1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học khối B môn sinh học năm 2012 đề số 140

8 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 430 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử đại học khối B môn sinh học năm 2012 đề số 140 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài t...

Trang 1

Sở GD và ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2011-2012

Trường THPT Quảng xương 3 MÔN: SINH HỌC Lần 3

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

HỌ VÀ TÊN : SBD : Mã đề 034

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen

ab

AB x ab

AB

Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau, kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn có kiểu gen là ab/ab Kết quả nào dưới đây không phù hợp với tỉ lệ kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn ở đời con:

Câu 2 Sự hình thành chuỗi poli nuclêôtit được thực hiện do

A phát triển chuỗi poli nuclêôtit theo chiều 3`-5` hoặc 5`-3` 1 cách ngẫu nhiên

B nhóm OH- ở vị trí 3`của nuclêôtit trước gắn với nhóm phốt phát ở vị trí 5` của nuclêôtit sau

C nhóm OH- ở vị trí 3`của nuclêôtit sau gắn với nhóm phốt phát ở vị trí 5` của nuclêôtit trước

D phát triển chuỗi polinuclêôtit theo chiểu 3`-5`

Câu 3 Giả sử tần số tương đối của các alen của một quần thể là 0,5 A : 0,5 a, đột ngột biến đổi thành

0,7A: 0,3a Nguyên nhân có thể dẫn đến hiện tượng trên là

A CLTN B di nhập gen C đột biến NST D đột biến gen

Câu 4 Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là

A mỗi loài kiếm ăn ở thời điểm khác nhau trong ngày B cạnh tranh khác loài

C mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau D mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau

Câu 5 Một gen ở sinh vật nhân thực có 6 đoạn exon, nếu ADN này làm nhiệm vụ phiên mã và trên

mARN trưởng thành được tạo ra từ gen này đều có đủ 6 đoạn exon và không có đột biến xảy ra thì số loại mARN trưởng thành tối đa được tạo ra là

Câu 6 Phát biểu nào sau đây nói về đột biến gen ở loài sinh sản hữu tính là không đúng?

A Các đột biến có thể xảy ra ngẫu nhiên trong quá trình sao chép ADN

B Các đột biến lặn gây chết có thể truyền cho thế hệ sau qua các cá thể có kiểu gen dị hợp tử

C Chỉ các đột biến xuất hiện trong tế bào sinh tinhvà sinh trứng mới được di truyền cho thế hệ sau

D Những đột biến làm tăng sự thích nghi, sức sống và sức sinh sản của sinh vật có xu hướng được CLTN giữ lại

Câu 7 Trong quy luật tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì

A sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ

B tạo ra một dãy với nhiều tính trạng tương ứng

C làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ

D càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau

Câu 8 Thức ăn của động vật tiêu thụ bậc 1 thuộc

A sản lượng sinh vật sơ cấp B sản lượng sinh vật sơ cấp tinh

C sản lượng sinh vật thứ cấp thô D sản lượng sinh vật thứ cấp tinh

Câu 9 Nhiều đột biến gen tuy có hại nhưng vẫn được xem là nguồn nguyên liệu quan trọng cho tiến hóa,

nguyên nhân vì

A tần số đột biến riêng của từng gen thường rất nhỏ nhưng do số lượng gen trong cơ thể khá lớn nên số

giao tử chứa đột biến cũng khá lớn, tạo ra nguồn nguyên liệu phong phú

B giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy sự tương tác giữa gen đột biến với các gen khác

trong mỗi tổ hợp gen và sự tương tác với từng môi trường cụ thể

C các đột biến gen thường ở trạng thái lặn nên trong kiểu gen dị hợp tử đặc tính có hại không được biểu

hiện

D có đột biến xảy ra mới làm xuất hiện các tính trạng mới, tạo sự đa dạng phong phú đồng thời cơ hội

thích nghi cho sinh vật

Trang 2

Cõu 10 Cho F1 lai phõn tớch được F2 cú: 21 cõy quả trũn-hoa tớm: 54 cõy quả trũn- hoa trắng:129 cõy quả dài

-hoa tớm: 96 cõy quả dài- hoa trắng Biết hoa tớm (D) là trội so với hoa trắng (d), hỡnh dạng quả do 2 cặp gen khụng alen A, a, B, b quy định Hóy tớnh tần số hoỏn vị gen và kiểu gen của F1

