Tổng hợp đề thi thử đại học khối A, A1, B, D môn toán năm 2013 (Phần 31) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận á...
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mụn thi : TOÁN
Phần I - chung cho tất cả các thí sinh
Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm số y x3 3 x2 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để ph-ơng trình
Câu III ( 2điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A=(2;0;0) M=(
0;-3;6)
1.Chứng minh rằng mặt phẳng (P):x+2y-9 = 0 tiếp xúc với mặt
cầu tâm M ,bán kính OM
Tìm toạ độ tiếp điểm
2.Viết ph-ơng trình mặt phẳng (Q) chứa A,M cắt trục các
Oy;Oz tại B;Csao cho thể tích của
Trang 3Đáp án Câu I
Câu II
1-điểm
21
1/4
1/4 1/4
1/4 1-điểm +) Gọi B=(0 ;b ;0) C=(0 ;0 ;c)
1/4 1/4
Câu IV
dx I
+) Đặt t 4x1 đổi biến
Trang 51
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN
I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
2
12
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
II PHẦN RIấNG (3.0 điểm)
Câu Va
1.(2 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình
(x-1)2 + (y+2)2 = 9
và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A
mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông
2.(1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số
luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ
2.(1 điểm) Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a2009 + b2009 + c2009 = 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a4
+ b4 + c4
………Hết………
Trang 6
1
2
2
m x
m x
x m x
Cõu II:)(2 điểm)
1)(1 điểm).Phương trình đã cho tương đương với
9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin2x = 8 6cosx(1 – sinx) – (2sin2x – 9sinx + 7) = 0
6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0 (1-sinx)(6cosx + 2sinx – 7) = 0
6
0sin
1
VN x
Câu III (2 điểm)
1(1 điểm) BG:Giải bất phương trỡnh: 2x10 5x10 x2(1)
Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của bất phương trỡnh là: x3
2 (1 điểm).Từ giả thiết bài toán ta thấy có 2 10
5
C cách chọn 2 chữ số chẵn (kể cả số có chữ số 0 đứng đầu) và 3
Mặt khác số các số được lập như trên mà có chữ số 0 đứng đầu là C14.C53.4!960
Vậy có tất cả 12000 – 960 = 11040 số thỏa mãn bài toán
II.Phần riêng.(3điểm)
Câu Va :
1)(2 điểm)Từ pt của đường tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ được 2 tiếp tuyến AB, AC tới đường
tròn và AB AC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3IA3 2
12
C cách chọn 2 chữ số lẽ => có C42.C52= 60 bộ 4 số thỏa mãn bài toán
Mỗi bộ 4 số như thế có 4! số được thành lập Vậy có tất cả 2
4
C C52.4! = 1440 số
Trang 73
Câu Vb
1)(2 điểm)Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách
giữa d và (P) là khoảng cách từ H đến (P)
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH HI=> HI lớn nhất khi AI
Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến
)31
;
;21
20091
a a a a
a a
20091
b b b b
b b
20091
c c c c
c c
20096027
)(
2009)
(46015
4 4 4
4 4 4 2009
2009 2009
c b a
c b a c
b a
Trang 8ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 2 1
2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận, A là điểm trên (C) có hoành độ là a Tiếp tuyến tại A của (C) cắt hai đường tiệm cận tại P và Q Chứng tỏ rằng A là trung điểm của PQ và tính diện tích tam giác IPQ
Câu II: (2điểm)
1) Giải bất phương trình: log ( 32 x 1 6) 1 log (72 10 x)
2) Giải phương trình: sin62 cos62 1tan 2
Câu IV: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, góc
BAD = 600 Gọi M là trung điểm AA và N là trung điểm của CC Chứng minh rằng bốn điểm B, M,
N, D đồng phẳng Hãy tính độ dài cạnh AA theo a để tứ giác BMDN là hình vuông
