Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất.. Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 3a. 85.12, 7 + 5.3.12, 7 b. 52.143 − 52.39 − 8.26
c. 97.13 + 130.0, 3 d. 86.153 − 530.8, 6
BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG PHÂN
TÍCH
BÀI TOÁN CƠ BẢN
1. Tính nhanh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81411
2. Tính giá trị các biểu thức sau:
a. x2 + xy + x tại x = 77; y = 22
b. x(x − y) + y(y − x) tại x = 53; y = 3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81421
3. Chứng minh rằng:
a. n2(n + 1) + 2n(n + 1) ⋮ 6 ∀n ∈ Z.
b. 55n + 1 − 55n ⋮ 54 ∀n ∈ N.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81441
4. Tìm nghiệm của đa thức: f(x) = x n (x + 1) − x n − x n − 1 (n ∈ N, n > 1).
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81472
5. Tìm cặp số (x, y) thỏa mãn: x(y + 1) − y = 1.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81482
Trang 4a. 7x2 + 2x = 0 b. 2x(x − 9) + 5(x − 9) = 0
c. 2x3 − 4x2 + 2x = 0
d. 2x(3x − 1) − 3(1 − 3x) = 0
a. 1212 − 212 b. 20152 − 20142
c. 1252 + 372 − 252 − 72
a. A = 236 − 136 chia hết cho 360
b. B = 512 + 56 chia hết cho 650
6. Tìm cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn: x(x − 2) − (2 − x)y − 2(x − 2) = 3.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81492
7. Biết x + 2y = 5, tìm giá trị của biểu thức: A = 7(x + 2y) + 3( − x − 2y) − x − 2y.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/814102
8. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/814112
9. Tính nhẩm
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81531
10. Tính giá trị của biểu thức
a. A = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3 biết x + 2y = − 5
b. B = 27y3 − 27y2x + 9yx2 − x3 biết y = 1
3x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81552
11. Chứng tỏ rằng
Xem lời giải tại:
Trang 5a. A = 43
2 − 112 (36, 5)2 − (27, 5)2 b. B = 97
3 + 833
180 − 97.83
a. x2 + 3x − 2x − 6 = 0 b. x2 + 6x − x − 6 = 0
c. x2 − 4x + 5x − 20 = 0 d. x3 − 10x2 + 2x2 − 20x = 0
http://tilado.edu.vn/529/81562
12. Tính giá trị của biểu thức
a. A = 26x2 + y(2x + y) − 10x(x + y) biết x = 0, 25y
b. B = 50y2 + x(x − 2y) + 14y(x − y) biết x + 6y = 9
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81572
13. Tính giá trị biểu thức
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81582
14. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì
a. (n + 3)2 − (n − 1)2 chia hết cho 8
b. (n + 6)2 − (n − 6)2 chia hết cho 24
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/815102
15. Tính nhanh giá trị mỗi đa thức
a. x2 − 2xy − 4z2 + y2 tại x = 6; y = − 4; z = 45
b. 3(x − 3)(x + 7) + (x − 4)2 + 48 tại x = 0, 5
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81631
16. Tìm x:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81641
17. Tìm x biết:
Trang 6a. x(2x − 7) − 4x + 14 = 0 b. x(x − 1) + 2x − 2 = 0
c. x + x2 − x3 − x4 = 0 d. 2x3 + 3x2 + 2x + 3 = 0
a. (2x − 1)2 − 25 = 0
b. 8x3 − 50x = 0
c. (x − 2) x2 + 2x + 7 + 2 x2 − 4 − 5(x − 2) = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81692
18. Với giá trị nào của x thì:
a. f(x) = x3 − x2 + 3x − 3 > 0
b. g(x) = x3 + x2 + 9x + 9 < 0
c. h(x) = 4x3 − 14x2 + 6x − 21 < 0
d. k(x) = x2(2x2 + 3) + 2x2 + 3 > 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/816102
19. Chứng tỏ đa thức sau vô nghiệm:
a. f(x) = x2(x2 + 1) + x2(x + 3) + 3x + 3
b. g(x) = x2(x2 − x + 1) + 5x2 − 5x + 5
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/816112
20. Tính x, biết
a. 4x2 − 25 − (2x − 5)(2x + 7) = 0
b. 2(x + 3) − x2 − 3x = 0
c. x3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81752
21. Tìm x, biết
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81762
Trang 7a. 29 − 1 ⋮ 73 b. 56 − 104 ⋮ 9
a. y(x − 2) + 3x − 6 = 2 b. xy − x + 5y − 7 = 0
22. Chứng minh rằng:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81772
23. Tính nhanh
a. 2022 − 542 + 256.352
b. 6212 − 769.373 − 1482
c. 5 + 10 + 15 + 20 + 25 + 30 + 35 + 40 + 45 + 50
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81782
24. Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn các đẳng thức sau:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81792
25. Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp, biết rằng tích của chúng bằng 1680
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/817102
26. Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì A = (2n − 1)3 − (2n − 1) luôn chia
hết cho 24
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/817112
27. Tính nhanh:
a. 37, 5.6, 5 − 7, 5.3, 4 − 6, 6.7, 5 + 3, 5.37, 5
b. 452 + 402 − 152 + 80.45
c. 252 − 152
d. 872 + 732 − 272 − 132
Trang 8a. 2022 − 542 + 256.352 b. 6212 − 769.373 − 1482
c. 5 + 10 + 15 + + 50
a. x2 − 9 = 2(x + 3)2 b. 4x2 − 4x + 1 = (5 − x)2
c. 4x2 − 8x + 4 = 2(1 − x)(1 + x)
a. A = n3 − 4n2 + 4n − 1 b. B = n3 − 2n2 + 2n − 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81811
28. Tính nhanh giá trị biểu thức:
a. M = x2 + 4y2 − 4xy tại x = 18; y = 4
b. N = 8x3 − 12x2y + 6xy2 − y3 tại x = 6; y = − 8
c. P = x4 − 12x3 + 12x2 − 12x + 111 tại x = 11
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81821
29. Tính nhanh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81831
30. Tính giá trị biểu thức sau:
a. P = xy − 4y − 5x + 20 với x = 14; y = 5, 5
b. Q = x2 + xy − 5x − 5y với x = − 5; y = − 8
c. M = (x − 1)(x − 2)(x − 3) + (x − 1)(x − 2) + (x − 1) với x = 5
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81841
31. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81852
32. Tìm n ∈ N để giá trị các biểu thức sau là số nguyên tố:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81862
Trang 9a. A = 43
2 − 112 (36, 5)2 − (27, 5)2 b. B = 97
3 + 833
180 − 97.83
a. 4x2 − 25 − (2x − 5)(2x + 7) = 0
b. x3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = 0
c. 2x3 + 3x2 + 2x + 3 = 0
a. x2 + 3x − 18 = 0 b. 8x2 + 30x + 7 = 0
c. x3 − 11x2 + 30x = 0
33. Tính nhanh:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81872
34. Chứng minh giá trị của mỗi đa thức sau luôn không âm với mọi giá trị của các biến
a. A = (x − y)2(z2 − 2z + 1) − 2(z − 1)(x − y)2 + (x − y)2
b. B = (x2 + y2)(z2 − 4z + 4) − 2(z − 2)(x2 + y2) + x2 + y2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81882
35. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81892
36. Tìm x biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/818102
37. Tìm nghiệm của đa thức:
a. f(x) = x3 + 6x2 + 11x + 6
b. g(x) = (x2 + 1) |x − 2| − x2 − 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/818112
38. Tìm x, biết
Trang 10a. x2 + 3x − 18 = 0 b. 8x2 + 30x + 7 = 0
c. x3 − 11x2 + 30x = 0
a. 2x2 − 2x = (x − 1)2
b. x2 − 4 = 2(x + 2)2
c. x2 + x 2 + x2 + x − 6 = 0
d. (x − 2)2 = (5 − 3x)2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/81952
39. Biết x3 − x = 6 . Tính giá trị của biểu thức sau, A = x6 − 2x4 + x3 + x2 − x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/819102
40. Cho x là số nguyên. Chứng minh rằng B = x4 − 4x3 − 2x2 + 12x + 9 là bình
phương của một số nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/819112
41. Tìm x, biết
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/811354
42. Tìm x ∈ Z , biết
a. x3 − 5x2 + 8x − 4 = 0
b. x2 + x x2 + x + 1 = 6
c. 2x3 − x2 + 3x + 6 = 0
d. x2 − 4x 2 − 8 x2 − 4x + 15 = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/811364
Trang 11a. A = (x − 2)2 + 2(x − 2)(2x + 2) + 4(x + 1)2
b. B = x2 − 2x + 4 (x + 2) − (x + 1)3 + 3(x − 1)(x + 1)
c. C = (x + y + z − t)2 − (t − x − y − z)2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/811374
44. Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
a. A = (5x − 2)2 − (6x + 1)2 + 11(x + 2)(x − 2) − 16(3 − 2x)
b. B = x2 − 2 x4 + 2x2 + 4 − x2 + 2 3 + 6x2 x2 + 2 − 10
c. C = (3x + 2)3 − 18x(3x + 2) + (x − 1)3 − 28x3 + 3x(x − 1)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/529/811384
BÀI TOÁN NÂNG CAO
45. Chứng minh rằng:
a. 719 + 720 + 721 ⋮ 57
b. 2102.850 − 3277 ⋮ 31
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/814123
46. Chứng minh rằng: a = b = c biết a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/814133
47. Cho A = x3 + y3 + z3 − 3xyz
a. Chứng minh rằng nếu x + y + z = 0 thì A = 0
b. Điều ngược lại có đúng không?
