ều kiện về nội dung ết hôn ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ội dung s ki n pháp lý quan tr ng t o nên m t t bào m i cho xã h i, đ ng th iự xuất hiện của xã ệm ọ ạm điều
Trang 1Đ tài ề tài : Hãy xác đ nh quy n và nghĩa v nhân thân và tài s n c a các bên ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên ền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên ụ nhân thân và tài sản của các bên ản của các bên ủa các bên nam n chung s ng nh v ch ng mà không đăng ký k t hôn khi h mong ữ chung sống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ết hôn khi họ mong ọ mong
mu n ch m d t vi c s ng chung ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ấm dứt việc sống chung ứt việc sống chung ệc sống chung ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong
M C L CỤC LỤC ỤC LỤC
II Quan h chung s ng nh v ch ng gi a các bên nam n không ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không
1 Quan h chung s ng nh v ch ng vi ph m đi u ki n v n i dung ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung ều kiện về nội dung ệm ều kiện về nội dung ội dung
2 Quan h chung s ng nh v ch ng không vi ph m đi u ki n v n i ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung ều kiện về nội dung ệm ều kiện về nội dung ội dung
III Xác đ nh quy n và nghĩa v nhân thân và tài s n c a các bên nam ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ều kiện về nội dung ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ản của các bên nam ủa các bên nam
n chung s ng nh v ch ng mà không đăng ký k t hôn khi h ữa các bên nam nữ không ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ọ
mu n ch m d t vi c chung s ng.ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không
2 Ch m d t quan h chung s ng nh v ch ngấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không
IV Hi n tr ng và gi i pháp c a nhà làm lu tệm ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ủa các bên nam ật
Trang 2L I N I Đ U ỜI NỚI ĐẦU ỚI ĐẦU ẦU
Gia đình là t bào c a xết hôn ủa các bên nam ã h i, là cái nôi nuôi dội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing con ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii, là môi
trư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing quan tr ng họ ình thành và giáo d c nhân cách (L i nói đ u, Lu tụ nhân thân và tài sản của các bên nam ời, là môi ầu, Luật ật Hôn nhân và gia đình nư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hc C ng hội dung òa XHCN Vi tệm Nam năm 2000) Có nhi uều kiện về nội dung
c s đ xác l p nên m t gia đình, trong đó hôn nhân là y u t ch đ o Lýật ội dung ết hôn ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ạm điều kiện về nội dung
lu n c a ch nghĩa Mác – Lênin đă kh ng đ nh r ng hôn nhân và gia đình làật ủa các bên nam ủa các bên nam ẳng định rằng hôn nhân và gia đình là ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ằng hôn nhân và gia đình là các quan h xã h i ra đ i mang tính l ch s , cùng v i s xu t hi n c a xãệm ội dung ời, là môi ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ử, cùng với sự xuất hiện của xã ớc Cộng h ự xuất hiện của xã ấm dứt việc chung sống ệm ủa các bên nam
h i có giai c p, ch đ t h u và Nhà nội dung ấm dứt việc chung sống ết hôn ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hc Vì v y, nh b t c m t quanật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ội dung
h xã h i nào, quan h hôn nhân và gia đình cũng ch u s tác đ ng, đi uệm ội dung ệm ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ự xuất hiện của xã ội dung ều kiện về nội dung
ch nh c a Nhà n% ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hc thông qua các quy đ nh c a pháp lu t mà trịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hc tiên
ph i k đ n là v n đ k t hôn và đăng ký k t hôn Đăng k k t hôn là m tản của các bên nam ết hôn ấm dứt việc chung sống ều kiện về nội dung ết hôn ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ội dung
s ki n pháp lý quan tr ng t o nên m t t bào m i cho xã h i, đ ng th iự xuất hiện của xã ệm ọ ạm điều kiện về nội dung ội dung ết hôn ớc Cộng h ội dung ồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi
th hi n s giám sát c a Nhà nệm ự xuất hiện của xã ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hc đ i v i vi c tuân th pháp lu t nóiống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ệm ủa các bên nam ật
gia đình v i xã h i, bài t p l n này em xin đ c p đ n đ tài: “: ớc Cộng h ội dung ật ớc Cộng h ều kiện về nội dung ật ết hôn ều kiện về nội dung Hãy xác
đ nh quy n và nghĩa v nhân thân và tài s n c a các bên nam n chung ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên ền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên ụ nhân thân và tài sản của các bên ản của các bên ủa các bên ữ chung sống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong
s ng nh v ch ng mà không đăng ký k t hôn khi h mong mu n ch m d t ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ết hôn khi họ mong ọ mong ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ấm dứt việc sống chung ứt việc sống chung
