Tổng hợp đề thi thử đại học khối A, A1, B, D môn toán năm 2013 (Phần 26) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận á...
Trang 1cotcot
2
x x
x x
2) Giải bất phương trình: (x1) x2 4 x2 3x2
Câu III (2điểm):
1) Giải phương trình: log3x.log5xlog3xlog5x
2) Tính dx
x
x
1 0 4 21
1
Câu V (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác có AB = AC = a, góc A bằng
1200.Các cạnh bên của hình chóp SA, SB, SC cùng nghiêng trên đáy góc bằng
Trang 2I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số y x3 3 (1)x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng (d): y = m(x +1) + 2 luôn cắt đồ thị (C) tại một điểm M cố định và xác định các giá trị của m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M,
N, P sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại N và P vuông góc với nhau
Câu 4 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB =2a, BC= a, các cạnh bên
của hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Gọi M, N tương ứng là trung điểm của các cạnh
AB, CD; K là điểm trên cạnh AD sao cho
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu 6a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(0; 2) và đường thẳng d: x – 2y + 2 = 0
Tìm trên d hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC
2) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x2
+ y2 + z2 – 2x + 4y + 2z – 3 = 0 và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 14 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3
Câu 7a (1 điểm) Tìm các số thực a, b, c để có: z3 2(1 i z) 2 4(1 i z) 8i (z ai z)( 2bz c )
Từ đó giải phương trình: z3 2(1 i z) 2 4(1 i z) 8i 0 trên tập số phức
Tìm môđun của các nghiệm đó
B Theo chương trình nâng cao
Câu 6b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2
+ y2 – 6x + 5 = 0 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
(d1) : x2 ;t y t z ; 4; (d2) : x 3 t y; t z; 0
Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)
Trang 3Câu 7b (1 điểm) Cho số thực b ln2 Tính J =
Trang 4SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH BÌNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : toán, Khối A, B (Thời gian làm bài 180 phút , không kể giao đề)
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 ĐIỂM)
Câu I ( 2 đ): Cho hàm số: 2
1
x y x
(1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Tìm điểm M trên (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
Câu IV (1 đ:Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
cân tại A,BCa 2, hình chiếu của A’ trên mặt phẳng (ABC) là trọng tâm tam giác ABC, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 600 Tính thể tích của khối lăng trụ đó
Câu V (1 đ): Cho hai số thực x, y thoả mãn : x3 x 1 3 y 2 y
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: A = x + y
1) Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;1) và đường thẳng (d):2x+3y+4=0 Lập phương trình
đường thẳng đi qua A tạo với đường thẳng (d) một góc 450
2) Trong không gian Oxyz cho 3 đường thẳng:
Viết phương trình đường thẳng d song song với d3 và cắt d1, d2
Câu VII.b ( 1đ): Một hộp đựng 4 viên bi xanh , 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng
Chọn ngẫu nhiên ra hai viên bi
a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 5b) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu
Trang 6Sở Gíao dục & Đào tạo
tỉnh Vĩnh Phúc
Trường THPT Xuân Hoà
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN Toán; Khối A
Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 01 trang
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
I/- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7, 0 điểm)
Câu I (2,0 điểm): Cho hàm số yx42m x2 21 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Chứng minh rằng đường thẳng y = x + 1 luôn cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m
1 cos 2 tan lim
Câu IV (1,0 điểm): Trong không gian, cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền
AB = 2a Trên đương thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm S, sao cho
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong phần ( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho elíp (E) có tiêu điểm thứ nhất ( 3; 0) và đi qua
điểm (1;4 33)
5
2 Giải phương trình: 2.27x18x 4.12x3.8x
Câu VII a (1,0 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi
số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b(2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho điểm A(2; 1) Lấy điểm B nằm trên trục hoành có hoành độ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm toạ độ B, C để tam giác ABC có diện
mx y
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 7ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN Khối A
Lưu ý : Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