Câu V: (1 điểm) Cho ba số thực a, b, c lớn hơn 1 có tích abc = 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; –1) và đường thẳng d có phương trình 2x – y +
3 = 0 Lập phương trình đường thẳng () qua A và tạo với d một góc α có
Câu VII.a: (1 điểm) Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao
nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: ( 2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1;1) và B(3;3), đường thẳng (): 3x – 4y + 8 =
0 Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng ()
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(–1;–3;1) Chứng
tỏ A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC
Câu VII.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình: log log
Trang 9Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
Câu I: 2) Giao điểm I(1; –2). ;2 1
Giao điểm của tiệm cận đứng và tiếp tuyến tại A: 1; 2
a
Giao điểm của tiệm cận ngang và tiếp tuyến tại A: Q(2a – 1; –2)
Ta có: xP + xQ = 2a = 2xA Vậy A là trung điểm của PQ
abc Vậy P nhỏ nhất bằng 1 khi a = b = c = 2
Trang 10Câu VI.a: 1) PT đường thẳng () có dạng: a(x – 2) + b(y +1) = 0 ax + by – 2a + b = 0
Câu VII.a: Có 6 tập con có 5 chữ số chứa các số 0; 1; 2
Có 4 tập con có 5 chữ số chứa 1 và 2, nhưng không chứa số 0
Vậy số có các chữ số khác nhau được lập từ các chữ số đã cho bằng:
6(P5 – P4) + 4P5 = 1.056 (số)
Câu VI.b: 1) Tâm I của đường tròn nằm trên đường trung trực d của đoạn AB
d qua M(1; 2) có VTPT là AB (4;2) d: 2x + y – 4 = 0 Tâm I(a;4 – 2a)
Trang 11ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN
1) Tính thể tích khối trụ tròn xoay có đường sinh AM; và dáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác MNEF
và đường thẳng : x = -1 + 2t; y = 1 + t; z = 2 + 3t
Lập phương trình đường thẳng ' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng trên mặt phẳng (P)
Câu 5b(3đ)
1)Tìm m để ptrình sau đâycó đúng 2 nghiệm: (x22x2)3 4 x22x 2 2x24x m
2) Cho a, b, c dương, a+ b + c = 4 Chứng minh a+ b abc
3) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng( P )có phương trình: x – y + 2z + 6 = 0
và hai đường thẳng: d1
2
1 23
và khoảng cách từ đến P bằng 2
6
.HẾT
Trang 12
Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
A PHẦN CHUNG ( 7 điểm)
CâuI: (2đ’)
1) TXĐ: R\{-2}
2) Sự biến thiên y’ = 1 2
(x2) > 0 Hàm số luôn luôn đồng biến trên txđ không có cực trị Tiệm cận: x= -2 tiệm cận đứng; y = 2 tiệm cận ngang
X - -2 + Y’ + +
d) có phương trình y = - x+m Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) và d) là nghệm của phương trình 2 3
d luôn luôn cắt ( ) tại 2 điểm A B
Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (*) A(x1, m-x1); B(x2, m-x2) AB ngắn nhất khi AB2ngắn nhất
AB2 = 2m2 + 8 8; Dấu bằng xảy ra khi m = 0 AB= 2 2
CâuII(2đ’)
1.Giải phương trình: 8 – x.2x + 23-x- x = 0 , 8 – x.2x - 8
2x - x = 0 8(1+
1)
2x - x(2
x+1) =0
51
32
3 2
2
-2
y
Trang 13CâuIV(2đ’) MNEF hình vuông MF=(2 )
; x2 = 2a (không thỏa mãn yêu cầu bài toán)
y’’= 6x – 8a ; y’’(2a/3) = 6.2
3 2
x y
x y
Trang 14cùng phương với véc tơ U
(23,29,32) =>
1 '
1
1
1 23: 2 29
m m
2) Ta có (x+y)2 4xy ((a+b)+c)2 4(a+b)c16 4(a+b)c 16(a+b) 4(a+b)2c
16(a+b) 4.4abc a+babc Dấu bằng xảy ra khi 2
14
Trang 15ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG MÔn thi : TOÁN
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ thị là (C m ); ( m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3
2 Xác định m để (C m ) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại D và E vuông góc với nhau
Câu II (2 điểm)
1.Giải phương trình:
x
x x
x
3 2
2
cos
1coscos
tan2
Câu V (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Chứng minh rằng: 2 7
