b.Nờu nhận xột về sự thay đổi sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng sụng Cửu Long và vai trũ trong sản xuất thuỷ sản của Đồng bằng sụng Cửu Long so với cả nước.?. Trắc nghiệm 2đ Câu 1: Khoáng
Trang 1Phũng GD & ĐT Huyện Đụng Anh ĐỀ KIỂM TRA - ĐịA Lý 9
Trường THCS Tàm Xỏ Năm học 2012-2013
Họ và Tờn :……… Thời gian : 45 phỳt(không kể thời gian
phát đề)
Lớp :……
I.TR ẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hóy khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
Cõu 1: Đụng Nam Bộ khụng giỏp với vựng kinh tế nào ?
a Bắc Trung Bộ b Duyờn Hải Nam Trung Bộ
c Tõy Nguyờn d Đồng băng sụng Cửu Long
Cõu 2 Trung tõm kinh tế nào khụng thuộc Đồng băng sụng Cửu Long ?
a Cần Thơ b Long Xuyờn
c Thủ Dầu Một d Mỹ Tho
Cõu 3 Tam giỏc cụng nghiệp mạnh của vựng Đụng Nam Bộ là :
a Thành phố Hồ Chớ Minh – Biờn Hoà – Bà Rịa
b Thành phố Hồ Chớ Minh - Thủ Dầu Một – Tõy Ninh
c Thành phố Hồ Chớ Minh – Biờn Hoà – Vũng Tàu
d Thành phố Hồ Chớ Minh – Biờn Hoà - Thủ Dầu Một Cõu 4 Phỡa tõy nam của Đồng bằng sụng Cửu Long tiếp giỏp với
a vựng Đụng Nam Bộ b Vịnh Thỏi Lan
c Cam-pu-chia d Biển Đụng
II.TỰ LUẬN (8 điểm)
Cõu 1 : Tại sao Đụng Nam Bộ cú sức hỳt mạnh đầu tư nước ngoài ? Xỏc định cỏc tuyến giao thụng xuất phỏt từ thành phố Hồ Chớ Minh ? ( 2điểm)
Cõu 2 : Thế mạnh trong sản xuất nụng nghiệp ở đồng bằng sụng Cửu Long được dựa trờn điều kiện gỡ ? Nờu ý nghĩa của việc sản xuất lương thực ở đồng bằng này ( 3điểm) Cõu 3 ( 3 điểm)
Dựa vào bảng số liệu sau :
SÀN LƯỢNG THUỶ SẢN Ở ĐỒNG BẰNG SễNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC
Đồng bằng sụng Cửu Long 819,2 1169,1 2701,9
(Đơn vị : nghỡn tấn)
a.Vẽ biểu đồ hỡnh cột thể hiện sản lượng thuỷ sản ở Đồng bằng sụng Cửu Long và cả nước b.Nờu nhận xột về sự thay đổi sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng sụng Cửu Long và vai trũ trong sản xuất thuỷ sản của Đồng bằng sụng Cửu Long so với cả nước
Trang 2PHÒNG GD VÀ ĐT THỊ XÃ PHÚ THỌ
Trường THCS Phú Hộ
MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn Địa lý 9
Cấp độ
Tên chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Ngành
khai thác
và chế
biến
khoáng
sản biển
- Nắm
được
các tài
nguyên
khoáng
sản của
biẻn
VN
-Trình bày được đặc điểm phát triển ngành khai thác và chế biến khoáng sản biển
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 câu
0,5đ
=5%
1 câu
2 đ
=20%
2 câu 2,5đ
= 25%
2, Ngành
khai thác
, chế
biến,
nuôi
trồng hải
sản
- Nắm
được
tiềm
năng
hải sản
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 câu
0,5đ
=5%
1 câu 0,5đ
= 5%
3, Bảo
vệ tài
nguyên
môi
trường
biển đảo
Nắm được sự giảm sút tài nguyên
và ô nhiễm môi trường biển đảo
Trình bày được nguyên nhân, thực trạng và phương hướng chính
để bảo vệ tài nguyên môi trường biển
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 câu 0,5đ
