Ngày soạn:20082015 Tiết:12 BÀI TẬP VỀ SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ I.MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc: HiÓu ®îc ®Þnh nghÜa sù ®ång biÕn, nghÞch biÕn cña hµm sè vµ mèi liªn hÖ gi÷a kh¸i niÖm nµy víi ®¹o hµm. 2.KÜ n¨ng: biÕt c¸ch xÐt tÝnh ®ång biÕn, nghÞch biÕn cña mét hµm sè trªn mét kho¶ng dùa vµo dÊu cña®¹o hµm cÊp mét cña nã 3.Th¸i ®é: Häc sinh tÝch cùc ho¹t ®éng. II.CHUẨN BỊ: 1.Chuẩn bị của gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, h×nh vÏ H1,2,3. Sử dụng phương pháp gợi mở ,vấn đáp... 2.Chuẩn bị của häc sinh: ChuÈn bÞ bµi míi. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi. TÝnh ®¬n ®iÖu cña hµm sè Quy t¾c xÐt tÝnh ®¬n ®iÖu cña hµm sè Trả lời. Giả sử x 1 < x 2 f(x 1 ) < f ( x 2 ) thì hàm số ĐB , x 1 < x 2 f(x 1 ) > f ( x 2 ) thì hàm số NB. 3.Giảng bài mới: +Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập về tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. +Tiến trình bài dạy:
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ ụn tập về tớnh đồng biến, nghịch biến của hàm số
+Tiến trỡnh bài dạy:
HĐ 1: Dạng toỏn 1: Xột sự biến thiờn
- Nêu ph-ơng pháp giải bài 2?
- Giải các bài toán dựa vào kiến thức về
tính đồng biến nghịch biến
- HS lên bảng trình bày lời giải của
mình, HS khác nhận xét, bổ sung
- Xét sự biến thiên của hàm số trên các
Dạng toỏn 1: Xột sự biến thiờn của hàm số
Phương phỏp giải:
- Tỡm miền xỏc định của hàm số
- Tỡm đạo hàm và xột dấu đạo hàm
- Nếu với mọi ( tại điểm thuộc )thỡ hàm số đồng biến trờn khoảng
- Nếu với mọi ( tại điểm thuộc )thỡ hàm số nghịch biến trờn khoảng
Bài 1 Xét sự biến thiên của các hàm số sau?
1162
324
3.3
8
2
2
11.1
2 3 4
x x y
x x y
Bài 2 Chứng minh rằng
a.Hàm số
12
y đồng biến trên mỗi khoảng xác
định của nó
b.Hàm số y x2 9đồng biến trên [3; +∞)
c.Hàm số y = x + sin2x đồng biến trên ?
Trang 2TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
tập mà bài toán yêu cầu?
- Nêu điều kiện để hàm số nghịch biến
y đồng biến trên mỗi khoảng xác
Và y’ = 0 tại hữu hạn điểm Ta thấy g(x) = 0 có tối đa 2 nghiệm nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định nếu g(x) 0 x
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- HS lờn bảng trỡnh bày
- GV nhận xột ,chỉnh sửa lời giải
Vớ dụ 1: Tỡm cỏc giỏ trị của tham số để hàm số
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
HĐ 3: Ví dụ 2
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
HĐ 3:Dạng toán 2: Hàm số đồng
biến, nghịch biến trên một khoảng
- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên
Trang 4TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
- GV nhận xét ,chỉnh sửa lời giải
Đạo hàm:
=,
Điều này cho thấy phương trình có hai nghiệm phân biệt , suy ra đạo hàm đổi dấu 2 lần Vậy hàm số không thể luôn luôn đồng biến được
b) Định để hàm số đồng biến với Hàm số đồng biến với ,Nhưng nếu ( ) là 2 nghiệm của thì bảng xét dấu của là ( Học sinh tự lập)
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
3 ( 2) 1( ) ( ) 0 (2; )12( 1)
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Trang 5TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 6: Cho hàm số
( 1) ( 3) 43
Trang 6TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
- Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh
- Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch logic và hệ thống
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …
2.Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi Nờu quy tắc tỡm GTLN, GTNN của hàm số trờn một đoạn, trờm một khoảng
a;b min f(x)
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ ụn tập lại toàn bộ kiến thức trong tiết hụm trước thụng qua cỏc bài tập +Tiến trỡnh bài dạy
HĐ1 Bài tập cực trị
- GV: Nêu vấn đề
- HS: Giải quyết các bài tập, chú ý kĩ năng
diễn đạt
- Khi phương trình y’ = 0 vô nghiệm
- Gợi ý 7: nêu quy tắc áp dụng trong ý 7?
