MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾĐ.29: Tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa 1.Tạm nhập, tái xuất hàng hóa là việc hàng hóa được đưa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên
Trang 1CHƯƠNG 4 ĐÀM PHÁN
III CÁC LOẠI HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
1
Trang 2Nội dung
Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế
Hợp đồng gia công quốc tế
Hợp đồng chuyển giao công nghệ quốc tế
2
Trang 3A Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế
Nguồn luật điều chỉnh
Các điều kiện giao dịch trong mua bán quốc tế
3
Trang 41 Khái niệm
• Hợp đồng: là sự thỏa thuận tự do giữa các bên đương sự làm
thay đổi, điều chỉnh, phát sinh hay chấm dứt một quan hệ pháp lý nào đó.
• Hợp đồng mua bán: bên bán cam kết chuyển vào quyền sở hữu
của bên mua 1 loại hàng hóa, dịch vụ và nhận được 1 khoản tiền tương đương trị giá hàng hóa và dịch vụ đó.
• Hợp đồng mua bán quốc tế (Hợp đồng mua bán có yếu tố
quốc tế): các bên có trụ sở thương mại ở các nước khác nhau
4
Trang 5MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
Đ 27, LTM, MBHHQT được thực hiện dưới các hìnhthức: XK, NK, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập vàchuyển khẩu
Đ.28,LTM, XK,NK hàng hóa
1 XK HH là việc hàng hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ VNhoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ VN đượccoi là khu vực hải quan riêng được quy định của pháp luật
5
Trang 6MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
2 NK HH là việc hàng hóa được đưa vào lãnh thổ VN từ nước ngoài hoặc từ khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ
VN được coi là khu hải quan riêng theo quy định của pháp luật.
6
Trang 7MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
Đ.29: Tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập hàng hóa
1.Tạm nhập, tái xuất hàng hóa là việc hàng hóa được đưa từ nước ngoài hoặc từ các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ VNđược coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật vào VN, có làm thủ tục NK vào VN và làm thủ tục XK chínhhàng hóa đó ra khỏi VN
7
Trang 8MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
2.Tạm xuất, tái nhập hàng hóa là việc hàng hóa được đưa
ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ VN được coi là khu vực hải quan riêng theo quyđịnh của pháp luật vào VN, có làm thủ tục XK ra khỏi VN
và làm thủ tục NK lại chính hàng hóa đó vào VN
8
Trang 9MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
Đ 30: Chuyển khẩu hàng hóa
1 Chuyển khẩu hàng hóa là việc mua hàng từ 1 nước, vùng lãnh thổ để bán sang 1 nước, vùng lãnh thổ ngoài lãnh thổ VN mà không làm thủ tục NK vào VN và
không làm thủ tục XK ra khỏi VN.
9
Trang 10MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ
2 Chuyển khẩu hàng hóa được thực hiện theo các hình thức sau: a/Hàng hóa được vận chuyển thẳng từ nước XK đến nước NK
không qua cửa khẩu VN.
b/ Hàng hóa được vận chuyển từ nước XK đến nước NK có qua cửa khẩu VN nhưng không làm thủ tục NK vào VN và không làm thủ tục XK ra khỏi VN.