Hàm số nghịch biến trong khoảng ; 0 và đồng biến trong khoảng 0;;
đạt cực tiểu tại x=0; y(0)=1
2 ((1, 0 điểm) Chứng minh đường thẳng …
Số giao điểm của hai đồ thị tương ứng với số nghiệm của phương trình:
Trang 8Xét hai khả năng xảy ra cho (2):
* TH1: cos sin 0 tan 1
+) x0, pt (3)
2165
x y
Trang 91 cos 2 tanlim
2 0
sin2sin
coslim
.sin
x
x x
x I
IV (1 điểm): Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
Từ giả thiết suy ra ABC
vuông tại C kết hợp với d (SAC)
0,5
Trong tam giác SAB có: SB SA2AB2 a 10
Do SCBSAB900 nên tứ diện SABC nội tiếp trong mặt cầu đường kính SB 0,25
Vi.a 1.(1 điểm): Hãy xác định toạ độ các đỉnh của (E)
(E) có tiêu điểm F1( 3;0)nên c 3
Phương trình chính tắc của (E) có dạng:
Trang 10Ta có PT2.33x2 3x 2x 4.2 32x x3.23x 0,25 Chia cả hai vế cho 23x 0: PT
t t
(1,0 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong
mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ
Từ giả thiết bài toán ta có C42 6 cách chọn 2 chữ số chẵn (vì không có số 0)
C = 60 bộ 4 số thoả mãn bài toán
Trang 11Ta có:
2 2
1' mx
0,25
Trang 12I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x3 3x22 (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm trên đường thẳng (d): y = 2 các điểm mà từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ
Câu IV (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB = a, BC =
a 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a Gọi M, N lần lượt là hình chiếu
vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c, d là các số dương Chứng minh rằng:
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d): 2x
– y – 5 = 0 và đường tròn (C’): 2x y220x500 Hãy viết phương trình đường tròn
(C) đi qua ba điểm A, B, C(1; 1)
2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 5; 6) Viết phương trình mặt
phẳng (P) qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam giác IJK
Câu VII.a (1 điểm) Chứng minh rằng nếu a bi (c di) n thì a2b2(c2 d 2 n)
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2, A(2; –3), B(3; –2), trọng tâm của ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y –8 = 0 Viết phương trình
đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C
2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1); C(0;2;0);
D(3;0;0) Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau Viết phương trình đường
thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng Oxy và cắt các đường thẳng AB, CD
Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình:
log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 )
log ( 1) log (4 2 2 4) log 1
Trang 13ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN
PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH
x x m x x nghiệm đúng với mọi x thuộc 1;1
PHẦN RIÊNG (THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC CHỌN PHẦN A HOẶC PHẦN B)
2) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1; (0;3; 2)
Câu VII B) Tìm dạng lượng giác số phức z biết |z| =2010 và
1
z i
có một gumen là
34
Trang 14ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1
12
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B Gọi I là
giao hai tiệm cận , tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 2
cos.2sin
2sin x -2x 3sin
x x
0964
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau: I= .sin .cos3 dx.
2 0
sin2
x x
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(
2
1
; 0) Đường thẳng chứa cạnh AB có phương trình x – 2y + 2 = 0 , AB = 2AD Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C,
D, biết A có hoành độ âm
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng (d1) và (d2)có phương trình
16
4-x :)(d
; 1
2-z3
1y2
1);
d
Trang 15Câu VIb (2 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2;1);
N(4; -2); P(2;0); Q(1;2) lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng () và (') có phương trình
t'2y
t'2-2x :
; 4
2t-1
Viết phương trình đường vuông góc chung của () và
(')
Câu VIIb (1 điểm) Giải và biện luận phương trình
:mx1(m2x22mx2) x33x2 4x2
Het
Trang 16ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số: yx44x2m (C)
1 Khảo sát hàm số với m = 3
2 Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
(C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau
7 sin x 5cos x
dx(sin x cos x)
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt
đáy góc 60o Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1 Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết tiêu cự là 8 và (E) qua điểm M(– 15 ; 1)
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng d :1 x y z
Câu VIIa (1 điểm):
Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng Người ta chọn ra 4 viên bi Hỏi có
bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ cả 3 màu?
B Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình:
x Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và
2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho P :x2yz50 và
312
3
:
)
(d x y z ,
Trang 17điểm A( -2; 3; 4) Gọi là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d) và (P) đồng thời
vuông góc với d.Tìm trên điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất
Câu VIIb (1 điểm): Tìm hệ số của x3 trong khai triển
n
2 2xx
Trang 18ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y = -
3
x3 + x2 + 3x -
311
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung
BAD = 600 Gọi M là trung điểm AA’ và N là trung điểm của CC’ Chứng minh rằng bốn điểm
B’, M, N, D đồng phẳng Hãy tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn 1 1 1 2010
x y z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1 Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mp tọa độ là 5x - 2y + 6 = 0; 4x + 7y – 21 = 0
Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O
2 Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm cách đều đ.thẳng (d) :x 1 y z 2
và mp (P):
2x – y – 2z = 0
Câu VIIa(1 điểm): Cho tập hợp X = 0,1,2,3,4,5,6,7 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X sao cho 1 trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1
B Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
Trang 191 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x - 6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A(2; 3) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có
ty
t2x
Trang 20ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
tan( 1) 1lim
1
x x
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi , BAD = Hai mặt ên (SAB) và (SAD) cùng
vuông góc với mặt đáy, hai mặt ên còn lại hợp với đáy một góc Cạnh SA = a Tính diện
tích xung quanh và thể tích khối chóp S.ABCD
Câu V 1 i Cho tam giác ABC với các cạnh là a, , c Chứng minh rằng
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng : x2y 3 0 và hai điểm A(1; 0), B(3; -
4) Hãy tìm trên đường thẳng một điểm M sao cho MA3MB nhỏ nh t
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1
Trang 21A(2; 3) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có
Trang 22ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x33(m1)x29xm , với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m1
2 Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1x2 2
Câu II (2,0 điểm)
2sin(
2cossin
2sincot
x
2 Giải phương trình: 2log5(3x1)1log3 5(2x1)
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân
5 1
213
1
dx x x
AB Tìm m biết rằng góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng 600
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x,y,z thoả mãn x2 y2 z2 3 Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức
z y x zx yz xy A
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;6),
phương trình các đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là
013
2xy và 6x13y290 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình vuông MNPQ có
)4
;3
;2(),1
)
( x yz
Câu VIIa (1,0 điểm) Cho tập E0,1,2,3,4,5,6 Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu
số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
B Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, xét elíp (E) đi qua điểm
)3
Trang 232 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;3;2) và mặt phẳng (): x2y20 Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm
a a x
P( ) 0 1 Tính hệ số a biết rằng 8 n là số nguyên dương thoả
mãn
n C
171
3
2
-Hết -
Trang 24Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 1
1
x
m x
0
4 - x dx
Câu IV(1,0 điểm)
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật có độ dài AB = a 2, BC = a Gọi M là trung điểm đoạn CD Góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SBM) là 0
60
1 Chứng minh rằng mặt phẳng (SBM) vuông góc với mặt phẳng (SAC)
2 Tính thể tích tứ diện SABM theo a
Câu V(1,0 điểm)
Tìm m để bất phương trình: 2
log x 2 log mxm có nghiệm thực
Câu VI(2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác cân ABC có đáy BC nằm trên đường
thẳng d1: x – 3y - 2 = 0, cạnh bên AB nằm trên đường thẳng d2: 2x – y + 6 = 0 Viết phương trình
đường thẳng AC biết rằng nó đi qua điểm (3; 2)
2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1; 0; 1), B(2; 1; 2) và mặt phẳng (): x + 2y + 3z + 3 = 0 Lập phương trình mặt phẳng () đi qua A, B và vuông góc với ()
Câu VII(1,0 điểm)
Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: z z 1 2i 3
- Hết -
Trang 25ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số 2 1
1
x y x
(C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OAB vuông
tại O
Câu II (2 điểm) 1 Giải phương trình: x
x x
x x
sin12cos
sin
1cos
32 2
2 2
y x
xy y x
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: 2
0
cos
2sin.sin
xdx x
e x
Câu IV (1điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA(ABCD) và
SA = a Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, SC
1 Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp (BMN)
2 Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD
Câu V (1 điểm): Chứng minh rằng:
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1 Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2) và cắt đường tròn (C) có phương
trình x2 2 y12 25 theo một dây cung có độ dài bằng 8
2 Chứng tỏ rằng phương trình x2y2z22 os c x2sin y4z 4 4sin20 luôn
là phương trình của một mặt cầu Tìm để bán kính mặt cầu là lớn nhất
Câu VIIa (1 điểm): Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;
7} Hãy tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5
B Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1 Cho ABC biết: B(2; -1), đường cao qua A có phương trình d1: 3x - 4y + 27 = 0, phân
giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y - 5 = 0 Tìm toạ độ điểm A
Trang 262 Trong không gian Oxyz , cho điểm A( 3 ; 4 ; 2) ; (d) x =y =z -1
2 3 và m.phẳng (P): 4x +2y + z – 1 = 0
a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng () chứa (d) và vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng: SC20090 C12009C20092 C 20091004
-Hết -
Trang 28ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x - 3x + 43 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm
phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau
Câu II (2điểm)
1 Giải hệ phương trình:
2 2
x +1 + y(x + y) = 4y(x +1)(x + y - 2) = y
I = xln(x + x +1)dx
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông
góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa BC
và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng
2
a 3
8 Tính thể tích
khối lăng trụ ABC.A’B’C’
CâuV (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm GTLN của biểu thức
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):1 Trong mp với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x - 2x2 và elip (E):
2
2
x
+ y = 1
9 .Chứng minh rằng (P) giao (E) tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn
Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình
Trang 29Câu VIb (2 điểm):
1 Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y – 7 = 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 vàđiểm C thuộc d2 Viết phương
trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0 Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P) Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
MA + MB + MC .Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số
thực m sao cho phương trình (m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 có nghiệm thực
Trang 30ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2
2
x y x
, có đồ thị là (C)
1 Khảo sát và vẽ (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(– 6 ; 5)
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: cos x cos3x 1 2 sin 2x
Câu VI (1,0 điểm)
Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 2 Với giá trị
nào của góc giữa mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất?
Câu V (1,0 điểm) Cho a, b,c0 : abc 1. Chứng minh
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(1;0) ; B(–2;4) ;C(–1; 4) ; D(3 ; 5) và đường thẳng d: 3x
– y – 5 = 0 Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau
2 Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:
Câu VIIa (1,0 điểm) Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)3 = 7 + 32i
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y -2 = 0 và điểm A(0;1) ; B(3;
4) Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng d sao cho 2MA2 + MB2 là nhỏ nhất
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1;7;-1), B(4;2;0) và mặt phẳng (P): x +
2y - 2z + 1 = 0 Viêt phương trình hình chiếu của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
Trang 31Câu VIIb (1,0 điểm) Cho số phức z = 1 + 3i Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5
-Hết -
Trang 33ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y = x3 3x2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; +
)
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 3(2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0
2 Giải phương trình: 2
2
log (x 2) log (x 5) log 8 0
Câu III (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x
e 1, trục hoành và hai đường thẳng x = ln3, x = ln8
Câu VI (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB)
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Câu V (1 điểm)
Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2
+ y2 – 6x + 5 = 0
Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp
tuyến đó bằng 600
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương
Câu VIIa (1 điểm)
Tìm hệ số của x2 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1) 6
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
Trang 341.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2
+ y2 – 6x + 5 = 0 Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình: x 1 y 1 z
Câu VIIb (1 điểm)
Tìm hệ số của x3 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5