A 28%,

bd

BD

aD

Ad

bD

Bd

aD

Ad

Bb

C 28%,

bd

BD

ad

AD

bD

Bb

ad

AD

Bb

Cõu 11 Trong chu trỡnh nitơ, một loài vi khuõ̉n cú ở trong đất khụng cú lợi cho thực vật là vi khuõ̉n

A cố định nitơ B nitrat húa C phản nitrats húa D phõn giải chất hữu cơ

Cõu 12 Ở một loài thực vật, gen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn thấp, gen

B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Lai cõy thõn cao, hoa đỏ với cõy thõn thấp, hoa trắng thu được F1 phõn li theo tỉ lệ 37,5% cõy thõn cao, hoa trắng: 37,5% cõy thõn thấp, hoa đỏ: 12,5% cõy thõn cao, hoa đỏ: 12,5% cõy thõn thấp, hoa trắng Cho biết khụng cú đột bớờn xảy ra Kiểu gen của cõy bố, mẹ trong phộp lai trờn là

A Ab/aB x ab/ab B AaBB x aabb C AaBb x aabb D AB/ab x ab/ab

Cõu 13 Cỏ thể cú kiểu gen AAaa Đõy là kiểu gen của thể

A tứ bội B bốn nhiễm C ba nhiễm D bốn nhiễm hoặc tứ bội

Cõu 14 Điều nào sau đõy khụng thoả món là điều kiện của đơn vị tiến hoỏ cơ sở?

A Cú tớnh toàn vẹn trong khụng gian và thời gian B Ổn định cấu trỳc di truyền qua cỏc thể hệ

C Tồn tại thực trong tự nhiờn D Biến đổi cấu trỳc di truyền qua cỏc thế hệ

Cõu 15 Trong quỏ trỡnh giảm phõn của một tế bào sinh tinh ở cơ thể cú kiểu gen X XeD dE đó xảy ra hoỏn vị

giữa alen D và d Cho biết khụng cú đột biến xảy ra, tớnh theo lớ thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quỏ trỡnh giảm phõn của tế bào trờn là

A 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1 B 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoỏn vị gen

C 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoỏn vị gen D 2 loại với tỉ lệ 1 : 1

Cõu 16 Ở một loài thực vật, tớnh trạng hỡnh dạng quả do hai gen khụng alen phõn li độc lập cựng quy

định Trong kiểu gen cú mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ cú một trong hai alen cho quả trũn và khi khụng cú alen trội nào cho quả dài Tớnh trạng màu sắc hoa do một gen cú 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cõy quả dẹt hoa đỏ (P)

tự thụ phấn, thu được F1 cú kiểu hỡnh phõn li theo tỉ lệ 6 cõy quả dẹt, hoa đỏ : 5 cõy quả trũn, hoa đỏ : 3 cõy quả dẹt, hoa trắng :1 cõy quả trũn hoa trắng : 1 cõy quả dài, hoa đỏ Biết rằng khụng xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đõy phự hợp với kết quả trờn?

A

Ad

Bb

BD Aa

Ad BB

AD Bb ad

Cõu 17 Xột một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6 x 109 cặp

nuclờtụtit Khi bước vào kỡ đầu của quỏ trỡnh nguyờn phõn tế bào này cú hàm lượng ADN gồm

A 3 ì 109 cặp Nu B 18 ì 109 cặp Nu C 12 ì 109 cặp Nu D 6 ì 109 cặp Nu

Cõu 18 Những trở ngại sinh học ngăn cản cỏc sinh vật giao phối hoặc tạo con lai hữu thụ được gọi là

Cõu 19 í nghĩa sinh thỏi của phõn bố ngẫu nhiờn là

A tăng mức độ cạnh tranh giữa cỏc cỏ thể trong quần thể

B cỏc cỏ thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi

C giảm mức độ cạnh tranh giữa cỏc cỏ thể trong quần thể

D tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong mụi trường

Cõu 20 Cho cỏc đặc điểm về sự nhõn đụi AND ở sinh vật nhõn sơ và sinh vật nhõn thực như sau:

1 chiều tổng hợp; 2 cỏc enzim tham gia; 3 thành phần tham gia; 4 số lượng cỏc đơn vị nhõn đụi; 5 nguyờn tắc nhõn đụi; 6 số chạc hỡnh chữ Y trong một đơn vị nhõn đụi Sự nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn thực khỏc với sự nhõn đụi ADN ở E.coli về:

A 1, 3, 4, 6 B 1, 2, 4, 6 C 3, 5 D 2, 4.