10
Trang 11c/ Hàng hóa được vận chuyển từ nước XK đến nước NK cóqua cửa khẩu VN và đưa vào kho ngoại quan, khu vực trungchuyển hàng hóa tại các cảng VN, không làm thủ tục NK vào
VN và không làm thủ tục XK ra khỏi VN
11
Trang 122 Đặc điểm:
Là hợp đồng mua bán:
o Bản chất là sự thỏa thuận
o Nội dung thỏa thuận: quyền và nghĩa vụ các bên
người mua
o Xét về tính chất pháp lý, là một hợp đồng song vụ,
bồi hoàn và có tính chất ước hẹn
12
Trang 132 Đặc điểm:
Có các yếu tố quốc tế:
o Chủ thể của HĐ: các bên ký kết có trụ sở thương
mại ở các nước khác nhau
o Hàng hóa: di chuyển qua biên giới (biên giới địa lý,
hải quan)
o Đồng tiền thanh toán là ngoại tệ của một trong hai
nước
13
Trang 143 Điều kiện hiệu lực
Chủ thể của hợp đồng (subject of contract): được phép kinhdoanh XNK hàng hóa theo pháp luật
Hàng hoá (object of contract) : hợp pháp được lưu thông
Hình thức hợp đồng: hợp pháp, như các văn bản, các thôngđiệp điện tử tương đương
Nội dung của hợp đồng:
o Không trái pháp luật
o Có đầy đủ nội dung cơ bản 1 hợp đồng (6 nội dung): tên
hàng, chất lượng, số lượng, giá cả, giao hàng, thanh toán
14
Trang 15Các trường hợp HĐ vô hiệu:
HĐ MBQT là HĐ vô hiệu nếu vi phạm các điều kiện hiệu lực của HĐ
Vô hiệu toàn bộ: vi phạm về cơ bản các điều kiện hiệu
lực của HĐ– Ký trái với nguyên tắc tự nguyện– Chủ thể của HĐ không đủ tư cách pháp lý để ký kết HĐ– Đối tượng của HĐ là háng hóa bị cấm lưu thông
Vô hiệu từng phần: vi phạm các điều kiện còn lại trong
các điều kiện hiệu lực của HĐ
15
Trang 16– Tên địa chỉ các bên
– Tên và chức vụ của người đại diện– Các định nghĩa
16
Trang 174 Nội dung, bố cục:
Phần ký kết
– Các điều khoản thỏa thuận: tên hàng, quy cách phẩm chất
- Số bản của HĐ
This contract is made in Hanoi and is made in English into six (06)
original copies with the same value Each party keeps three (03) copies
– Chữ ký của các bên
– Ghi rõ nơi kí HĐ, đại diện cho các bên, họ tên, chức vụ và chữ ký
17
Trang 184 Nội dung, bố cục:
18
Trang 20The SELLER has agreed to sell and the BUYER has agreed
to buy the commodity under the terms and conditions provided in this contract asfollows:
Trang 21Art 14: Other terms and conditions
21
Trang 22BỐ CỤC HĐMBNT: CONTRACT No … Place, Date …
Between: Name: …
Address: … Tel: … Fax: … Email: … Represented by …
Hereinafter called as the SELLER
And: Name: …
Address: … Tel: … Fax: … Email: … Represented by …
Hereinafter called as the BUYER
The SELLER has agreed to sell and the BUYER has agreed to buy the commodity under the terms and conditions provided in this contract as follows:
Art.11: Force majeure:
Art.12: Other terms and conditions:
… (Loading terms/loading and discharging rate; Performance Bond, Insurance; Penalty, Law,…)
For the BUYER For the SELLER
Trang 235 Phân loại hợp đồng:
Căn cứ vào cách thành lập:
o Hợp đồng ký trực tiếp
o Hợp đồng ký gián tiếp
Căn cứ nghiệp vụ: Xuất khẩu, Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất…
Căn cứ và số lượng văn bản: hợp đồng một văn bản, hợp đồngnhiều văn bản
Căn cứ vào thời hạn hiệu lực: Ngắn, trung, dài hạn
23
Trang 245 Phân loại hợp đồng:
THEO HÌNH THỨC:
Hợp đồng bằng văn bảnHợp đồng bằng miệngHợp đồng mặc nhiên
24
Trang 277 Nguồn luật điều chỉnh hợp đồng
Luật quốc gia (Luật DS, Luật TM, Luật ĐT)
Luật quốc tế
Tập quán thương mại quốc tế
Án lệ (tiền lệ án)
28
Trang 288 Các điều kiện giao dịch trong mua bán quốc tế
29
Trang 298.1 Điều kiện tên hàng: Commodity
( Description of goods)
CÁC CÁCH QUI ĐỊNH TÊN HÀNG
- Tên hàng+ Tên thương mại + tên khoa học
=> Giống cây trồng, vật nuôi, hoá chất: Chất phụ gia làm hoá chất kết dích có tên thương mại là I+G, tên khoa học là Disodium 5’-Inosinate 50% & Disodium 5’- Guanylate 50%
- Tên hàng + xuất xứ
=> Rượu vang Bordeaux 1952, Cà phê ban mê
- Tên hàng + tên nhà sản xuất
=> Xe máy Honda Việt Nam Wave , Bia Heiniken,
30
Trang 308.1 Điều kiện tên hàng: Commodity
Trang 318.1 Điều kiện tên hàng
- Tên hàng + Mã số hàng trong danh mục hàng hoá thống nhất (HS)
Bảng HS (Harmonized System)
Chương Nhóm Phân
nhóm
Tên hàng
Thuế suất
Ưu đãi
Phổ thông
VAT
84 20 0103 Máy
ép bìa giấy
32
Trang 32 1 Shrimp => Frozen shrimp white/pink
2 Crab => Frozen soft shell crab
3 Fridge => National fridge NR-B17A 1H
4 Telephone => Sanyo telephone CLT-6700Z
5 Bus => Used 25-35 Seats bus
6 Pepper => Black pepper (FAQ), Vietnam origin
33
Trang 34 11 Fertilizer=> Granulated Chemical
Fertilizer (16-16-8-13S) in Bags.
