1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng an toàn giao thông

31 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng làn đường 第十三倏 :車道使用法 Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện phải cho xe đi trong một làn đườ

Trang 1

Bài giảng an toàn giao thông 交通安全課程

Trang 2

NỘI DUNG內容

MỤC ĐÍCH 目的

NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP AN TOÀN KHI

THAM GIA GIAO THÔNG 原因及安全駕駛方式

HƯỚNG DẪN VĂN BẢN PHÁP QUY 指導文件

HƯỚNG DẪN BIỂN BÁO GIAO THÔNG 交通標示

ĐI XE AN TOÀN 安全駕駛

VĂN HÓA GIAO THÔNG 交通文化

Trang 3

- Nắm được một số quy định khi tham gia giao thông

認識到一些交通規定

- Nắm được tính chất nguy hiểm và nguyên nhân của các vụ tai nạn

giao thông

認識到交通事故的危險性質及原因

- Chấp hành trật tự an tòan giao thông và các biện pháp bảo đảm an

tòan khi đi đường

執行交通安全及確保安全駕駛的方式

- Nhận biết được một số dấu hiệu chỉ dẫn giao thông thông dụng và

biết xử lí những tình huống đi đường thường gặp

- Ngày nay tình hình giao thông rất nghiêm trọng, số vụ tai nạn làm

người chết và bị thương ngày càng tăng, có người mất đi cuộc sống, có

người mất sức lao động, để lại di chứng suốt đời

目前,交通情況很復雜,造成死亡及受傷的交通事故日益增長,

I Mục Đích目的

Trang 4

2 Bảng so sánh tỷ lệ tai nạn交通事故比率表

Trang 5

3 Bảng tai nạn giao thông Công ty Wintek 勝華科技有限公司的交通

事故比率表

Trang 6

3 Bảng nguyên nhân tai nạn 勝華科技有限公司的交通事故原因

AN TOAN GIAO THONG

Thong ba?o Thong Ba?o Thong Ba?o

Trang 7

II Nguyên nhân, biện pháp an toàn khi tham gia

Trang 9

III Hướng dẫn văn bản pháp quy

指導文件

A Luật giao thông:交通法律

Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 Quy Định:

2 Điều khiển xe ô tô, máy kéo, xe máy chuyên dùng trên đường mà

trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn

駕駛汽車,拖拉機,摩托車而血液或呼氣中的酒精濃度。

Điều khiển xe mô tô, xe gắn máy mà trong máu có nồng độ cồn

vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc 0,25 miligam/1 lít

Trang 10

Lái xe quá tốc độ chiếm 34% 超速 佔34%

Điều 12 Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe

Trang 11

Vượt đường ẩu và bất cẩn (22%),

隨意轉換駕駛道,不小心(22%)

Điều 13 Sử dụng làn đường

第十三倏 :車道使用法

Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng

vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện phải cho xe đi trong

một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; khi

chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn.

在同一方向有較多及用劃線更換車道的位置進行更換。在轉換車道時需

要提前預報信 號。

Trang 12

Điều 14 Vượt xe超車

1 Xe xin vượt phải có báo hiệu bằng đèn hoặc còi

超車的車輛必須有信號燈或哨子。

2 Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng ngại vật phía trước, không có

xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có

tín hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải

只能超車當前面無障礙時,無輛車行駛在相反方向的道路交叉,車前無信

號超越其他汽車。

Trang 13

Điều 15 Chuyển hướng xe轉換車道

1 Khi muốn chuyển hướng, người điều khiển phương tiện phải giảm

tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ.

想轉換車道時,要降低速度及發出轉彎信號。

2 Trong khi chuyển hướng, người lái xe, người điều khiển xe máy

chuyên dùng phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ

轉換車道時,駕駛員必須讓行人先行

Trang 14

2 Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba

bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy

cách

騎摩托車、坐在摩托車、三輪摩托車上要正確戴安全帽

3 Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy

không được thực hiện các hành vi sau đây:

đ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối với xe hai bánh,

bằng hai bánh đối với xe ba bánh;

放開雙手或騎一個車輪對于兩輪車輛,騎兩個輪子對于三輪車

Trang 15

B Xử phạt hành chính:行政處罰

Nghị định số 34/2010/NĐ-CP Quy Định về mức xử phạt:

34/2010/NĐ-CP議定規定處罰程度:

Điều 9 Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy

(kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự mô tô và các loại xe tương

tự xe gắn máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

c) Không giữ khoảng cách an toàn để xảy ra va chạm với xe chạy liền trước

hoặc không giữ khoảng cách theo quy định của biển báo hiệu “cự ly tối

thiểu giữa hai xe”;

未保持一個安全的距離,與前面的車輛碰撞或未遵守標誌“兩車之間的

最小距離“所規定的距離

k) Người đang điều khiển xe sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh,

trừ thiết bị trợ thính; người ngồi trên xe sử dụng ô

駕駛員使用雨傘、手機、音頻設備,助聽器除外;乘客使用雨傘。

Trang 16

2 Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối với người điều

khiển xe vi phạm một trong các hành vi sau đây:

罰款從八萬到十萬對于駕駛員違反如下行為之一:

a) Chuyển làn đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín

hiệu báo trước;