Trang 3

Cõu 21 Trong quá trình nuôi cấy tế bào thực vật 2n trong môi trờng nhân tạo ngời ta có thể thu đợc nhiều

dòng tế bào với mức biến dị cao hơn bình thờng, từ đó chọn lọc tạo ra các giống cây trồng mới Đây là phơng pháp chọn lọc dòng tế bào xôma có biến dị Ưu điểm của phơng pháp này là

A tạo ra các giống cây trồng mới thuần chủng về tất cả các gen trongthời gian ngắn

B tạo ra các giống cây trồng mới có các đặc tính mong muốn trong thời gian ngắn

C nhân nhanh các giống cây trồng có năng suất cao, phẩm chất tốt, sạch bệnh

D tạo ra các giống cây trồng mới mang đặc điểm của 2 dạng bố mẹ ban đầu trong thời gian ngắn

Cõu 22 Ở một loài thực vật, chiều cao cõy được quy định bởi 2 cặp gen khụng alen A, a, B, b Cho cõy F1

thõn cao lai với cõy thõn thấp được F2 phõn li theo tỉ lệ 5 cõy thõn thấp: 3 cõy thõn cao Sơ đồ lai của F1 là:

A AaBb x Aabb B AaBb x aabb C AaBb x AaBB D AaBb x AABb

Cõu 23 Nếu đi từ vựng cú vĩ độ cao đến vựng cú vĩ độ thấp thỡ ở cỏc quần xó

A cú số lượng loài và số lượng cỏ thể của mỗi loài tăng dần

B cú số lượng loài và số lượng cỏ thể của mỗi loài giảm dần

C cú số lượng loài tăng dần, số lượng cỏ thể ở mỗi loài gảm dần

D cú số lượng loài giảm dần và số cỏ thể ở mỗi loài tăng dần

Cõu 24 Nghiờn cứu sự di truyền của một bệnh di truyền ở người, người ta xõy dựng được sơ đồ phả hệ sau:

Xỏc suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II7 và II8 trong sơ đồ phả hệ trờn sinh con đầu lũng là con trai mắc bệnh là bao nhiờu? Biết rằng khụng cú đột biến mới xảy ra

A 1

6 B 18

1

4

1

12.

Cõu 25 Khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?

A Sai khỏc về đặc điểm di truyền giữa người và vượn là kết quỏ của quỏ trỡnh chọn lọc và tớch luỹ đột

biến và biến dị tổ hợp

B Sự khỏc nhau giữa tay người và tay vượn là kết quả tỏc động trực tiếp của hoạt động lao động.

C Ngày nay con người vẫn đang cũn chịu tỏc động của chọn lọc tự nhiờn.

D Loài người thớch nghi với cỏc thay đổi của mụi trường nhờ hoạt động lao động cải tạo mụi trường.

Cõu 26 Giả sử ở một loài thực vật cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, cỏc cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kớ

hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong cỏc dạng đột biến lệch bội sau đõy, dạng nào khụng phải là thể một kộp?

Cõu 27 Một đột biến gen được hỡnh thành do Acridin xen vào mạch bổ xung ớt nhất phải trải qua

A 4 lần tự sao của ADN B 3 lần tự sao của ADN

C 2 lần tự sao của ADN D 1lần tự sao của ADN.

Cõu 28 Nguyờn nhõn chớnh làm cho đảo đại dương cú hệ động, thực vật nghốo nàn hơn đảo lục địa là

A do khoảng cỏch li quỏ xa nờn cỏc loài ở đất liền khú nhập cư.

B khi đảo đại dương mới hỡnh thành thỡ ở đõy chưa cú sinh vật.

C do mụi trường mới mẻ khụng thuận lợi cho sinh vật.

D do số ớt những loài cú khả năng vượt biển mới nhập cư được.

Cõu 29 Trong 1 quần thể giao phối tự do ở trạng thỏi cõn bằng di truyền, xột một gen gồm 2 len A, a, cú tần

số tương ứng là 0,8; 0,2 Một gen thuộc nhúm gen liờn kết khỏc với nú cú 2 alen B và b, cú tần số tương ứng

là 0,7 và 0,3, Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tớnh trạng và trội hoàn toàn tỉ lệ cỏ thể mang kiểu hỡnh trội

về cả 2 tớnh trạng được dự đoỏn xuất hiện trong quần thể là bao nhiờu?

