1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT lần 2 hệ bổ túc năm 2008 - môn hóa

38 445 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT lần 2 hệ bổ túc năm 2008 - môn hóa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án...

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe(OH)3 B FeSO4 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3

Câu 2: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

A HCl B NaOH C NaCl D KNO3

Câu 3: Polivinyl clorua có công thức là

A (-CH2-CHBr-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CHF-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 4: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 5: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 6: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 7: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1CHO B CnH2n+1COOH C CnH2n+1OH D CnH2n-1COOH

Câu 8: Rượu metylic có công thức là

Câu 9: Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerin là

Câu 10: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là

Câu 11: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A anilin B axit axetic C benzen D rượu etylic

Câu 12: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4 Số chất trong dãy tác dụng được với

Na sinh ra H2 là

Câu 13: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaOH B NaCl C Na2SO4 D CuSO4

Câu 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân MgCl2 nóng chảy B dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

C điện phân dung dịch MgCl2 D nhiệt phân MgCl2

Câu 15: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

Câu 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH

Trang 4

Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 18: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 21,8 B 10,8 C 5,4 D 21,6

Câu 19: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaCl B Na2SO4 C NaNO3 D NaOH

Câu 20: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

Câu 21: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B C2H5OH C H2N-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 22: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 1,12 B 3,36 C 2,24 D 4,48

Câu 23: Axit acrylic có công thức là

A HCOOH B C2H5COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH

Câu 24: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của

m là

Câu 25: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A KCl B CaCl2 C NaNO3 D KOH

Câu 26: Chất X có công thức phân tử C3H6O2,là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 27: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 28: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 29: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A CH3OH B CH3COOCH3 C HCHO D CH3COOH

Câu 30: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là

A Ag2O trong dung dịch NH3 B nước brom

C phenolphtalein D nước quỳ tím

Câu 31: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 32: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 2,70 B 1,35 C 5,40 D 4,05

Câu 33: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A CH4 B NaNO3 C NaCl D NaOH

Câu 34: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A axit axetic B xenlulozơ C mantozơ D tinh bột

Câu 35: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

Câu 36: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Trang 5

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

A CH4 B C2H5CHO C HCHO D CH3CHO

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

3

FeCl

Fe⎯⎯→+⎯X ⎯⎯→+⎯Y

A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D Cl2, NaOH

Câu 39: Anilin có công thức là

A C6H5NH2 B CH3OH C C6H5OH D CH3COOH

Câu 40: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm

-

- HẾT -

Trang 6

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm

Câu 2: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 3: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A NaNO3 B NaCl C CH4 D NaOH

Câu 4: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A KOH B CaCl2 C NaNO3 D KCl

Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A Na2SO4 B NaOH C NaCl D NaNO3

Câu 6: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B xenlulozơ C mantozơ D saccarozơ

Câu 7: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được

m gam Ag Giá trị của m là

A 10,8 B 21,8 C 5,4 D 21,6

Câu 8: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 9: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

A CH3CHO B C2H5CHO C CH4 D HCHO

Câu 16: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

Trang 7

Câu 17: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là

Câu 18: Axit acrylic có công thức là

A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D CH2=CHCOOH

Câu 19: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là

A Ag2O trong dung dịch NH3 B nước quỳ tím

C phenolphtalein D nước brom

Câu 20: Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerin là

Câu 21: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 1,12 B 4,48 C 2,24 D 3,36

Câu 22: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A CH3OH B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCHO

Câu 23: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH

Câu 24: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A rượu etylic B benzen C anilin D axit axetic

Câu 25: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C Fe(OH)3 D FeSO4

Câu 26: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

A HCl, Al(OH)3 B NaCl, Cu(OH)2 C Cl2, NaOH D HCl, NaOH

Câu 28: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

A NaOH B HCl C KNO3 D NaCl

Câu 29: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaCl, H2SO4 D NaOH, HCl

Câu 30: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C mantozơ D axit axetic

Câu 31: Rượu metylic có công thức là

Câu 32: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 33: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1COOH B CnH2n+1OH C CnH2n-1COOH D CnH2n+1CHO

Câu 34: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

Câu 37: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 8

Câu 38: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

Câu 39: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 40: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A CuSO4 B NaCl C Na2SO4 D NaOH

-

- HẾT -

Trang 9

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1CHO B CnH2n-1COOH C CnH2n+1OH D CnH2n+1COOH