vi c s ng chung” ệc sống chung ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong Do ki n th c còn h n ch , bài làm còn ch a đết hôn ứt việc chung sống ạm điều kiện về nội dung ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c hoàn thi n, mong các th y cô b sung cho bài làm c a em đệm ầu, Luật ổ sung cho bài làm của em được hoàn thiện hơn ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c hoàn thi n h nệm
Trang 3N I DUNG ỘI DUNG
N u k t hôn là vi c xác l p quan h v ch ng có đăng ký k t hôn, thìết hôn ết hôn ệm ật ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn quan h chung s ng nh v ch ng là quan h v ch ng không có đăng kýệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không
k t hôn Quan h y có th đết hôn ệm ấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c xác l p không phù h p v i các đi u ki nật ợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ều kiện về nội dung ệm
v n i dung k t hôn, nh ng cũng có th hoàn toàn phù h p v i các đi uều kiện về nội dung ội dung ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ều kiện về nội dung
ki n y.ệm ấm dứt việc chung sống
II Quan h chung s ng nh v ch ng gi a các bên nam n ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ ư vợ chồng giữa các bên nam nữ ợ chồng giữa các bên nam nữ ồng giữa các bên nam nữ ữa các bên nam nữ ữa các bên nam nữ
không đăng ký k t hôn ết hôn
1 Quan h chung s ng nh v ch ng vi ph m đi u ki n v n i ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ ư vợ chồng giữa các bên nam nữ ợ chồng giữa các bên nam nữ ồng giữa các bên nam nữ ạm điều kiện về nội ều kiện về nội ệm ều kiện về nội ội dung k t hôn ết hôn
a) S hình thành quan h : ự hình thành quan hệ: ệc sống chung có th đ ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c hình thành t m t trong hai cáchừ một trong hai cách ội dung
- Ho c đó là s duy trì quan h nh v ch ng gi a nh ng ngặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ự xuất hiện của xã ệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ết hôni k t hôn trái pháp lu t sau khi hôn nhân b hu theo m t b n án ho c quy tật ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ỷ theo một bản án hoặc quyết ội dung ản của các bên nam ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ết hôn
đ nh c a Toà án; ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam
- Ho c đó là s xác l p quan h v ch ng m c nhiên gi a nh ngặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ự xuất hiện của xã ật ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không
ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii bi t rõ r ng h không có quy n đăng ký k t hôn nh ng v n mu nết hôn ằng hôn nhân và gia đình là ọ ều kiện về nội dung ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ẫn muốn ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không chung s ng nh v ch ng.ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không
b) H u qu pháp lý ậu quả pháp lý ản của các bên
Quan h v ch ng vi ph m các đi u ki n v n i dung k t hôn làệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung ều kiện về nội dung ệm ều kiện về nội dung ội dung ết hôn quan h v ch ng trái pháp lu t, Tuy nhiên, vi c xác l p và duy trì quan hệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ật ệm ật ệm
đó ch b ch tài v hành chính ho c hình s trong m t s tr% ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ết hôn ều kiện về nội dung ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ự xuất hiện của xã ội dung ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p -ợ chồng giữa các bên nam nữ không
lo n luân, vi ph m ch đ m t v m t ch ng, t o hôn, cạm điều kiện về nội dung ạm điều kiện về nội dung ết hôn ội dung ội dung ợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ồng giữa các bên nam nữ không ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing ép k t hôn, ết hôn
Trang 4nh đã bi t Trong khung c nh c a lu t th c đ nh, ch có m t đi u ch nư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ản của các bên nam ủa các bên nam ật ự xuất hiện của xã ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam % ội dung ều kiện về nội dung ắn
ch n: gi a nh ng ngắn ữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii này và con cái luôn có quan h cha m và con,ệm ẹ và con, quan h y làm phát sinh t t c các quy n và nghĩa v c a cha m và conệm ấm dứt việc chung sống ấm dứt việc chung sống ản của các bên nam ều kiện về nội dung ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ẹ và con,
2 Quan h chung s ng nh v ch ng không vi ph m đi u ki n v ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ ư vợ chồng giữa các bên nam nữ ợ chồng giữa các bên nam nữ ồng giữa các bên nam nữ ạm điều kiện về nội ều kiện về nội ệm ều kiện về nội
n i dung k t hôn ội ết hôn
Hôn nhân th c t ự hình thành quan hệ: ết hôn khi họ mong
Hôn nhân th c t là m t quan h th c t , xác l p gi a hai ngự xuất hiện của xã ết hôn ội dung ệm ự xuất hiện của xã ết hôn ật ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii, m tội dung nam và m t n , có đ các đi u ki n đ k t hôn theo quy đ nh c a phápội dung ữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ều kiện về nội dung ệm ết hôn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam
lu t, chung s ng v i nhau nh v ch ng, nh ng l i không đăng ký k t hônật ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung ết hôn .
