Đề thi thử đại học khối B môn sinh học năm 2012 đề số 138 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...
Trang 1SỞ GD& ĐT PHÚ THỌ
LẦN 1( Ngày 14/1/2012) MÔN Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG THÍ SINH BẮT BUỘC PHẢI LÀM(từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 2 alen Gen thứ nhất nằm trên NST
thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Câu 2: Ở phép lai giữa ruồi giấm ab
AB
XDXd với ruồi giấm ab
AB
XDY cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn
về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoán vị gen là
Câu 3: Ở loài Cáo, tính trạng màu lông do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba phép lai thu
được kết quả như sau :
Phép lai 1 : ♀lông xanh × ♂lông vàng -> F1 : 100% lông xanh
Phép lai 2 : ♀lông vàng × ♂lông vàng -> F1 : 100% lông vàng
Phép lai 3 : ♀lông vàng × ♂lông xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh.
Tính trạng màu sắc lông ở loài Cáo trên di truyền theo quy luật
A Liên kết với giới tính B Phân li độc lập của Menđen.
C Di truyền qua tế bào chất D Tương tác gen.
Câu 4: Để phát hiện một tính trạng do gen trong ti thể qui định, người ta dùng phương pháp nào?
C Lai phân tích D Cho tự thụ phấn hay lai thân thuộc.
Câu 5: Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X hãy
cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A 17,5%G;17,5%X; 32,5%A; 32,5%T B 22,5% T;22,5% A; 27,5% G; 27,5 % X.
C 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T D 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G.
Câu 6: Enzim ARN polimeraza có thể nhận biết được đầu của một gen cần phải phiên mã là nhờ
A mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 3` gen.
B mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 5` trong vùng điều hòa của gen.
C mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 3` trong vùng điều hòa của gen.
D mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 5` gen.
Câu 7: Đặc điểm nào không phải của thường biến?
A Là các biến dị định hướng.
B Xảy ra đồng loạt trong phạm vi một thứ, một nòi hay một loài.
C Có thể di truyền được cho các thế hệ sau.
D Không là nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
Câu 8: Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A Phân ly không đồng đều của các NST.
B Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân.
C Một cặp NST sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân.
D Không phân ly của một cặp NST ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân.
Trang 2Câu 9: Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử quần thể này cân
bằng di truyền Xác suất để hai người bình thường trong quần thể này lấy nhau sinh ra người con trai đầu lòng bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu?
Câu 10: Đột biến mất đoạn khác với chuyển đoạn không tương hỗ ở chỗ:
A làm NST ngắn bớt đi vài gen B làm NST bị thiếu gen, đa số có hại cho cơ thể.
C đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác D đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclêôtit
Câu 11: Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa
có khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau
1 xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây.
2 chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh
3 cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh.
4 cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần.
Quy trình tạo giống theo thứ tự
Câu 12: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleotit bình thường nào
dưới đây gây đột biến gen:
Câu 13: Ở đậu Hà-Lan, bộ NST 2n = 14, có bao nhiêu thể tam nhiễm kép khác nhau có thể hình
thành?
Câu 14: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép lai:
ab
AB
Dd x
ab
AB
dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm tỷ lệ
Câu 15: Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ
50%? (1) Bb (2) BBb (3) Bbb (4) BBBb (5) BBbb (6) Bbbb
A (1), (3), (6) B (4), (5), (6) C (1), (2), (3) D (2), (4), (5)
Câu 16: Để tạo dòng thuần ổn định trong chọn giống cây trồng, phương pháp hiệu quả nhất là:
A Cho tự thụ phấn bắt buộc.
B Lưỡng bội hóa các tế bào đơn bội của hạt phấn.
C Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.
D Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa.
Câu 17: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen,
gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y
Phép lai:
ab
AB
XDXd x
ab
AB
XDY cho F1 có ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 5% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ là
Câu 18: Những cây tứ bội có thể tạo thành bằng phương thức tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội là:
Câu 19: Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1 là:
Câu 20: Thể truyền là gì?
A Phân tử ADN có khả năng mang gen ghép và tự nhân đôi độc lập với ADN NST.
B Thể thực khuẩn Lambda.
C NST của nấm men
Trang 3D Plasmit của vi khuẩn.
Cõu 21: Tớnh đa dạng và đặc thự của cỏc đại phõn tử sinh học là do:
A Cú khối lượng lớn B A, D và C đều đỳng C Cấu tạo phức tạp D Cấu trỳc đa phõn.
Cõu 22: Dạng đột biến nào sau đõy khụng gõy hậu quả nghiờm trọng mà lại tạo điều kiện cho đột
biến gen tạo nờn cỏc gen mới cho quỏ trỡnh tiến húa?
