1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi tuyển sinh liên thông đại học đợt 1 môn Kế toán tài chính

5 403 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 423,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số công cụ này được phân bổ dần trong 3 tháng, kể từ tháng này.. Biết chi phí vận chuyển phân bổ cho vật liệu chính và vật liệu phụ theo giá mua chưa thuế.. Kết chuyển chi phí NVL trực t

Trang 1

Trưởng ban đề thi Trưởng môn đề thi

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á MÔN THI: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Đề chính thức Thời gian 180 phút – Ngày thi : / 06 /.2010

Bài tập 1 :(3 điểm): Có tài liệu kế toán ở công ty Hòa Phát trong tháng 4/2010 về tình hình nhập -

xuất kho công cụ như sau (Đvt : đồng): (3 điểm):

1 Cty mua một số công cụ nhập kho giá thanh toán là 66.000.000, trong đó thuế GTGT là

10%, đã trả bằng tiền gởi ngân hàng Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt là 550.000

(trong đó thuế GTGT là 10%)

2 Cty xuất kho công cụ loại phân bổ 1 lần dùng cho các bộ phận như sau :

- Phân xưởng sản xuất chính : 6.000.000 - Bộ phận bán hàng : 1.500.000

- Phân xưởng sản xuất phụ : 500.000 - Bộ phận quản lý Cty : 2.000.000

3 Cty mua một số công cụ chuyên dùng giá hóa đơn chưa thuế GTGT là 5.000.000, thuế

GTGT là 10%, chưa trả tiền cho người bán - chuyển sử dụng ngay ở phân xưởng sản xuất chính

4 Cty mua một số công cụ có giá hóa đơn chưa thuế GTGT là 7.000.000, thuế GTGT là

10%, cán bộ vật tư đã thanh toán bằng tiền tạm ứng Cuối tháng hàng chưa về nhập kho

5 Cty xuất dùng công cụ loại phân bổ dần dùng cho xưởng sản xuất chính 6.000.000, bộ

phận bán hàng 3.000.000 Số công cụ này được phân bổ dần trong 3 tháng, kể từ tháng này

6 Bộ phận quản lý Cty báo hỏng công cụ, giá thực tế xuất dùng là 5.200.000, đã phân bổ

hết 4.600.000, phế liệu thu hồi nhập kho trị giá là 100.000

Yêu cầu : Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Bài tập 2:(7 điểm) Có tài liệu kế toán tháng 04/N ở công ty Đông Á áp dụng phương pháp kê khai

thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ như sau :

I Số dư đầu tháng (Đvt:1.000đ):

TK 154A : 22.400 , TK 154B : 15.000 (Đánh giá SP dở dang theo chi phí NL trực tiếp)

Các tài khoản khác có số dư giả định

II Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau (Đvt:1.000đ):

1 Mua vật liệu nhập kho của công ty X theo hóa đơn GTGT số 123/AD đã trả bằng tiền gửi

ngân hàng : + Vật liệu chính : Gía mua chưa thuế GTGT : 450.000, thuế GTGT 10%

+ Vật liệu phụ : Gía mua chưa thuế GTGT : 150.000, thuế GTGT 10%

Chi phí vận chuyển số vật liệu trên về nhập kho theo hóa đơn là 2.000, Công ty đã trả bằng tiền

mặt Biết chi phí vận chuyển phân bổ cho vật liệu chính và vật liệu phụ theo giá mua chưa thuế

2 Nhượng bán 2000 cổ phiếu ngắn hạn cho công ty B - đã thu bằng TGNH, có giá vốn là

100/CP, giá bán 125/CP Chi phí cho việc bán cổ phiếu 2.000 đã trả bằng tiền mặt

3 Bộ phận QLDN báo hỏng một số CCDC thuộc loại phân bổ 2 lần (xuất dùng tháng

trước), giá thực tế khi xuất kho 5.000, giá trị phế liệu thu hồi bán thu bằng tiền mặt 500

4 Xuất kho vật liệu chính : - Dùng để sản xuất sản phẩm A : 250.000

- Dùng để sản xuất sản phẩm B : 150.000

5 Xuất kho vật liệu phụ : - Dùng để sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B là 80.000

- Dùng cho quản lý xưởng SX : 10.000

- Dùng cho quản lý Cty : 5.000 (Biết phân bổ vật liệu phụ cho sản xuất SPA, SPB theo chi phí vật liệu chính)

Trang 2

Trưởng ban đề thi Trưởng môn đề thi

6 Cty mua một TSCĐ hữu hình đã đưa vào sử dụng, giá thanh toán 77.000, trong đó thuế

GTGT 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản Chi phí lắp đặt, chạy thử giá chưa có thuế GTGT 2.000, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt Tài sản này được đầu tư 50% nguồn vốn đầu

tư XDCB, 50% thuộc quỹ đầu tư phát triển

7 CTy tính lương phải trả cho CNV trong tháng: Công nhân sản xuất SPA: 90.000, công

nhân sản xuất SPB: 60.000, nhân viên xưởng sản xuất: 20.000, nhân viên quản lý công ty: 30.000

