TẶNG HỌC SINH Mr HÙNG ĐZ MỤC TIÊU 9 ĐIỂM TOÁN – P1 Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Câu 1.. Đối chiếu điều kiện,
Trang 1TẶNG HỌC SINH Mr HÙNG ĐZ MỤC TIÊU 9 ĐIỂM TOÁN – P1
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1 Giải phương trình ( )2 ( 2 )2 2 ( )
Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm duy nhất x= −1
Câu 2 Giải hệ phương trình
Phương trình thứ hai của hệ tương đương 123 x3+7x =x2+8x+15
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số thực không âm ta có
Câu 3 Giải hệ phương trình ( )( )
Trang 2Đối chiếu điều kiện, kết luận hệ vô nghiệm
Câu 4 Giải hệ phương trình
3 3
Do đó phương trình ẩn x có nghiệm khi các dấu đẳng thức xảy ra, tức là 2x− =1 3x3− = ⇔ =2 1 x 1
Câu 5 Giải hệ phương trình
22
0
x x
Trang 3Kết luận hệ phương trình có nghiệm duy nhất x= =y 1
Câu 6 Giải bất phương trình ( ) ( 2 )
Trang 4Dấu " "= xảy ra
10
x y
x y
x y xy
x x
Trang 6Câu 10 Giải hệ phương trình
Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của hệ là (1; 3− )
Câu 11 Giải hệ phương trình
Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của hệ là (5; 4− )
Câu 12 Giải hệ phương trình
Trang 8Câu 14 Giải hệ phương trình
+ ++
Trang 9Thử lại, kết luận hệ có hai nghiệm kể trên
Trang 10CHINH PHỤC ĐIỂM 9 TRONG KÌ THI THPT QUỐC GIA 2016 – P2
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
PHẦN 2 LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Điều kiện các căn thức xác định
Phương trình thứ nhất tương đương ( ) ( 2 2 )
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm duy nhất x= −9nên hệ có nghiệm duy nhất x= = −y 9
Câu 2 Điều kiện x>0;y>0
Phương trình thứ nhất tương đương với
Câu 3 Điều kiện các căn thức xác định
Phương trình thứ hai của hệ tương đương
Trang 11Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm x= =y 1
Câu 4 Điều kiện căn thức xác định
Phương trình thứ nhất tương đương 2x2−xy−y2− −x 2y− =1 0
Kết luận hệ có nghiệm duy nhất
Câu 5 Phương trình thứ nhất tương đương ( )3 ( )3
x+y = x ⇔ + =x y x⇔ =y x−x Phương trình thứ hai trở thành 2x3− +x 2 x− = +x x3 x+1
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy thu được
Trang 12Câu 6 ĐK:
00
x y
Trang 13( 2x y x)( 2x y y) 0
.2
Kết hợp với f x( ) liên tục trên (0;+∞)⇒ f x( ) đồng biến trên (0;+∞)
Do đó trên (0;+∞) phương trình f x( )=0 nếu có nghiệm thì sẽ có nghiệm duy nhất
Trang 14Câu 10. Điều kiện: x≥0; 5−2y≥0
Từ phương trình đầu của hệ, chúng ta có: x(3−y)+ −y 2x= ⇔1 y(1− x) (− 2x−3 x+ =1) 0
Trang 15Với x=1⇒ y=2 suy ra ( ) ( )x y; = 1; 2 là một nghiệm của hệ phương trình
Với y= −1 2 x thế vào phương trình thứ hai trong hệ, ta được:
Câu 11. Điều kiện: y≥x; 2x+ ≥y 0; x+4y≥0
2x −3xy+y +5x−3y+ −2 2x− +y 1 y− =x 0(2x y 1)(x y 2) (2x y 1) y x 0 (2x y 1) (x y 2 y x) 0
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( ) ( ) ( )x y; ={ 0;1 , 1; 2 }
Câu 12. Điều kiện: 8x+ ≥5 0; 6x+4xy−x2 ≥0
Phương trình một của hệ tương đương với: ( ) 2 2 ( )( ) 2
Trang 17CHINH PHỤC ĐIỂM 9 TRONG KÌ THI THPT QUỐC GIA 2016 – P3
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Giải hệ phương trình sau ( )
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ) ( )x y; = 0; 0
Câu 2: [Trích đề thi thử trường chuyên Lê Hồng Phong – Tp HCM - Lần 1 – 2015]
Trang 18Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={ }7
Câu 4: Giải phương trình 12x2 +55x+50−4 3x+10 =4 3x+ + −1 9 12x2 +19x+5
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={ }5
Câu 5: [Trích đề thi thử trường chuyên KHTN - Lần 1 – 2015]
1 5
x y x xy
Trang 21Câu 9: Giải hệ phương trình