Câu 2: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m

Câu 3: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A nhiệt phân MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D điện phân dung dịch MgCl2

Câu 4: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là

A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, Al(OH)3 C Cl2, NaOH D HCl, NaOH

Câu 6: Polivinyl clorua có công thức là

A (-CH2-CHBr-)n B (-CH2-CHF-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CHCl-)n

Câu 7: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A CH3OH B HCHO C CH3COOH D CH3COOCH3

Câu 8: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

A NaOH B NaCl C HCl D KNO3

Câu 9: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

Câu 10: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A H2N-CH2-COOH B CH3COOH C C2H6 D C2H5OH

Câu 11: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A CuSO4 B Na2SO4 C NaCl D NaOH

Câu 12: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A benzen B axit axetic C anilin D rượu etylic

Câu 13: Rượu metylic có công thức là

Câu 14: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là

Trang 10

Câu 17: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C FeSO4 D Fe(OH)3

Câu 18: Axit acrylic có công thức là

A CH3COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH2=CHCOOH

Câu 19: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 20: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

Câu 21: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 22: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 23: Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerin là

Câu 24: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt

độ thường là

Câu 25: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là

A nước quỳ tím B Ag2O trong dung dịch NH3

C nước brom D phenolphtalein

Câu 26: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaNO3 B NaOH C Na2SO4 D NaCl

Câu 27: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 1,12 C 3,36 D 2,24

Câu 28: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A NaNO3 B KOH C CaCl2 D KCl

Câu 29: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40

Câu 30: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 31: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A axit axetic B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ

Câu 32: Anilin có công thức là

A C6H5NH2 B CH3OH C CH3COOH D C6H5OH

Câu 33: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

Câu 34: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 35: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B xenlulozơ C mantozơ D saccarozơ

Câu 36: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C Na2SO4, KOH D NaCl, H2SO4

Câu 37: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A NaOH B NaCl C CH4 D NaNO3

Câu 38: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm

Trang 11

Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

A C2H5CHO B CH3CHO C HCHO D CH4

Câu 40: Chất X có công thức phân tử C3H6O2,là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOC2H5 B C2H5COOH C HO-C2H4-CHO D CH3COOCH3

-

- HẾT -

Trang 12

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 2: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A NaNO3 B KOH C CaCl2 D KCl

Câu 3: Rượu metylic có công thức là

Câu 4: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A axit axetic B anilin C benzen D rượu etylic

Câu 5: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là

A phenolphtalein B Ag2O trong dung dịch NH3

C nước brom D nước quỳ tím

Câu 6: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 7: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 2,70 B 5,40 C 1,35 D 4,05

Câu 8: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeSO4

Câu 9: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1CHO B CnH2n-1COOH C CnH2n+1OH D CnH2n+1COOH

Câu 10: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B H2N-CH2-COOH C CH3COOH D C2H5OH

Câu 11: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 12: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 13: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A NaCl B CH4 C NaNO3 D NaOH

Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

Câu 15: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

Câu 16: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4 Số chất trong dãy tác dụng được với

Na sinh ra H2 là

Trang 13

Câu 17: Polivinyl clorua có công thức là

A HCl, Al(OH)3 B HCl, NaOH C Cl2, NaOH D NaCl, Cu(OH)2

Câu 19: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaOH B NaCl C CuSO4 D Na2SO4

Câu 20: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 21: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B mantozơ C tinh bột D axit axetic

Câu 22: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm

Câu 23: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A nhiệt phân MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D điện phân dung dịch MgCl2

Câu 24: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 25: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaCl, H2SO4 B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaOH, HCl

Câu 26: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

A CH4 B HCHO C C2H5CHO D CH3CHO

Câu 28: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 21,8 B 10,8 C 21,6 D 5,4

Câu 29: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A HCHO B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH

Câu 30: Anilin có công thức là

A C6H5OH B CH3COOH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 31: Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerin là

Câu 32: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A Na2SO4 B NaCl C NaOH D NaNO3

Câu 33: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

Câu 34: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 35: Axit acrylic có công thức là

A C2H5COOH B HCOOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH

Câu 36: Đồng phân của glucozơ là

A saccarozơ B mantozơ C fructozơ D xenlulozơ

Câu 37: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

A NaCl B KNO3 C HCl D NaOH

Trang 14

Câu 38: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Trang 15

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 3: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 4: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là

