1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 NÂNG CAO

44 699 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,12 MB
File đính kèm BỘ GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 NẦN CAO.rar (301 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn:19082015 Tiết:01 Bài dạy: MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Củng cố các kiến thức trọng tâm về mệnh đề. Trang bị các phương pháp giải toán về mệnh đề. Hướng dẫn giải toán và nâng cao kiến thức về mệnh đề. 2.Kỹ năng: Biết lập MĐ phủ định của 1 MĐ,MĐ kéo theo và MĐ tương đương,tính đúng sai. Biết chuyển MĐ chứa biến thành MĐ bằng cách thêm kí hiệu  ,. Biết sử dụng các kí hiệu  , trong các suy luận toán học. Biết cách lập MĐ phủ định của 1 MĐ có chứa kí hiệu  ,. 3.Thái độ: Rèn luyện tư duy logíc. Thái độ yêu thích môn toán. Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II.CHUẨN BỊ: 1.Chuẩn bị của học sinh: Đồ dụng học tập. Bài cũ 2.Chuẩn bị của giáo viên: Các bảng phụ. Computer và projecter (nếu có). Đồ dùng dạy học của giáo viên. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra bài cũ: (3’) Câu hỏi: Nêu các dạng mệnh đề đã học? Lập bảng giá trị của mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương? Trả lời: Ta đã được học các dạng mệnh đề sau :mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương,mênh đề chứa kí hiệu . 3.Giảng bài mới: +Giới thiệu bài: +Tiến trình bài dạy

Trang 1

- Trang bị các phương pháp giải toán về mệnh đề

- Hướng dẫn giải toán và nâng cao kiến thức về mệnh đề

2.Kỹ năng:

- Biết lập MĐ phủ định của 1 MĐ,MĐ kéo theo và MĐ tương đương,tính đúng sai

- Biết chuyển MĐ chứa biến thành MĐ bằng cách thêm kí hiệu  ,

- Biết sử dụng các kí hiệu  , trong các suy luận toán học

- Biết cách lập MĐ phủ định của 1 MĐ có chứa kí hiệu  ,

3.Thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II.CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2.Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ Computer và projecter (nếu có)

- Đồ dùng dạy học của giáo viên

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ: (3’)

Câu hỏi: Nêu các dạng mệnh đề đã học? Lập bảng giá trị của mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo và mệnh

đề tương đương?

Trả lời: Ta đã được học các dạng mệnh đề sau :mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo và

mệnh đề tương đương,mênh đề chứa kí hiệu  ,

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài:

+Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10’ HĐ 1: Củng cố các kiến

thức cơ bản về mệnh đề

Gv hệ thống các nội dung

chuẩn bị theo yêu cầu của

câu hỏi ở phần kiểm tra bài

-Thực hiện theo yêu cầu gv

-Mỗi ý ,học sinh đứng tại chỗ nhắc lại kiến thức đã học về mệnh đề

Trang 2

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

e) “ ABC đều khi và chỉ

khi  ABC cân và có 1 góc

bằng 600.”

- Hdẫn học sinh tìm ra giá

trị của mỗi mệnh đề

- Hãy giải thích vì sao cho

mỗi trường hợp, có thể lấy

phản ví dụ để minh họa?

HĐ 2: Tìm hiểu dạng toán 1: Xét tính đúng sai của 1 mệnh đề

-Học sinh thực hiện theo nhóm

-Thời gian thực hiện :5’

-Nhóm trưởng tổng hợp kết quả

-Chuyển nhóm để đánh giá

-Nhận xét nhóm của bạn

Trả lời:

a)Sai b)Đúng c)Đúng d)Sai e)Đúng -Học sinh trả lời

-Lần lượt các học sinh trả lời câu hỏi theo yêu cầu của

3: “Điều kiện cần” , “điều

kiện đủ”, “điều kiện cần

và đủ”

