Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụHãy chọn dụng cụ phù hợp với loại công việc Bộ đầu khẩu... Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụChọn dụng cụ theo độ lớn của mômen quay... Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
Trang 1Dụng cụ sửa chữa và dụng cụ đo Khái niệm cơ bản
(1/1)
Các nguyên tắc cơ bản khi dùng dụng cụ sửa chữa và dụng cụ đo
Trang 2Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
Hãy chọn dụng cụ phù hợp với loại công việc
Bộ đầu khẩu
Trang 3Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
(2/4)
Chọn dụng cụ theo tốc độ hoàn thành công việc
Tay quay cóc Tay quay trượt Tay quay nhanh
Trang 4Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
Chọn dụng cụ theo độ lớn của mômen quay
Trang 5Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
(4/4)
Các chú ý khi thao tác /1.Kích thước và ứng dụng của dụng cụ
Trang 6Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
Các chú ý khi thao tác/2 Tác dụng lực 1
Trang 7Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
(4/4)
Các chú ý khi thao tác/3 Tác dụng lực 2
Trang 8Dụng cụ cầm tay Chọn dụng cụ
Các lưu ý khi thao tác/4 Dùng cân lực
Trang 9Dụng cụ cầm tay (Bộ đầu khẩu) Đầu khẩu
(1/1)Kích thước
Trang 10Dụng cụ cầm tay (Bộ đầu khẩu) Đầu nối
Đầu nối (Lớn - nhỏ)
Đầu nối (Lớn - nhỏ)
Trang 11Dụng cụ cầm tay Khớp nối tùy động (Bộ đầu khẩu)
(1/1)
Trang 12Dụng cụ cầm tay (Bộ đầu khẩu) Tay nối dài
Trang 13Dụng cụ cầm tay (Bộ đầu khẩu) Tay nối trượt
(1/1)
Trang 14Dụng cụ cầm tay Tay quay nhanh (Bộ đầu khẩu)
Trang 15Dụng cụ cầm tay (Bộ đầu khẩu) Tay quay cóc
(1/1)Nới lỏng Xiết chặt
Trang 16Dụng cụ cầm tay Tròng
Trang 17Dụng cụ cầm tay Cờ lê
(1/1)
Trang 18Dụng cụ cầm tay Mỏ lết
Trang 19Dụng cụ cầm tay Khẩu cho bugi
(1/1)
Trang 20Dụng cụ cầm tay Tô vít
THAM KHẢO:
Chọn tô vít theo mục đích sử dụng
Trang 21Dụng cụ cầm tay Kìm mũi nhọn
(1/1)Biến dạng
Trước khi biến dạng
Trang 22Dụng cụ cầm tay Kìm có tâm trượt
Trang 23Dụng cụ cầm tay Kìm cắt (kìm bấm)
(1/1)
Trang 24Dụng cụ cầm tay Búa
Búa đầu tròn
Búa nhựa
Búa kiểm tra
Trang 25Dụng cụ cầm tay Thanh đồng
(1/1)
Trang 26Dụng cụ cầm tay Dao cạo gioăng
Trang 27Dụng cụ cầm tay Đột lấy tâm
(1/1)
Trang 28Dụng cụ cầm tay Đột tháo chốt
Trang 29Dụng cụ khí nén Súng hơi
(1/1)
Chú ý khi sử dụng
Trang 30Dụng cụ khí nén Súng hơi giật
Khẩu chuyên dùng Chốt Gioăng
chữ O
Trang 31Dụng cụ khí nén Tô vít hơi
(1/1)
Trang 32Dụng cụ đo Để đạt được giá trị đo chính xác
Độ chính xác phép đo: 0.05mm
Độ chính xác yêu cầu:
0.01mm
Những điểm cần chú ý khi đo:
Trang 33Dụng cụ đo Để đạt được giá trị đo chính xác
(2/3)
Những điểm cần tuân thủ khi đo
Trang 34Dụng cụ đo Để đạt được giá trị đo chính xác
CHÚ Ý
Trang 37Dụng cụ đo Thước kẹp
(1/3)
Ứng dụng
Đầu đo đường kính trong
Đầu đo đường kính ngoài
Trang 39Dụng cụ đo Thước kẹp
