Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương phâp khấu trừ.. Doanh nghiệp đã thanh toán bằng TGNH, cuối tháng số nguyên vật liệu này vẫn chưa về nhập kho.. Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ
Trang 1BỘ GIÂO DỤC & ĐĂO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Â Môn thi: NGUYÍN LÝ KẾ TOÂN
Hệ đại học liín thông (đợt 2)
Đề chính thức Thời gian lăm băi: 180 phút (không kể thời gian phât đề)
Cđu 1: (2 điểm) Một doanh nghiệp trong kỳ có tăi liệu kế toân như sau:
1 Mua một lô nguyín vật liệu X có giâ thanh toân 193.600.000 đồng trong đó thuế suất thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chưa trả tiền cho người bân Chi phí vận chuyển lô nguyín vật liệu X về nhập kho chi bằng tiền gửi ngđn hăng có giâ chưa thuế 5.200.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%
2 Nhập khẩu một ô tô vận tải, giâ nhập khẩu 480.000.000 đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 70%, thuế suất thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển chưa thuế 30.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 5%
Yíu cầu: Tính giâ thực tế của nguyín vật liệu X nhập kho vă giâ thực tế của ô tô vận tải
trong 2 trường hợp:
1 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương phâp khấu trừ
2 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương phâp trực tiếp
Cđu 2: (8 điểm) Có tăi liệu kế toân tại doanh nghiệp Thănh Đạt như sau: (ĐVT 1.000 đồng)
I Số dư của câc tăi khoản văo ngăy 01/01/2010 như sau:
Tiền mặt 2.500.000 Hao mòn TSCĐ hữu hình 235.000 Tiền gửi ngđn hăng 2.150.000 Vay ngắn hạn 750.000 Phải thu của khâch hăng 500.000
Trong đó phải thu của khâch hăng A: 500.000
Phải trả cho người bân 950.000
Tạm ứng 35.000 Phải trả người lao động 500.000 Nguyín vật liệu 450.000 Nguồn vốn kinh doanh 4.800.000 Thành phẩm 150.000 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 350.000 Hăng hóa 600.000 Lợi nhuận sau thuế chưa phđn phối 1.150.000 TSCĐ hữu hình 2.500.000 Quỹ dự phòng tăi chính 150.000
II Trong thâng 01/2010 có câc nghiệp vụ kinh tế phât sinh như sau:
1 Doanh nghiệp mua một lô nguyín vật liệu có giâ mua chưa thuế 150.000, thuế GTGT 10% Hăng đê kiểm nhận nhập kho đủ Chưa thanh toân tiền cho người bân Chi phí bốc dỡ trả bằng tiền mặt 2.000
2 Doanh nghiệp trả bớt nợ vay ngắn hạn bằng TGNH lă 100.000
3 Doanh nghiệp rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 700.000 để chuẩn bị trả lương
4 Doanh nghiệp nhận góp vốn liín doanh dăi hạn của công ty X 1 TSCĐ hữu hình có trị giâ góp vốn lă 200.000
5 Doanh nghiệp trả hết nợ cho người bân thâng trước bằng TGNH
6 Mua một TSCĐ hữu hình có giâ thanh toân lă 275.000, trong đó thuế GTGT 10%, doanh nghiệp đê thanh toân 50% bằng TGNH còn lại nợ người bân Chi phí lắp đặt, chạy thử chi bằng tiền mặt 5.000
7 Khâch hăng trả nợ thâng trước bằng tiền mặt 200.000, bằng TGNH 100.000 Doanh nghiệp đê nhận được giấy bâo Có của ngđn hăng
Trang 28 Doanh nghiệp góp vốn liên doanh dài hạn với công ty K bao gồm một TSCĐ hữu hình trị giá góp vốn 50.000, tiền mặt 50.000
9 Doanh nghiệp mua một lô công cụ dụng cụ giá thanh toán 143.000 trong đó thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 1.000, hàng đã kiểm nhận nhập kho đủ Tất cả đã thanh toán bằng tiền mặt
10 Trả hết nợ lương tháng trước cho người lao động bằng tiền mặt
11 Khách hàng B ứng trước 15.000 để tháng sau mua hàng, Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo của ngân hàng
12 Được Nhà nước cấp vốn kinh doanh bằng TGNH 100.000
13 Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 80.000