Xem lời giải tại:
Trang 1248. Tìm các số tự nhiên n để:
a. n3(n − 3) − 5(3 − n) là số nguyên tố.
b. 2(n − 2) − n4(2 − n) là số nguyên tố.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/814153
49. Tính giá trị của biểu thức:
8 − 1 (2 + 1) 22 + 1 24 + 1 28 + 1 216 + 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/815123
50. Tính:
a. Cho x + y = 3 và x2 + y2 = 5 . Tính x3 + y3
b. Cho x – y = 5 và x2 + y2 = 15. Tính x3 − y3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/815133
51. Cho a2 + b2 = 1; c2 + d2 = 1; ac + bd = 0 . Chứng minh rằng ab + cd = 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/815143
52. Tìm các hệ số nguyên a, b, c, d sao cho đa thức x4 + ax3 + bx2 − 8x + 4 viết được dưới dạng bình phương của đa thức x2 + cx + d.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/815153
53. Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên lẻ thì: A = n3 + 3n2 − n − 3 ⋮ 8
Trang 13Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/816123
54. Chứng minh rằng:
a. a3 + b3 + c3 − 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 − ab − bc − ca)
b. (a + b + c)3 − a3 − b3 − c3 = 3(a + b)(b + c)(c + a)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/816143
55. Cho a + b + c = 0; a2 + b2 + c2 = 14
Tính giá trị biểu thức: A = a4 + b4 + c4
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/816153
56. Chứng minh rằng giá trị mỗi biểu thức sau luôn luôn không âm với mọi giá trị của biến
a. A = (x − y)2 z2 − 2z + 1 − 2(z − 1)(x − y)2 + (x − y)2
b. B = x2 + y2 z2 − 4z + 4 − 2(z − 2) x2 + y2 + x2 + y2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/817123
57. Chứng minh rằng với mọi số nguyên m thì
a. m3 − m ⋮ 6
b. m3 + 5m và m3 − 19m cũng luôn chia hết cho 6.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/817133
58. Cho x2 + y2 + z2 = 10 . Tính giá trị của biểu thức
P = (xy + yz + xz)2 + x2 − yz 2 + y2 − xz 2 + z2 − xy 2
Trang 14
http://tilado.edu.vn/530/817143
59. Chứng minh rằng nếu a3 + b3 + c3 = 3abc thì a = b = c hoặc a + b + c = 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/817153
60. Tìm bốn số nguyên dương liên tiếp biết tích của chúng là 120
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/818123
61. Chứng minh rằng các biểu thức sau là bình phương của một số nguyên với
n ∈ Z.
a. A = (n + 1)(n + 2)(n + 3)(n + 4) + 1
b. B = n4 − 4n3 − 2n2 + 12n + 9
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/818133
62. Tìm n ∈ N để P = n3 − n2 − n − 2 là số nguyên tố.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/818143
63. Cho a + b + c = a3 + b3 + c3 = 1
Tính giá trị biểu thức: A = a2015 + b2015 + c2015
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/818153
64. Cho a là số nguyên. Chứng minh rằng biểu thức
M = (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1 là bình phương của một số nguyên
Trang 15
http://tilado.edu.vn/530/819123
65. Cho x, y, z là các số tự nhiên. Chứng minh rằng
B = 4x(x + y)(x + y + z)(x + z) + y2z2 là một số chính phương
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/819133
66. Chứng tỏ rằng đa thức A = x2 + 1 4 + 9 x2 + 1 3 + 21 x2 + 1 2 − x2 − 31 luôn luôn không âm với mọi giá trị của biến x
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/819143
67. Chứng minh rằng nếu a4 + b4 + c4 + d4 = 4abcd với a, b, c, d là các số dương
thì a = b = c = d
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/819153
68. Chứng minh rằng n6 + n4 − 2n2 chia hết cho 72
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/530/8114105