27
B PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa ( 2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(5; 2) Phương trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam
giác ABC
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3)
Câu VIIa (1 điểm)
Cho z , 1 z là các nghiệm phức của phương trình 2 2z24z 11 0 Tính giá trị của biểu thức
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb ( 2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng:x3y 8 0, ' :3x4y100và điểm
A(-2 ; 1) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường
Trang 16II 1 ĐK cosx ≠ 0, pt được đưa về cos 2x tan 2x 1 cosx (1 tan 2x) 2cos 2x cos -1 0x 0.5
Giải tiếp được cosx = 1 và cosx = 0,5 rồi đối chiếu đk để đưa ra ĐS:
2
11
Trang 17tích thì phải chỉ ra cách tính
Tính đúng diện tích hình thang BDMN Suy ra thể tích cần tìm là:
3
316
VIa 1 Gäi C = (c; 2c+3) vµ I = (m; 6-m) lµ trung ®iÓm cña BC
Suy ra: B= (2m-c; 9-2m-2c) V× C’ lµ trung ®iÓm cña AB nªn:
a Giải pt đã cho ta được các nghiệm: 1 1 3 2 , 2 1 3 2
Suy ra
2 2
Trang 182 Ta có AB(2; 3; 1), AC ( 2; 1; 1) n (2; 4; 8) là 1 vtpt của (ABC) 0.25 Suy ra pt (ABC) là (x – 0) + 2(y – 1) – 4(z – 2) = 0 hay x + 2y – 4z + 6 = 0 0.25
x x
y y
+ Kiểm tra thấy chỉ có x 2, y1thoả mãn điều kiện trên
A B
D P
M N
Q
Trang 19ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I.PHẦN CHUNG: ( 7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm): Cho hàm số 3
f x x mx có đồ thị (C m)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 3
2.Tìm tập hợp các giá trị của m để đồ thị (C m)cắt trục hoành tại một và chỉ một điểm
3
19
1218
y xy
x xy
Câu III (1,0 điểm): Tính
2 3
Câu IV (1,0 điểm): Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M, N là các điểm lần lượt di động trên
các cạnh AB, AC sao cho DMN ABC Đặt AM = x, AN = y Tính thể tích tứ diện DAMN theo x và y Chứng minh rằng: x y 3 xy
Câu V(1,0 điểm): Cho x, y, z 0thoả mãn x + y + z > 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a (2,0 điểm):
1 Trong mặt phẳng (Oxy) cho đường thẳng (d): 3x - 4y + 5 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 + 2x - 6y + 9 = 0
Tìm những điểm M (C) và N (d) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất
2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2 4 2 1
x
x
m e e có nghiệm thực Câu VII a.(1,0 điểm): Giải phương trình: log34.16x 12x2x1
B Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B và C lần
lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm
C và tiếp xúc với đường thẳng BG
Trang 20GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
1) Nếu thí sinh có lời giải khác với hướng dẫn chấm, nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành và có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó ; chỉ cho điểm đến phần học sinh làm đúng từ trên xuống dưới và phần làm bài sau không cho điểm
2) Việc chi tiết hoá (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn tổ chấm thi
II Hướng dẫn chấm và thang điểm
I.PHẦN CHUNG: ( 7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số f x( )x3mx2,có đồ thị (C m)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 3
2) Tìm tập hợp các giá trị của m để đồ thị (C m)cắt trục hoành tại một và chỉ một điểm
Điểm uốn: y''6x 0 x 0, Điểm uốn U 0; 2
( vẽ đúng đồ thị, đi qua các điểm cơ bản )
CT
CĐ
Trang 21( )
g x
Số nghiệm của (*) là số giao điểm của đường thẳng ym và đồ thị hàm số
.y g x( )nên để (*) có một nghiệm duy nhất thì m 3
Lưu ý:
Có thể lập luận để đồ thị (C m)của hàm số y f x( ) hoặc không có cực trị hoặc có hai
điểm cực trị và hai điểm cực trị nằm cùng phía đối với trục hoành
