1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TOÁN bồi DƯỠNG kĩ NĂNG CHỨNG MINH về NHÂN, CHIA đa THỨC

11 614 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 434,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau.. Chứng minh giá

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm

để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

BÀI TẬP

1. Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x

a.  A = − 3x(x − 5) + 3 x2 − 4x − 3x + 10

b.  B = 4x x2 − 7x + 2 − 4 x3 − 7x2 + 2x − 5

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81162

2. Chứng minh giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

a.  A = x(2x + 1) − x2(x + 2) + x3 − x + 3

b.  B = 4(6 − x) + x2(2 + 3x) − x(5x − 4) + 3x2(1 − x)

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811112

3. Chứng minh rằng biểu thức n(2n − 3) − 2n(n + 1) luôn chia hết cho 5 với 

n ∈ Z . 

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811123

4. Cho a, b là các số nguyên. CMR

a.  Nếu 2a + b ⋮ 13 ; 5a − 4b ⋮ 13 thì a − 6b ⋮ 13

b.  Nếu 100a + 4b ⋮ 7 thì 4a + b ⋮ 7 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811153

5. Chứng minh:

a.  (x − 1)(x2 + x + 1) = x3 − 1

b.  (x3 + x2y + xy2 + y3)(x − y) = x4 − y4

Trang 4

http://tilado.edu.vn/662/81221

6. Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2. Chứng minh rằng ab chia cho 3 dư 2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81231

7. Chứng minh rằng biểu thức (n − 1)(3 − 2n) − n(n + 5) ⋮ 3 ∀n

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81241

8. Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào x

a.  A = 5x2 − (2x + 1)(x − 2) − x(3x + 3) + 7

b.  B = (3x − 1)(2x + 3) − (x − 5)(6x − 1) − 38x

c.  C = (5x − 2)(x + 1) − (x − 3)(5x + 1) − 17(x − 2)

d.  D = − 3(x − 4)(x − 2) + x(3x − 18) − 25

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81262

9. Chứng minh đa thức sau vô nghiệm:

a.  f(x) = (x − 1)(x + 2) − (x − 3)

b.  g(x) = (3 − x)(4 + x) − (13 − x)

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81292

10. Cho biểu thức: B = (x2 + 1)(y2 + 1) − (x + 4)(x − 4) − (y − 5)(y + 5)

Chứng minh B ≥ 42 ∀x, y. Với giá trị nào của x; y thì B = 42.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/812123

11. Chứng minh rằng:

a.  Nếu x; y ∈ N thì: A = (2x2 + x)(2y2 − y) − xy(4xy − 1) ⋮ 2

Trang 5

b.  Nếu x; y ∈ N và x + y ⋮ 13 thì: B = x n (x + 1) + x n (y − 1) ⋮ 13

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/812143

12. Chứng minh rằng nếu x; y ∈ Z thì:

M = (xy − 1)(x2015 + y2015) − (xy + 1)(x2015− y2015) ⋮ 2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/812153

13. CMR các bất đẳng thức sau thỏa mãn với mọi x, y:

a.  A = x2 + xy + y2 + 1 > 0

b.  B = x2 + 5y2 + 2x − 4xy − 10y + 14 > 0

c.  C = 5x2 + 10y2 − 6xy − 4x − 2y + 3 > 0

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/813153

14. Xét biểu thức f(x) = (2x − 5)2 − 4(2x − 5) + 5

a.  Chứng minh f(x) ≥ 1 với mọi giá trị của x.

b.  Với giá trị nào của x thì f(x) đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/813183

15. Cho x2 − y2 − z2 = 0 . Chứng minh rằng 

(5x − 3y + 4z)(5x − 3y − 4z) = (3x − 5y)2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/813193

16. Cho a2 + b2 + c2 + 3 = 2(a + b + c) . Chứng minh rằng a = b = c = 1. 

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/813203

17. Chứng minh rằng:

Trang 6

a.  n2(n + 1) + 2n(n + 1) ⋮ 6 ∀n ∈ Z.

b.  55n + 1 − 55n ⋮ 54 ∀n ∈ N.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81441

18. Chứng minh rằng:

a. 719 + 720 + 721 ⋮ 57

b. 2102.850 − 3277 ⋮ 31

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/814123

19. Chứng minh rằng: a = b = c biết a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/814133

20. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì

a.  (n + 3)2 − (n − 1)2 chia hết cho 8

b.  (n + 6)2 − (n − 6)2 chia hết cho 24

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/815102

21. Cho a2 + b2 = 1; c2 + d2 = 1; ac + bd = 0 . Chứng minh rằng ab + cd = 0.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/815143

22. Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên lẻ thì: A = n3 + 3n2 − n − 3 ⋮ 8  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/816123

23. Chứng minh rằng:

a.  a3 + b3 + c3 − 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 − ab − bc − ca)

Trang 7

a.  29 − 1 ⋮ 73 b.  56 − 104 ⋮ 9

b.  (a + b + c)3 − a3 − b3 − c3 = 3(a + b)(b + c)(c + a)

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/816143

24. Chứng minh rằng:

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81772

25. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì A = (2n − 1)3 − (2n − 1) luôn chia

hết cho 24

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/817112

26. Chứng minh rằng giá trị mỗi biểu thức sau luôn luôn không âm với mọi giá trị của biến

a.  A = (x − y)2 z2 − 2z + 1 − 2(z − 1)(x − y)2 + (x − y)2

b.  B = x2 + y2 z2 − 4z + 4 − 2(z − 2) x2 + y2 + x2 + y2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/817123

27. Chứng minh rằng với mọi số nguyên m thì

a.  m3 − m ⋮ 6

b.  m3 + 5m và m3 − 19m cũng luôn chia hết cho 6.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/817133

28. Chứng minh rằng nếu a3 + b3 + c3 = 3abc thì a = b = c hoặc a + b + c = 0.

 

Trang 8

http://tilado.edu.vn/662/817153

29. Chứng minh giá trị của mỗi đa thức sau luôn không âm với mọi giá trị của các biến

a.  A = (x − y)2(z2 − 2z + 1) − 2(z − 1)(x − y)2 + (x − y)2

b.  B = (x2 + y2)(z2 − 4z + 4) − 2(z − 2)(x2 + y2) + x2 + y2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/81882

30. Chứng minh rằng các biểu thức sau là bình phương của một số nguyên với 

n ∈ Z.

a.  A = (n + 1)(n + 2)(n + 3)(n + 4) + 1

b.  B = n4 − 4n3 − 2n2 + 12n + 9

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/818133

31. Chứng minh rằng nếu a4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd với a, b, c, d là các số dương

thì a = b = c = d

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/819153

32. Chứng tỏ rằng đa thức A = x2 + 1 4 + 9 x2 + 1 3 + 21 x2 + 1 2 − x2 − 31 luôn luôn không âm với mọi giá trị của biến x

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/819143

33. Cho x, y, z là các số tự nhiên. Chứng minh rằng 

B = 4x(x + y)(x + y + z)(x + z) + y2z2 là một số chính phương

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/819133

Trang 9

a.  251 − 1 ⋮ 7 b.  270 + 370 ⋮ 13

34. Cho a là số nguyên. Chứng minh rằng biểu thức 

M = (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1 là bình phương của một số nguyên

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/819123

35. Cho x là số nguyên. Chứng minh rằng B = x4 − 4x3 − 2x2 + 12x + 9 là bình

phương của một số nguyên

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/819112

36. Cho đa thức f(x) = 3x3 − 7x2 + 4x − 4

a. Chứng minh rằng f(x) ⋮ x − 2

b. Tìm thương trong phép chia đa thức f(x) cho x − 2 từ đó phân tích f(x)ra thừa

số

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811092

37. Chứng minh đa thức f(x) = (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 15 chia hết cho đa thức g(x) = x2 + 8x + 10

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/8110133

38. Cho x; y; z ∈ Z, biết a = x2 − xy; b = y2 − xz; c = z2 − xy. 

Chứng minh rằng: ax + by + cz ⋮ a + b + c

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/8110153

39. Chứng minh rằng

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811121

Trang 10

a.  1719 + 1917 ⋮ 18 b.  24n − 1 ⋮ 15 , n ∈ N

40. Chứng minh rằng:

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811131

41. Chứng minh rằng:

a.  Tích của hai số tự nhiên chẵn liên tiếp chia hết cho 8

b.  Tích ba số tự nhiên chẵn liên tiếp chia hết cho 48

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811141

42. Chứng minh rằng với a ∈ Z

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811152

43. Chứng minh rằng:

a.  Nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 với x; y ≠ 0 thì  a

x =

b y

b.  Nếu (a2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2) = (ax + by + cz)2 với x; y; z ≠ 0 thì  a

x =

b

y =

c z Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/8114145

44. Chứng minh rằng n6 + n4 − 2n2 chia hết cho 72

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/8114105

45. Chứng minh rằng: Nếu x4 + y4 + z4 + t4 = 4xyzt và x , y, z, t là các số dương

thì x = y = z = t

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/662/811455

Ngày đăng: 29/01/2016, 06:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w