(3/3)
Đọc giá trị đo
Trang 40Dụng cụ đo Pan me
Ứng dụng
Đầu cố định
Đầu di động
Kẹp hãm Vít Vòng
xoay
Hãm cóc
Trang 41Dụng cụ đo Pan me
(2/4)
1 Chỉnh điểm không “0”
Trang 42Dụng cụ đo Pan me
2 Đo
Trang 43Du xích 0.5mm
55.5 mm
0.45 mm
Trang 46Dụng cụ đo Dưỡng so
Ứng dụng
Nút chuyển động (Mở và đóng nút chân di động)
Đồng hồ so (Quay
để báo điểm không) Đường kính trong
Trang 48Dụng cụ đo Dưỡng so
CHÚ Ý
Trang 49Dụng cụ đo Đồng hồ đo xi lanh
Trang 50Dụng cụ đo Đồng hồ đo xi lanh
1 Đồng hồ đo xi lanh
Trang 51Dụng cụ đo Đồng hồ đo xi lanh
Trang 52Dụng cụ đo Đồng hồ đo xi lanh
3 Đo đường kính của xylanh
Phần dẫn hướng Đầu đo
Phía dài hơn Phía ngắn hơn
Trang 53Dụng cụ đo Đồng hồ đo xi lanh
(5/5)
4 Đọc giá trị đo
Độ ô van
Độ côn
Phía dài hơn Phía ngắn hơn
Hướng ngang
Hướng trục khuỷu
Trang 54Dụng cụ đo Dây nhựa
Trang 55Dụng cụ đo Dưỡng đo khe hở điện cực bugi
(1/3)
Ứng dụng
Trang 56Dụng cụ đo Dưỡng đo khe hở điện cực bugi
Điều chỉnh
Điện cực nối
mát Điện cực giữa
Sứ cách điện
Miếng điều chỉnh
Trang 57Dụng cụ đo Dưỡng đo khe hở điện cực bugi
(3/3)
Chú ý
Đường xanh da trời đậm
Trang 58Dụng cụ đo Thước lá
Ứng dụng
Trang 59Dụng cụ đo Thước lá
(2/3)
Hướng dẫn
Trang 60Dụng cụ đo Thước lá
CHÚ Ý
Trang 61Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
(1/10)
Ứng dụng/1 Công tắc chọn chức năng
Trang 62Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
Ứng dụng/2 Công tắc chọn dải đo
Trang 63Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
(3/10)
Ứng dụng/3.Màn hình hiển thị
Trang 64Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
Ứng dụng/4 Các cực cắm đầu đo
Trang 65Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
Trang 66Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
Hưóng dẫn/1 Đo điện áp một chiều DC
Điện áp (V) Công tắc chọn dải đo Công tắc chọn chức năng
Trang 67Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
Trang 68Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
Hướng dẫn/2 Đo dòng DC (trên 20A)
DC/AC switch Function selector switch
400A probe
DC ( )
Trang 69Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
(9/10)
3 Đo điện trở
Trang 70Dụng cụ đo Đồng hồ đo điện của Toyota
CHÚ Ý
Trang 71Các thiết bị khác Cầu nâng
(1/4)Loại bàn
Trang 72Các thiết bị khác Cầu nâng
1 Đặt xe
Tâm cầu nâng
Trọng tâm xe
Trang 73Các thiết bị khác Cầu nâng
Trang 74Các thiết bị khác Cầu nâng
2 Nâng xe lên/Hạ xe xống
Trang 75Các thiết bị khác Kích
(1/5)
Trang 76Các thiết bị khác Kích
1 Chuẩn bị
Trang 77Các thiết bị khác Kích
(3/5)
2 Kích xe lên
Trang 78Các thiết bị khác Kích
3 Đỡ bằng giá đỡ
Trang 79Các thiết bị khác Kích
(5/5)
4 Hạ xe xuống
Trang 80Dụng cụ cầm tay Tô vít
Thân tôvít xuyên hoàn toàn vào cán.
Thân vuông.
Chọn tôvít theo mục đích sử dụng
Trang 81Dụng cụ đo Cân lực
Trang 82Dụng cụ đo Thước kẹp
Ví dụ về cách sử dụng