1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu phương pháp quản lý khoa học và công nghệ, nâng cao tính năng sản xuất, tính ổn định các chỉ tiêu kỹ thuật và kinh tế một số giống gia súc, gia cầm đã được thích nghi – các qui trình công chăn nuôi

49 311 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Riêng chỉ tiêu sản lượng trứng được tính theo chỉ số chọn lọc được xác dịnh cho gà trống, gà mái của từng đòng như sau: li = Pi + A Peđ - Pq0.. 2- Qui trình ấp dụng cho chăn nuôi lợn gi

Trang 1

Mã số : KN 02 - 01

Thuộc chương trình :

Nghiên cứu xác định và đưa vào sản xuất những biện pháp khoa học Công nghệ nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

Trang 2

CHẾN NUÔI GA LEGORN, HYBRO

CHÀN NUÔI LÊN YORKSHIRE, LANDRACE

CHẮN NUỒI BÒ HOLSTEIN FRIZ

CHĂN NUOI BO REDSINDHI

`

GEU_NHIW_ ĐỀ TAI:PGS.PTS: BINH HONG LUAN

TRỘ LÝ DE TAI : PGS.PTS LẺ QUANG NGHIỆP

——— 1# —-

26M - %

Trang 3

34

I- TÓM TẮT QUY TRÌNH CHỌN GIỐNG GÀ ĐÔNG THUẦN INBRO VẢ

LEGHORN

1 Ấp và chọn gà con l ngày tuổi :

Trứng đưa vào ấp đêu được tuyển chọn từ đàn gà hạt nhân Đàn gà hại nhân

đêu được ghép phối theo quần thể hoặc gia đình Trứng đưa vào ấp đều phải được đánh số của bố mẹ Gà nở được chọn lọc và bấm cánh theo đối cá thể được phi thco

hệ quả hoặc chọn giống

- Số lô ấp thay thế cho 1 đời biến đổi từ 5 - 7 lô ấp

- Số lượng, gà I ngày tuổi của mỗi dòng ở bằng 12

4 Giai đoạn chọn lọc lần thứ hai :

+ Lúc 140 ngày tuổi đối với gà IIybro - Chọn 75% số gà mái để đưa vào giai doạn đẻ kiểm tra trứng cá thể Số lượng gà trống bằng 202 số gà mái được chon

Loại bỏ những cá thể có khuyết tẠI về ngoại hình và quá to hoặc qúa nhỏ còi cóc

1 lúc F33 ngày mối đốt với nà lcpbom : Chọn khoảng G0% số pà mái có

mặt , còn gà trống chọn khoảng [5% số gà trống được chọn

- + Gà mái dược chọn đêu qua kiểm tra cá thể vẻ sẵn lượng trừng,

4 Giai đoạn đánh giá giá trị giống , tuyển chọn đàn hạt nhân:

Trang 4

+

“Trước khi kết thức theo đõi sản lượng trừng 2 tuần cả gà TIyÐro và 1eghom dêu bắt đầu cân trứng cá thể, ít nhất mỗi cá thể trong 2 tuần đếu có từ 5 qủa trứng được cân để tính khối lượng trứng trung bình cho từng cá thể

Công tác chọn lọc giống đối với từng dòng gà như sau:

A Ga Hybro:

Đồng VỊ coi như chọn lọc 42 ngày thổi đã xong chỉ việc chọn 50% số ga

mái đẻ là đủ số lượng gà hại nhân có chất lượng về khả năng sinh trưởng ( chọn lọc lần I) và:có khả năng đẻ trứng tốt ( Chọn lọc tân 3)

-Đòng V3 và V5 cũng tương tự như dòng VỊ về khối lượng cơ thể 42 ngày

tuổi Riêng chỉ tiêu sản lượng trứng được tính theo chỉ số chọn lọc được xác dịnh

cho gà trống, gà mái của từng đòng như sau:

li = Pi + A( Peđ - Pq0

Đối với BVx, chỉ tiêu chọn lọc là sản lượng trứng

Đối với BVy , chỉ tiêu chọn lọc là khối lượng trứng

Sau khi đàn hạt nhân được chọn lọc, ghép phối giữa gà trống và gà mái không bị đồng huyết , chờ 2! ngày sau sẽ thu trứng Ấp tái tạo thế hệ mới và công việc lại bất đầu từ gà con mới nở.

