Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC , gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho MC= 2 MS
Trang 1Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy ) , cho hình bình hành ABCD có hai đỉnh
và D ( 2; 4 - ) là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ các
đỉnh tam giác ABC biết B có hoành độ âm và B thuộc đường thẳng có phương trình x+y + = 7 0 .
Trang 2x y'
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, y CT =2.
Giới hạn: lim , lim
Trang 45 (1,0 đ) b) Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh. Lấy ngẫu
nhiên 3 quả. Tính xác suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu
Câu 6 . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy , cho hình bình hành ABCD có hai )
đỉnh A - - ( 2; 1 ) , D ( 5; 0 ) và có tâm I ( ) 2;1 Hãy xác định tọa độ hai đỉnh , B C và
Câu 7 . Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABC , gọi M )
là điểm thuộc cạnh SC sao cho MC= 2 MS . Biết AB= 3,BC = 3 3 , tính thể tích
của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BM .
1,0
Gọi H là trung điểm ABÞSH ^ AB ( do
SAB
D đều).
Do ( SAB) ( ^ ABC) ÞSH^ ( ABC )
Do ABC D đều cạnh bằng 3
Trang 5Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy , cho tam giác ABC ngoại tiếp đường )
tròn tâm J ( ) 2;1 Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương
1; 2
AH
qua B qua B
D
C
B A
Trang 6 Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.
Trang 7 Trong lời giải câu 7 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm.
Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Trang 8SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG III
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3mx1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O(với O là gốc tọa độ )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 1
BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC và tính
khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng SAB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A 1; 4 , tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong
của ADB có phương trình x y , điểm2 0 M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình
Trang 9Hàm số nghịch biến trên các khoảng và; 1 1; , đồng biến trên khoảng 1;1
Hàm số đạt cực đại tại x1, y CD , đạt cực tiểu tại3 x 1, y CT 1
Trang 102 (1,0 điểm)
sin 2x 1 6sinxcos 2x
2sinx cosx 3 2sin x0
Trang 115 (1,0 điểm)
Đường thẳng d có VTCP là ud 2;1;3
Vì P nênd P nhận ud 2;1;3 làm VTPT 0.25Vậy PT mặt phẳng P là : 2x 4 1 y 1 3 z 3 0
t t
Vì IH/ /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SABd H SAB , HM 0.25
Trang 127 (1,0 điểm)
Gọi AI là phan giác trong của BAC
Ta có : AID ABC BAI
IAD CAD CAI
Mà BAI CAI, ABC CAD nên AID IAD
DAI cân tại D DEAI
Trang 14Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y2x36x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đồ thị (C) cắt đường thẳng d y mx: tại ba điểm phân biệt
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình: sinxsinx 1 cos 1 cosx x
Câu 3: (2,0 điểm) Tính các tích phân:
1 Giải phương trình: log 2 4x log2 x 2 10
2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của biểu thức: 2 2 15
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AC = 2a Biết rằng ∆SAB đều
cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính độ dài đoạn thẳng MN với M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC.
Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y22x4y và1 0
đường thẳng d: x + y – 3 = 0 Tìm trên d điểm M sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) là MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho SMAB 3SIAB , với I là tâm của đường tròn (C).
NĂM HỌC 2015 – 2016; Môn: TOÁN
Trang 15HƯỚNG DẪN CHẤM
Lưu ý: Bài thi được chấm theo thang điểm 10, lấy đến 0,25; không quy tròn điểm.
2
x y
0,250,250,25
0,5
Trang 16Với t = 2 ta được log2x 2 2 log2x 2 x 4
Vậy phương trình có nghiệm x = 4
Gọi I là tâm của mặt cầu (S) Theo giả thiết I thuộc trục Oy nên I(0;a;0).
Do (S) có bán kính R = 3 và đi qua A nên 2 3
Trang 17Với a = 3 ta có I(0;3;0) nên 2 2 2
S x y z Với a = – 1 ta có I(0; – 1;0) nên 2 2 2
a
Do AB a AD a 3 Khi đó S ABCD AB AD a 2 3 Vậy
3
1
a
Gọi P là trung điểm của cạnh AH Do đó MP // SH hay MP (ABCD)
Dễ thấy ∆MPN vuông tại P
7 (1,0
điểm)
Đường tròn (C) có tâm I(1;– 2), bán kính R = 2
Ta thấy tứ giác MAIB có góc A và B vuông nên hai góc M và I bù nhau
Theo công thức diện tích , từ SMAB 3SIAB ta được MA2 3R2 MI 4
Gọi điểm M(a;3 – a) Do MI nên4 1
5
a a
0,250,25
Trang 18
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Lần thứ II, Ngày thi: 28/12/2015
Câu 1.(1,0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yx33x21 (C)
Câu 2.(1,0 điểm) Tìm GTLN,GTNN của hàm số
2
1
x y
Câu 6.(1 điểm)
a) Giải phương trình: 2 cos 5x.cos 3x sinx cos 8x
b) Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4
viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ cả ba màu
Câu 7.(1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích hình chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)
Câu 8.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho ABC có trọng tâm 8; 0
3
G
và có đường tròn ngoại tiếp là C tâm I Điểm M0;1 , N4;1 lần lượt là điểm đối xứng của I qua các đường thẳng AB AC, Đường thẳng BC qua điểm K2; 1 Viết phương trình đường tròn C
Câu 9.(1 điểm) Giải hệ phương trình:
3 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 19SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn thi: TOÁN
(Đáp án bao gồm 5 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Lần thứ II, Ngày thi: 28/12/2015
Đáp án
Tập xác định: D = R
+Giới hạn: lim y
x ,lim y
y 3x 6 ; y 0
2
x x
x
BBT:
x 0 2
y + 0 - 0 +
y 1
3 0,25 +Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;
+Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại: xcđ = 0, ycđ = y(0) = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại xct = 2, yct = y(2) = -3
0,25
1
+ Đồ thị
6
4
2
-2
-4
-6
0,25
+ Ta thấy hàm số đã cho xác định và liên tục trên 2; 4
' 0
2 1
x x
x
y
+Trên 2; 4 thì y' = 0 có một nghiệm là x = 2
0,25
2
+Ta có 2 4; 4 1 6
3
Trang 20+Max y = 1 6
3 khi x = 4 +Min y = 4 khi x = 2
0,25
+Gọi zabi ,a,bR
i bi
a i bi
a i i
z i z
i) ( 2 ) 2 2 ( 1 )( ) ( 2 )( ) 2 2 1
2 2 3 2 2 2
3
b
a b
b a i
bi b a
1 1
+Suy ra (P) có vectơ pháp tuyến n [ , ]u k 2; 1; 0
Trang 212 C .C
C cách + TH2: 1Đ, 2T, 1V có 1
7 2 5 1
2 C .C
C cách + TH3: 2Đ, 1T, 1V có 1
7 1 5 2
2 C .C
C cách
0,25 6b
Vậy số cách lấy 4 viên bi có đủ 3 màu là 2
7 1 5 1
2 C .C
7 2 5 1
2 C .C
7 1 5 2
2 C .C
385 cách Xác suất lấy 4 viên bi không đủ 3 màu là
13
8 1001
616 1001
385 1001
+Ta có:
.
1
H
Trang 22d B AMN
S
+Gọi H,E là trung điểm MN,BC suy ra H2;1 Từ GT suy ra IAMB IANC, là
các hình thoi Suy ra AMN,IBV là các tam giác cân bằng nhau
0,25
+ Suy ra AH MN IE, BC AHEI, là hình bình hành
+ Suy ra G cũng là trọng tâm HEIHG cắt IE tại F là trung điểm IE
0,25 + Vì BC/ /MN K, 2; 1 BCBC:y 1 0
+ Từ
2;1 , 8; 0
1 3
3;
2 3
Trang 23+ Thay vào pt 1 ta được:
3 3
2 2
TM y
Chú ý: Học sinh có lời giải khác với đáp án chấm thi nếu có lập luận đúng dựa vào SGK hiện hành
và có kết quả chính xác đến ý nào thì cho điểm tối đa ở ý đó; chỉ cho điểm đến phần học sinh làm đúng từ trên xuống dưới và phần làm bài sau không cho điểm.
