MxOHy 4/ Có các chất Na2O, SO3, H2SO4, NaOH, Na2CO3 Số các cặp chất có thể phản ứng với nhau từng đôi một là : Câu 2 : 2 điểm Khi ngâm đinh sắt trong các chất khác nhau, một tuần sau lấy
Trang 1PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 : (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một chữ A, hoặc B, C, D trước câu đúng :
1/ Dãy các bazơ đều bị nhiệt phân thành oxit là :
A NaOH, Ca(OH)2, KOH
B Cu(OH)2, Ba(OH)2, Zn(OH)2
C Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2
D Ba(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3
2/ Cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch là :
A NaCl và KNO3 ; B Na2SO4 và HCl
C BaCl2 và HNO3 ; D AgNO3 và BaCl2
3/ Công thức tổng quát đúng của bazơ là :
A MOH ; B MxOH ; C M(OH)x ; D Mx(OH)y
4/ Có các chất Na2O, SO3, H2SO4, NaOH, Na2CO3
Số các cặp chất có thể phản ứng với nhau từng đôi một là :
Câu 2 : (2 điểm)
Khi ngâm đinh sắt trong các chất khác nhau, một tuần sau lấy đinh sắt ra thấy hiện tượng đinh sắt bị ăn mòn mức độ khác nhau Hãy ghép thí nghiệm A hoặc B, C, D với một hiện tượng 1, hoặc 2, 3, 4 cho phù hợp
A Đinh sắt trong nước 1 đinh sắt bị gỉ nhiều
B Đinh sắt trong dung dịch
muối ăn
2 đinh sắt không bị gỉ
C Đinh sắt trong giấm ăn 3 đinh sắt bị gỉ ít
D Đinh sắt trong không khí khô 4 đinh sắt bị gỉ rất ít
Trang 2PHẦN II Tự luận (6 điểm)
Câu 3 : (2 điểm)
Bổ sung và hoàn thành các phản ứng sau :
a) Fe2O3 + ? Fe + CO2
b) CuSO4 + ? Cu + FeSO4
c) HCl + ? FeCl2 + FeCl3 + ?
d) FeS2 + ? ? + SO2
Câu 4 : (2 điểm)
Không dùng thêm hoá chất nào khác, hãy nhận biết 3 dung dịch đựng riêng biệt sau : BaCl2, HCl, Na2CO3
Câu 5 : (2 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 2,7g nhôm trong khí oxi Hoà tan hết sản phẩm thu được trong dung dịch HCl 14,6%
a) Tính thể tích khí oxi đã tham gia phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính khối lượng dung dịch HCl 14,6% đủ để tham gia phản ứng
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 : (2 điểm) Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm
Câu 2 : (2 điểm) Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm
PHẦN II Tự luận (6 điểm)
Câu 3 : (2 điểm) Viết đngs mỗi phương trình phản ứng: 0,5 điểm
a) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
b) CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
t O
t O
Trang 3c) 8HCl + Fe3O4 FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
d) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 4 (2 điểm)
Lâý mỗi chất một ít làm mẫu thử và thuốc thử
Cho lần lượt từng thuốc thử tác dụng với các mẫu thử (0,5 điểm)
Quan sát hiện tượng so sánh với bảng sau
BaCl2 HCl Na2CO3 Nhận được mỗi chất
Cho 0,5 điểm
Na2CO3 r k
+ Mẫu thử nào tác dụng với các thuốc thử xuất hiện 1 chất rắn, là BaCl2
+ Mẫu thử nào tác dụng với các thuốc thử xuất hiện 1 chất khí, là HCl
+ Mẫu thử nào tác dụng với các thuốc thử xuất hiện 1 chất rắn và 1 chất khí,
là Na2CO3
Câu 5 : (2 điểm)
Phản ứng xảy ra :
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O (2)
Từ (1) => nO2 = 43nAl = 43x227,7 = 0.075 (mol) (0,5 điểm)
Vo 2 (đktc) = 0,075 x 22,4 = 1,68 (l)
Từ (1) và (2) => nHCl = 124 nAl = 3nAl = 3 x 227,7= 0,3 (mol) (0,5 điểm)
=> mHCl = 0,3 x 36,5 = 10,95 (g)
=> Khối lượng dung dịch HCl 14,6% là (0,5 điểm)
m dd = 10,1495,x6100(g)