- Tìm nghiệm của ph-ơng trình trong
[0; ]?
- HS chỉ ra đ-ợc quy tắc 2; các nghiệm
trong [0; ] và so sánh để tìm ra cực trị
- GV: hàm số có cực trị tại x = 1 khi nào?
cần l-u ý HS khi tìm ra giá trị của m phái
kiểm tra lại
- HS cần chỉ ra đ-ợc: x = 1 là một nghiệm
của phương trình y’ = 0
- HS giải bài toán độc lập không theo
nhóm
- GV kiểm tra kĩ năng của các HS
Bài 1.Tìm điểm cực trị của các hàm số sau:
1 y = 2x3
– 3x2 + 4
7 Ta có y’ = 2sinxcosx + 3sinx
trong [0; ], y’= 0 sinx = 0 hoặc cosx = - 3
6
là điểm cực đại
Trang 7TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
2.Quy tắc 2 (Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
trên một đoạn): Để tìm giá GTLN, GTNN của hàm số f
xác định trên đoạn a b; , ta làm như sau:
- B1 Tìm các điểm x1, x2, …, x m thuộc khoảng a b; mà
tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm
- B2 Tính f x 1 , f x 2 , …, f x m , f a , f b
- B3 So sánh các giá trị tìm được ở bước 2 Số lớn nhất
trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên đoạn a b; ;
số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên
3.Quy ước Khi nói đến GTLN, GTNN của hàm số f mà
không chỉ rõ GTLN, GTNN trên tập nào thì ta hiểu là
Trang 8TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
GTLN, GTNN trên tập xác định của f
HĐ 3: Bài tập 1
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
2 3
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Bài tập 2: [ĐHB03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
24
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Bài tập 3: [ĐHD03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
11
x y x
x
x x
y x1 Vậy
Trang 9TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Bài tập 4: [ĐHB04] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2
ln x y
x
x x
x x x
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Trang 10TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- Từ giả thiết, tìm miền giá trị của t
- Đưa việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức cần xét về việc tìm GTLN, GTNN của một hàm biến t trên miền giá trị của t.
HĐ 9 : Bài tập 6
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
12 63
f t t t , với t 0; 4 Ta có
2' 3 12 0
x y xy
x y xy
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Bài tập 7: Cho x, y0 thỏa mãn x2y2 2 Tìm GTLN, GTNN của S x y xy
Trang 11TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
211
S f t t t
Ta có f ' t t 1 0 với mọi t 2; 2 , f 2 1,
312
f Do đó
minS f 2 1, đạt được
2 2
22
x y
- Cách tính GTLN,GTNN của hs trên 1 đoạn,1 khoảng
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :
- Học bài cũ , làm btvn trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 12TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
phát hiện đợc những sai sót khivẽ đồ thị hàm số ở từng loại
- Biết cách tìm toạ độ giao điểm hai đồ thị hàm số, biết giải toán biện luận số nghiệm của pt bằng đồ thị
2.Kĩ năng: Chớnh xỏc ,nhanh
3.Thái độ: Nghiờm khắc trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giáo án, các slides trình chiếu, phấn mầu
2.Chuẩn bị của học sinh: Soạn trớc bài , ôn tập lại cách tìm cực trị, tìm tiệm cận,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ tỡm hiểu cụ thể về cỏc bài toỏn về sự tương giao của cỏc đồ thị
+Tiến trỡnh bài dạy
HĐ 1 : Vớ dụ 1: Khảo sỏt hàm số y = x3
+ 3x2– 4
Giải thớch – ghi nhớ cho HS
Bước 1: Tỡm tập xỏc định của hàm số
Bước 2:Tỡm y’ và lập phương trỡnh y’ = 0 tỡm
nghiệm ( nếu cú thỡ ghi ra nếu vụ nghiệm thỡ
nờu vụ nghiệm – vỡ chủ yếu là để Tỡm dấu
của y’ sử dụng trong bảng biến thiờn
Bước 3:Chỉ cần tỡm giới hạn của số hạng cú
mũ cao nhất, ở đõy là tỡm 3
hoặc 3
Bước 5:Phải nờu điểm cực đại; điểm cực tiểu
(nếu khụng cú thỡ khụng nờu ra) (Điểm uốn
cần thiết khi giỳp vẽ đồ thị của hàm số khụng
cực trị)
Bước 6:Vẽ đồ thị cần thực hiện theo thứ tự
gợi ý sau:
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
Xỏc định cỏc điểm cực đại, cực tiểu, điểm
uốn, giao điểm với Ox,Oy
+ 6x y’ = 0 3x2 + 6x = 0 x(3x + 6) = 0
x = 0; x = - 2 Giới hạn: lim
y' + 0 - 0 +
y 0 +∞
-∞ - 4 Điểm cực đại: x = - 2 ; y = 0 Điểm cực tiểu: x = 0; y = -4 y’’ = 6x + 6
y’’ = 0 6x + 6 = 0 x = 1 ( điểm uốn I(1;-2))
Vớ dụ 2 : Khảo sỏt hàm số y = x4
- 2x2 – 3
Tập xỏc định D =
Trang 13TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
y’ = 4x 3
- 4x y’ = 0 4x3 - 4x = 0 x(4x2 – 4) = 0
x = 0; x = 1; x = - 1 Giới hạn: lim
x = 0 ; y = - 3
HĐ 3 : Ví dụ 3 Khảo sát hàm số 2
1
x y x
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 3: Khảo sát hàm số 2
1
x y x
- -
y -1 +∞
-∞ -1 Hàm số không có cực trị
Trang 14TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