更改車道不允許正確的地方,或無信號警告

b) Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không

đúng phần đường, làn đường quy định hoặc điều khiển xe đi trên

hè phố;

走錯了路,不在指定車道騎車,或在人行道上行駛。

Trang 17

3 Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các

hành vi vi phạm sau đây:

罰款從十萬到二十萬對于駕駛員違反如下行為之一:

a) Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông;

無執行交通燈的命令

b) Không giảm tốc độ hoặc không nhường đường khi điều khiển xe

chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính;

從胡同到公路無降低速度或讓路

c) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10

km/h;

超速從5km/h到10km/h

i) Người điều khiển, người ngồi trên xe không đội mũ bảo hiểm

hoặc đội mũ bảo hiểm không cài quai đúng quy cách khi tham gia

giao thông trên đường bộ;

駕駛員、乘客不戴安全帽或戴安全帽而未寄好

l) Chở theo 2 (hai) người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi

cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm

pháp luật

車上攜帶兩個人,除非運輸病人到急診室,14歲以下年齡的兒

童,採取了違反法律對象者。

Trang 18

4 Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối với người điều khiển xe vi phạm

một trong các hành vi sau đây:

i) Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50

miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4

miligam/1 lít khí thở

行駛時血液或呼氣中的酒精含量超過50毫克至80 miligam/100毫升血液中或超過

0.25毫克至0.4毫克/1升的呼吸。

Trang 19

5 Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều

khiển xe vi phạm một trong các hành vi sau đây:

罰款從五十萬到十萬對于駕駛員違反如下行為之一:

a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h;

不按照規定、超速20km/h

b) Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt

quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở;

行駛時血液或呼氣中的酒精濃度超過80 miligam/100毫升的血液或超過

0.4毫克/1升的呼吸

Trang 20

9 Ngoài việc bị phạt tiền, người điều khiển xe vi phạm còn bị áp dụng các hình

thức xử phạt bổ sung sau đây:

除了罰款,駕駛員還受以如下的處罰形式

b) Chạy quá tốc độ quy định, uống rượu bia quá nồng độ quy định sẽ bị tước quyền

sử dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày;

超速、喝酒超過規定被收回駕駛執照30天

c) Gây tai nạn giao thông do đi sai luật thì bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe

60 (sáu mươi) ngày;

造成交通事故由氣車不按照規定被收回駕駛執照60天

d) Đi xe mà trong người có chất ma túy, đi xe một bánh thì bị tước quyền sử dụng

Giấy phép lái xe không thời hạn…

騎車機車時體內有毒品或用一輪車胎騎車被收回駕駛執照無限期

Nghi? ?inh 34

Trang 21

IV Hướng dẫn biển báo giao thông 交通標誌

Điều 10 Hệ thống báo hiệu đường bộ (Luật giao thông số 23/2008/QH12).

c) Tín hiệu vàng là phải dừng lại trước vạch dừng, trừ trường hợp đã đi quá vạch dừng thì được

đi tiếp; trong trường hợp tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan

sát, nhường đường cho người đi bộ qua đường

黃燈是停止線前停車,除非另有超越停車線,應當遵循閃爍的黃色的情況下必須放慢腳

步,密切關注,讓位給行人。

Trang 23

b) Biển báo nguy hiểm để cảnh báo các tình huống nguy hiểm có thể xảy

ra;

危險標誌為警告可以發生的危險情況

Trang 24

c) Biển hiệu lệnh để báo các hiệu lệnh phải thi hành;

命令標示指示要執行的命令

Trang 25

d) Biển chỉ dẫn để chỉ dẫn hướng đi hoặc các điều cần biết;

指引標誌指示方向或需要知道的事情

Trang 26

đ) Biển phụ để thuyết minh bổ sung các loại biển báo cấm, biển báo

nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển chỉ dẫn.

補充信號為說明及附上各種禁止、命令及指引標示

Trang 27

5 Vạch kẻ đường là vạch chỉ sự phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng

đi, vị trí dừng lại.

画线为线分裂车道,位置或方向,停止位置。

Trang 28

- Vị trí ngồi: Bạn chọn vị trí ngồi sao cho thỏai mái không gò bó

坐姿:你选择这样舒适地坐的。

- Bàn chân: Để chân đúng vị trí gác chân trướcmũi bàn chân hướng về phía trước luôn sẳn sàng sử dụng phanh bất cứ lúc nào

Trang 29

VI Văn hóa giao thông交通文化

- Khi tham gia giao thông có trách nhiệm với bản thân và cộng đồng, tôn trọng và giúp

Trang 30

30/31

Ngày đăng: 05/02/2016, 14:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng so sánh tỷ lệ tai nạn交通事故比率表 - Bài giảng an toàn giao thông
2. Bảng so sánh tỷ lệ tai nạn交通事故比率表 (Trang 4)
3. Bảng tai nạn giao thông Công ty Wintek 勝華科技有限公司的交通 - Bài giảng an toàn giao thông
3. Bảng tai nạn giao thông Công ty Wintek 勝華科技有限公司的交通 (Trang 5)
3. Bảng nguyên nhân tai nạn 勝華科技有限公司的交通事故原因 - Bài giảng an toàn giao thông
3. Bảng nguyên nhân tai nạn 勝華科技有限公司的交通事故原因 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w