A 0,7778 B 0,96 C 0,8736 D 0,81

Cõu 30 Để xỏc định tổng nhiệt hữu hiệu và nhiệt độ ngưỡng của một giai đoạn sinh trưởng ở một loài

cụn trựng cần

A đo nhiệt độ trung bỡnh và thời gian của giai đoạn

B duy trỡ nhiệt độ ổn định trong suốt thũi gian của giai đoạn sinh trưởng

?

I

I

I

II

I

8 7

6

Ghi chú: : nam bỡnh thường : nam mắc bệnh : nữ bỡnh thường : n ư mắc bệnh 10

Trang 4

D xác định nhiệt độ trung bình và thời gian của giai đoạn sinh trưởng ở 2 điều kiện nhiệt độ khác nhau.

Câu 31.Vợ chồng bình thường, sinh con gái bị bệnh di truyền (X) Xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra 3

đứa con gái bị bệnh (X), 2 đứa con trai bình thường là

Câu 32 Khi xét 3 tế bào sinh tinh (1, 2 và 3) của một cơ thể có kiểu gen Ab/aB giảm phân bình thường,

thấy mỗi tế bào tạo ra 4 loại giao tử Kết luận nào sau đây là không chính xác?

A Khoảng cách giữa locus A và locus B là 50 cM.

B Tế bào 1và 3 đã xảy ra hoán vị gen.

C Tế bào 2 đã xảy ra hoán vị gen.

D Tỉ lệ mỗi loại giao tử tạo ra từ mỗi tế bào đều bằng nhau.

Câu 33 Một mARN nhân tạo có 3 loại nu với tỉ lệ A:U:G = 5:3:2 Xác suất bắt gặp mã di truyền có đủ 3

loại nu trên là

Câu 34 Trên một hệ sinh thái đồng cỏ, loài ăn cỏ: côn trùng và nai; chim: ăn hạt và một đàn báo 5 con: ăn

nai Mỗi ngày đàn báo cần 3000 Kcal/con, cứ 3 kg cỏ tương ứng với 1kcal Sản lượng cỏ trên đồng cỏ chỉ đạt 300 tấn/ha/năm, hệ số chuyển đổi giữa các bậc dinh dưỡng là 10%, côn trùng và chuột đã huỷ hoại 25% sản lượng cỏ Đàn báo cần 1 vùng săn rộng bao nhiêu ha để sống bình thường?

Câu 35 Thực vật có hoa xuất hiện vào kỷ nào sau đây?

Câu 36 Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,6AA : 0,4 aa, sau nhiều thế hệ thành phần kiểu gen của

quần thể này vẫn không thay đổi Kết luận nào sau đây chưa chính xác ?

A Đây là 1 quần thể của 1 loài tự phối B Đây là 1 quần thể của 1 loài giao phối

C Khi điều kiện sống thay đổi,quần thể này dễ bị tiêu diệt D Tính đa hình DT của quần thể này rất thấp

Câu 37 Chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn, khi đó bộ máy di truyền của vi khuẩn tổng

hợp được insulin vì mã di truyền có tính

A thoái hóa B.đặc hiệu C phổ biến D đặc trưng

Câu 38 Một gen có 7 alen khác nhau trên NST thường, sự giao phối tự do sẽ làm cho trong quần thể xuất

hiện số kiểu gen, số kiểu gen đồng hợp, kiểu gen dị hợp trong quần thể lần lượt là

A 28, 7, 21 B 23, 7, 27 C 320, 7, 27 D 15, 5, 40

Câu 39 Cấu trúc phân tầng theo chiều thẳng đứng của quần xã phụ thuộc chủ yếu vào

A kích thước của các cá thể B ánh sáng C độ ẩm D nhiệt độ.

Câu 40 Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất của tiến hóa

A cá thể B quần thể C quần xã D phân tử

II PHẦN RIÊNG- Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: Phần I hoặc phần II

A Phần I Theo chương nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Mô sẹo được tạo ra nhờ công nghệ tế bào để tạo giống cây trồng Hãy cho biết đặc điểm của mô sẹo

và phương pháp tạo mô sẹo?

A Gồm các tế bào có khả năng phân chia nhanh-chiết cành

B Gồm các tế bào chưa biệt hoá có khả năng sinh sản nhanh – nuôi cấy tế bào trong ống nghiệm.

C Là tế bào lai có khả năng tái sinh thành cây lai xoma – dung hợp tế bào trần.