A Đột biến chuyển đoạn nhiễn sắc thể B Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
C Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể D Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Cõu 23: Một đoạn của gen cấu trỳc cú trật tự nucleotit trờn mạch gốc như sau:
3’TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT - XGG - GXG - GXX - GAA - ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclờụtit thứ 19 là X thay bằng A, thỡ số axit amin (aa) trong chuỗi polipeptit
do gen đột biến tổng hợp là
Cõu 24: Nhõn tố tiến húa cú hướng là
A giao phối khụng ngẫu nhiờn và chọn lọc tự nhiờn B đột biến và giao phối khụng ngẫu nhiờn.
C quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn D cỏc yếu tố ngẫu nhiờn và di nhập gen Cõu 25: Một quần thể xuất phỏt cú tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liờn tiếp,
tỉ lệ của thể dị hợp cũn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đó xảy ra ở quần thể tớnh đến thời điểm núi trờn bằng
Cõu 26: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O.
Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
Cõu 27: Định luật Hacđi-Vanbec phản ỏnh
A Vai trũ của đột biến và chọn lọc lờn sự biến động của tần số của cỏc alen
B Cơ sở của quỏ trỡnh tiến húa trong điều kiện khụng cú tỏc động của tỏc nhõn đột biến và chọn lọc
C Trạng thỏi động của quần thể giao phối
D Trạng thỏi ổn định của tần số tương đối của cỏc alen ở mỗi gen qua cỏc thế hệ
Cõu 28: Tổ hợp cỏc giao tử nào dưới đõy của người sẽ tạo ra hội chứng Đao?
1 (23 + X) 2 (21 + Y) 3 (22 + XX) 4 (22 + Y)
Cõu 29: Trong cấu trỳc phõn tử của NST sinh vật nhõn thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể cú
đường kớnh
Cõu 30: Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền cú cỏc dấu chuẩn hoặc cỏc gen
đỏnh dấu để :
A Tạo điều kiện cho gen đó ghộp được biểu hiện.
B Tạo ra ADN tỏi tổ hợp dễ dàng.
C Đưa ADN tỏi tổ hợp vào trong tế bào nhận
D Phỏt hiện được tế bào nào đó nhận được ADN tỏi tổ hợp.
Cõu 31: Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thõn xỏm, cỏnh dài, thu được kiểu hỡnh lặn thõn đen,
cỏnh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tớnh trạng) Tần số hoỏn vị gen là
Cõu 32: Biết mỗi gen quy định một tớnh trạng Với phộp lai giữa cỏc cỏ thể cú kiểu gen AabbDd và
AaBbDd, xỏc suất thu được kiểu hỡnh cú ớt nhất một tớnh trạng lặn
Cõu 33: Trong kỹ thuật cấy gen với mục đớch sản xuất cỏc chế phẩm sinh học trờn quy mụ cụng
nghiệp, tế bào nhận được dựng phổ biến là vi khuẩn E.coli vỡ:
A E.coli cú tần số phỏt sinh đột biến gõy hại cao.
B E.coli khụng mẫn cảm với thuốc khỏng sinh.
C mụi trường dinh dưỡng nuụi E.coli rất phức tạp
D E coli cú tốc độ sinh sản nhanh.
Cõu 34: Trong mụ hỡnh cấu trỳc của opờron Lac, vựng vận hành (O) là nơi
Trang 4A ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
B mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
C chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
D prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu 35: Người ta tạo ra các dòng thuần chủng nhằm
A duy trì giống để tránh thoái hoá.
B tạo ra dòng có ưu thế lai cao.
C loại bỏ một số gen lặn có hại ra khỏi giống.
D tạo ra các dòng chứa toàn gen trội.
Câu 36: Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen (A,a), người ta
thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỷ lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là
Câu 37: Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B hoa màu đỏ, b
hoa màu trắng; D quả tròn, d quả dài Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBbdd và AaBBDd Số loại kiểu gen và kiểu hình khác nhau ở F1 là
A 12 kiểu gen, 8 kiểu hình B 27 kiểu gen, 4 kiểu hình.
C 12 kiểu gen, 4 kiểu hình D 27 kiểu gen, 8 kiểu hình.
Câu 38: Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, dẫn đến trong chuỗi polipeptit;
axit amin là axit glutamic bị thay thế bằng:
Câu 39: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1, 4, 7 và 8 B 1, 3, 7, 9 C 1,2,4,5 D 4, 5, 6, 8.
Câu 40: Trường hợp nào dưới đây di truyền được:
A Mức phản ứng B Biến đổi màu sắc của cá trong môi trường nước.
C Thường biến D Thấy chanh người tiết nước bọt.
II PHẦN RIÊNG THÍ SINH CHỈ CHỌN LÀM MỘT TRONG 2 PHẦN(Từ câu 41 đến câu 60)
A PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN(Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Thế nào là dòng thuần của một tính trạng?
A Đời con không phân li
B Con cháu hoàn toàn giống bố mẹ
C Đời con đồng loạt mang tính trạng một bên của bố hoặc của mẹ.
D Các cá thể trong dòng được xét đồng hợp tử về gen quy định tính trạng
Câu 42: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào
ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?
A Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.
B Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
C Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
D Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
Câu 43: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
A Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’.
B Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều3’-5’.
C Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên
tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn)
D Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’->3’.