Trang 8

Tram ap Tiêm phòng Marek

1-4 Vitamin pha nước (Complexb, Philasol) thuốc phòng bệnh

Furajolidon 125g/1tấn thức ăn Cloramfenicol0,02g/1lít nước

Nhỏ mũi vãcin lasota 7-40 -Phòng câu trùng Furajolidon125g/Itấn

10 Uống vác xin gumbrô hướng dẫn người sản xuất

28 Lay mau kiểm tra hàm lượng kháng thể miễn dịch bệnh neucasthlc

bằng phần ứng HỊ lấy phân kiểm tra KST

30 Nhỏ mũi vác xin Lasota lần H

45 Uong vacxin lasota

63 Can do chon giống

Tiém vacxin néucasthle he | Kiểm tra bệnh bạch ly g4 CRD bang phan ứng ngưng kết nhanh trên kính

65-70 Cho ăn chống Strcss

Furarolidon 25p/Hấn thức ăn Tetracyyclin 45g/1tấn thức ăn Uống ComblexB

Nhắc lại liêu tẩy 25 ngày I lần nếu thấy có ký sinh trùng

133 Can do chon loc

Tiêm vacxin Niucasthic he | : Kiém tra bach ly va CRD 10% tổng số

135-140 Cho ăn thức ăn chống Stress nhu 65 ngay

163 Kiểm tra HỊ

223 Tiêm phòng bệnh CRL) bằng tylosin

266 Can do ghép chọn

: Tiêm vacxin Niucasthle he I

266-174 Kiém tra bach ly va CRD cho 100% ga hat nhan

| Cho thirc an chong Stress nhu 65 ngay

Bổ sung thêm ComblexB 7 ngày trước khi thu trứng Ấp thay thế

Trong quá trình thu trứng ấp cho pà uống ComplcxB 2 ngayAuan

Trang 9

CHUONG TRINH NGEIEN CUU KN-02

DE TAI: KN-02-O1

Nhung qui _dinh chung

1- Qui trinh céng nghé nay dụa trên tồng hợp cấc qui

trảnh đã cô, dụo trên kết quo nghiên cứu đã c6, dua trén cfc

tiến bộ kỹ thuật ñp dụng vào nuốc ta cô chọn lọc

2- Qui trình ấp dụng cho chăn nuôi lợn giống ngoai võ 1di ngoai x ngoại - trong hoàn cảnh kinh tế và khí hâu của các tỉnh phín Bắc Việt nam, với qui mồ chăn nuôi nhd vo vua, nguồn thúc ăn chủ yếu lôthũc ăn hỗn hợp, có bổ xung rất Ít

rou xanh trong 1 voi công đoạn

3- Chọn lọc lợn cối hậu bị : (tù 3-B thống tuồi)

- Dục trên qui trình kiềm tro năng suất cối hâu bị

(TCVN) ngoài các chỉ tiên về ngoại hình, múc độ đồng huyết

¿ 23;125# cắc chỈỉ tiêu cơ bổn về sinh trương

- Tăng trọng bình quân / ngày cô thề › bình quân /ngày

toon dan

~ Độ đầy mỡ lung bình quân cá thể < bình quận toàn

don.

