1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học khối A , A1 , B , D môn toán năm 2013 đề số 92

2 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là điểm thuộc Cm có hoành độ bằng -1.. Tìm toạ độ các điểm A, B thuộc E, biết rằng A, B đối xứng với nhau qua trục hoành va ∆ABC là tam giác đều.. Chứng minh rằng: d1 và d2 song so

Trang 1

C1: (2 điểm)

Gọi (Cm) là đồ thị hàm số: y = 1 3 2 1

m

xx + (*) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 2

2 Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x - y = 0

C2: (2 điểm)

Giải các phương trình sau:

1 2 x+ +2 2 x+ −1 x+ =1 4

2 cos4 sin4 cos sin 3 3 0

x+ x+ x−π   x−π − =

C3: (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C(2; 0) và Elip (E):

2 2

1

x + y = Tìm toạ độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng A, B đối xứng với nhau qua trục hoành va ∆ABC là tam giác đều

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng:

x− = y+ = z+

2 0

3 12 0

x y z

x y

+ − − =

 + − =

a Chứng minh rằng: d1 và d2 song song với nhau Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả hai đường thẳng d1 và d2

b mặt phẳng toạ độ Oxz cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại các điểm A, B Tính diện tích ∆OAB (O là gốc toạ độ)

C4

: (2 điểm)

1 Tính tích phõn: I = 2( )

sin 0

cos cos

x

π

+

2 Tính giá trị của biểu thức M =

1 3

1 !

n

+ biết rằng

1 2 2 2 3 4 149

C + + C + + C + +C + =

C5

: (1 điểm)

Trang 2

Cho các số nguyên dương x, y, z thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng:

3 3

Khi nào đẳng thức xảy ra?

Ngày đăng: 08/02/2016, 14:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w