D Là các dòng tế bào xoma có biến dị dùng để tạo giống cây trồng mới – nuôi cấy tế bào xoma.

Câu 42 Quá trình hình thành các quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm tuỳ thuộc vào yếu tố nào?

A Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, quá trình phân ly tính trạng.

B Tốc độ sinh sản của loài, quá trình phân ly tính trạng.

C Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của mỗi loài

D Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài, tốc độ sinh sản của loài, áp lực CLTN

Trang 5

Cõu 43 Thỳc đõ̉y quỏ trỡnh phõn li tớnh trạng, tăng cường sự phõn húa vốn gen trong quần thể gốc tạo

những quần thể mới dẫn tới hỡnh thành loài mới Là vai trũ của

A cỏc cơ chế cỏch li trong tiến húa B cỏc cơ chế cỏch li trong chọn giống

C qỳa trỡnh hỡnh thành quần thể thớch nghi D qỳa trỡnh hỡnh thành loài mới

Cõu 44 Trong rừng nhiệt đới người ta chặt phỏ một khoảng trống lớn giữa rừng, quỏ trỡnh hồi phục ỏnh

sỏng là nhõn tố ảnh hưởng lớn nhất Trong quỏ trỡnh diễn thế thấy xuất hiện 4 loài sau:

Loài A: Cõy gỗ, kớch thước lớn, phiến lỏ to, mỏng, màu xanh đậm, mụ dậu kộm phỏt triển

Loài B: Cõy gỗ, kớch thước lớn, phiến lỏ nhỏ, cứng, dày, mặt lỏ búng, màu nhạt, mụ dậu phỏt triến

Loài C: Thõn thảo, phiến lỏ to, mỏng, màu lỏ xanh đậm, mụ dậu khụng phỏt triển

Loài D: Thõn thảo, phiến lỏ nhỏ, thuụn dài, hơi cứng, gõn lỏ phỏt triển

Thứ tự sắp xếp cỏc loài trong quỏ trỡnh diễn thế phục hồi rừng là:

A CBBD B DBAC C DACB D ABDC

Cõu 45 Trong một thớ nghiệm ở ruồi giấm, thế hệ I đều cú cỏnh dài thuần chủng (AA), trong đú một con bị

đột biến giao tử, xuất hiện gen lặn (a) Cú thể thấy ruồi cỏnh ngắn xuất hiện sớm nhất ở:

A thế hệ I B thế hệ III C thế hệ IV D thế hệ II.

Cõu 46 Ở người, phương phỏp nghiờn cứu di truyền chứng minh trong quỏ trỡnh phỏt triển cỏ thể con

người cũng tuõn theo quy luật thường biến là

A phương phỏp nghiờn cứu tế bào B phương phỏp nghiờn cứu phả hệ

C phương phỏp nghiờn cứu trẻ đồng sinh D phương phỏp nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng

Cõu 47 Ở một loài thực vật: A- cõy cao, a- cõy thấp; B- hoa kộp, b- hoa đơn; DD- hoa đỏ, Dd- hoa hồng,

dd-hoa trắng Cho giao phấn 2 cõy bố mẹ, F1 thu được tỷ lệ phõn ly kiểu hỡnh là 6: 6: 3: 3: 3: 3: 2: 2: 1: 1: 1: 1 Kiểu gen của bố mẹ trong phộp lai trờn là:

A AaBbDd x aaBbDd hoặc AaBbDd x aaBbdd B AaBbDd x aaBbDd.

C AaBbDd x AabbDd hoặc AabbDd x aaBbDd D AaBbDd x AabbDd hoặc AaBbDd x aaBbDd.

Cõu 48 Giả sử 1 phân tử 5-Bu xâm nhập vào 1 tế bào (A) ở đỉnh sinh trởng của cây lỡng bội và đợc sử

dụng trong tự sao của ADN Trong số tế bào sinh ra từ 1 tế bào A sau 4 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến ( thay thế cặp A-T bằng cặp G-X) là

A 1 B 2 C 4 D 8.

Cõu 49 Cơ chế cỏch li khụng cần thiết đối với quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới bằng con đường lai xa và đa

bội húa

C cỏch li địa lớ và cỏch li di truyền D cỏch li di truyền

Cõu 50 Cà chua cú bộ NST 2n = 12 Cú bao nhiờu trường hợp trong tế bào đồng thời cú ba nhiễn kộp và

một nhiễn?