Trang 10

2 14 @

+ lợn cối hậu bị đuc vap kiỀn tra nững xuất duge chọn

$ũ những con mg từ II trở lên va con b6 tu cép 1 trd 1én (TOVE

a6 3667-89) cố thể chọn ngay tu những nã đề lần đầu

+ ®ÿ lệ chọn lọc TOS

TY.4) Chọn lạc ign c&i sinh nạn:

+ Khi lợn cối đạt 8 thắng tuổi với trọng lượng

95 ~ 100kg đến lần động dục thố bai thì phổi giống Bnu 2 lỀn

phổi giống không cỗ ohua thì loại

+ HỈ lệ chọn Lọc TOE

+ Khi đã đuợc chợn lọc thành nấi sinh san, hang năm tiếp tục đuợc giếm định để xếp cấpve thei loại, hong năm thai loại 25 ( TCVN)

IV.5) Chen lọc lợn đực hậu bị;(3-8 thắng tuổi)

+ Dựa trên quitrình kiỀm tra năng xuất lợn đục

hậu b{ (TOYW) ngoai các chỉ tiêu về ngoai: hình, mức đệ đồng huyểð - 3,125 cốc chỉ tiêu cơ bnnvÊ sinh trươngt

- Ting trọng b/quân/nguy cố thé > b/quén/ngay toandan -Tiêu tốn TA/kg tăng trọng có thỀ ‹ b/quân toàn dan -Độ đãy mỡ lung cá thể ‹ b/quên toan đạn

+ lợn đục hập bí đua vềo kiểm tro năng xuất duge ebon

$ nhung con mẹ, con bố đặc cấp ( TOVH)

+ Tỉ lệ chon loc SOM trong dé 104 nhung con duqe chan

lọc tốt nhất đỀề phối cho đèn nối bgt nhan ho§e ab TINT

IV.6) Đục hậu bị chọn lọc qua kiỀm tre năng xuốt, khi đạt 95-100kg cho phối giống hoặc lấy tinh, chúng đuợctiếp

sục kiền tro khả năng nhẦy, tính hăng khi nhầy truc tiếpe;

hoặc tiếp tục kiểm tra VAC tính địch để chính thức chọn lọc

thành đục 8+ ống ‹

+ Hãng năm đục giống đuợc giếm định đề xếp cấp và

thai logi Hang ¬ăm thỏi loại 3Ô - 254 (TCVN)

x Qui định về phương phấp tỉnh cấc chỉ tiêu

kinh tế kỹ thuật

1V.,7) Hiện tai chuc cẾÝ qui định thống nhất về phuơng

phap tính cae chi tiêu kính tế Kỹ thuệt, do đố cỗ khố khăn khi

so sắnh, đánh giế kết quŠ sản xuất, khi khoắn năng xuết vo

Ress

Trang 11

nghiệm thu khoán đo đố cần cố qui định thống nhất để tính

toán đối với mỗi trọi lqn, mỗi giai đocn san xudt

IV.8) Gấc chỉ tiêu kính tế kỹ thuật cơ bằn CH lợn nếi

Phương phap tinh:

#.số lqn con đẻ sống (soụ 1h tu khi

Tầng s6 lúa đe 1.86 lan con de s - tổng gỗ 1

mồng số Zlie de

- tồng sẽ lợn con để nuôi = Tồng số lợn

Ting of lia de

5/quân số lợn con cai sưa/ồ x sf

B/quân trạng lượng = —2oHe-S8_treng lugns 1gn_con đề sống

#.sổ trong lugng lợn con 21 ngay tuồi

B/quén trọng lugng ca =

f.a6 trong luqng 1 con khí end sus

B/(quân trong luqng cai =» —_ =

sua ign con 86 lan con khi ond mun

Trang 13

= 18 m

1Y.10) Qui trình eho Ăn lợn nối sinh sửa ngoợọi

(Tnũc n 3100 Koal DBskg)

- Xgay cai sic lgn cen:

+ Khéng cho lợn mẹ ăn, nuớc uống hạn chế 5-1014 t/ngˆy

nhằm cạn sũc nhanh, đốt điểm đối với lợn mẹ, để sốm đông đục

- Ngay lợn đeskhông cho ăn, cho uống nuớc ty do

(hic gn 3000 Keal DE/kg)