Trang 5Cõu 44: Điểm giống nhau giữa đột biến và biến dị tổ hợp là:
A Đều phỏt sinh và biểu hiện ngay trong quỏ trỡnh sống của cơ thể.
B Đều là những biến đổi cú liờn quan đến vật chất di truyền.
C Đều tạo ra kiểu hỡnh khụng bỡnh thường.
D Đều mang tớnh đồng loạt theo hướng xỏc định.
Cõu 45: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8%.
Biết rằng ở thế hệ xuất phỏt, quần thể cú 20% số cỏ thể đồng hợp trội và cỏnh dài là tớnh trội hoàn toàn so với cỏnh ngắn Hóy cho biết trước khi xảy ra quỏ trỡnh tự phối, tỉ lệ kiểu hỡnh nào sau đõy là của quần thể trờn?
A 84% cỏnh dài : 16% cỏnh ngắn B 36% cỏnh dài : 64% cỏnh ngắn.
C 16% cỏnh dài : 84% cỏnh ngắn D 64% cỏnh dài : 36% cỏnh ngắn.
Cõu 46: Ở ngụ tớnh trạng chiều cao của cõy do 3 cặp gen khụng alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phõn li độc lập và cứ mỗi gen trội cú mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cõy thấp đi 20 cm Cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cõy cao nhất và cõy thấp nhất, cõy lai thu được sẽ cú chiều cao là
Cõu 47: Một quần thể cú cấu trỳc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa Trong quần thể trờn,
sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiờn thỡ kết quả nào sau đõy khụng xuất hiện ở F3?
A Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
B Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
D Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lờn so với P.
Cõu 48: Lai phõn tớch F1 dị hợp về 2 cặp gen cựng quy định 1 tớnh trạng được tỉ lệ kiểu hỡnh là 1 : 2 :
1, kết quả này phự hợp với kiểu tương tỏc bổ sung:
Cõu 49: Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng
trắng Kiểu gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?
A Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng B aaBb, kiểu hỡnh lụng đen
C AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng D Aabb, kiểu hỡnh lụng đen
Cõu 50: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng,
trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
B PHẦN CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO(Từ cõu 51 đến cõu 60)
Cõu 51: Hai gen đều dài 4080 Ănstrong Gen trội A cú 3120 liờn kết hidro, gen lặn a cú 3240 liờn kết
hidro Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) cú 3120 guanin và xitozin;
1680 adenin và timin Giao tử đú là:
Cõu 52: Cú bao nhiờu dũng thuần cú thể được tạo ra từ cơ thể AaBbdd Ee khi tiến hành chọn giống
từ nguồn biến dị tổ hợp
Cõu 53: Ở một loài thực vật, AA: Hoa đỏ; Aa: Hoa hồng; aa: Hoa trắng Cấu trỳc di truyền của quần thể
ban đầu là: 0,2AA : 0,8Aa Cho tự thụ phấn qua 3 thế hệ, tỉ lệ kiểu hỡnh ở F3 là:
A 12 đỏ : 2 hồng : 5 trắng B 12 đỏ : 4 hồng : 7 trắng
C 11 đỏ : 2 hồng : 6 trắng D 11 đỏ : 2 hồng : 7 trắng
Cõu 54: Ở 1 loài: cơ thể cỏi cú 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cũn cơ thể đực giảm phõn bỡnh
thường Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài cú bộ NST gồm cỏc cặp NST cú cấu trỳc khỏc nhau Bộ NST của loài là:
Trang 6Cõu 55: Một sợi của phõn tử ADN xoắn kộp cú tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 0,6 thỡ hàm lượng G hoặc X của
nú xấp xỉ:
Cõu 56: Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là:
A tạo giống thuần chủng, chọn đụi giao phối B bồi dưỡng chăm súc giống
C kiểm tra kiểu gen về cỏc tớnh trạng quan tõm D chuẩn bị mụi trường sống thuận lợi cho F1
Cõu 57: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có
tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
A dung hợp hai NST với nhau B lặp đoạn NST.
Cõu 58: Một loài cú bộ NST 2n = 14, một hợp tử của loài đó nguyờn phõn ba đợt cần mụi trường nội
bào cung cấp nguyờn liệu tương đương 91 NST đơn Bộ NST của hợp tử là
Cõu 59: Biểu hiện ưu thế lai giảm dần từ F2 chở đi, vỡ:
A tớnh chất dị hợp giảm, đồng hợp tăng B xuất hiện hiện tượng phõn ly kiểu hỡnh
C cỏc gen cú lợi bị hoà lẫn với cỏc gen cú hại D cỏc gen cú lợi kộm thớch nghi dần
Cõu 60: Đặc điểm chớnh của vật nuụi, cõy trồng là:
A đa dạng và thớch nghi với nhu cầu nhất định của con người
B Thớch nghi với mụi trường sống
C Cú khả năng chống chịu khụng bằng sinh vật hoang dại
D Phỏt sinh nhiều biến dị để cung cấp cho con người
- HẾT