0,25
Câu II (2 điểm) 1.Giải phương trình :2sin2xsin2xsinxcosx10
01cossin
)1cos2(sin201cossin
2sinsin
2 2
)3cos2()1(cos8)1cos2
24
sin1cos
x x
3
19
1218
y xy
x xy
23
19
320
1212
18
2
2 2
x y y
x y xy
x x
x xy
0.25
183
Trang 22Câu IV (1,0 điểm) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M, N là các điểm lần lượt di động trên các
cạnh AB, AC sao cho DMN ABC Đặt AM = x, AN = y Tính thể tích tứ diện DAMN theo x và y Chứng minh rằng: x y 3 xy
Dựng DHMN tại H
Do DMN ABCDHABC mà D ABC là
Trong tam giác vuông DHA:
.sin 60 sin 30 sin 30
Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z 0thoả mãn x+y+z > 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
H M N
Trang 23II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa.(2,0 điểm) Trong mặt phẳng (oxy) cho đường thẳng (d): 3x - 4y + 5 = 0 và đường tròn
(C): x2 + y2 + 2x - 6y + 9 = 0 Tìm những điểm M (C) và N (d) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất
(d): 3x - 4y + 5 = 0 ; (C): (x + 1)2 + (y - 3)2 = 1 Tâm I (-1 ; 3), bán kính R = 1
d (I ; d) = 2 (d) (C) = Ø ; Giả sử tìm được N0 (d) N0 là hình chiếu vuông góc
của I trên (d) N0 = (d) , với:
(
)3
;1(
u d
14
3
31
t y
t x
8
,M0 (C) để M0N0 nhỏ nhất M0 M1 và M0N0 = 1
7
;5
Trang 24B Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm
C và tiếp xúc với đường thẳng BG
12
2 2
12
Lập bảng biến thiên của hàm số trên 2, 5 0.25
ta có kết quả của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
Trang 26ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 161)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số y x3 3x2 2
1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận số nghiệm của phương trỡnh
12
log x log x log x .
Câu III (1.0 điểm) Tớnh tớch phõn
3 2
PHẦN RIấNG ( 3.0 điểm): Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trỡnh Chuẩn
Câu VI.a(2.0 điểm)
2sin)
z
i z
z
.25
.55
2 2 2 1
2 1
Câu VII.a(1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho ABC cú A 0 5; Cỏc đường phõn giỏc và trung
tuyến xuất phỏt từ đỉnh B cú phương trỡnh lần lượt là d : x1 y 1 0,d : x2 2y0. Viết phương trỡnh ba
cạnh của tam giỏc ABC
B.Theo chương trỡnh Nõng cao
Câu VI.b (2.0 điểm)
4
14.69.3
14
Câu VII.b (1.0 điểm) Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều SABCD cú cạnh bờn bằng a và mặt chộo SAC là
tam giỏc đều Qua A dựng mặt phẳng (P) vuụng gúc với SC.Tớnh diện tớch thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hỡnh chúp
…Hết đề …
Trang 27Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN (ĐỀ 63)
+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x1.
+ Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x1 qua Ox
+ 2 m 0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;
+ m0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
0,25
0,25 Câu II 2 điểm
3 4 sin 2x2cos x2 1 2 sin x
Biến đổi phương trình về dạng 2sin x3 2sin x 1 2sin x 1 0 0,75
Do đó nghiệm của phương trình là
Trang 28Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P) Viết phương
trình của đường thẳng đi qua điểm A vuông góc với d và nằm trong (P)
Tìm giao điểm của d và (P) ta được 2 1 7
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2), B(2;0;2) Tìm
quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng (OAB)và (Oxy)
Trang 291
2sin)
f ( x ) e x cos x. Do đó 0 x
f ' x e x cos x. 0,25
ye là hàm đồng biến; hàm số y x cosx là hàm nghịch biến
vì y' 1 sin x 0, x Mặt khác x0 là nghiệm của phương trình
x
e x cos x nên nó là nghiệm duy nhất
0,25
Lập bảng biến thiên của hàm số y f x (học sinh tự làm) ta đi đến kết
luận phương trình f(x)0 có đúng hai nghiệm
Từ bảng biến thiên ta có min f x 2 x 0.
