FUZZY SET IN FLEXIBLE QUERY ANSWERING SYSTEM GVHD: PGS.TS... Những cách tiếp cận bài toán 2.Fuzzy Set và FSQL 2... Những cách tiếp cận bài toánXét bài toán sau: 3... Những cách tiếp c
Trang 1FUZZY SET IN FLEXIBLE QUERY
ANSWERING SYSTEM
GVHD: PGS.TS ĐẶNG TRẦN KHÁNH
NHÓM 3:
LÊ HỒNG DŨNG – 7140819
LÊ NGUYÊN DŨNG – 7140224
NGÔ ĐÌNH DŨNG – 1570203
ÂU MẬU DƯƠNG – 7140820
Trang 2NỘI DUNG
1 Những cách tiếp cận bài
toán
2.Fuzzy Set và FSQL
2
Trang 3Những cách tiếp cận bài toán
Xét bài toán sau:
3
Trang 4Những cách tiếp cận bài toán
Khoảng cách trung bình: Dựa vào khái niệm khoảng cách lớn nhất chuẩn hóa về [0;1] và kết quả cuối cùng
là khoảng cách TB của các khoảng cách đã biết.
Skyline: So sánh 2 tuple dựa vào khái niệm
DOMINATE
SQLf: Dựa vào khái niệm hàm thành viên và α-cut cut
của tập mờ
Fuzzy Set và FSQL
4
Trang 5Fuzzy Set và FSQL
Tập mờ (Fuzzy Set) : Cho tập vũ trụ Ω Tập mờ A trên Ω được định nghĩa như sau:
A ={(x,μμA(x))|xΩ} Hàm μA(x): Ω→[0,μ1] lượng hóa mức độ mà các phần tử x thuộc về A
5
Trang 6Fuzzy Set và FSQL
Ví dụ : Một tập mờ B của các số tự nhiên nhỏ hơn 5 với hàm thuộc μB(x) có
dạng như Hình dưới định nghĩa trên tập vũ trụ X sẽ chứa các phần tử sau:
B = {(1,1),(2,1),(3,0.95),(4,0.7) ,(5,0)}
6
Trang 7Fuzzy Set và FSQL
Lát cắt α (α-cut)cut)
7
Aα= { uϵXϵXX ∨μA ( uϵX)≥ α , αϵX [ 0,1 ] }
Trang 8 Ví dụ:
8
Fuzzy Set và FSQL
X = { 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 }
0.5
0.8
1
5 +
0.8
0.5
0.2 8
Trang 9Fuzzy Set và FSQL
α: giá trị ngưỡng (threshold)
9
SELECT <attributes>
FROM <relations>
WHERE <conditions>
THOLD α
Trang 10Fuzzy Set và FSQL
10
Trang 11Fuzzy Set và FSQL
Ví dụ: Xét bảng EMP:
11
Trang 12Fuzzy Set và FSQL
Ví dụ: Kết quả tính toán giá trị thành viên
12
SELECT * FROM EMP WHERE Age = 50
THOLD 0.95
Trang 13Fuzzy Set và FSQL
Ví dụ: Kết quả truy vấn
13
Trang 14Fuzzy Set và FSQL
Kết luận:
toán lại khi người dung xác nhận truy vấn
truy xuất lại Database
dùng xác nhận thì update lại Database
14
Trang 16Tài liệu tham khảo
[1] J Mishra,μ S Ghosh,μ “Uncertain Query Processing using Vague Set or Fuzzy Set:
Which One Is Better?”, ISSN 1841-cut 9836,μ 9(6):730-cut 740,μ December,μ 2014.
[2]
16