Câu 5: Axit acrylic có công thức là

A HCOOH B CH2=CHCOOH C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 6: Rượu metylic có công thức là

Câu 7: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A FeSO4 B Fe2O3 C Fe2(SO4)3 D Fe(OH)3

Câu 8: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaCl B Na2SO4 C NaOH D NaNO3

Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaOH B NaCl C CuSO4 D Na2SO4

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

3

FeCl

Fe⎯⎯→+⎯X ⎯⎯→+⎯Y

A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH

Câu 11: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 14: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1OH B CnH2n+1CHO C CnH2n+1COOH D CnH2n-1COOH

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất X là

A C2H5CHO B CH4 C HCHO D CH3CHO

Câu 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH

Trang 16

Câu 17: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B C2H5OH C H2N-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 18: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt

Câu 20: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm

Câu 21: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của

m là

Câu 22: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là

A nước brom B nước quỳ tím

C phenolphtalein D Ag2O trong dung dịch NH3

Câu 23: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 24: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

A HCl B NaOH C KNO3 D NaCl

Câu 25: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C mantozơ D axit axetic

Câu 26: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A CH3COOH B CH3OH C CH3COOCH3 D HCHO

Câu 27: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 30: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A rượu etylic B anilin C axit axetic D benzen

Câu 31: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân dung dịch MgCl2 B nhiệt phân MgCl2

C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D điện phân MgCl2 nóng chảy

Câu 32: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A NaNO3 B CaCl2 C KCl D KOH

Câu 33: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 4,05 B 1,35 C 2,70 D 5,40

Câu 34: Anilin có công thức là

A CH3OH B CH3COOH C C6H5NH2 D C6H5OH

Câu 35: Đồng phân của glucozơ là

A mantozơ B xenlulozơ C fructozơ D saccarozơ

Câu 36: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Trang 17

Câu 37: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

Câu 38: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 39: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A NaOH B NaNO3 C NaCl D CH4

Câu 40: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

-

- HẾT -

Trang 18

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2

Môn thi: HOÁ HỌC - Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Axit acrylic có công thức là

A CH2=CHCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH

Câu 2: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 3: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-1COOH B CnH2n+1OH C CnH2n+1COOH D CnH2n+1CHO

Câu 4: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaNO3 B NaOH C Na2SO4 D NaCl

Câu 5: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm

Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 9: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân MgCl2 nóng chảy B nhiệt phân MgCl2

C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D điện phân dung dịch MgCl2

Câu 10: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 5,4 B 10,8 C 21,6 D 21,8

Câu 11: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe2(SO4)3 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeSO4

Câu 12: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

Câu 13: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A CuSO4 B NaCl C Na2SO4 D NaOH

Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A rượu etylic B benzen C anilin D axit axetic

Câu 15: Anilin có công thức là

A C6H5NH2 B C6H5OH C CH3COOH D CH3OH

Câu 16: Chất X có công thức phân tử C3H6O2,là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Trang 19

Câu 17: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

Câu 18: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

A HCl B KNO3 C NaCl D NaOH

Câu 19: Rượu metylic có công thức là

Câu 20: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là

A nước brom B phenolphtalein

C nước quỳ tím D Ag2O trong dung dịch NH3

Câu 21: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 22: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 1,12 B 3,36 C 4,48 D 2,24

Câu 23: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A CH3COOH B C2H5OH C H2N-CH2-COOH D C2H6

Câu 24: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 27: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A NaNO3 B NaOH C CH4 D NaCl

Câu 28: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4 Số chất trong dãy tác dụng được với

Na sinh ra H2 là

Câu 29: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 30: Đồng phân của glucozơ là

A mantozơ B fructozơ C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 31: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A KOH B CaCl2 C NaNO3 D KCl

Câu 32: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A CH3COOCH3 B HCHO C CH3OH D CH3COOH

Câu 33: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 34: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A Na2SO4, KOH B NaCl, H2SO4 C NaOH, HCl D KCl, NaNO3

Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá: (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

3

FeCl

Fe⎯⎯→+⎯X ⎯⎯→+⎯Y

A HCl, Al(OH)3 B HCl, NaOH C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH

Câu 36: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của

m là

Câu 37: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

Ngày đăng: 01/02/2016, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm