thúc của gen

Câu 56: Nhận xét nào sau đây đúng:

1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan phát triển phôi thai

2 Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit

3 Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thí gọi là bằng chứng tế bào học

4 Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thí gọi là bằng chứng phôi sinh học

5 Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh

giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử Chọn: A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 D.1,4,5 C.2,4,5

Câu 57: Khi cho chuột lông xám nâu giao phối với chuột lông trắng (kiểu gen đồng hợp lặn) được 48 con

lông xám nâu, 99 con lông trắng và 51 con lông đen Quy luật tác động nào của gen đã cho phối sự hính thành màu lông của chuột?

A Tác động cộng gộp của các gen không alen B.Cặp gen lặn át chế các gen không tương ứng

C Gen trội át chế không hoàn toàn gen lặn tương ứng D.Tương tác bổ trợ giữa các gen không alen

Câu 58 Tình trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung,

trong đó có cả hai gen A và B thí quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thí quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và

B có tần số 0,3 Theo lì thuyết, kiểu hính hoa đỏ chiếm tỉ lệ

Câu 59 Đóng góp lớn nhất của học thuyết Đacuyn là

A Giải thìch sự hính thành các đặc điểm thìch nghi trên cơ thể sinh vật

B Đưa ra được khái niệm biến dị cá thể để phân biệt với biến đổi hàng loạt

C Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

D Giải thìch được sự hính thành loài mới theo con đường phân li tình trạng

Câu 60 Khi giao phần giữa 2 cây cùng loài, người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau: 70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp quả bầu dục; 5% thân cao, quả bầu dục; 5% thân thấp, quả tròn Kiểu gen của P và tần số

Ngày đăng: 13/02/2016, 13:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định - Tổng hợp đề thi thử đại học khối B môn sinh học năm 2013 (Phần 5)
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định (Trang 35)
Hình là: - Tổng hợp đề thi thử đại học khối B môn sinh học năm 2013 (Phần 5)
Hình l à: (Trang 40)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w