- GV chia lúp thành 3 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- GV chia lúp thành 3 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
biến thiên: chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm
tiệm cận, lập bảng biến thiên; vẽ đồ thị )
- Sơ đồ khảo sát hàm số( Tìm TXĐ; xét sự biến thiên: chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên; vẽ đồ thị )
4.Dặn dũ húcinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : 2’
- Học bài cũ, làm btvn trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 15TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
Ngày soạn:06/09/2015
sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
phát hiện đợc những sai sót khivẽ đồ thị hàm số ở từng loại
- Biết cách tìm toạ độ giao điểm hai đồ thị hàm số, biết giải toán biện luận số nghiệm của pt bằng đồ thị
2.Kĩ năng: Chớnh xỏc ,nhanh
3.Thái độ: Nghiờm khắc trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, phấn mầu
2.Chuẩn bị của học sinh: Soạn trước bài,ôn tập lại cách tìm cực trị, tìm tiệm cận
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ tỡm hiểu cụ thể về cỏc bài toỏn liờn quan đến khảo sỏt hàm số
+Tiến trỡnh bài dạy
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung
HĐ 1 : Bài 1 :
- GV viết đề lờn bảng
- Hs theo dừi
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
HS lờn bảng trỡnh bày
Bài 1 : Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 cú đồ thị (C m ) Tỡm m để (C m ) cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phõn biệt A(0;1), B, C sao cho cỏc tiếp tuyến của (C m ) tại B và C vuụng gúc với nhau
x y x
Tỡm tập hợp cỏc điểm trờn mặt phẳng tọa độ để từ đú cú thể kẻ đến (C) hai tiếp tuyến vuụng gúc BG: Gọi M(x 0 ;y 0 ) Phương trỡnh đường thẳng d qua M cú hệ số gúc k là y = k(x – x 0 ) + y 0
Phương trỡnh hoành độ giao điểm của (C) và d:
Trang 16TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
0 0
0 4 1
0
x y x
HĐ 3 : Bài 3
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Bài 3: Cho hàm số y = 4x3 – 6x2 + 1 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9)
a D=R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0
x = 0 hay x = 1
BBT :
b Tiếp tuyến qua M( 1; 9) có dạng y = k(x + 1) – 9
Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng : 4x3 – 6x2 + 1 = (12x2 – 12x)(x + 1) – 9
4 x
21 4
x 0 1 y' + 0 0 +
y 1
1
Trang 17TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
HĐ 4 : Bài 4
- GV viết đề lờn bảng
- Hs theo dừi
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- HS lờn bảng trỡnh bày
Bài 4: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (1) (ĐH Khối
D 2008) a.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b.Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ
số gúc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phõn biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- HS lờn bảng trỡnh bày
Bài 5 : Cho hàm số 4 2 2
ymx m x (1) (m là tham số)
a.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi m=1 b.Tỡm m để đồ thị hàm số (1) cú ba điểm cực trị
(ĐH Khối B năm 2002)
f(x)=x^4-8x^2+10
-20 -15 -10 -5
5 10
x y
b.ĐS : 3
m m
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- HS lờn bảng trỡnh bày
Bài 6: Cho hàm số
2 1 2
x x y
x
(ĐH Khối B 2006) a.Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số đó cho b.Viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đú vuụng gúc với tiệm cận xiờn
ĐS: b y x 2 5 5
HĐ 7 : Củng cố
- Biết cách tìm toạ độ giao điểm hai đồ thị hàm
số, biết giải toán biện luận số nghiệm của pt bằng
đồ thị
- Biết cách tìm toạ độ giao điểm hai đồ thị hàm số, biết giải toán biện luận số nghiệm của pt bằng đồ thị
Trang 18TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: 2’
- Học bài cũ, làm btvn trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 19TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 12
Ngày soạn:09/09/2015
I.MỤC TIấU:
1.Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm thể tích của khối đa diện
- Nắm đợc công thức tính thể tích của khối hốp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp,
2.Kĩ năng: Vận dụng các công thức tính thể tích vào các bài toán tính thể tích
3.Thái độ: HS tích cực thực hiện nhiệm vụ GV giao cho
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giỏo viờn: Giáo án; các slides trình chiếu; mô hình hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao bằng
nhau - Bình chia độ, phấn màu
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập lại các công thức tính thể tích đã học ở lớp dới; soạn bài
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi Cụng thức tớnh thể tớch khối lăng trụ ?thể tớch khối chúp?