0,5
2sin)
z
i z
z
.25
.55
2 2 2 1
2 1
Đáp số: (2 – i; -1 – 3.i), (-1 – 3i; 2 – i), (-2 +
i; 1 + 3i), (1 + 3i; -2 + i)
Câu
VII.a
1.0 điểm
Trong mặt phẳng Oxy cho ABC có A 0 5; Các đường phân giác và trung
tuyến xuất phát từ đỉnh B có phương trình lần lượt là
d : x y ,d : x y Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC
Trang 3014
dx x x dx
x x x S
dx du dx x dv
x u
22
2cos)
22
2 2
Trang 31ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM
Môn thi : TOÁN
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )
Câu I: Cho hàm số f x x42m2x2 m25m5 ( C )
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1
2/ Tìm các giá trị thực của m để (C) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân Câu II: 1/ Giải bất phương trình sau trên tập số thực:
x x
13
3
1
x của phương trình:sinx.tan2x 3sinx 3tan2x3 3
Câu III: Tính tích phân sau: 1
0
1
2 ln 11
Câu V: Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abcacb Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
1
31
21
2
2 2
c b
a P
PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 03 điểm )
(Thí sinh chọn chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để làm bài.)
A/ Phần đề bài theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: 1/ Cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có phương trình xy10 Phương trình đường cao
vẽ từ B là: x2y20 Điểm M(2;1) thuộc đường cao vẽ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC
2/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;1;1),cắt đường thẳng
2
11
3
2:
và vuông góc với đường thẳng d2 :x22t;y 5t;z 2t (tR)
Câu VII.a: Giải phương trình sau trên N * : 13 2 7 3 2 1 n 32n2n 6480
n n n
n
C
B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: 1/ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Elip (E): x2 5y2 5, Parabol 2
P x y Hãy viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng :x3y 6 0, đồng thời tiếp xúc với trục hoành Ox và cát tuyến chung của Elip (E) với Parabol (P)
2/ Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): x+y+z-1=0 đồng thời cắt cả hai đường thẳng
11
12
1:
1
z y
4 2
22
log61
x x
y y
y x
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Giám thị ( Ký và ghi rõ họ, tên) ……… Số báo danh của thí sinh:
Trang 32
H-ớng dẫn giảI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mụn thi : TOÁN
Cõu I Khảo sỏt hàm số ( 2 điểm )
1 Với m =1 Khảo sát hàm số f x y x4 2x2 1 (C) (1.00 điểm )
1* TXĐ: D = R 2* Sự biến thiên của hàm số:
* Giới hạn tại vụ cực:
y +∞ 1 +∞
0 0 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1;0 và 1;, nghịch biến trờn mỗi khoảng ;1 và 0;1
Hàm số đạt cực tiểu tại x1;y CT 0, đạt cực đại tại x0;y CD 1
3,
9
4
;3
3
2
U
* Giao điểm với cỏc trục toạ độ: A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0)
* Hàm số là chẵn trờn R nờn đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng
* Đồ thị: Giỏm khảo tự vẽ hỡnh
8 6 4 2
-2 -4
Trong đú AB 2m;m24m4,AC 2m;m24m4
Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1
0.5
Trang 33062
2
52
3
2
x x
1
;2
1sin
22cos1.cos2.coscos1
0
2 0 2 0 2
0 2
0 2
1ln
x v
dx x
du xdx
ln2
2ln1
112
ln11
ln
1 2
1
0 1
0
2 1 0
dx x
x x x
Trang 34Câu IV Hình học không gian ( 1.00 điểm )
* Hình thoi ABCD có góc A=1200 và tâm O nên tam giác ABC đều :
22
AB Đặt I là trung điểm BC thì AI BC;AI OB
Mà SAmpABCDBC SI Do đó SIAlà góc giữa 2 mp(SBC) và mp(ABCD) vì SAI vuông tại A :
2
360
tan
SC KC
SC SC
AC OC KC KC
AC OC
1
AC SA
SC AC
HK
SA AC
SA KC
S
SA S
1 2
1
2 1
V V
V V V V
21
2
2 2
c b
2, Ta được btanAC
A A
C C
A A
P
2 2
2 2
2
2 2
2
cos3sin.C2A2sin
cos32C2Acos-cos2A
cos3cos
22cos
1tan
31
tan
21
tan2
1sin3
103sin
3sin2
sin
12
sin
3
1sin
C C A
C A
Trang 35Từ
4
2tan3
1sinC C từ sin2AC1cos2AC0được