8 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định

9 Trích khấu hao TSCĐ trong tháng như sau :

- Khấu hao TSCĐ dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm : 36.200

- Khấu hao TSCĐ dùng ở phân xưởng sản xuất : 5.000

- Khấu hao TSCĐ dùng ở bộ phận QLDN : 10.000

10 Chi phí khác trả bằng TGNH (đã nhận GBNợ của NH) là 55.000 (trong đó thuế GTGT 10%) : Dùng cho quản lý phân xưởng (QLPX) là 35.000 - Dùng cho quản lý công ty là 15.000

11 Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

để tính giá thành 2 loại sản phẩm (Chi phí chung phân bổ theo tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất SP)

12 Cuối tháng hoàn thành nhập kho 500 sản phẩm A và 20 sản phẩm dở dang - nhập kho

400 sản phẩm B và giá trị sản phẩm dở dang là 13.400 (Biết rằng giá trị sản phẩm dỡ dang, được đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu)

13 Xuất kho 400 thành phẩm A bán cho công ty H, giá bán chưa có thuế GTGT 1.300/sp,

thuế GTGT 10% Công ty H chấp nhận mua nhưng chưa thanh toán Cty cho Cty H hưởng chiết khấu 2% trên giá bán chưa có thuế nếu thanh toán trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận nợ

14 Cty thanh lý một TSCĐ hữu hình nguyên giá 50.000, giá trị hao mòn lũy kế 45.000

a Chi phí thanh lý gồm : VLP (xuất kho) 300 ; chí phí khác bằng tiền mặt 200

b Thu nhập thanh lý gồm: Nhập kho phụ tùng 5.000; phế liệu bán thu bằng tiền mặt, giá bán chưa có GTGT 2.000 , thuế GTGT 10%

15 Xuất kho 300 thành phẩm B bán cho công ty K, giá bán chưa có thuế GTGT 1.100/sp,

thuế GTGT 10% Công ty K chấp nhận thanh toán – nhận nợ ngày 10 tháng sau trả

16 Nhận được giấy báo Có của Ngân hàng về việc công ty H thanh toán tiền mua hàng sau

khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng

Yêu cầu : 1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (5,5 điểm)

2 Tính giá thành và lập bảng tính giá thành sản phẩm A (0,5 điểm)

3 Xác định và kết chuyển các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí cần thiết và xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp lợi nhuận trước thuế TNDN (1 điểm)

4 Xác định thuế GTGT hàng mua vào, hàng bán ra, thuế GTGT được khấu trừ và thuế GTGT phải nộp ngân sách nhà nước (hoặc để kỳ sau khấu trừ tiếp) (1 điểm)

Hết

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… số báo danh:………

Trang 3

ĐÁP ÁN THI TUYỂN SINH LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC

MÔN THI KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

ĐỀ CHÍNH THỨC Bài tập 1: (2 điểm) : Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (ĐVT: 1.000 đồng) :

1 Nợ TK 153: 60.500

Nợ TK 133: 6.050

Có TK 112: 66.000

Có TK 111: 550

2 Nợ TK 627c: 6.000

Nợ TK 627p: 500

Nợ TK 641: 1.500

Nợ TK 642: 2.000

Có TK 153: 10.000

3 Nợ TK 627c: 5.000

Nợ TK 133: 500

Có TK 331: 5.500

0,30

0,30

0,30

4 Nợ TK 151: 7.000

Nợ TK 133: 700

Có TK 141: 7.700

5a Nợ TK 142: 9.000

Có TK 153: 9.000

5b Nợ TK 627c: 2.000

Nợ TK 641: 1.000

Có TK 142: 3.000

6 Nợ TK 642: 500

Nợ TK 1528: 100

Có TK 142: 600

0,30

0,20

0,3

0,30

Bài tập 2: (7 điểm) (đvt: 1.000đ):

1.Định khoản (5,5 điểm)