14 Mua một TSCĐ hữu hình bằng vốn vay dài hạn giá mua chưa thuế 220.000, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 2.000
15 Góp vốn liên doanh dài hạn với Công ty H bằng hàng hóa trị giá 120.000
16 Lấy lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 50.000 và lập quỹ đầu tư phát triển 20.000
17 Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt 15.000
18 Doanh nghiệp xuất kho thành phẩm gửi đi bán 10.000
19 Doanh nghiệp mua một lô nguyên vật liệu giá mua chưa thuế 50.000, thuế GTGT 10% Doanh nghiệp đã thanh toán bằng TGNH, cuối tháng số nguyên vật liệu này vẫn chưa về nhập kho
20 Doanh nghiệp đã chi thưởng cho cán bộ công nhân viên từ quỹ khen thưởng bằng tiền mặt là 50.000
Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (4 điểm)
2 Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản (3 điểm)
3 Lập bảng cân đối tài khoản ngày 31/ 01/2010 (1 điểm)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ STT Ký hiệu TK
Tổng cộng
(Cho biết: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
-Hết -
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:……… số báo danh:………
Trang 3BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
Hệ đại học liên thông (đợt 2) Đáp án Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Tính giá thực tế của nguyên vật liệu X nhập kho và giá thực tế của ô tô vận
tải (ĐVT đồng)
1 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (1 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
2 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (1 đ)
(0,5 đ)
Câu 2:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: (4 đ)
1 Nợ TK 152
Nợ TK 133
Có TK 331
Có TK 111
152.000 15.000 165.000 2.000
0.2 11 Nợ TK 112
Có TK 131-B
15.000 15.000
0.2
2 Nợ TK 311
Có TK 112
100.000 100.000
0.2 12 Nợ TK 112
Có TK 411
100.000 100.000
0.2
3 Nợ TK 111
Có TK 112
700.000 700.000
0.2 13 Nợ TK 331
Có TK 311
80.000 80.000
0.2
4 Nợ TK 211
Có TK 411
200.000 200.000
0.2 14 Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 341
Có TK 111
222.000 22.000 242.000 2.000
0.2
Nợ TK 331
Có TK 112
950.000 950.000
0.2 15 Nợ TK 222 – H
Có TK 156
120.000 120.000
0.2
5 Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 112
Có TK 331
Có TK 111
255.000 25.000 137.500 137.500 5.000
0.2 16 Nợ TK 421
Có TK 411
Có TK 414
70.000 50.000 20.000
0.2
7 Nợ TK 111 200.000 0.2 17 Nợ TK 141 15.000 0.2
Giá thực tế của
NVL X nhập kho = 176.000.000 + 5.200.000 = 181.200.000
Giá thực tế của ô
tô vận tải = 480.000.000 + 336.000.000 + 30.000.000 = 846.000.000
Giá thực tế của
NVL X nhập kho = 193.600.000 + (5.200.000 + 520.000) = 199.320.000
Giá thực tế của ô
tô vận tải
480.000.000 + 336.000.000 + 81.600.000 + (30.000.000 + 1.500.000)
= = 846.000.000 (0,5 đ)
Trang 4Nợ TK 112
Có TK 131-A
100.000 300.000
Có TK 111 15.000
8 Nợ TK 222-K
Có TK 211
Có TK 111
100.000 50.000 50.000
0.2 18 Nợ TK 157
Có TK 155
10.000 10.000
0.2
9 Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 111
131.000 13.000 144.000
0.2 19 Nợ TK 151
Nợ TK 133
Có TK 112
50.000 5.000 55.000
0.2
10 Nợ TK 334
Có TK 111
500.000 500.000
0.2 20 Nợ TK 353
Có TK 111
50.000 50.000
0.2
2 Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản (3 điểm)
N TK 111 C N TK112 C N TK 131-A C
(3)700.000 (1) 2.000 (7) 100.000 (2) 100.000 (7) 300.000 (7)200.000 (6) 5.000 (11)15.000 (3)700.000
(10) 500.000 (19)55.000 N TK 131-B C
N TK 141 C N TK 131 C
N TK 156 C N TK 152 C N TK155 C
(15)
Trang 5N TK 214 C N TK 211 C
(4) 200.000 (8)50.000
3.127.000 (0,1 đ)
N TK 334 C N TK 311 C N TK 331 C
N TK 153 C N TK 411 C
N TK 414 C N TK 353 C N TK 421 C
N TK 133 C N TK 222 C