Theo Thông t liên t ch s 01/2001/TANDTC-VKSNDTC-BTP ngàyư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không 03/01/2001 c a Toà án nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân dân t i caoủa các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không
và B t pháp, đội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c coi nam và n chung s ng v i nhau nh v ch ng, n uữa các bên nam nữ không ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn
h có đ đi u ki n k t hôn theo quy đ nh c a Lu t hôn nhân và gia đìnhọ ủa các bên nam ều kiện về nội dung ệm ết hôn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ật năm 2000 và thu c m t trong các trội dung ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p sau đây: ợ chồng giữa các bên nam nữ không
- Có t ch c l cổ sung cho bài làm của em được hoàn thiện hơn ứt việc chung sống ễ cưới khi về chung sống với nhau; ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hi khi v chung s ng v i nhau; ều kiện về nội dung ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h
- Vi c h chung s ng v i nhau đệm ọ ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c gia đình (m t ho c hai bên)ội dung ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết
ch p nh n ấm dứt việc chung sống ật
III Xác đ nh quy n và nghĩa v nhân thân và tài s n c a các bên ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên ều kiện về nội ụ nhân thân và tài sản của các bên ản của các bên ủa các bên nam n chung s ng nh v ch ng mà không đăng ký k t hôn khi h ữa các bên nam nữ ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ ư vợ chồng giữa các bên nam nữ ợ chồng giữa các bên nam nữ ồng giữa các bên nam nữ ết hôn ọ
mu n ch m d t vi c chung s ng ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ
Có m t th i kỳ dài hôn nhân th c t đội dung ời, là môi ự xuất hiện của xã ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c th a nh n trong th c ti nừ một trong hai cách ật ự xuất hiện của xã ễ cưới khi về chung sống với nhau; giao d ch, nh là m t ch đ nh b khuy t có tác d ng kh c ph c nh ngịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ết hôn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ổ sung cho bài làm của em được hoàn thiện hơn ết hôn ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ắn ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ữa các bên nam nữ không khó khăn trong vi c thi t l p h th ng h t ch trên ph m vi c nệm ết hôn ật ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hc (khó khăn do chi n tranh), cũng nh trong vi c c i t o nh n th c c a m t bết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ệm ản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ật ứt việc chung sống ủa các bên nam ội dung ội dung
ph n dân c v hôn nhân và gia đình Có ngật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ều kiện về nội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii mu n đăng ký k t hôn ngayống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn
Trang 5khi xác l p quan h hôn nhân mà không th đăng ký đật ệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c vì c quan hội dung
t ch ch a định quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c thành l p n i c trú; sau nhi u năm, l n tu i, c x v iật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ều kiện về nội dung ớc Cộng h ổ sung cho bài làm của em được hoàn thiện hơn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ử, cùng với sự xuất hiện của xã ớc Cộng h
ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ạm điều kiện về nội dung i b n đ i nh v ch ng (đã thành ph n x t nhiên), có con chung, cóời, là môi ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ự xuất hiện của xã tài s n chung, ngản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii này nh n th y vi c đăng ký k t hôn tr thành m t thật ấm dứt việc chung sống ệm ết hôn ội dung ủa các bên nam
t c không bình thụ nhân thân và tài sản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing, th m chí còn có tác d ng h th p giá tr c a m iật ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ấm dứt việc chung sống ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không quan h hôn nhân mà mình đã xác l p (th c t ) t lâu Có ngệm ật ự xuất hiện của xã ết hôn ừ một trong hai cách ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii khác, do
s l c h u trong nh n th c, cho r ng vi c đăng ký k t hôn ch là th t cự xuất hiện của xã ạm điều kiện về nội dung ật ật ứt việc chung sống ằng hôn nhân và gia đình là ệm ết hôn % ủa các bên nam ụ nhân thân và tài sản của các bên nam mang tính hình th c, r ng chính nh ng nghi th c k t hôn đứt việc chung sống ằng hôn nhân và gia đình là ữa các bên nam nữ không ứt việc chung sống ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c thi t l pết hôn ật trong t c l m i là nh ng th t c mang tính đ o đ c và th c s có giá trụ nhân thân và tài sản của các bên nam ệm ớc Cộng h ữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ứt việc chung sống ự xuất hiện của xã ự xuất hiện của xã ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam trong vi c xác l p quan h hôn nhân dệm ật ệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng hi m t c ng đ ng.ắn ội dung ồng giữa các bên nam nữ không
1 Xét góc đ pháp lý ội
a) Quan h gi a hai ng ệc sống chung ữ chung sống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ời chung sống với nhau như vợ chồng: i chung s ng v i nhau nh v ch ng: ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ới nhau như vợ chồng: ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong
V nhân thân: kều kiện về nội dung hông ph i là v ch ng theo nghĩa c a lu tản của các bên nam ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ật đ nhịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ,
nh ng ngữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii có quan h nh v ch ng không có nghĩa v chung s ng vàệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không các nghĩa v đ c tr ng c a quan h v ch ng: nghĩa v yêu thụ nhân thân và tài sản của các bên nam ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ng, chung thu , đùm b c, h tr , giúp đ nhau cùng ti n b M i ngỷ theo một bản án hoặc quyết ọ ỗ trợ, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ Mỗi người có các quyền ợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môi ết hôn ội dung ỗ trợ, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ Mỗi người có các quyền ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii có các quy nều kiện về nội dung