12 Steel=> Prime Cold Rolled Steel Sheet in Coils.
13 Jacket=> Girl Jacket 2 in 1/
Men Jacket/
Ladies Jacket.
35
Trang 351.8.2 Điều kiện số lượng: Quantity
36
Trang 361.8.2 Điều kiện số lượng: Quantity
1 ounce vàng = 31,1g
1 ounce hàng thông thường = 28,35g
37
Trang 378.2 Điều kiện số lượng
b.Phương pháp quy định số lượng
b1 Phương pháp quy định cố định (quy định cụ thể)
VD: 100 chiếc ôtô
Hyundai van: 5 units Raincost: 108,000 pcs Natural Rubber: 38.40 MT.
Gasoil: 161,982.00 Barrels.
21,994.886 MT 21,647.687 LT38
Trang 388.2 Điều kiện số lượng
About About 180 MT
39
Trang 39b.Phương pháp quy định số lượng
b2 Phương pháp quy định phỏng chừng
- TH áp dụng:
• Hàng hóa có khối lượng lớn, khó qui định chính xác
• Thuận tiện cho việc gom hàng, thuê tàu vận chuyển
• Hạn chế những tranh chấp về điều kiện số lượng khi thực hiện hợp đồng
- Phạm vi dung sai quy định trong HĐ hoặc theo tập quán buôn bán:
Ví dụ:
Hàng ngũ cốc: 5%, Hàng cà phê :3%, Hàng cao su: 2,5%,
Gỗ : 10%
Máy, thiết bị: 5%
41
Trang 40b.Phương pháp quy định số lượng
b2 Phương pháp quy định phỏng chừng
- Bên lựa chọn dung sai Người bán (at the Seller’s option), Người Mua ( at the Buyer’s option) hoặc người nào thuê tàu được chọn dung sai ( at the Charterer’s option)
- Giá dung sai
Có thể tính giá dung sai bằng giá hợp đồng - As contract price, giá thị trường -As market price tại thời điểm giao hàng hoặc hỗn hợp ( một phần tính theo giá hợp đồng, một phần tính theo giá thị trường)
42
Trang 41Ví dụ
Cách quy định trong HĐ:
Quantity: 5,000 T ?
+ Mức dung sai là bao nhiêu
+ Ai được quyền chọn dung sai
=> Quantity: 5,000 MT 1% (at Seller’s option)
(at Buyer’s option/at Charterer’s option).