80.000 (0,2 đ)
N TK 341 C Nợ TK 151 Có N TK 157 C
Trang 63 Lập Bảng cân đối tài khoản (1 điểm)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
STT Ký hiệu
1 TK 111 2.500.000 900.000 768.000 2.632.000
2 TK 112 2.150.000 215.000 1.942.500 422.500
12 TK 211 2.500.000 677.000 50.000 3.127.000
Tổng cộng 8.885.000 8.885.000 4.200.000 4.200.000 8.144.500 8.144.500
Trang 7BỘ GIÂO DỤC & ĐĂO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Â Môn thi: NGUYÍN LÝ KẾ TOÂN
Hệ đại học liín thông (đợt 1)
Đề chính thức Thời gian lăm băi: 180 phút (không kể thời gian phât đề)
Cđu 1: Một doanh nghiệp trong kỳ có tăi liệu kế toân như sau:
1 Mua một lô công cụ dụng cụ X có giâ thanh toân 253.000.000 đồng trong đó thuế suất thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chưa trả tiền cho người bân Chi phí vận chuyển lô công cụ dụng cụ X về nhập kho chi bằng tiền mặt có giâ chưa thuế 4.200.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%
2 Mua một ô tô vận tải giâ mua chưa thuế 420.000.000 đồng, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển chưa thuế 32.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 5% Lệ phí trước bạ lă 2% trín giâ thanh toân
Yíu cầu: Tính giâ thực tế của nguyín vật liệu X nhập kho vă giâ thực tế của ô tô vận tải
trong 2 trường hợp:
1 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương phâp khấu trừ
2 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương phâp trực tiếp
Cđu 2: Có tăi liệu kế toân tại doanh nghiệp Thănh Đạt như sau: (ĐVT 1.000 đồng)
I Số dư của câc tăi khoản văo ngăy 01/01/2010 như sau:
Tiền mặt 2.500.000 Hao mòn TSCĐ hữu hình 235.000 Tiền gửi ngđn hăng 2.150.000 Vay ngắn hạn 750.000 Phải thu của khâch hăng 500.000 Phải trả cho người bân 950.000
Trong đó: Phải trả cho người bân M 950.000 Tạm ứng 35.000 Phải trả người lao động 500.000 Nguyín vật liệu 450.000 Nguồn vốn kinh doanh 4.800.000 Thành phẩm 150.000 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 350.000 Hăng hóa 600.000 Lợi nhuận sau thuế chưa phđn phối 1.150.000 TSCĐ hữu hình 2.500.000 Nguốn vốn đầu tư XDCB 150.000
+ Trong thâng 01/2010 có câc nghiệp vụ kinh tế phât sinh như sau:
1 Doanh nghiệp nhận góp vốn liín doanh dăi hạn với công ty K một thiết bị sản xuất trị giâ 200.000
2 Mua nguyín liệu vật liệu nhập kho giâ mua 150.000, thuế GTGT 10% Doanh nghiệp đê thanh toân 50% bằng TGNH, số còn lại thanh toân bằng tiền mặt Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 1.000
3 Mua một số công cụ dụng cụ nhập kho giâ mua chưa có thuế 210.000, thuế GTGT 10% Doanh nghiệp đê thanh toân bằng vay ngắn hạn
4 Doanh nghiệp xuất kho thănh phẩm gửi đi bân 50.000
5 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương 500.000
6 Doanh nghiệp ứng trước cho người bân N để kỳ sau mua hăng bằng tiền mặt 20.000
7 Doanh nghiệp đem hăng hóa đi góp vốn liín doanh dăi hạn trị giâ 50.000
8 Doanh nghiệp xuất quỹ tiền mặt trả hết tiền còn nợ cho người lao động
Trang 89 Doanh nghiệp được Nhà nước cấp một TSCĐ hữu hình mới, nguyên giá 150.000
10 Chuyển TGNH trả nợ vay ngắn hạn 400.000
11 Doanh nghiệp góp vốn liên doanh dài hạn với công ty X gồm: hàng hóa xuất kho 50.000, tiền mặt 250.000
12 Khách hàng trả nợ tháng trước bằng TGNH 300.000
13 Doanh nghiệp mua một thiết bị sản xuất, giá thanh toán 253.000, trong đó thuế GTGT 10% Doanh nghiệp đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản, số còn lại nợ người bán M Chi phí lắp đặt, chạy thử chi bằng tiền mặt 1.000
14 Thu hết tạm ứng của nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt
15 Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu, giá mua chưa có thuế 300.000, thuế GTGT 10% Doanh nghiệp đã thanh toán bằng vốn vay dài hạn, cuối tháng số nguyên vật liệu này vẫn chưa về nhập kho
16 Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 250.000 và lập quỹ đầu tư phát triển 100.000
17 Doanh nghiệp chuyển TGNH trả nợ cho người bán M 800.000
18 Trích quỹ khen thưởng cho cán bộ công nhân viên bằng tiền mặt 200.000
19 Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt 15.000
20 Cấp trên cấp vốn đầu tư xây dựng cơ bản bằng TGNH 150.000
Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (4 điểm)
2 Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản (3 điểm)
3 Lập Bảng cân đối kế toán ngày 31/ 01/2009 (1 điểm)
(Cho biết: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
-Hết -
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:……… số báo danh:………
Trang 9BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Hệ đại học liên thông (đợt 1) Đáp án Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Tính giá thực tế của nguyên vật liệu X nhập kho và giá thực tế của ô tô vận tải
(ĐVT đồng)
1 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (1 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
2 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (1 đ)
(0,5 đ)
Câu 2: 1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: (4 đ)
1 Nợ TK 222-K
Có TK 211
200.000 200.000
0.2 11 Nợ TK 222 - X
Có TK 156
Có TK 111
300.000 50.000 250.000
0.2
2 Nợ TK 152
Nợ TK 133
Có TK 112
Có TK 111
151.000 15.000 82.500 83.500
0.2 12 Nợ TK 112
Có TK 131- A
300.000 300.000
0.2
3 Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 311
210.000 21.000 231.000
0.2 13 Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 112
Có TK 331-M
Có TK 111
231.000 23.000 126.500 126.500 1.000
0.2
4 Nợ TK 157
Có TK 155
50.000 50.000
0.2 14 Nợ TK 111
Có TK 141
35.000 35.000
0.2
5 Nợ TK 111
Có TK 112
500.000 500.000
0.2 15 Nợ TK 151
Nợ TK 133
Có TK 341
300.000 30.000 330.000
0.2
6 Nợ TK 331 - N
Có TK 111
20.000 20.000
0.2 16 Nợ TK 421
Có TK 411
Có TK 414
350.000 250.000 100.000
0.2
7 Nợ TK 222
Có TK 156
50.000 50.000
0.2 17 Nợ TK 331-M
Có TK 112
800.000 800.000
0.2
8 Nợ TK 334
Có TK 111
500.000 500.000
0.2 18 Nợ TK 353
Có TK 111
200.000 200.000
0.2
Giá thực tế của
CCDC X NK = 230.000.000 + 4.200.000 = 234.200.000
Giá thực tế của ô
tô vận tải = 420.000.000 + 32.000.000 + 9.240.000 = 461.240.000
Giá thực tế của
NVL X nhập kho = 253.000.000 + (4.200.000 + 420.000) = 257.620.000
Giá thực tế của ô
tô vận tải
420.000.000 + 42.000.000 + (32.000.000 + 1.600.000) + 9.240.000 = 504.840.000 (0,5 đ)
=
Trang 109 Nợ TK 211
Có TK 411
150.000 150.000
0.2 19 Nợ TK 141
Có TK 111
15.000 15.000
0.2
10 Nợ TK 311
Có TK 112
400.000 400.000
0.2 20 Nợ TK 112
Có TK 441
150.000 150.000
0.2
2 Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của
tất cả các tài khoản
(12)300.000
0 300.000
(12)300.000 (20)150.000
(2)82.500 (5)500.000 (10)400.000 (13)126.500 (17)800.000 200.000 (0,1 đ) 450.000 1.909.000
(5) 500.000
(14) 35.000
(2) 83.500 (6)20.000 (8)500.000 (10)250.000 (13) 1.000 (18)200.000 (19)15.000 691.000 (0,25 đ) 535.000 1.069.500
1.965.500 (0,25 đ)
(19)15.000 (14)35.000
15.000 (0,1 đ)
(0,1 đ) (0,1 đ)
500.000 (0,1 đ)
950.000 (13)126.500 (9)150.000
(13)231.000
(1)200.000
235.000 800.000 126.500 20.000 0
2.681.000 (0,1 đ)
(0,1 đ)
(0,1 đ)
(8)500.000 (9)150.000 (18)200.000
350.000
(17)800.000
950.000 (13)126.500
(0,1 đ) (0,1 đ) 5.200.000
20.000
(0,2 đ)
800.000 550.000
(13)23.000 (15)30.000 (0,1 đ) 550.000 (0,2 đ) 89.000 0
89.000 (0,1 đ)