- Ngày nuôi con 1 :t 1kg

-Ngay nudi con 2 ; 2kg

-Ngũy nuôi con 3 3kg

- Ngay nuôi con 4 -) 7: 4kg

Tu ngày khôi con thi 7 tro dis

N@i nuôi 6 con: 2kg/ +(6Êx O,2kg/oon) = 3,8kg

T† cơn: 2kg/ +(T°x O,3kg/con) = 4,1kg Bcon ¡ 2kg/ +(B°xO0,3 kg/con) = &„4kg 9con : 2kg/_ +(9°x O,3kg/oon) = 4,7kg

lOcon : #@kg/_ +(10°xO,3kg/oog) = 5;Okg

~ Ngay nuôi con, thi 7-)gai auas4 =5kg(+O; 5kg đối với nad báo, gÊy )

- Trong vong 7 ngay đầu nuôi con, đề“bào đầm đủ sua cho

lợn cơn, lợn mẹ phối ăn được tối ; b 4kEi 3uqng nuốc nếng cỀn

thiết det 15 -201{t/ngay trong ob ky nuôi cơn,

oa

Trang 14

-= 19m

Nhu cầu thốc ăn cho lợn nấi (1 chu kỳ sinh sản) 2Lỳp/năm)

365nguy : 161 ngay/lốa = Z,261#&/năm

Lợn nổi nuụi 6 con, coi sue '35 ngay đạt 7,Okg = T,5kg

Trong cụ giai đoạn nuốt con (1-35 nghy), tỒng số thắc

ăn yờu cầu 145kg, chiếm 35 so với tỒng số thức ln yờu cần os

1 chu kỳ sinh sẵn: 414kg, nhự cầu thỳc ăn cho 1 lợn nấ1i/năm

- 414 kg x 2,26 lỳa =R#3ðkg

TVƠ.11) Qui_triph oho tn lon con ve lwp sau coi sie:

-Lqn con B~10 ngay bắt đều tập cho n sớm, thức Bn nghiền nhỏ nẵu chớn loang đến đặc đần, chủ yếu lõ đề kớch

thớch tớnh them ăn vo kớch thớch sơ quan tiờu húa phất triển

+ Nguyễn liệu 18 thỳc ăn tỉnh, thức Ăn p#otein thyc vật (đỗ tuong )

+ Cho lăn veo mắng lan con riộng nage ngay rhe sech

ấp mống khụ, nếu lợn con bị tiờu chay cần ngưng cho ăn shin

+ đự tuần đầu đến tuần 4 eọ ồ cần ăn hết 1-1,5kg

Trang 15

= 20 =

- lợn con 21 ngay tu&i tro đi đuợc cho Èn bằng thúc ăn

khô,nghiền nhb, thúc ăn Protein 1b đỗ tương e6 bồ xong din

bằng bột of nhẹt cế chết luợạng tết

Giei dogn nay lợn con œ6 kho năng ăn mạnh

- lợn con co( evo ef kha ning ăn hết 4,5—=5% trọng luơng

cơ thề,

tuân tuổi " lượng thúc ăn " Ting sổ thúc An ồ

" cũn/ngay (z) " (z)/nguy (8con)

ew ew ewe ap a eo os oe anew eee ween wy sử men Uh oe epee ee ee ee en eres oe nee ones meee ee TÍ co am GP cạn ~y cớ (D0 anew OF ae emt OF om Or eR ae

I¥.12) Quitrinn cho ăn lợn hậu bị:

tuên tuh = P(kg)guượng thế Ăn 2 CC

" /ngoy (ke) * Logi thức ăn

Trang 16

= 21s

IV/ 13) Qui trẳnh cho Bn lợn thi‡ ngoại

( Thắc Bn 3000 - 3100 Koal DE/kg)

Trang 17

= #2 m

CHAM ĐỘC - NUễI DễễNG - PHỔI GIỐNG

= Ghăm gốc lợn nối chỳa vẻ khụng chỳa 1Y.14) Lợn nối chữa và khụng chủa cho ăn ngày 2 lần (sống

và chiều cốch nhau 7 giờ (tinh truớc, thổ sau) ,phờn đuợc tho

dẹn ngay 1 lồn vào Wuồi sắng và dua đến nơi ử qui định, chuồng đuợe quyết sạch sẽ vào buỗi sống sớm Nhung ngoy nụngngc oựa mầu hề lợn cần được tõm chai vào buổi sống go ~ 11 giờ) và buổi

chiều lỳc trời bắt đầu đ{u nụng đần (15 ~ 15 3) khụng tõm vào lỳc trời nẵng nống (giỳe %rue) Luụn e6 đủ nuốc sạch uống và tốt

nhất 1ự cố vũi uống nuốc tụ động Yề max đụng hạn chế tăm đến

mốc tối đa

IY.15) Hang ngay kiểm tre lợn động đục ~(cố thẩ bằng

kinh nghiệm hoặc dựng lợn đục thớ tỉnh), ở những trai lợn giếng

gốc câ thỀ phối giống bằng nhảy trục tiếp =( hoặc Ít nhết 1ọ

eho nhấy trục tiốp nhỳng nếi phếi lỳc đầu) thời điểm phối giống thớch hợp: Lần thỳế nhất: cuối ngay thi 3

Lờn thố hai : 12 giữ sau khi phối lần 1 (Nếu phối TW? thỡ mỗi 1Bồn phổi 100m1)

đrong thục tiễn c6 thỀ phối giống lỐc ụm hộ chuyỀn song mav mĐn chớn/hồng nhạt tối cố tiết dịch nhờn, ấn tay lờn lung

và thỳc đửo hụng lợn đỳng yờn, è ra, hai chờn sau hơi khuynh re

và đuụi quặt sang 1 bờn

Hờn phối giống lỳc mốt trong ngày (mựa he)

Ÿà Ấn trong ngày (mựa đụng)

đrong giai đeen lợn cừ chựa (nhất là thắng đầu) khụng

nộn dung thuốc khống sinh hoặc hẹn chế đến mắc tối đa

IY.16) Lợn nối truớc khớ đó cần được chăm sốc obu đỏo, trắnh những va chạm mạnh, chuẩn bị chu đắc ụ lợn son như rom, che chin, den hồng ngoại, kèm bếm nanh, kim bấm (hoặc kế)

đồ bấm số tei, cõn nhồ, sỒồ bỳt ghi chếp, chỉ buộc rốn khớ lốn

đề cỀn phổi trục đe Những cụng việc cần lõm như sau:

~ Ign con de ra duge hau ngay nhẹ những bằng zơm và gấp

Trang 18

~ Khi lợn ze hết nhau tñũo 1ò quố trình đe da xong,

thu nhau lại đề trắnh lợn mẹ ăn nhau

- tiến bằnh thục hiện cốc thủ tục: buộo/cỄt xến, cất

- Cho lan vào bũ mẹ, những lợn bổ tập cho bi ở những

vũ đầu, những lợn lốến ở vũ sau để cô đuợedan lợn đều,Những ˆ,

ngây đầu (3ngày) cần tập về quen sất lợn bố, cho lợn bÉ theo

giờ và nhiều lồn trong ngữy, ban đêm cho bú 3 ~ 4 lồn Nhốt ,

lợn oon vào Ô sau mỗi lần cho bú đề kmắnh nhiễm lạnh do thời

tiết Khi lợn đã nhanh nhẹn thỉ việc trong coi lợn bổ 16 không

cồn thiết nữa, nhũng lợn đục không cố kể hoạch giư giống,

được thiến trong giai đoạn 14 đổn 21 nguy tuổi

IY/1T) Lợn con theo me phat duge t&piin lúc 10 ngay

tuổi, thúc ăn cho lợn tập ăn phải để tiêu, không hêi mốc, thức

ăn thùe hãng ngây phẩi đuợc thay Bằng thúc ăn mốiđỀ có mùi

thơm và hấpđẫn với lợn con Nuớc uống phầi sạch se và tốt nhất

la bằng Vou tụ động Trong giai đoạn theo mẹ, lqn con cồn phai

đuợc tiêm sất bồ sung và tiêm phòng các loại vÄexin

TY 18) Qui trình công nghệ sưởi ốm, giữ khô chuồng

lợn nuôi cọn

- Lợn nếi đề đuợc đua về chuồng để 5 - 7 ngoy truốc khi đề, lợn nối va chutng dugeténg vệ sinh, tiêu độc