43
Trang 42b.Phương pháp quy định số lượng
• Điều kiện miễn trừ ( Franchise)
- Tỷ lệ miễn trừ: Là tỷ lệ hao hụt tự nhiên của hàng hóa dẫn đến có sự thay đổi về số lượng trong quá trình vận chuyển Người bán giao hàng trong phạm vi tỷ lệ này thì không phải chịu trách nhiệm nếu mức hao hụt tự nhiên thấp hơn tỷ lệ miễn trừ đã được quy định (không phải bổ sung hàng hoá, bồi thường hay giảm giá,…)
- Cách thực hiện
+ Miễn trừ không trừ non - deductible franchise) + Miễn trừ có trừ deductible franchise
44
Trang 43c Phương pháp xác định khối lượng
+ Khối lượng cả bì (gross weight): GW = Net weigh+ Tare
*Cách xác định trọng lượng bao bì ((Weight of packing – tare)
• Trọng lượng bì thực tế: Actual tare
• Trọng lượng bì bình quân: Average Tare
• Trọng lượng bì quen dùng: Customary Tare
• Trọng lượng bì ước tính: Estimated tare
• Trọng lượng bì ghi trên hóa đơn: Invoiced Tare
45
Trang 44Trọng lượng bì thực tế ( actual tare): đem cân tất cả bao bì
rồi tính tổng số lượng trọng lượng bì
Trọng lượng bì trung bình ( average tare): Trong số toàn bộ
bao bì , người ta rút ra một số bao bì nhất định để cân lên và tính bình quân Trọng lượng bình quân đó được coi là trọng lượng bì của mỗi đơn vị hàng hoá
Trọng lượng bì quen dùng ( customary tare): Đối với những
loại bao bì đã được sử dụng nhiều lần trong loại hình giao dịch
đó, người ta lấy kết quả cân đo từ lâu làm tiền lệ để xác định trọng lượng bì
Trọng lượng bì ước tính ( estimated tare): Trọng lượng bao
bì được xác định căn cứ vào ước lượng, khụng qua cõn thực tế
Trọng lượng bì ghi trên hóa đơn ( invoiced tare): Trọng
lượng bì căn cứ vào lời khai của người bán không kiểm tra lại
46
Trang 45c Phương pháp xác định khối lượng
+ Khối lượng tịnh (net weight)
- Khối lượng nửa tịnh: Semi net weight
- Khối lượng tịnh thuần túy: Net net weight
- Khối lượng tịnh luật định: Legal NW
- Trọng lượng cả bì coi như tịnh: Gross weight for net
47
Trang 46+ Khối lượng thương mại (commercial weight):
TT
TC TT
TM
W
W G
+ Khối lượng lý thuyết (theorical weight)
c Phương pháp xác định khối lượng
48
GTM : Trọng lượng thương mại của hàng hóa
GTT : Trọng lượng thực tế của hàng hóa Wtt : Độ ẩm thực tế của hàng hóa
Wtc : Độ ẩm tiêu chuẩn của hàng hóa
Trang 47c Địa điểm xác định khối lượng
Hai bên sẽ thoả thuận trong hợp đồng
+ Xác định tại nơi gửi hàng: trọng lượng bốc - Shipped Weight+ Xác định tại nơi dỡ hàng: trọng lượng dỡ -Landed Weight
- Các bên sẽ quy định trong hợp đồng về giấy chứng nhận sốlượng: lập tại nơi gửi hàng hay nơi dỡ hàng, giá trị pháp lý củagiấy chứng nhận Đây được coi là bằng chứng của việc ngườibán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng theo đúng số lượng đã thoảthuận trong hợp đồng
- Các bên tham gia giám định khối lượng: Đại diện bên bán, bênmua hoặc cơ quan giám định
Ví dụ: Giấy chứng nhận số lượng của SGS, VINACONTROL
49
Trang 48Ví dụ
- 200 chiếc ôtô 4 chỗ ngồi nhãn hiệu Toyota Camry 3.0
- 650 MTS +/- 10% AT SELLER`S OPTION
50
Trang 498.3 Điều kiện phẩm chất (chất lượng)
8.3.1 Các phương pháp quy định phẩm chất:
a)Quy định phẩm chất dựa vào mẫu hàng (as per sample)
- Mẫu hàng là 1 đơn vị hàng hóa nhất định được người bán và người mua lựa chọn để làm đại diện cho phẩm chất của lô hàng giao dịch
- Mẫu do ai cung cấp?
- Lưu ý:
Bao gói, niêm phong, ký tên, ghi ngày tháng niêm phong
Bảo quản mẫu hết thời hạn khiếu nại
Mẫu không được có khuyết tật kín
51
Trang 508 3.1 Các phương pháp quy định phẩm chất:
b) Dựa vào tiêu chuẩn (as per standard) hoặc thứ hạng (as per catergory)
- Tiêu chuẩn là những chỉ tiêu kĩ thuật, các thông số để đánh giá phẩm chất hàng hóa, thường được ban hành bởi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các tổ chức quốc tế.