Với mệnh đề “P  Q”, hãy

phát biểu dưới dạng điều

kiện cần, điều kiện đủ

Ví dụ 3: Nối các mệnh đề

sau bằng thuật ngữ ĐKC,

ĐKĐ, ĐKC&Đ

HĐ 4: Tìm hiểu dạng toán 3: “Điều kiện cần” , “điều kiện đủ”, “điều kiện cần

và đủ”

-Thực hiện theo yêu cầu gv

- Ba học sinh lần lượt thực hiện giải toán

a) “ABCD là hch” là điều kiện đủ để “ABCD có 3 góc vuông”

- Tóm tắt:

“P  Q” Khi đó P là điều kiện đủ để

có Q Ngược lại Q là điều kiện cần

để có P

- Phần trình bày lời giải dành cho học sinh

Trang 3

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

là số nguyên lẻ” là điều kiện cần để a là số nguyên lẻ

Hoặc: “a là số nguyên lẻ” là điều kiện đủ để “a2

là số nguyên lẻ”

đương,mệnh đề chứa kí hiệu ,

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

- Ôn tập lý thuyết và các vd

- Làm bài tập ở sách bài tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn:22/08/2015

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố các khái niệm:

- Điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

- Phương pháp chứng minh phản chứng

2.Kĩ năng:

- Phát biểu các định lí bằng cách sử dụng các thuật ngữ: điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

- Biết sử dụng phương pháp phản chứng để giải toán

3.Thái độ:

- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể

II.CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, hệ thống bài tập

2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về mệnh đề

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’)Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài:

+Tiến trình bài dạy

c) n không chia hết cho 5

d) Tứ giác không nội tiếp được đường tròn

e) Các góc của tam giác đều lớn hơn hoặc bằng 600

1 Chứng minh các mệnh đề

sau bằng phương pháp phản chứng:

a) Nếu a b 2  thì một trong

hai số a và b nhỏ hơn 1

b) Nếu x 1 và y 1 thì

x y xy   1 c) Nếu bình phương của một số

tự nhiên n chia hết cho 5 thì n

chia hết cho 5

d) Nếu một tứ giác có tổng các góc đối diện bằng hai góc vuông thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn

e) Một tam giác không phải là tam giác đều thì nó có ít nhất một góc nhỏ hơn 600

Trang 5

- Cho học sinh thảo luận nhúm,

sau đú gọi đại diện nhúm lờn

trỡnh bày

- Nhận xột bài giải của học

sinh và sửa sai kịp thời

14k 11

  lẻ (mõu thuẫn)

HS trả lời Đảo lại , m2

+ n2 chia hết cho 3

ta cần chứng minh m và n chia hết cho 3

4 Chứng minh định lí :

“Cho m, n nguyên dương

m và n chia hết cho 3 khi và chỉ khi m2 + n 2 chia hết cho 3“

Phần thuận :

m chia hết cho 3  m 2

chia hết cho 3

n chia hết cho 3  n 2

chia hết cho 3

Trang 6

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Bài tập thêm

- Đọc trước bài "Tập hợp và các phép toán trên tập hợp"

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 7

- Trang bị các phương pháp giải toán về tập hợp

- Hướng dẫn giải toán và nâng cao kiến thức về tập hợp

2.Kỹ năng:

- Biết cách cho 1 tập hợp.Biểu diễn tập hợp theo biểu đồ Ven

- Biết cách viết tập hợp theo cách liệt kê các phần tử và chỉ ra t/c đặc trưng các phần tử

- Xác định tập hợp con,hai tập hợp bằng nhau

3.Thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II.CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2.Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ Computer và projecter (nếu có)

- Đồ dùng dạy học của giáo viên

- Tập hợp là một định nghĩa cơ bản của toán học,không định nghĩa

- Có hai cách xác định một tập hợp là:-liệt kê các phần tử của một tập hợp và chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

- Tập A được gọi là tập con của tập B nếu mọi phần tử của tập A đều thuộc tập B

A=B nếu ABBA

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài:

+Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Gọi 3 học sinh lên bảng

thực hiện liệt kê các phần

tử

HĐ 1: Tìm hiểu dạng toán

1: Xác định tập hợp bằng cách liệt các phần tử -Thực hiện theo yêu cầu gv

-3 học sinh lên bảng thực hiện

Trả lơì:

a)Các số nguyên  (-3;2) A= 2; 1;0;1

b)Các nghiệm nguyên của pt:x33x0

BT1: Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp

Trang 8

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- GV nhận xét và chính xác

c)Tìm các nghiệm nguyên của pt: 2

4x 8x 3 0 C= 

- Hdẫn học sinh Theo dõi

hoạt động học sinh theo

nhóm, giúp đỡ khi cần thiết

- Yêu cầu đại diện mỗi

nhóm trình bày và đại diện

-Học sinh thực hiện hoạt động theo nhóm

-Thời gian thực hiện :5’

-Nhóm trưởng tổng hợp kết quả

-Chuyển nhóm để đánh giá

-Nhận xét nhóm của bạn

BT2: Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách chỉ ra t/c đặc trưng của các phần tử

a) A=2;3;5;7 b) B =0;5;10;15;20 c) C =N A V E M I T , , , , , , d)

-Thực hiện theo yêu cầu gv

Một học sinh thực hiện phép biến đổi:

x

Z

x x

x x

Từ đó 2 học sinh khác nêu kết quả của câu b,c

c)Tìm các tập con của E có chứa ptử

0 và không chứa các ước số của 12 ĐS:

a)0; 2; 6;4  

0; 2; 6 , 0; 2;4 ,0;4; 6 , 4; 2; 6

-Thực hiện theo yêu cầu gv

BT4: Cho A=x2 /n nN& 0 n 5

xxxx 

Trang 9

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 10

- Bổ sung và củng cố thêm kiến thức về tập hợp

- Trang bị các phương pháp giải toán về cách tìm  , ,tìm hiệu, phần bù của tập hợp

2.Kỹ năng:

- Kĩ năng tìm hợp , giao , hiệu , phần bù

- Chứng minh hai tập hợp bằng nhau

3.Thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II.CHUẨN BỊ:

1.Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2.Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ Computer và projecter (nếu có)

- Đồ dùng dạy học của giáo viên

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Thông qua

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài:

+Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Kiến thức cơ bản

A  B= x x/ AxB

A  B= x x/ A hoÆc xBA\B=x x/ AxB

E =   4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4A=3;0;2;

B= 2; 1;0;1;2;3;4b)A  B= 0;2 ,

b)Tìm A  B,A  B,CEA,CEB c)Tìm CA(A  B), CE(B  A), (CEA)B

Trang 11

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV: Nhận xét bài làm của

HS, chỉnh sửa nếu cần

CEA=  4; 2; 1;1;3;4,

CEB= 4; 3c)CA(A  B)= 3 ,

CE(B  A)= 4 , (CEA)B= 3; 1;0;1;2;3

12’ Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

2

GV: Tổ chức cho HS hoạt

động nhóm thực hiện bài 2

GV: Nhận xét , đánh giá

bài làm của HS , chỉnh sửa

hoàn thiện Qua đó củng cố

- Chuẩn bị cho tiết tiếp theo

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 12

1.Chuẩn bị của giáo viên: Soạn giáo án, đồ dùng dạy học,sử dụng pp gợi mở,vấn đáp

2.Chuẩn bị của học sinh: Học làm bài tập, đồ dùng học tập

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp: (1’) kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

Câu hỏi : I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ điều gì xảy ra?

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài: (1’)tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại lý thuyết về tổng và hiệu của 2c véc to thông qua các BT +Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

tâm đối xứng của lục giác

Bài tập 1: cho lục giác đều

ABCDEF tâm O CMR:

OE

+OF =

0

Bài tập 2:cho 6 điểm

A,B,C,D,E,F CMR :

Trang 13

-hs đại diện nhóm lên trình bày

- ĐS: giả sử 

về 1 phía của A Vậy 

Trang 14

-yêu cầu hs trong nhóm

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

Về nhà làm thêm bài tập trong sách bài tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 15

- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

Câu hỏi: Nêu định nghĩa về hàm số bậc nhất Các bước vẽ đồ thị hàm số này?