2
2tanAVậy Ma.xP103 a 22;b 2;c 42
0.25
Phần lời giải bài theo chương trình Chuẩn
Câu VIa Phương pháp toạ độ trong mp và trong không gian ( 2.00 điểm)
1 Toạ độ trong mạt phẳng ( 1.00 điểm )
* Gọi D, E lần lượt là chân đương cao kẻ từ B, C
Ta có toạ độ điểm B(0 ; -1) và BM 2;2 , suy ra MBBC
1
;3
20
3701
C y
x
y x
8
;3
2 Toạ độ trong không gian (1.00 điểm)
* VTCP của d2 là v2;5;1 và cũng là VTPT của mp(P) đi qua M và vuông góc
13
n n n n
x C x
C x C x C C
1 0 1 2 2 3 3
Lấy đạo hàm 2 vế 1 1 2 3 2 1
.3.2
n n
n n n
x nC x
C x C C x
* Lấy tích phân: n xn dxC ndx C nxd x C nx d x nC n nx nd x
2
1 1 2
1
2 3 2
1 2 2
1 1 2
1
1
32
n n n
Phần lời giải bài theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b Phương pháp toạ độ trong mp và trong không gian (2.00 điểm)
Trang 361 Toạ độ trong mặt phẳng (1.00 điểm)
* Toạ độ giao điểm của (E) và (P) là nghiệm của HPT:
10
2 2
2
y x
y x
Nhận thấy: với mỗi x > 0, có 2 giá trị y đối xứng nhau, suy ra đường thẳng đi qua các giao điểm là: x = 2 ( cát tuyến chung)
0.25
* Gọi I là tâm đường tròn và I thuộc đường thẳng nên: I 63b;b
4
342
36
b
b b b
b b b
Ta có: Tâm I1 3;1 và R1 1 Phương trình là x3 2 y12 1 0.25 Tâm I2 0;2 và R2 2 Phương trình là : x2 y22 4 0.25
2 Toạ độ trong không gian ( 1.00 điểm)
* Điểm M d1 , nên toạ độ của M 12t1;1t1;t1
điểm N d2 , nên toạ độ của N 1t;1;t
;
k MN P
3
;5
35
4 2
22
log61
x x
y y
y x
( 1.00 điểm )
* ĐK : y > 0 Phương trình ẩn y có 2 nghiệm là: y = -2x (loại) và y = 2x+1 0.25
* Với y = 2x+1
thay vào pt (1) có: 2 16log42 1 23 40
x x
Trang 371
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0 điểm )
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : 2
1
x y x
(C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của m, đường thẳng d: y x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm A,B phân biệt Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB
Câu II (2,0 điểm )
1 Giải bất phương trình: 4 4 2
16 62
ASOSAB Tính theo a
chiều cao và diện tích xung quanh của hình nón
II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a(2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường tròn (C) : 2 2
4 2 1 0
x y x y và điểm A(4;5) Chứng minh A nằm ngoài đường tròn (C) Các tiếp tuyến qua A tiếp xúc với (C) tại T1, T2, viết phương trình đường thẳng T1T2
2 Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng (P): x+y-2z+4=0 và mặt cầu (S):
x y z x y z Viết phương trình tham số đường thẳng (d) tiếp xúc với (S) tại
A(3;-1;1) và song song với mặt phẳng (P)
Câu VII.a(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện:
z i z 2 3i Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất
B Theo chương trình Nâng cao :
Trang 382
Câu VI.b(2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A cĩ chu vi bằng 16,
A,B thuộc đường thẳng d: 2 2x y 2 20 và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ
độ trọng tâm của tam giác ABC
2 Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC cĩ: A(1;-2;3),
B(2;1;0), C(0;-1;-2) Viết phương trình tham số đường cao tương ứng với đỉnh A của tam giác ABC
Câu VII.b(1,0 điểm) Cho hàm số (Cm):
2
1
y x
(m là tham số) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (Cm) tại A, B vuơng gĩc
……….Hết………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mơn thi : TỐN
Trang 39-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x y
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
với m,nên p/t (1) có 2 nghiệm phân biệt khác
1 với m.Suy ra d( )C tại hai điểm phân biệt với m
*Gọi các giao điểm của d( )C là: A(x A; x A m) ; B(x B; x B m);với
A
x ;x B là các nghiệm của p/t (1)
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 400,25 điểm
x 4 Đặt t = x 4 x4 (t > 0) BPT trở thành: t2