ĐỀ Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN _6_ _ điểm Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : mỗi câu _0,5 _ _ điểm Câu 1 : Bóng hơi của cá chép giúp cá: A Chìm nổi dễ dàng trong nước
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Người ra đề : ĐOÀN MINH PHONG
Đơn vị : THCS TÂY SƠN_ _ _ _ _ _ _
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Đ
Động vật và đời
sống con người
Trang 2ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( _6_ _ điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu _0,5 _ _ điểm )
Câu
1 : Bóng hơi của cá chép giúp cá:
A Chìm nổi dễ dàng trong nước
B Cá dễ hô hấp
C Định hướng, phát hiện mồi
D Giúp cá nổi trên mặt nước
Câu
2 :
Điều nào sau đây không đúng với ếch
A Có 2 vòng tuần hoàn
B Máu đi nuôi cơ thể là ít máu pha
C Thụ tinh ngoài
D Là động vật biến nhiệt
Câu
3 :
Ếch chỉ có một đốt sống cổ nên:
A Ếch cử động linh hoạt
B Ếch chỉ cử động lên xuống
C Giúp ếch phát huy tốt mọi giác quan trên đầu
D
Câu
4 : Hệ thần kinh của thằn lằn phát triển hơn so với hệ thần kinh của ếch là do
A Não trước và tiểu não phát triển
B Não trước và thuỳ thị giác phát triển
C Tiểu não phát triển
D Não trước phát triển
Câu
5 :
Thân chim hình thoi có ý nghĩa :
A Giảm sức cản không khí khi bay
B Làm cho đầu nhẹ
C Giữ nhiệt
D Giúp chim bám chặt vào cây
Trang 3Câu
1 : Tim ếch khác cá ở chỗ:
A Có 3 ngăn
B 2 ngăn
C 2 tâm thất và 1 tâm nhĩ
D Cả a,b,c
Câu
2 :
Điều nào sau đây không đúng với ếch
A Có 1 vòng tuần hoàn
B Máu đi nuôi cơ thể là máu pha
C Thụ tinh ngoài
D Là động vật biến nhiệt
Câu
3 :
Bộ xương thằn lằn khác bộ xương ếch ở chỗ:
A Xuất hiện xương sườn
B Có xương đầu
C Có xương chi
D Cả a,b,c,
Câu
4 : Hệ thần kinh của thằn lằn phát triển hơn so với hệ thần kinh của ếch là do
A Não trước và tiểu não phát triển
B Não trước và thuỳ thị giác phát triển
C Tiểu não phát triển
Trang 4D Não trước phát triển
Câu
5 :
Thân chim hình thoi có ý nghĩa :
A Giảm sức cản không khí khi bay
B Làm cho đầu nhẹ
C Giữ nhiệt
D Giúp chim bám chặt vào cây
Câu
6 : Diều của chim bồ câu có chức năng :
A Nơi dự trữ thức ăn
B Tiết ra sữa diều nuôi con
C Làm thức ăn mềm ra
D Cả a, b, c đều đúng
Câu
7 : Nhóm động vật nào sau đây thuộc lớp chim :
A Con công, gà, vịt trời
B Khủng long, cá sấu, Thằn lằn bóng
C Ếch, ễch ương, cóc
D A,B,C đều đúng
Câu
8 : Ở thỏ nơi tiêu hoá xenlulozơ là:
A Ruột tịt
B Dạ dày
C Ruột non
D Ruột già
Câu
9 : Cá voi xanh thuộc bộ nào sau đây trong lớp thú:
A Bộ cá voi
B Bộ dơi
C Bộ gặm nhấm
D Bộ ăn thịt
Câu10
:
Những đại diện nào sau đây chỉ có 1 hình thức di chuyển:
A Cá chép, dơi
B Vượn, gà lôi
C Châu chấu, vịt trời
D Cả a,b,c,
Câu11
:
Nhóm động vật nào sau đây Chưa có bộ phận di chuyển có đời sồng bám cố định
A San hô, hải quỳ
Trang 5B Thuỷ tức, lươn, rắn
C ấnHỉ quỳ, đĩa, giun
D Cả a,b,c
Câu12
:
Ưu điểm của biện pháp đâu tranh sinh học so với các phương pháp hoá học
A Không gây ô nhiễm môi trường
B Không gây hại cho sức khoẻ con người
C Không gây ô nhiễm rau quả và sản phấm nông nghiệp
D Tất cả đều đúng
Phần 2 : TỰ LUẬN ( _ 4_ _ điểm )
Bài 1 :
(_2
điểm)
Hãy miêu tả hoạt động của thắn lằn khi bò?
Bài 2 :
(_ 2
điểm)
Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noã thai sinh?
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( _ _ _ điểm )
Trang 6Phần 2 : ( _ _ _ điểm )
Bài 1 : Khi bò thằn lằn uốn sang phải thì đuôi uốn sang trái,chi trước bên
phải chi sau bên tráichuyển lên phía trước, vuốt cố định vào đát cứ
như vậy giúp thắn lắn di chuyển
2 điểm
………
Bài 2 : Thai sinh không phụ thuộc vào noãn hoàngcó trong trứng như
ĐVCXS đẻ trứng phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn
con non được nuôi bằng sữa mẹ không bị lệ thuộc vào thức ăn ngoài
tự nhiên
2 điểm