Trả lời: SGK

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài: (1’) Để củng cố các kiến thức về hàm số bậc nhất,tiết hôm nay ta luyện tập thêm

+Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

chuẩn bị theo yêu cầu của

câu hỏi ở phần kiểm tra bài

Nội dung tóm tắt được thiết kế sẵn trên bảng phụ hoặc trình bày trên máy chiếu

Ví dụ 1: Cho hàm số y = (m-2)x + 5 Tìm điều kiện của m để:

a)Hàm số đồng biến, nghịch biến /R b)Hàm số là hàm hằng

Trang 16

H: Khi nào hàm số trên trở

thành hàm số hằng?

H: Đồ thị của hàm số hằng

có t/c gì đặc biệt?

m = 2 thì hàm số trở thành hàm số hằng

-Đồ thị hàm số hằng luôn luôn song song hoặc trùng với Ox

+ Đường thẳng đi qua hai

điểm nên tọa độ của hai

điểm đó phải thỏa mãn

299

2

b a

b a

b a

Vậy: y = –2 b) Theo đề ta có hpt

1a

b3

Do hàm số song song với đường thẳng y = 2 x Nên k –2 = 2

 k = 2 + 2

Ví dụ 2: Xác định các hệ số a và b để

đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm sau:

a) M(–1; –2) và N(99; –2)

b) P(4; 2) và Q(1; 1)

Giải

a) y = –2 b) y =

a)Viết pt đường thẳng ( )đi qua A(1;–2) và song song với (d)

b)Viết pt đường thẳng ( )đi qua A(1;–2) và  với (d’)

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 17

- Lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai: từ đồ thị xác định được trục đối xứng, đỉnh của parabol, các giá trị của

x để y0;y0

- Tìm được PT parabol y ax 2bx c khi biết một số điều kiện xác định

3.Thái độ:

- Biết liên hệ được giữa toán học và đời sống

- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

2.Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài:

+Tiến trình bài dạy

H3 Xác định toạ độ giao điểm

của (P) với trục tung?

0

1 1

2 Gọi (P) là đồ thị của hàm

trong mỗi trường hợp sau: a) (P) có đỉnh I( 3;0) và cắt trục tung tại điểm M(0; 5) b) Đường thẳng d y:  4 cắt (P) tại 2 điểm A( 1;4), (3;4)  B

Trang 18

2 4

b) Dựa vào đồ thị, hãy cho

biết tập các giá trị của x mà

4 Cho y 1x2 x 4

2

   (P) a) Vẽ đồ thị hàm số

x

y

yx2  2x

O 2

Trang 19

yếu tố của (P) Vẽ (P)

– Một số cách biến đổi đồ thị

yếu tố của (P) Vẽ (P)

– Một số cách biến đổi đồ thị

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Về nhà học bài và làm các bài tập SGK và Bài tập ôn chương II

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 20

Ngày soạn:25/09/2015

Tiết:08 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Hiểu định nghĩa tích của vectơ với một số (tích một số với một vectơ)

- Biết các tính chất của phép nhân vectơ với một số: Với mọi vectơ a, b và mọi số thực k, m ta có: 1)

- Hình 1.13 ở SGK Có thể chuẩn bị thêm hình vẽ biểu thị vectơ tổng       a a , ở đây a 0 

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Các kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: (7’)

Câu hỏi:

- Nêu các tính chất của tổng các vectơ

- Cho tứ giác ABCD M và N tương ứng là trung điểm của AB và CD I là trung điểm của MN Chứng minh rằng IA IB IC ID 0    