=5%
1 câu 3.0đ
=30%
2 câu 3,5đ
=35%
4, Địa lý
tỉnh Phú
Thọ
- Nắm
được
quá
trình
phân
chia
hành
chính
tỉnh
- Những lợi thế
và khó khăn trong phát triển kinh tế địa phương
- Những lợi thế và khó khăn trong phát triển kinh
tế địa phương
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 câu
0,5đ
=0.5%
1/2 câu 1.5đ
= 15%
1/2 câu 1.5đ
= 15%
2 câu 3,5đ
=35%
Cộng:
100% =
10đ
3 câu
1,5đ =
15%
1 câu 0.5đ=5%
2 câu
5 đ= 50%
1/2 câu 1.5đ = 15%
1/2 câu 1.5đ = 15%
7 câu 10đ=100%
Trang 3Trường THCS Phỳ Hộ
Họ và tờn: ………
Lớp: ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Mụn: ĐỊA LÝ 9 Điểm Lời phờ của giỏo viờn ĐỀ BÀI I Trắc nghiệm (2đ) Câu 1: Khoáng sản biển quan trọng nhất của vùng biển Việt Nam là: a Muối b Cát thuỷ tinh c Dầu khí d Ôxit titan Câu 2: Tỉnh Phú Thọ tách khỏi Vĩnh phúc vào năm nào? a 1995 b 1996 c 1997 d 1986 Câu 3: Điền Đ hoặc S vào các ý sau: a Nguồn lợi hải sản ven hồ nước ta đang ngày càng tăng mạnh b Diện tích rừng ngập mặn nước ta đang giảm sút Câu 4: Nối các ý sau cho phù hợp 1, Nguồn lợi hải sản a, Giao thông vận tải biển 2, Vùng biển rộng, nhiều vũng vịnh b, Khai thác, chế biến hải sản II Tự luận (8đ): Câu 1(2.5đ): Phân tích đặc điểm phát triển ngành khai thác và chế biến khoáng sản biển? Câu 2(2,5đ): Vì sao phải bảo vệ tài nguyên và môi trường biển đảo? Các giải pháp chính? Câu 3 (3đ): a, Phân tích các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của tỉnh Phú Thọ để phát triển kinh tế xã hội? b, Địa phương em đang sống (xã,huyện) có những lợi thế và khó khăn nào về tài nguyên để phát triển kinh tế, xã hội? BÀI LÀM
Trang 4
Đáp án- biểu điểm
I Trắc nghiệm: 2đ
Câu 1: c Câu 2: b Câu 3: a, sai ; b- đúng Câu 4: 1- b; 2- a
II Tự luận: 8 đ
Câu 1: Đặc điểm ngành khai thác và chế biến khoáng sản biển:(2 đ)
- SX muối, phát triển mạnh ở bờ biển Nam Trung Bọ.: Cà Ná, Sa Huỳnh
- Sx thuỷ tinh : bờ biển miền Trung
- Công nghiệp khai thác dầu khí: thềm lục địa phía Nam
* Hạn chế: (0.5)- Công nghệ còn lạc hậu
- Còn lệ thuộc nhiều vào điều kiện
- Thị Trường bấp bênh
Câu 2: Nêu hiện trạng suy giảm tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển đảo (1đ)
- Giảm sút S rừng ngập mặn
- Suy giảm trữ lượng thuỷ sản ven bờ
- Môi trường biển bị ô nhiễm
+ Phương hướng: (1.5đ)
- Điều tra, đánh giá tiềm năng sinh vật
- Bảo vệ rừng ngập mặn
- Bảo vệ rạn san hô ngầm
- Bảo vệ và phát triển nguồn lợi hải sản
- Phòng chống ô nhiễm biển
Câu 3: a , Khái quát vị trí địa lý (1,5 đ)
- điều kiện TN và TNTN - địa hình: phổ biến là đồi trung du bát úp
- đất liền: Chủ yếu là đất Feralit
- Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa ẩm có mùa đông lạnh
- Sinh vật: rừng cận nhiệt,
- Khoáng sản: Pirit (Thanh sơn), cát sỏi, quặng sắt
* Chú ý: Phải khái quát được những lợi thế và khó khăn trong phát triển kinh tế của tỉnh