A 60 B 6 C 15 D 75

B PHần II Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51 Từ bằng chứng về tế bào học cho thấy: Tế bào khụng chỉ là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể mà

cũn cú vai trũ quan trọng đối với sự phỏt sinh phỏt triển của

A cỏ thể và chủng loại B cỏ thể C quần thể D cỏc chi, họ

Cõu 52 Có 5 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thờng hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

Cõu 53 Trong thực tế, khuynh hướng tăng trưởng theo tiềm năng sinh học thường xuất hiện ở những loài

A cú sức sinh sản thấp, số cỏ thể sống sút cao, kớch thước cơ thể nhỏ, tuổi thọ thấp

B cú sức sinh sản lớn, số cỏ thể sống sút cao, kớch thước cơ thể nhỏ, tuổi thọ thấp

C cú sức sinh sản thấp, số cỏ thể sống sút cao, kớch thước cơ thể lớn, tuổi thọ thấp

D cú sức sinh sản cao, số cỏ thể sống sút cao, kớch thước cơ thể lớn, tuổi thọ thấp

Cõu 54 Điều nào là khụng đỳng trong sự khỏc biệt của hệ sinh thỏi nhõn tạo với hệ sinh thỏi tự nhiờn?

A Năng suất sinh học cao hơn B Khả năng mắc dịch bệnh cao hơn

Trang 6

C Tớnh ổn định cao hơn D Thành phần loài ớt hơn.

Cõu 55 Thể tam bội được tạo ra bằng cỏch

1 Gõy rối loạn cơ chế nguyờn phõn của một tế bào lưỡng bội 2 Lai hữu tớnh giữa cơ thể tứ bội với thể lưỡng bội 3 Gõy đột biến đa bội ở cơ thể 2n 4 Gõy rối loạn cơ chế phõn li của NST trong giảm phõn tạo giao tử 2n thụ tinh với giao tử bỡnh thường 5 Gõy rối loạn cơ chế nhõn đụi của NST

Cõu 56 Khi hiện tượng ưu thế lai ở con lai được xỏc định do nguyờn nhõn siờu trội, phương phỏp nào sau

đõy cú thể dựng để duy trỡ ưu thế lai ở thực vật?

A Lai luõn phiờn B Nuụi cấy mụ lai sau đú kớch thớch cho phỏt triển thành cơ thể mới.

C Cho con lai lai trở lại với P mang nhiều đặc tớnh tốt hơn D Lai thuận nghịch Cõu 57 Hai người cú kiểu hỡnh giống nhau hoàn toàn khi

A được phỏt sinh cựng một loại đột biến và được nuụi dưỡng trong cựng một mụi trường

B được sinh ra cựng một cha, mẹ, nuụi dưỡng trong một mụi trường và khụng cú đột biến

C đồng sinh cựng trứng, nuụi dưỡng trong cựng một mụi trường và khụng cú đột biến

D được phỏt sinh cựng một loại đột biến nhiễm sắc thể và được nuụi dưỡng trong cựng một mụi trường

Cõu 58 Khi quan sát quá trình tái bản của 1 phân tử ADN ngời ta thấy có 80 đoạn Okazaki và 100 đoạn

mồi, biết rằng kích thớc các đơn vị tái bản đều bằng 40800 A0 Môi trờng nội bào cung cấp tổng số Nucleotit cho phân tử ADN trên tái bản liên tiếp 3 lần là

A 13440000 B 3360000 C 840000 D 1680000

Cõu 59 Bằng chứng nào sau đõy chứng tỏ hoa của cỏc thực vật vốn cú nguồn gốc lưỡng tớnh?

A Cơ quan tương đồng B Cơ quan tương tự

C Cơ quan thoỏi húa D Bằng chứng di truyền sinh học

Cõu 60 Trong bộ nhiễm sắc thể của một cá thể ( 2n = 16) có 1 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chỉ chứa toàn

các cặp gen đồng hợp tử, 2 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chỉ chứa 1 cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại hai điểm và 3 cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chứa nhiều cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại một điểm trong quá trình giảm phân.Các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng còn lại đều chứa nhiều cặp gen dị hợp nhng trong giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn Nếu không xảy ra đột biến thì khả năng cá thể này có thể tạo

ra số loại giao tử là

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2011-2012

MễN: SINH HỌC Lần 3

Trang 7

18 Câu 18 B B C A

Ngày đăng: 09/02/2016, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w