và nghĩa v đ i v i ngụ nhân thân và tài sản của các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii kia theo lu t chung, nh hai cá nhân bìnhật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không
thư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing
V phều kiện về nội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ng di n tài s n: nh ng ngệm ản của các bên nam ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh v ch ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không không có tài s n thu c s h u chung h p nh t Trong th i gian chung s ng,ản của các bên nam ội dung ữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ời, là môi ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không tài s n do m t ngản của các bên nam ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ạm điều kiện về nội dung i t o ra thu c quy n s h u c a ngội dung ều kiện về nội dung ữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đó; tài s nản của các bên nam
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c hai ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii cùng t o ra thu c s h u chung theo ph n gi a h Cácạm điều kiện về nội dung ội dung ữa các bên nam nữ không ầu, Luật ữa các bên nam nữ không ọ nghĩa v tài s n do m t ngụ nhân thân và tài sản của các bên nam ản của các bên nam ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii xác l p ch ràng bu c ngật % ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đó Ngay cản của các bên nam trong trư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p nghĩa v tài s n đợ chồng giữa các bên nam nữ không ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c xác l p nh m đáp ng các nhu c uật ằng hôn nhân và gia đình là ứt việc chung sống ầu, Luật thi t y u c a gia đình, thì, trên nguyên t c, nghĩa v cũng ch ràng bu cết hôn ết hôn ủa các bên nam ắn ụ nhân thân và tài sản của các bên nam % ội dung chính ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii xác l p giao d ch Vi c s d ng, đ nh đo t tài s n ch u s chiật ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ệm ử, cùng với sự xuất hiện của xã ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ự xuất hiện của xã
ph i c a lu t chung v quy n s h u: m i ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ật ều kiện về nội dung ều kiện về nội dung ữa các bên nam nữ không ỗ trợ, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ Mỗi người có các quyền ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii có đ c quy n s d ng,ội dung ều kiện về nội dung ử, cùng với sự xuất hiện của xã ụ nhân thân và tài sản của các bên nam
Trang 6đ nh đo t tài s n riêng c a mình; vi c s d ng đ nh đo t tài s n chungịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ủa các bên nam ệm ử, cùng với sự xuất hiện của xã ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c th c hi n theo nguyên t c nh t trí.ự xuất hiện của xã ệm ắn ấm dứt việc chung sống
b) Quan h gi a hai ng ệc sống chung ữ chung sống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ời chung sống với nhau như vợ chồng: i chung s ng v i nhau nh v ch ng và ng ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ới nhau như vợ chồng: ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ời chung sống với nhau như vợ chồng: i
th ba ứt việc sống chung
Đ i v i ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii th ba, quan h chung s ng nh v ch ng mà không cóứt việc chung sống ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không đăng ký k t hôn không ph i là quan h v ch ng Do đó, các giao d ch màết hôn ản của các bên nam ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam
ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii th ba xác l p v i nh ng ngứt việc chung sống ật ớc Cộng h ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii có quan h chung s ng nh vệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không
ch ng ch u s chi ph i c a lu t chung Nh ng ngồng giữa các bên nam nữ không ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ự xuất hiện của xã ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ật ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh vống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không
ch ng ch liên đ i ch u trách nhi m ồng giữa các bên nam nữ không % ớc Cộng h ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ệm đ i v i các nghĩa v phát sinh t cácống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ừ một trong hai cách giao d ch y, n u h bày t ý chí rõ ràng v vi c thi t l p tình tr ng liênịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ấm dứt việc chung sống ết hôn ọ ỏ ý chí rõ ràng về việc thiết lập tình trạng liên ều kiện về nội dung ệm ết hôn ật ạm điều kiện về nội dung
đ i đó ho c n u pháp lu t có quy đ nh ớc Cộng h ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ết hôn ật ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam
Trong trư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p m t bên xác l p m t giao d ch nh m đáp ng cácợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ật ội dung ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ằng hôn nhân và gia đình là ứt việc chung sống nhu c u thi t y u c a gia đình, thì bên kia v n không ch u trách nhi m liênầu, Luật ết hôn ết hôn ủa các bên nam ẫn muốn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ệm
đ i Gi i pháp này rõ ràng không thu n l i đ i v i ngớc Cộng h ản của các bên nam ật ợ chồng giữa các bên nam nữ không ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii th ba: c m iứt việc chung sống ứt việc chung sống ỗ trợ, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ Mỗi người có các quyền
l n xác l p giao d ch v i m t ngầu, Luật ật ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ớc Cộng h ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii có v nh có v (ch ng), ngẻ như có vợ (chồng), người thứ ba ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii th baứt việc chung sống
ph i yêu c u ngản của các bên nam ầu, Luật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đó xu t trình gi y ch ng nh n đăng ký k t hôn ? ấm dứt việc chung sống ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ật ết hôn
Trong trư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p m t trong hai bên chung s ng nh v ch ng bợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam
ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii th ba gây thi t h i v tính m ng, s c kho mà bên kia không đứt việc chung sống ệm ạm điều kiện về nội dung ều kiện về nội dung ạm điều kiện về nội dung ứt việc chung sống ẻ như có vợ (chồng), người thứ ba ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c nuôi dư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing m t cách bình thội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing, thì thi t h i do bên kia gánh ch u khôngệm ạm điều kiện về nội dung ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c tính vào thi t h i mà ngệm ạm điều kiện về nội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii th ba ph i b i thứt việc chung sống ản của các bên nam ồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing
Tr ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ời chung sống với nhau như vợ chồng: ng h p m t trong hai bên tr ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ột trong hai bên trước đây đã ly hôn và được cấp ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ới nhau như vợ chồng: c đây đã ly hôn và đ ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong c c p ấm dứt việc sống chung
d ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ỡng: ng:
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống.c c p dư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing sau khi ly hôn đã k t hôn v i ngết hôn ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii khác, thì nghĩa v c pụ nhân thân và tài sản của các bên nam ấm dứt việc chung sống
dư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing ch m d t Li u quy đ nh đó có đấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c áp d ng c cho trụ nhân thân và tài sản của các bên nam ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p bênợ chồng giữa các bên nam nữ không
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c c p dấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing sau khi ly hôn không k t hôn mà ch chung s ng nh vết hôn % ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không
ch ng v i ngồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii khác Thông thư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing, ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đã ly hôn mà chung s ng nhống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không
Trang 7v ch ng v i ngợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii khác sẽ t đ ng không yêu c u c p dự xuất hiện của xã ội dung ầu, Luật ấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing ti p; ngết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh v ch ng v i ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đó, v ph n mình, cũng thều kiện về nội dung ầu, Luật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing không
mu n ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii cùng chung s ng ti p t c nh n ti n c p dống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ật ều kiện về nội dung ấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing c a vủa các bên nam ợ chồng giữa các bên nam nữ không (ch ng) cũ c a ngồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đó Nh ng không lo i tr kh năng ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung ừ một trong hai cách ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống.i đ c c p
dư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing v n mu n ti p t c đẫn muốn ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống.c c p dư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing, còn ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh vống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không
ch ng v i ngồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không i đ c c p dấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing không bi t chuy n đó ho c bi t nh ngết hôn ệm ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không không ph n đ i Khi đó, ngản của các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii có nghĩa v c p dụ nhân thân và tài sản của các bên nam ấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing có nguy c ph iản của các bên nam
“g ng gánh” nhi u ngồng giữa các bên nam nữ không ều kiện về nội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii ch không ch m t ngứt việc chung sống % ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii, b i, nh sẽ th y, m cư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống
c p dấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c tính d a trên nhu c u c a gia đình c a ngự xuất hiện của xã ầu, Luật ủa các bên nam ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không i đ c c pấm dứt việc chung sống
dư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ỡng con người, là môing ch không ch c a cá nhân ngứt việc chung sống % ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii này
c) Quan h gi a hai ng ệc sống chung ữ chung sống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ời chung sống với nhau như vợ chồng: i chung s ng v i nhau nh v ch ng và con cái ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ới nhau như vợ chồng: ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong
*Nguyên t c b o v quy n l i c a con cái:ắn ản của các bên nam ệm ều kiện về nội dung ợ chồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam quan h cha m -con cáiệm ẹ và con, không b nh hịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ng b i vi c xác l p, thay đ i, ch m d t quan h chungệm ật ổ sung cho bài làm của em được hoàn thiện hơn ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm
s ng gi a cha, m cũng không l thu c vào tính ch t c a quan h chungống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ẹ và con, ệm ội dung ấm dứt việc chung sống ủa các bên nam ệm
s ng gi a cha và m Dù cha, m có k t hôn hay không k t hôn, dù cha vàống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ẹ và con, ẹ và con, ết hôn ết hôn
m còn chung s ng hay đã chia tay v i nhau, các quy n và nghĩa v hẹ và con, ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ều kiện về nội dung ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ỗ trợ, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ Mỗi người có các quyền
tư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ng gi a cha m và con v n t n t i B i v y, nh ng ngữa các bên nam nữ không ẹ và con, ẫn muốn ồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung ật ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không
nh v ch ng mà không đăng ký k t hôn có đ y đ các quy n và nghĩa vư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ầu, Luật ủa các bên nam ều kiện về nội dung ụ nhân thân và tài sản của các bên nam
c a cha m đ i v i con cái và ngủa các bên nam ẹ và con, ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung c l i, theo đúng các quy đ nh c a Lu tịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ật hôn nhân và gia đình năm 2000
*Xác l p quan h cha, m - con: Trong trật ệm ẹ và con, ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p có tranh ch p vợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ều kiện về nội dung
vi c xác l p quan h cha m -con, s suy đoán c a lu t trong vi c xác đ nhệm ật ệm ẹ và con, ự xuất hiện của xã ủa các bên nam ật ệm ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam cha, m , quy đ nh t i Lu t hôn nhân và gia đình Đi u 63 kho n 1, khôngẹ và con, ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ật ều kiện về nội dung ản của các bên nam
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c áp d ng đ i v i con sinh ra t quan h chung s ng nh v ch ng.ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ừ một trong hai cách ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không
“Con sinh ra trong th i kỳ hôn nhân ho c do ng ời chung sống với nhau như vợ chồng: ặc do người vợ có thai trong thời kỳ ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ời chung sống với nhau như vợ chồng: ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong i v có thai trong th i kỳ ời chung sống với nhau như vợ chồng:
đó là con chung c a v ch ng ủa các bên ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ” Gi a nh ng ngữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh vống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không
ch ng mà không đăng ký k t hôn không có “th i kỳ hôn nhân” theo đ nhồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ời, là môi ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam nghĩa c a lu t Tuy nhiên, n u “th i kỳ hôn nhân” b xoá s theo m t b nủa các bên nam ật ết hôn ời, là môi ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ổ sung cho bài làm của em được hoàn thiện hơn ội dung ản của các bên nam
Trang 8án ho c quy t đ nh hu vi c k t hôn trái pháp lu t, thì con sinh ra trongặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ết hôn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ỷ theo một bản án hoặc quyết ệm ết hôn ật
th i kỳ gi a ngày đăng ký k t hôn trái pháp lu t và ngày có b n án ho cời, là môi ữa các bên nam nữ không ết hôn ật ản của các bên nam ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết quy t đ nh c a Toà án hu vi c k t hôn y ho cết hôn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ỷ theo một bản án hoặc quyết ệm ết hôn ấm dứt việc chung sống ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết do ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii m có thai trongẹ và con,
th i kỳ y nên đời, là môi ấm dứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c suy đoán là con chung c a hai ngủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii, nh m t trư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing
h p ngo i l ợ chồng giữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung ệm
*Tr ư vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ời chung sống với nhau như vợ chồng: ng h p nuôi con nuôi ợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong : Theo Lu t hôn nhân và gia đình nămật
2000, Đi u 68 kho n 2, m t ngều kiện về nội dung ản của các bên nam ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii ch có th làm con nuôi c a m t ng% ủa các bên nam ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii
ho c c a c hai ngặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ủa các bên nam ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii là v ch ng Nh ng ngợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh v ch ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không
mà không đăng ký k t hôn không đết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c coi là v ch ng; b i v y, khi haiợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ật ngu i chung s ng nh v ch ng th ng nh t ý chí v vi c nh n con nuôi,ời, là môi ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ều kiện về nội dung ệm ật thì ch có m t ng% ội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c phép ti n hành th t c nh n con nuôi; ngết hôn ủa các bên nam ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh v ho c ch ng v i cha nuôi ho c m nuôi không th là mống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ẹ và con, ẹ và con, nuôi ho c cha nuôi c a ngặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không i đ c nuôi
2 Ch m d t quan h chung s ng nh v ch ng: ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ ư vợ chồng giữa các bên nam nữ ợ chồng giữa các bên nam nữ ồng giữa các bên nam nữ
a) theo th a thu n ho c theo ý chí c a m t bên ỏa thuận hoặc theo ý chí của một bên ậu quả pháp lý ặc do người vợ có thai trong thời kỳ ủa các bên ột trong hai bên trước đây đã ly hôn và được cấp
Không đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c pháp lu t th a nh n nh là quan h v ch ng chínhật ừ một trong hai cách ật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không
th c, quan h v ch ng không có đăng ký k t hôn không th ch m d tứt việc chung sống ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống trong lúc c hai bên còn s ng b ng con đản của các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ằng hôn nhân và gia đình là ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing ly hôn, tr các trừ một trong hai cách ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h pợ chồng giữa các bên nam nữ không quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n 3 Ngh quy t c a Qu c h i ngàyịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ết hôn ủa các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung 09/6/2000 đã d n: không ph i là v ch ng h p pháp, các bên mu n ch mẫn muốn ản của các bên nam ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống
d t cu c s ng chung thì ch c n thôi chung s ng Trên th c t , quan hứt việc chung sống ội dung ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không % ầu, Luật ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ự xuất hiện của xã ết hôn ệm
v ch ng không có đăng ký k t hôn có th ch m d t theo sáng ki n (theoợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ết hôn quy t đ nh đ n phết hôn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ng) c a m t bên mà không làm phát sinh tráchủa các bên nam ội dung nhi m pháp lý đ i v i bên kia Các bên cũng có th tho thu n v vi cệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ản của các bên nam ật ều kiện về nội dung ệm
ch m d t quan h đó ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm
Theo Lu t hôn nhân và gia đình năm 2000 Đi u 87, trong trật ều kiện về nội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h pợ chồng giữa các bên nam nữ không
Trang 9b không công nh n quan h v ch ng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 11ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ật ệm ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ều kiện về nội dung
c a Lu t này V i quy đ nh này, thì nh ng ngủa các bên nam ật ớc Cộng h ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii chung s ng nh v ch ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không không đăng ký k t hôn mà ch m d t quan h chung s ng gi a h b ng conết hôn ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ọ ằng hôn nhân và gia đình là
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing dân gian, sẽ không ph i nh n văn b n tuyên b đó c a Toà án ản của các bên nam ật ản của các bên nam ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam
b) H qu v tài s n ệc sống chung ản của các bên ền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên ản của các bên
Sau khi quan h chung s ng nh v ch ng ch m d t, vi c thanh toán tàiệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm
s n đản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c th c hi n gi ng nh thanh toán m t công ty th c t : tài s nự xuất hiện của xã ệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ự xuất hiện của xã ết hôn ản của các bên nam
r êng c a ngịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii nào, ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đó l y l i; tài s n thu c s h u chung theoấm dứt việc chung sống ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ội dung ữa các bên nam nữ không
ph n đầu, Luật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c chia theo lu t chung; ngật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii đã đóng góp vào vi c làm tăng giáệm
tr c a tài s n thu c v ngịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ản của các bên nam ội dung ều kiện về nội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii kia có quy n yêu c u hoàn l i ph n giá trều kiện về nội dung ầu, Luật ạm điều kiện về nội dung ầu, Luật ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam gia tăng đó theo đúng các quy đ nh v hi u l c c a tình tr ng định quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ều kiện về nội dung ệm ự xuất hiện của xã ủa các bên nam ạm điều kiện về nội dung ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ều kiện về nội dung c l i v tài s n mà không có căn c pháp lu t Vi c phân chia có th đản của các bên nam ứt việc chung sống ật ệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c th cự xuất hiện của xã
hi n theo s tho thu n gi a hai bên Trong trệm ự xuất hiện của xã ản của các bên nam ật ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p quan h nh v ,ợ chồng giữa các bên nam nữ không ệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không
ch ng ch m d t do có ngồng giữa các bên nam nữ không ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii ch t, thì ngết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii còn s ng tho thu n vi cống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ản của các bên nam ật ệm phân chia v i nh ng ngớc Cộng h ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii th a k c a ngừ một trong hai cách ết hôn ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii ch t N u gi a các bênết hôn ết hôn ữa các bên nam nữ không không có s tho thu n c n thi t, thì m t bên ho c c hai bên có th yêuự xuất hiện của xã ản của các bên nam ật ầu, Luật ết hôn ội dung ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ản của các bên nam
c u Toà án gi i quy t Vi c gi i quy t c a Toà án sẽ đầu, Luật ản của các bên nam ết hôn ệm ản của các bên nam ết hôn ủa các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c th c hi n trênự xuất hiện của xã ệm
c s áp d ng các quy đ nh liên quan đ n vi c thanh toán tài s n trongụ nhân thân và tài sản của các bên nam ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ết hôn ệm ản của các bên nam
trư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p hu hôn nhân trái pháp lu t (Lu t hôn nhân và gia đình nămợ chồng giữa các bên nam nữ không ỷ theo một bản án hoặc quyết ật ật
2000 Đi u 87).ều kiện về nội dung
c) Quy n và nghĩa v đ i v i con cái: ền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên ụ nhân thân và tài sản của các bên ống như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn khi họ mong ới nhau như vợ chồng:
Lu t có quy đ nh chi ti t vi c gi i quy t v n đ th c hi n quy n vàật ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ết hôn ệm ản của các bên nam ết hôn ấm dứt việc chung sống ều kiện về nội dung ự xuất hiện của xã ệm ều kiện về nội dung nghĩa v c a cha m đ i v i con cái trong trụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ẹ và con, ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p ly hôn N u quan hợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ệm hôn nhân gi a cha m b hu do k t hôn trái pháp lu t, thì v n đ con cáiữa các bên nam nữ không ẹ và con, ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ỷ theo một bản án hoặc quyết ết hôn ật ấm dứt việc chung sống ều kiện về nội dung cũng đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c gi i quy t nh trong trản của các bên nam ết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p cha m ly hôn (Lu t hôn nhânợ chồng giữa các bên nam nữ không ẹ và con, ật
và gia đình năm 2000 Đi u 17 kho n 2) n u hôn nhân th c t ch m d tều kiện về nội dung ản của các bên nam ết hôn ự xuất hiện của xã ết hôn ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống trong lúc c hai bên đ u còn s ng, Thông thản của các bên nam ều kiện về nội dung ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing, khi hai bên chung s ngống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không
Trang 10nh v ch ng quy t đ nh ch m d t quan h , thì gi a h cũng có đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ệm ữa các bên nam nữ không ọ ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ự xuất hiện của xãc s tho thu n c n thi t v vi c trông gi các con ch a thành niên ho c đãản của các bên nam ật ầu, Luật ết hôn ều kiện về nội dung ệm ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết thành niên mà không có kh năng lao đ ng N u gi a các bên không đ tản của các bên nam ội dung ết hôn ữa các bên nam nữ không ạm điều kiện về nội dung
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ự xuất hiện của xãc s tho thu n đó, theo yêu c u c a h , Toà án gi i quy t b ng cáchản của các bên nam ật ầu, Luật ủa các bên nam ọ ản của các bên nam ết hôn ằng hôn nhân và gia đình là
áp d ng các quy đ nh liên quan đ n quy n và nghĩa v c a cha m đ i v iụ nhân thân và tài sản của các bên nam ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ết hôn ều kiện về nội dung ụ nhân thân và tài sản của các bên nam ủa các bên nam ẹ và con, ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h
chi u đ n kho n 2 Đi u 17 c a Lu t).ết hôn ết hôn ản của các bên nam ều kiện về nội dung ủa các bên nam ật
IV Hi n tr ng và gi i pháp c a nhà làm lu t ệm ạm điều kiện về nội ản của các bên ủa các bên ật
1 Hi n tr ng ệm ạm điều kiện về nội
Vi c chung s ng nh v ch ng mà không đăng ký k t hôn, dù khôngệm ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ết hôn
vi ph m các đi u ki n v n i dung k t hôn, trong khung c nh c a xã h iạm điều kiện về nội dung ều kiện về nội dung ệm ều kiện về nội dung ội dung ết hôn ản của các bên nam ủa các bên nam ội dung
đư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ng đ i, còn là m t hi n tạm điều kiện về nội dung ội dung ệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ng xã h i, m t cách s ng, ch không ch đ nội dung ội dung ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ứt việc chung sống %
gi n là h qu , tàn d c a chi n tranh hay c a nh ng l thói l c h u:ản của các bên nam ệm ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ủa các bên nam ết hôn ủa các bên nam ữa các bên nam nữ không ều kiện về nội dung ạm điều kiện về nội dung ật chung s ng mà không k t hôn, các bên có th ch m d t cu c s ng chungống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ết hôn ấm dứt việc chung sống ứt việc chung sống ội dung ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không
b ng cách chia tay th c t mà không c n ti n hành th t c ly hôn (và sauằng hôn nhân và gia đình là ự xuất hiện của xã ết hôn ầu, Luật ết hôn ủa các bên nam ụ nhân thân và tài sản của các bên nam
đó, n u mu n, các bên có th chung s ng v i nhau tr l i mà không c nết hôn ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ạm điều kiện về nội dung ầu, Luật
k t hôn) Ngết hôn ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii làm lu t không khuy n khích s phát tri n c a hi n tật ết hôn ự xuất hiện của xã ủa các bên nam ệm ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ng
đó, nh ng cũng không th coi đó nh là m t quan h xác l p trái pháp lu t.ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ội dung ệm ật ật
Đ c bi t, có nh ng trặc đó là sự duy trì quan hệ như vợ chồng giữa những người kết ệm ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môing h p chung s ng nh v ch ng gi a nh ngợ chồng giữa các bên nam nữ không ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không
ngư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môi ớc Cộng hi l n tu i và đã t ng th t b i trong hôn nhân: ng n ng i nh ng thổ sung cho bài làm của em được hoàn thiện hơn ừ một trong hai cách ấm dứt việc chung sống ạm điều kiện về nội dung ầu, Luật ạm điều kiện về nội dung ữa các bên nam nữ không ủa các bên nam
t c ph c t p ph i th c hi n khi c n ly hôn cũng nh nh ng h qu b t l iụ nhân thân và tài sản của các bên nam ứt việc chung sống ạm điều kiện về nội dung ản của các bên nam ự xuất hiện của xã ệm ầu, Luật ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ữa các bên nam nữ không ệm ản của các bên nam ấm dứt việc chung sống ợ chồng giữa các bên nam nữ không
v tài s n có th có sau khi ly hôn, nh ng ngều kiện về nội dung ản của các bên nam ữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ời, là môii “làm l i cu c đ i” ch pạm điều kiện về nội dung ội dung ời, là môi ấm dứt việc chung sống
nh n chung s ng v i nhau và c x nh v ch ng nh ng không ch u đăngật ống như vợ chồng giữa các bên nam nữ không ớc Cộng h ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ử, cùng với sự xuất hiện của xã ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không ồng giữa các bên nam nữ không ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam
2 Gi i pháp c a ng ản của các bên ủa các bên ư vợ chồng giữa các bên nam nữ ời làm luật i làm lu t ật
k t hôn ph i đết hôn ản của các bên nam ư vợ chồng giữa các bên nam nữ không ợ chồng giữa các bên nam nữ không c đăng ký theo các quy đ nh t i Đi u 14 và m i nghi th cịnh quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của các bên nam ạm điều kiện về nội dung ều kiện về nội dung ọ ứt việc chung sống