Trả lời: Với ba vecto

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài (1’): Nhắc lại các phép toán liên quan đến vectơ, ta thực hiện phép toán đại số x + x = 2x,

… Từ đó suy ra a a ?   Vấn đề này tiết này chúng ta nghiên cứu

+Tiến trình bài dạy

Trang 21

Bài tập 2: trên đường thẳng

chứa canh BC của tam giác

ABC lấy 1 điểm M sao cho

v

Cho 2 điểm phân biệt A; B

tìm điểm K sao cho

- Phân tích một vecto theo hai vecto không cùng phương

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Làm hết BT trong sách BT

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 22

Ngày soạn:14/10/2015

Tiết:09 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố:

- Khái niệm tích của một vectơ với một số

- Điều kiện để hai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng

- Hệ thức trung điểm đoạn thẳng, hệ thức trọng tâm tam giác

- Biểu thị một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương

2.Kiểm tra bài cũ: Khơng

3.Giảng bài mới:

+Giới thiệu bài:

+Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10' Hoạt động 1: Vận dụng

chứng minh đẳng thức vectơ

H1 Nhắc lại hệ thức trung

điểm?

H2 Nêu cách chứng minh b)?

 Hướng dẫn: Từ M vẽ các

đường thẳng song song với

các cạnh của ABC

H3 Nhận xét các tam giác

E F

1 Gọi AM là trung tuyến của

ABC và D là trung điểm của đoạn AM CMR:

a) 2DA DB DC 0  b) 2OA OB OC 4OD   ,

với O tuỳ ý

2 Cho ABC đều có trọng tâm O và M là 1 điểm tuỳ ý trong tam giác Gọi D, E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M đến BC, AC, AB CMR:

3

MD ME MF MO

2

Trang 23

10' Hoạt động 2: Vận dụng xác

định điểm thoả một đẳng

Đ2 MA MB = 2 MI

A

C B

I M

3 Cho hai điểm phân biệt A,

B Tìm điểm K sao cho:

3KA 2KB 0 

4 Cho ABC Tìm điểm M sao cho: MA MB 2MC 0  

10' Hoạt động 3: Vận dụng

chứng minh 3 điểm thẳng

hàng, hai điểm trùng nhau

H1 Nêu cách chứng minh 3

điểm A, B, C thẳng hàng?

H2 Nêu cách chứng minh 2

điểm trùng nhau?

Đ1 Chứng minh CA,CB

cùng phương

CA 2CB 0 

Đ2 GG 0 

5 Cho bốn điểm O, A, B, C

sao cho: OA 2OB 3OC 0  CMR 3 điểm A, B, C thẳng hàng

6 Cho hai tam giác ABC và

ABC lần lượt có trọng tâm là G và G CMR:

AA BB CC 3GG   Từ đó suy ra điều kiện cần và đủ để hai tam giác có cùng trọng tâm

10' Hoạt động 4: Vận dụng

phân tích vectơ

H1 Vận dụng tính chất nào?

Đ1 Hệ thức trung điểm

2

AB u v3

7 Cho AK và BM là hai trung

tuyến của ABC Phân tích các vectơ AB,BC,CA theo

u AK, v BM 

8 Trên đường thẳng chứa

cạnh BC của ABC, lấy một điểm M sao cho: MB 3MC Phân tích AM theo

u AB, v AC 

3' Hoạt động 5: Củng cố

 Nhấn mạnh cách giải các

dạng toán

HS chú ý lắng nghe Vận dụng: xác định điểm thoả

một đẳng thức vectơ ,chứng minh đẳng thức vectơ, chứng minh 3 điểm thẳng hàng, hai điểm trùng nhau,phân tích vectơ

4.Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Đọc trước bài "Trục toạ độ và hệ trục toạ độ"

IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 01/02/2016, 00:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các  điểm sau: - BỘ GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 NÂNG CAO
th ị hàm số y = ax + b đi qua các điểm sau: (Trang 16)
Hình học - BỘ GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 NÂNG CAO
Hình h ọc (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w