Trả lời V=B.h ; V= 1
3 B.h
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hụm nay ta sẽ tỡm hiểu về thể tớch của khối đa diện
+Tiến trỡnh bài dạy
HĐ 1: VD 1
- GV viết đề lờn bảng
- Hs theo dừi
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- HS lờn bảng trỡnh bày
Vớ dụ 1: Đỏy của lăng trụ đứng tam giỏc ABC.A’B’C’ là
tam giỏc ABC vuụng cõn tại A cú cạnh BC = a 2 và biết A'B = 3a Tớnh thể tớch khối lăng trụ
Lời giải:
Ta cú ABC vuụng cõn tại A nờn AB = AC = a ABC A'B'C' là lăng trụ đứng AA' AB
- GV chia lúp thành 4 nhúm thảo luận
- GV gọi đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- HS lờn bảng trỡnh bày
Vớ dụ 2: Cho lăng trụ tứ giỏc đều ABCD.A’B’C’D' cú
cạnh bờn bằng 4a và đường chộo 5a Tớnh thể tớch khối lăng trụ này
Trang 20TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
5a 4a
B' A'
B A
5a 4a
B' A'
B A
HĐ 3: VD 3
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
2
DD'B DD' BD' BD a 2 Vậy V = S ABCD DD' =
3
a 6 2
HĐ 4: VD 4
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 4: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy
ABC là tam giác đều cạnh a , biết cạnh bên là a 3 và hợp với đáy ABC một góc 60 o
.Vậy V = S ABC C'H =
3
3a 3 8
H
o 60 a
B'
A'
C'
C B
A
HĐ 5: VD 5
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
Ví dụ 5: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy
ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 60
1.Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật
2.Tính thể tích lăng trụ
Lời giải:
Trang 21TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày
H O
C
B
1.Ta có A 'O (ABC) OA là hình chiếu của AA' trên (ABC)
Vậy góc[AA ',(ABC)] OAA ' 60 o
Ta có BB'CC' là hình bình hành ( vì mặt bên của lăng trụ)
AO BC tại trung điểm H của BC nên
3
a 3 4
HĐ 6: VD 6
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
C
B A
Ví dụ 6: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là
tam giác đều Mặt (A’BC) tạo với đáy một góc 30 0
và diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
AI AI
I A AI
3
3 2 3
2 30 cos : '
Vậy V ABC.A’B’C’ = CI.AI.A’A = x3 3
Trang 22TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 12
Ngày soan:11/09/2015
Tiết:11-12 BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN(tt)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về thể tích của khối đa diện
2.Kỹ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng tính thể tích của các khối đa diện phức tạp và những bài toán có liên
- Phương pháp luyện tập kết hợp với gợi mở vấn đáp
2.Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm danh sĩ số (1’)
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết này chúng ta tìm hiểu thể tích khối đa diện
+Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
củng cố lý thuyết
H:Hãy so sánh diện tích 2 tam giác BCM và BDM
(giải thích).Từ đó suy ra thể tích hai khối chóp
ABCM, ABMD?
H:Nếu tỉ số thẻ tích 2 phần đó bằng k,hãy xác định
vị trí của điểm M lúc đó?
Yêu cầu hs trả lời đáp án bài tập số 16 SGK
Hai tam giác có cùng đường cao mà MC = 2MD
Bài 1 : Cho tứ diện ABCD.M là điểm trên cạnh CD
sao cho MC = 2 MD.Mp (ABM) chia khối tứ diện thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó Giải:
M D
C B
ABCM
V
V V
V
Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ
Yêu cầu hs xác định góc giữa đường thẳng BC’ và
mặt phẳng (AA’C’C)
Gọi hs lên bảng trình bày các bước giải
Nhận xét,hoàn thiện bài giải
Yêu cầu hs tính tổng diện tích các mặt bên của
C'
a)AC' ABcot30 AC.tan60.cot30 = b 3 33b
b)CC'2 AC'2AC2 9b2 b2 8b2