1 Nợ TK 1521: 450.000

Nợ TK 1522: 150.000

Nợ TK 133: 60.000

Có TK 331X: 660.000

Nợ TK 1521: 1.500

Nợ TK 1522: 500

Có TK 111: 2.000

2 Nợ TK 112: 250.000

Có TK 515 : 50.000

Có TK 121 : 200.000

Nợ TK 635: 2.000

Có TK 111 : 2.000

3 Nợ TK 111: 500

Nợ TK 642: 2.000

Có TK 142: 2.500

4 Nợ TK 621A: 250.000

Nợ TK 621B: 150.000

Có TK 1521 : 400.000

5 Nợ TK 621A: 50.000

Nợ TK 621B: 30.000

Nợ TK 627: 10.000

Nợ TK 642: 5.000

Có TK 1521 : 95.000

0,20

0,20

0,20

0,1

0,20

0,20

0,20

6a Nợ TK 211: 72.000

Nợ TK 133: 7.200

Có TK 112: 77.000

Có TK 111: 2.200

6b Nợ TK 441: 36.000

Nợ TK 414: 36.000

Có TK 411: 72.000

7 Nợ TK 622A : 90.000

Nợ TK 622B : 60.000

Nợ TK 627 : 20.000

Nợ TK 642 : 30.000

Có TK 334 : 200.000

8 Nợ TK 622A : 17.100

Nợ TK 622B : 11.400

Nợ TK 627 : 3.800

Nợ TK 642 : 5.700

Có TK 338 : 38.000

9 Nợ TK 627 : 41.200

Nợ TK 642 : 10.000

Có TK 214 : 56.200

10 Nợ TK 627: 35.000

Nợ TK 642: 15.000

Nợ TK 133: 5.000

Có TK 111: 55.000

0,20

0,10

0.20

0.20

0.20

0.20

Trang 4

11a Nợ TK 154A: 470.100

Có TK 621 : 300.000

Có TK 622 : 107.100

Có TK 627 : 63.000

11b Nợ TK 154B: 293.400

Có TK 621: 180.000

Có TK 622: 71.400

Có TK 627: 42.000

Nợ TK 627 = 120.000

- Phân bổ CPSXC cho SX SPA :

(105.000 : 150.000) x 90.000 = 63.000

- Phân bổ CPSXC cho SX SPB :

105.000 - 63.000 = 42.000

12a Lập phiếu nhập kho SPA

Nợ TK 155A: 480.100

Có TK 154A: 480.100

((22.400 + 300.000): 520 SP) x 20 = 12.400

Nợ TK 155A = 22.400 + 470.100 – 12.400

Tổng giá thành SPA = 480.100

Z spA = 480.100 : 500 = 960,20/ SP

12b Lập phiếu nhập kho SPB

Nợ TK 155A: 320.000

Có TK 154A: 320.000

Nợ TK 155B = 40.000 + 293.400 – 13.400

Tổng giá thành SPB = 320.000

Z spA = 320.000 : 400 = 800,00/ SP

13a Ngày 30/03 Lập phiếu xuất

Nợ TK 632A : 384.080 (400 SP)

Có TK 155A: 384.080

0.20

0.20

0.20

0.20

0,3

0,30

0,20

13b Ngày 30/3 Lập HĐ GTGT

Nợ TK 131H: 572.000

Có TK 511A: 520.000

Có TK 3331: 52.000

14a Nợ TK 214: 45.000

Nợ TK 811: 5.000

Có TK 211: 50.000

Có TK 111: 2.200

14b Nợ TK 811: 500

Có TK 111: 200

Có TK 152 (lệ phí) = 300

14c Nợ TK 111: 2.200

Nợ TK 111: 5.000

Có TK 711: 7.000

Có TK 3331: 200

15a Ngày 30/03 Lập phiếu xuất

Nợ TK 632B : 240.000 (300 SP)

Có TK 155B: 240.000

15b Ngày 30/3 Lập HĐ GTGT

Nợ TK 131K: 363.000

Có TK 511B: 330.000

Có TK 3331: 33.000

16 Ngày 31/3 - Lập phiếu thu số 2/T:

Nợ TK 635: 10.400

Nợ TK 111: 561.600

Có TK 131H: 572.000

0.20

0.20

0.20

0,2

0.20

0.20

0,20

2 Lập bảng tính giá thành sản phẩm A.(0,5 điểm)

BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM A

Số lượng : 500 SP

Khoản mục

chi phí

Gía trị SP dd đầu kỳ (Dđ)

Chi phí SX phát sinh trong kỳ(Csx)

Gía trị SP dd cuối kỳ (Dc)

Tổng giá thành

SP (Z)

Gía thành

SP (z)

3 Xác định và kết chuyển các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí cần thiết

Xác định kết quả kinh doanh của Cty (Lợi nhuận trước thuế TNDN).(1 điểm)

3.1 Nợ TK 911 : 709.680

Có TK 632A: 384.080

Có TK 632B: 240.000

Có TK 635 : 12.400

Có TK 642 : 67.700

Có TK 811 : 5.500

3.2 Nợ TK 511: 850.000

SPA: 520.000 SPB: 330.000

Nợ TK 515: 50.000

Nợ TK 711: 7.000

Có TK 911: 907.000 3.3 Nợ TK 911: 197.320

Có TK 421: 197.320

Trang 5

4 Xác định số thuế GTGT hàng mua vào, hàng bán ra, thuế GTGT được khấu trừ và thuế GTGT phải nộp ngân sách Nhà nước (hoặc để kỳ sau khấu trừ tiếp) (1 điểm)

Số thuế GTGT hàng mua vào : 60.000 + 7.200 + 5.000 = 72.200

Số thuế GTGT hàng bán ra 52.000 + 33.000 + 200 = 85.200

Thuế GTGT được khấu trừ Nợ TK 3331 : 72.200

Có TK 133 : 72.200

Số thuế GTGT phải nộp ngân sách Nhà nước: 85.200 - 72.200 = 13.000

Ngày đăng: 02/02/2016, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM A - Đề thi tuyển sinh liên thông đại học đợt 1 môn Kế toán tài chính
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM A (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w