Trang 24Đề thi môn: Toán
(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y 2x 1
x 2
-=-a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để đường thẳng (d) : y = x+ m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB= 4 2
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: 2 x
16sin cos2x 15
b) Cho số phức z thỏa mãn phương trình (1 i)z- + (2+ i).z= 4+ i Tính môđun của z
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 2
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân:
4
2 1
= đáy ABC là tam giác vuông tại
A, AB = 2a, AC= a và hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh AB Tính theo athể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, gọi H(3; 2), I(8;11), K(4; 1)- - lần lượt là trực tâm, tâm đườngtròn ngoại tiếp, chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABC Tìm tọa độ các điểm A, B,C
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(2;1; 1), B(1; 3;1),C(1;2; 0).- Viết phương trìnhđường thẳng (d) qua A, vuông góc và cắt đường thẳng BC
Câu 10 (0,5 điểm) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ
các số 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn có tổngcác chữ số là một số lẻ
Câu 9 (1,0 điểm) Cho hai số thực x , y thỏa mãn điều kiện: x4+ 16y4+ 2(2xy- 5)2 = 41
Trang 25y x D Hàm số giảm trên các khoảng (, 2), (2;)
Vẽ đồ thị Đồ thị nhận I(2;2) làm tâm đối xứng
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:
2
2 1
( 4) 1 2 0 (*)2
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Trang 261 1
D H
K I
J
Trang 27y z
0,25 0,25
Trang 28TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với đường
2
5
x x
sin xsin cosx x2cos x0
Câu 5(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
trung điểm của AB, BC Tính thể tích tứ diện KSDC và tính cosin của góc giữa
đường thẳng SH và DK
Câu 6(2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có
2
điểm của hai đường thẳng AC và BM
a) Viết phương trình đường thẳng IH
Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh:………
Trang 29 Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa phần đó
Điểm toàn bài không làm tròn
2
x y
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 y CT 4, cực đại tại x = 0 y CÑ 0
Giới hạn lim , lim
2 4 6
x y
Trang 302
2211
m m
k k
đều Gọi M là trung điểm của AH thì SMAB Do
SAB ABCDSMABCD
Trang 31f t t t trên 0; có f t 2t 1 0 t 0;nên hàm số f(t) đồng biến trên 0;
Trang 32x x
13
Trang 33SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2x21
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C).
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log x log 44 2 x 5
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình: x3 6x2 171x40x1 5 x 1 20 0, x
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân:
3 1
1lnxd
BAD , cạnh SA a 2 và SA vuông góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C Gọi H là hình
chiếu của A lên SB Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M
là điểm trên cạnh AC sao cho AB3AM Đường tròn tâm I1; 1 đường kính CM cắt BM tại
D Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đường thẳng BC đi qua 4;0 ,
3
N
phươngtrình đường thẳng CD x: 3y và điểm C có hoành độ lớn hơn 2.6 0
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 2) và đường thẳng
Câu 9 (0,5 điểm) Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}.
Tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5
Câu 10 (1,0 điểm) Cho 3 số thực a, b, c không âm, chứng minh rằng:
-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 34SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: TOÁN
Dấu của y’: y' 0 x 1;0 1; ; ' 0y x ; 1 0;1
hàm số ĐB trên mỗi khoảng 1;0 và 1; NB trên mỗi khoảng ; 1và (0 ; 1)
Hàm số có hai CT tại x = 1; yCT= y(1) = 0 và có một CĐ tại x = 0 ; yCĐ= y(0) = 1
Điểm cực đại (0; 1), hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm CĐ của đồ thị đã cho là y’(0) = 0 0,5
Trang 35Suy ra: Hàm số f t t3 3t đồng biến trên khoảng (1; + )
Với điều kiện 1 2 1
5 2 5 1 3 1
x x
x lnxd
e
1 ln
Trang 362; B,
22
S BCD SCD
Kéo dài AB và CD cắt nhau tại E Kéo dài AH cắt SE tại M.
Có (AMK) (SCD) hay (AMK) (SED).
AH (SBC) AH HK tam giác AHK vuông tại H.
Kẻ HJ MK có HJ = d(H, (SCD)).
Tính AH, AM HM; Tính AK HK Từ đó tính được HJ = a/3.
Hoặc có thể bằng phương pháp tọa độ.
Trang 37I là trung điểm của CM M phương trình đường tròn tâm I là1; 1 2 2
Phương trình đường thẳng AB đi qua B và vuông góc với AC AB x: A là giao điểm của2 0
Gọi A là biến cố lập được số tự nhiên chia hết cho 5, có 5 chữ số khác nhau.
Số các số tự nhiên chia hết cho 5 có 5 chữ số khác nhau: 4 3
Trang 38SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
1
x
x (C)
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là
trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của
khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 4), tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu
Trang 39Hàm số nghịch biến trên (;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị 0.25
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
1.b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1)
Trang 40(d) có vec – tơ chỉ phương 2
Câu 2:1 điểm
2a
sin 2x 1 6sinxcos 2x
(sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x x 0
0.25
2sinx cosx 3 2sin x0
2sinxcosx 3 sinx0
( )7
Trang 42Gọi K là trung điểm của AB HKAB(1)
Vì IH/ /SB nên IH / /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
E
Gọi AI là phan giác trong của ·BAC
Ta có : ·AID ·ABC·BAI
IAD· CAD CAI· ·
Mà ·BAI CAI· ,·ABCCAD· nên ·AIDIAD·
DAI cân tại D DEAI