- *ủ khi đe đến khi cai sa, tuyệtđối không được dung

nuốc đề rủo chuồng, tuyệt đối giu khô khu vyc lgn con nằm

~ V8 mia he, od thÈ tấm cho lợn nấi ở ngoai sân chơi không tim cho lgn con, đề lợn nối khô người, mối oho tiếp xúc

Trang 19

m 24 0

Nhiệt độ khu vye len con ofn 32 -34°C do đố khỏi phải suc¢i fim cho lợn con, che ø1É lùn vỀ mùc đông (vào cặc thắng 11,12,1,2,3) ở miều Bắc cầu sưởi ổm cho lgn con khí nhiệt

af < 20%

Budi cho lợn con vũo củ ngay vũ đêm, den bong tron bÌnh thường, sơn đồ, công suất 75W- 100W,

~ Qui trình suởi nùa đông cbo lợn con,

10 ngày đầu x 100V x 15g10/ngny = 15 KẾ 2O ngày tiếpx 10OW x 10 giữ/ngàyw 2DKV TỒn? số nhu cầu điện suơi/ÐỒ Lqn ˆ 35XW,

~ Thing audi ign con:

IV.19) Qui trình công nghệ chống nông về mùa he:

frong điều kiên khÍ hậu nỗng về mùa hè, để ghúp cho lan chống nòng côn;

- (huồng xây đống huống; Nam ~ Đông nam

- MỞ rộng theo huớng Nen - BẮc

- Gỗ độ các thíc! hợp

- Cô mậy độ nhốt 15 con lợn thịt/B bảo đầm bình

quân 1 son e6 O,8 = 1m2 chuồng , mỗi con of 0,3-0,4 mang ăn, mắng uống

~ Vũo cốc thống T,B,9 lợn đugo tấm vpp buồi sang khi vệ sinh chuồng, ve tốếm vac buồi chiều 1 ốc 2 - 3h, đặc

báí§t chú ý tấm mất khi nhiệt độ lên tếi › 24'C

- Đối với lợn ni nuôi eon, nhúng ngày nống cũng

cé tht tam m&t ngoni sân chơi, khi lợn mẹ khô b{ đuồi vào

chuồng

- Cd thỀp@m nết mối, tuởng chuồng để giảm nhiệt

độ không khÍ,ho%c cno nuốc nhỏ giọt trực tiếp kén oo tht

lan meg.

Trang 20

= 25 =

IY.20) Lợn nếi khí đề cần cd rom, chubng duge che kin đếo chống gi, tranh lim bm i khi lợp đồ Ngay lợn đề chỉ cồn cho uống Ít nuốc sech ấn phá Ít nuốc muối, ngùy tiếp

theo cho lợn ăn chút Ít và tăng đần lên đến mo ăn ty do

theo 2 bua Tay theo #6 con theo mẹ vụ hiện trọng nbi me ma

điều chỉnh luqng thắc ăn, trénh lgnbdéo qué

IY.PIĐiềỀu quan trọng với lợn nối nuôi con la chống Âm,

do đồ han chế đến mốc tối de việc tắm cho lợn mẹ, khi cỀn

thi St lim thi thm vao búc năũg Bi và nhốt lợn con vao ô

chuồng, khi cuÐng khô rắc mối thê lợn con re

VI.22) Hen chế dùng thuốc khống sinh đổi với lợn nếi khiđứng nuôi con (nhết la trong 2) ngay đầu tiên) Bau khi

lợn cai sữa, tiến hành tẩy giun sốn, tiêm phong DT,TD „ tẩm

ghe cho lqn mẹ để chuẩn bị phổi giống cho lỗatiốp theo (

(thôngthường 7 ngày seu khi ent sữa lợn nếi động dục trở lại)

