Viết phương trình phản ứng xảy ra b.Tính số gam Cu sinh ra c.. Tính thể tích khí hiđrô đktc vừa đủ dùng cho phản ứng trên d.. Để có lượng H2 đó phảI lấy bao nhiêu gam Fe cho tác dụng đủ
Trang 1Đề số 22(Thời gian làm bài: 45 phút) Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Cho phương trình hoá học sau: (1,5 điểm)
1.C + H2O →t0 CO + H2 2 Fe2O3 + 2Al →t0 Al2O3 + 2Fe
3 MgCO3 →t0 MgO + CO2 4 CaO + H2O → Ca(OH)2
5 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 6 2H2S + 3O2 →t0 2SO2 + 2H2O
7 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O 8 HgO + H2 → Hg + H2O
9 Fe3O4 + 4CO →t0 3 Fe + 4 CO2
Hãy cho biết những phản ứng trên, phản ứng và là phản ứng ôxi hoá khử
Câu 2: Trong những chất sau đây chất nào là a xít muối, CaCl2 , H2SiO3 , Na2SiO3 , NaHSO4 , Ca(HCO3)2 , Ca(OH)2 , CuO , Fe(OH)2 , SO3 , Fe(OH)3 , Al2O3 , H3PO4 , HNO3 , Cu(OH)2 , Al2(SO4)3
a A xít là những chất sau:
A1: H2SiO3 , H3PO4 , Cu(OH)2 , Na2SiO3 A2: HNO3 , Al2O3 , NaHSO4 , Ca(OH)2
A3: H3PO4 , HNO3 , H2SiO3 A4: Tất cả đều sai
b.Muối là những chất sau
B1: CaCl2 , Ca(OH)2 , NaHSO4 , Al2O3 , Al2(SO)4 B2: CaCl2 , NaHSiO3 , NaHSO4 , Ca(HCO3)2 ,
Al2(SO4)3
B3: CaCl2 , NaHSO4 , SO3 , Al2O3 , Ca(HCO3)2 B4: NaHSO4 , Ca(OH)2 , Na2SiO3 , Ca(HCO3)2
Phần II: Tự luận
Câu 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (2,5 điểm) Hãy chỉ ra phản ứng sau thuộc loại phản
ứng gì?
P + O2 → ?; Mg + ? → MgCl2 + ?; H2 + ? → Cu + ?; ? + ? → Al2O3 ; KClO3
→ ? + O2
Câu 4: Người ta luồng khí H2 đi qua ống đựng 4,8 gam bột CuO màu đen được nung nóng trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi toàn bộ lượng CuO màu đen chuyển thành Cu màu đỏ thì dừng lại
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b.Tính số gam Cu sinh ra
c Tính thể tích khí hiđrô (đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên
d. Để có lượng H2 đó phảI lấy bao nhiêu gam Fe cho tác dụng đủ với bao nhiêu gam a xít HCl