Lập phương trình chính tắc của cạnh AC.
Trang 1C1: (2 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x4 - 10x2 + 9
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x - 3mx + 2 = 0 có nghiệm duy nhất
C2: (2 điểm)
1) Tìm tất cả các đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: y = 2x + 1 x+ 2
2) Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi cho hình phẳng giới hạn
bởi các đường: y = ex ; y =
e
1 ; y = e và trục tung quay xung quanh Oy
C3: (2 điểm)
1) Cho đa thức: P(x) = (16x−15)2005, khai triển đa thức đó dưới dạng:
P(x) = a0 +a1x+a2x2 + +a2005x2005
Tính tổng: S = a0 + a1 +a2 + +a2005 2) Giải hệ phương trình:
= +
=
−
5
1152 2
3
2
2 x y log log
y x
C4: (2 điểm)
1) Cho ∆ABC có độ dài các cạnh BC, CA, AB theo thứ tự lập thành cấp số
cộng Tính giá trị của biểu thức: P =
2 2
C g cot
A g cot 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hypebol (H):
1
9
16
2
2
=
−y
x Lập phương trình của elíp (E), biết rằng (E) có các tiêu điểm là các tiêu điểm của (H) và (E) ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)
C5: (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho ∆ABC có điểm B(2; 3; -4),
đường cao CH có phương trình:
5 2
2 5
1
−
=
−
=
x
và đường phõn giác trong góc A là
AI có phương trình:
2
1 1
3 7
5= − = +
x
Lập phương trình chính tắc của cạnh AC