3 ngày đầu sau khi cai aũoe giảmkhẩäu phần (con 2/3) cho lqn nãi đỀ tránh cai sue,seu đỗ tăng lên như cũ để chuẩn bị che

PHAN Y_ ¡ QUI TETNH PHONG BỆNH

Y/£4) Thạc hiện sông tắc phòng bệnh thương xuyên, không

re veo ty do giữa khu vục hành chính và khu sên xuất, khi cần thiết ra vao phầi thay đốp, đi Ủng của trqi và phổi qua hổ sất trung Nên od} 2 hế mất trung 1 ở cỒng trgợi và 1 ở cồng

ranh giới giua khu san xuất và khu hành chính, Nghiêm cẩm

mang ra và màng vào cfc loại vật tu con giống tu de veo khu chăn nuôi Trong truởng hợp ph&i nhập giống cần tiến hành làm thủ tục thú y, tiêm phòng Ở cơ sở nơi mue giống Khi nhập ve

gần nuôi ở khn chuồng nuôi cốch ly (1 thắng) mối chính thúc

nhập vào đèn giống

Trang 21

= 260

¥.25) lgn con de re cin đuợc t1ÊmbÖ xung sắt 2 lần vào thời điểm 3-4 ngày tuồi và 13 - 14 ngay tuồi, mỗi lần 1 ml

Déstranfl (ham lượng 100m Fe/lml dung địch

Oắc chế độ tiêm phong cho lqn con theo me:

- Tiém vacin phé thong han 18n 1 lée 30 ngay to bt

lần 2 lúc 3T ngay tuồi

~ Tiêm vacin địch tả ¡ lên 1 10c30 ngày tuồi

lên 2 lúc 6O ngay tuổi

- Tiêm vecin tụ huyết trùng vo đống đếu (hoặc tụ đđu)

lúc 60 ngày tuổi,

- Tiêm dung địch glueoee 20 - 5Pf/cạm vào thành

khoang bụng ‹

V.8z6) Qấc logi bệnh phất minh khắc duge điều trị theo

sa huống dan che bac sĨ thố y

KY THUẬT CcAK HUÔI LẬN ĐỘC GIÓNG

= Qui diab chung:

Y.2T) lợn đục giống 1ä nhung lợn giống đã đuợc chợn Lee dam bảo tiêu chuẩn giống thông qua côngtắc kiểm tre

năng suất (kiểm tro of thÈ, kiểm tro anh em (vỗ bếo) ở

những trung tâm kiỀm tre năng suốt lợn đục giống quốc gia

Dye giống phat cô đổi lý lịch, chúng chỉ năng xuốt như: ®

tăng trpng, tiêu tốn thức Ăn, đầy mỡ lung, chết luợng tỉnh địch.Trọng lương thường từ 100kg trở lên (7,5 thống)

V,28) Đục giống đuạc nuôi mỗi con một 6 ve thuờng xuyên oÐ chế độ vận động (mỗi ngay 20-30 phit).Dién tÍch Ô

.ehuồng l0 4m2 và sân chơi 4m2 Tuờng phổi cao 1,5my củc

sẵt chắc chÂn để trếnh lợn tụ do ra ngoai MỖI ngay thục

hiện tém chai 1~2 lỀn( trù cốc ngày gió rét nhiệt độc 1B°C

Chế độ đính đuỡng vũ khầu phần thắc kn xem phn phy lye va

eb điều chỉnh theo ngoại hình để trếnh báo hoặc gBy quế

Bau mỒi lần khei thốc tinh cho Ăn thêm 2=3 quả trúng trong truơng hợp cần thiết tíêm bỖ xung Vitamin ADE ab