bLiên hệ thực tiễn địa phương tìm ra những lợi thế và khó khăn trong phát triển kinh tế xã hội (1,5 đ)
Trang 5Họ và tên :……… BÀI THI HỌC KỲ II
Lớp 9 Môn : Địa lý
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
I/ Trắc nghiệm khách quan : (Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)
Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ có những nhà máy thuỷ điện :
A.Trị An, Cần Đơn , Thác Mơ B Thác Mơ,Trị An , Hoà Bình
C Cần Đơn,Trị An,Thác Bà D Đa Nhim, Yaly, Thác Mơ
Câu 2 : Vùng Đông Nam Bộ có diện tích cây Cao su là :
A.182,3 nghìn ha B 812,3 nghìn ha
C 281,3 nghìn ha D 218,3 nghìn ha
Câu 3: Tỉ trọng giá trị dịch vụ của Đông Nam Bộ năm 2002 là :
A 43,5% B 34,5% C.38,5% D 53,4%
Câu 4 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích ( km2);
A 39 784 B 39 437 C 33 794 D 39 734
Câu 5 : Diện tích đất phèn , đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là ( triệu ha):
Câu 6 : Vùng biển nước ta có loại tài nguyên nào ?
A Muối B Dầu mỏ C Cát D Cả A,B,C
Câu 7 : Tỉnh Tuyên Quang có diện tích :
A 5 868 B 5 688 C 6 858 D 5 668
Câu 8 : Nước ta có khoảng bao nhiêu đảo ?
A 300 B 3 000 C 4 000 D 30 000
Câu 9 : Số đảo ven bờ của nước ta là :
A 208 000 B 2400 C 2800 D 8200
Câu 10 : Đảo nào dưới đây thuộc nhóm đảo ven bờ :
C Bạch Long Vĩ D Quần đảo Hoàng Sa
Câu 11: Tuyên Quang ‘không’ giáp với tỉnh nào sau đây ?
A Phú Thọ B Yên Bái C Thái Nguyên D Lào Cai
Câu 12 : Nhà máy thuỷ điện của Tuyên Quang nằm ở huyện :
A Sơn Dương B Na Hang C Chiêm Hoá D Hàm Yên
II/ Tự luận :
Câu 1 : Trình bày đặc điểm nghành Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ
Câu 2 : Trình bày vị trí địa lí , phạm vi lãnh thổ và sự phân chia hành chính tỉnh Tuyên Quang ?
Câu 3 : Cho bảng số liệu sau :
Trang 6Bảng : Cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ năm 2002 ( đ/v %)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ 2002 và nhận xét
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
Trang 8n C C u n m
Tổ : Xã hội
MA RẬN ĐỀ KIỂM RA - HKII
Môn : ĐỊA LÍ 9
C ủ đề
N ận b ết ôn ểu n dụn
ổn
đ ểm
1 ùn Đôn
Nam Bộ (1,0 đ) C1,2 C1
2 ùn Đồn
Bằn sôn
Cửu on
C2-a
(1,0 đ)
C3
( 0,5 đ)
C2-b (2,0 đ)
C5 ( 0,5 đ)
C3
( 2,0 đ) 6,0 đ
3 P át t ển
tổn ợp k n
tế…
C4 ( 0,5 đ)
C6
ổn 3C (1,5 đ) (3,0 đ) 2C 2C
(1,0 đ)
1C (2,0 đ)
1C (0,5 đ)
1C (2,0 đ) 10.0 đ
n C C u n m KIỂM RA ỌC KÌ II
Họ tên:………
Lớp: ……… Môn : ĐỊA LÍ 9
Thời gian: 45 phút
I RẮC NG IỆM: (3 đ ểm)
vào
Câu 1: Trung tâm kinh tế nào dưới đây không thuộc tam giác công nghiệp mạnh của vùng
kinh tế trọng điểm phía Nam?
a Đà Nẵng b Vũng Tàu c Biên Hoà d TP Hồ Chí Minh
Câu 2: Hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở:
a Đông Nam Bộ b Bắc Trung Bộ c Duyên hải Nam Trung Bộ d Tây Nguyên
Câu 3: Ngành nào trong các ngành sau đây không phải ngành dịch vụ chủ yếu của Đồng
bằng sông Cửu Long?
Trang 9a Bưu chính viễn thơng b Vận tải thủy c Xuất nhập khẩu d Du lịch sinh thái
Câu 4: Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là:
a Đảo Lý Sơn b Đảo Phú Quý c Đảo Cát Bà d Đảo Phú Quốc
Câu 5: Vì sao Đồng bằng sơng Cửu Long trở thành vùng trọng điểm về cây lương thực ,
thực phẩm lớn nhất nước ta ?
a.Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi
b Diện tích đất phù sa ngọt và diện tích mặt nước rộng, khí hậu cận Xích Đạo
c Dân cư đơng, cần cù, năng động, thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hĩa
d Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 6: Nguyên nhân làm cho vùng biển của nước ta giàu nguồn lợi hải sản là:
a Vùng biển rộng gấp nhiều lần phần đất liền
b Phía Bắc và phía Nam cĩ thềm lục địa mở rộng
c Biển cĩ nhiều đảo và quần đảo
d Cĩ nguồn thức ăn dồi dào nhờ vào các dịng biển mang lại
II Ự UẬN: ( 7 đ ểm)
Câu 1: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đơng Nam Bộ cĩ những
thuận lợi và khĩ khăn gì đối với sự phát triển kinh tế- xã hội?
Câu 2: a) Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng Đồng Bằng Sơng Cửu Long?
b) Giải thích vì sao Thành Phố Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng
Câu 3: a) Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuơi, tơm nuơi ở
Đồng bằng sơng Cửu Long và cả nước( năm 2002) theo bảng số liệu sau:
( cả nước = 100%)
Sản lượng(nghìn tấn) Đồng bằng sơng Cửu Long Cả nước
b) Nhận xét
n C C u n m
Tổ : Xã hội
* * * ĐÁP ÁN KIỂM RA ỌC KÌ II
Mơn : ĐỊA LÝ 9
I RẮC NG IỆM: (3 đ )
(Mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu
II Ự UẬN: ( 7 đ )
đ ểm
Trang 10Câu 1
( 2,0 đ)
* uận lợ : Có nhiều tài nguyên để phát triển kinh tế- xã hội :
- Địa hình khá bằng phẳng, nền móng tốt…
- Đất ba dan Trồng cao su, hồ tiêu
- Khí hậu cận Xích Đạo nóng ẩm… trồng cây công nghiệp
- Biển nhiều hải sản, nhiều dầu khí ở thềm lục địa
* K ó k n:
- Trên đất liền ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên thấp
- Có nguy cơ ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp và
đô thị
1 đ
1 đ
Câu 2
( 3,0 đ)
- Các trung tâm kinh tế lớn ở vùng ĐBSCL: TP Cần Thơ, Long
Xuyên, Cà Mau, Mỹ Tho
- TP Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất vùng ĐBSCL vì:
+ Vị trí địa lí thuận lợi
+ Cơ sở vật chất- kĩ thuật tốt hơn so với các tỉnh trong vùng
+ Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao, thị trường lớn
+ Chính sách của nhà nước trong việc ưu tiên đưa Cần Thơ trở
thành trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng đã thu hút vốn đầu tư
nước ngoài nhiều hơn so với các vùng khác…
1đ
2,0 đ
Câu 3
( 2,0 đ)
a ẽ b ểu đồ:
+ Chia phần trăm chính xác
+ Trình bày rõ ràng, thẩm mĩ
+ Có chú thích, tên biểu đồ
b N ận xét:
Sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở ĐB sông Cửu
Long năm 2002 đều chiếm tỉ trọng cao so với cả nước (dẫn
chứng)
1,5đ
0,5 đ