- Phẩm cấp cũng là một tiêu chuẩn tuy nhiên có sự xếp hạng về thứ tự
phẩm chất như gạo loại 1, loại2,
52
Trang 51- Cách ghi:
Số tiêu chuẩn, tên tiêu chuẩn
Cơ quan, ngày tháng ban hành
Đính kèm theo hợp đồng
=> Hàng hóa : Gạo trắng Việt Nam loại A căn cứ vào tiêu chuẩn gạo Việt Nam xuất khẩu số /TCVN do Tổng Cục đo lường chất lượng ban hành ngày
53
Trang 528.3.1 Các phương pháp quy định phẩm chất:
c) Dựa vào tài liệu kĩ thuật (as technical documents)
- Tài liệu kĩ thuật là có thể là bản thiết kế, sơ đồ lắp ráp, bản thuyết minh, hướng dẫn sử dụng…
- Cách ghi:
Tên TLKT
Tên người phát hành, năm phát hành
Trách nhiệm các bên đối với TLKT
Ngôn ngữ trong TLKT
54
Trang 538.3.1 Các phương pháp quy định phẩm chất:
d) Quy định phẩm chất dựa vào hàm lượng chất chủ yếu (as per contents)
- Chất chủ yếu là chất quan trọng quyết định tính chất của hàng hóa, bao gồm: chất có ích và chất có hại
- Thường dùng trong mua bán hàng nông sản, lương thực, thực phẩm, nguyên vật liệu,
- Cách ghi: Đưa ra những chỉ tiêu khống chế
55
Trang 54 Cà phê Robusta -Bean size > 5mm 90%
-Black & broken 5%
Trang 558.3.1 Các phương pháp quy định phẩm chất:
e) Dựa vào dung trọng của hàng hóa (as per natural weight)
f) Dựa vào quy cách của hàng hóa (As specification) g) Dựa vào mô tả (as per description of the goods) h) Quy định phẩm chất dựa vào nhãn hiệu (as
trademark)
i) Dựa vào tiêu chuẩn đại khái quen dùng
- FAQ (fair average quality)
- GMQ (good merchantable) 57
Trang 561 Shrimp: size:13-15-…(PCS/kg).
Quality:Vietnamese exports tandar
2 Crab: size:50-70Gr/pc
Quality: Vietnamese export standar
3 Fridge:Goods brand new100%
Trang 576 Pepper: Density : 550grs/litre
Moisture : 13% max
Admixture : 1% max
7 DAP: Nitrogen : 18% min
P2O5 : 46% minMoisture : 3% maxSize : 1-4 mm 90% minColor : Green (as per sample approval by buyer)
59
Trang 588 NPK: Nitrogen: 16% min
P2O5: 16% minK2O: 8% minMoisture: 1,5% maxGranular, free flowing
9 Coffee: Moisture: 12,5% max
Black & broken beans: 3% maxForeign matter: 0,5% max
Beans over screen size 16 (6,3 mm) 90% min
60
Trang 5961
Trang 6010 Rice: Brokens: 5,0% max
Moisture: 14% maxForeign matters: 0,1% max Damaged kernels: 1,0% maxYellow 0,5% max
Chalky kernels: 6,0% maxRed/red streaked kernels:2% maxPaddy kernels (grains/kg) max 15Glutinous rice: 1,5% max
Milling degree: well milled
62
Trang 618.3.1 Các phương pháp quy định phẩm chất:
k) Quy định phẩm chất dựa vào xem hàng trước (as inspected & approved)
l) Dựa vào hiện trạng của hàng hóa(as is sale)
m) Dựa vào số lượng thành phẩm thu được
65
Trang 628.3.2 Kiểm tra chất lượng: Inspection
a) Địa điểm kiểm tra
Trang 638.3.2 Kiểm tra chất lượng: Inspection
Trang 64- Hạt nguyên tối thiểu 40%
- Hạt hư tối đa 2%
Trang 658.4 Điều kiện bao bì
VD:
Packing & marking: in carton Packing & marking: in PP
76
Trang 668.4 Điều kiện bao bì
a Căn cứ quy định điều khoản bao bì
Tính chất của hàng hóa: hàng chất lỏng, hàng nông sản,
Phương thức vận tải: đường biển, đường sắt, đường hàng không
Tuyến đường vận chuyển
Quy định của pháp luật
b Chức năng bao bì
•Xếp dỡ, vận chuyển
•Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm
• Bảo quản, tiêu thụ, sử dụng hàng hóa
77