Trang 22

= Ø7? =

tăng tính hăng và sự tạo tính đ{cb, Nên cho lợn šn khô thep

phương chêm tỉnh truốc thô øau đề hạn chế lợn bụng to

` v.29) Ghế a khai thắc tinh /phối giống: 3 ngay một)Ên vao lúc mit R@y dung SEBE: sou khí khai thấc, tỉnh nguyên

đuợc lọc keo phần, kiểm tre hoạt lục, nồng độ vò trên cơ sở

đồ phe loãng theo yêu cñu chết luợng của tiêu chuẩn Wiệt nem

#inh djch pha loang bac quan nơi qui định tùy theo yêu cầu

của mỗi logi môi truơng Tính bảo quản sau 24giờ truốc khi đừng nên kiềm tra lại chết lượng

Y.3) Thục hiện chế độ tiêm phòng định kỳ đầy đủ (mộ

năm hai lần )cắc loại vecin địch tÈ vũ tụ đấu

Y.314) Thởi gian sử đụng đục giống; không quế 3 năm tuổi

Ê 2,5 năm sử dụng) cần loại thai kịp thời khi năng suết,ohớt lượng giam ro rét

CHUỒNG TRậI VÀ KY THUẬT BUOI WHOT

¥.32) Yêu cầu chuồng trợ; mất về dùa he và Em /tránh

gid v8 mua đông Chuồng trai cần đuợc khô ráo và chống ầm tốt Huớng chuồng 1à huống Xem ve Bậc ( hei đầu hồ! ở 2 hướng

Bông và tây

V.33) Chuồng lqn nấi cố thể bể trínhu gau: chuồng eồ

2 đấy 6 chuồng, lối đi ở giũn (1,6m) mỄ! 6 chuồngo6 kích

thuốc;

2m x 2m Ô trong chuồng

2m x Zm sân chơi phía ngooi chuỒng Tồng số + Sm2

Cũ cách 1 ô lgi cỗ 1 ô cô KẾt£ cấu cố thể ngăn đôi

được (4m2) trong chuồng) và mang tính di động để khi cần cố thỄỂ ngân đôi làm ô lợn con riêng khi lợn nếi đe (hỉnh ve)

Trang 23

= 23 «

& 6 lan néis mang An trong chuồng Và nằm đọc theo lối đi giữa chuồng Mếqg kn cd kich thiec: dai : 0,7m

rộng: O,Ám Bau : Op#m

#®rong long hình chèo và đặt oeo O,40m đề lợn cơn khơng

vào ăn cùng lợn mạ, Mắag (hoặc vðinuớc uống) phải đựơc đặt ngõi sân chơi

6 chutng 1gn con cỗ lột gỗ hoặc gạch enao su để chống

Ằm vo lạnh, cồn cố cốc phuơng tiện chiến ấm (den hồng ngoại) sắc mắng ăn cho chống khi tập la và vời uống nuốc tu động Nhằng ngày đầu sau khi để và nhúng ngày lạnh trơi cồn ob

cắc dụng cụ che đậy (HỒ, cốt áp ) để giữ nhiệt

Y.84) Lợn nĩi chủa kỹ I (đến 90 ngay) võ lợn khơng chứa nên nhốt 2 con một ơ Nai chủa kỳ II (từ ngay thủ 91)

ve Ruơi con nhất thiết m ỗi con 1 & (néi để phịi cố thêm 6

lgn con)

Lgn con sav khi coi aia o lai trong 6 đến lie 3 thống tuồi Hạn chế đến mức tối đe việc chuyển chuồng lan

con theo me va sou ceil sue

lợn nết đề nên bơ trí những cen đề thời gian gần nhớ

ở gần nheu đỀ cố thể phịng trắnh các bệnh truyền nhiễm để lây lan & ign sơ sinh,

Trang 24

Kích thúœc mắng ăn

- Nhằm oho lợn ănuống thoải mối, không b{ lang phí

thắc ăn, lqn không nhẩy võäo nằm trong mắng được gây ra mất v@ sinh thốc ăn

- Măng ăn cho lqnđục về lợn nấi

Ngày đăng: 28/01/2016, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm