Các lu lợng và mực nớc thiết kế bảng B: Bảng B: Lu lợng và mực nớc cống B Chỉ tiêu tiêumax m3/s Z đồngkhống chế sôngTK sôngmin sôngmax đồngmin m 3.. Tính tiêu năng phòng xói: 1.Trờng hợp
Trang 1Đồ án số 5 thiết kế cống lộ thiên
a tàI liệu
I Cống B
1 Nhiệm vụ: Cống B xây dựng ven sông Y (Vùng chịu ảnh hởng của thuỷ triều)
để:
Tiêu nớc, ngăn triều và giữ ngọt Diện tích tiêu: 30.000 ha
2 Các lu lợng và mực nớc thiết kế (bảng B):
Bảng B: Lu lợng và mực nớc cống B
Chỉ tiêu
tiêumax
(m3/s) Z
đồngkhống chế
sôngTK
sôngmin
sôngmax
đồngmin
(m)
3 TàI liệu về kênh tiêu:
− Z đáy kênh = -1.00m;
− Độ dốc mái m = 1,5;
− Độ nhám n = 0,025;
− Độ dốc đáy i = 10-4;
4 Tài liệu về gió
5 Tài liệu địa chất
− Đất thịt cao độ +1,00 đến -1,00;
− Đất cát pha từ -1,00 đến -20,00;
− Đất sét từ -20,00 đến -40,00;
Chỉ tiêu cơ lý xem bảng D
Bảng D: Chỉ tiêu cơ lý của đất nền cống
Loại đất
Trang 2Ctn(T/m2) 1,50 0,50 3,50
6 Thời gian thi công: 2 năm
B yêu cầu của đồ án
1 Xác định cấp công trình và các chỉ tiêu thiết kế;
2 Tính toán thuỷ lực xác định chiều rộng cống và giảI quyết tiêu năng;
3 Chọn cấu tạo các bộ phận cống;
4 Tính toán thấm và ổn định cống;
5 Chuyên đề: tính toán bản đáy cống theo phơng pháp dầm trên nền đàn hồi;
6 Bản vẽ: 1 ữ 2 bản vẽ khổ A1, thể hiện mặt cắt dọc, mặt bằng, chính diện th-ợng , hạ lu; mặt cắt ngang cống và các cấu tạo chi tiết
Thiết kế cống lộ thiên
Phần I: giới thiệu chung
I Vị trí, nhiệm vụ công trình: Cống A xây dựng ven sông X để:
- Lấy nớc tới cho 60.00 ha ruộng;
- Ngăn nớc sông vào đồng khi có lũ;
- Kết hợp tuyến đờng giao thông với loại xe 8 ữ 10 tấn đi qua;
II Cấp công trình và các chỉ tiêu thiêt kế
1 Cấp công trình ( xác định theo TCXD VN 285:2002) dựa vào 2 điều kiện
a) Theo chiều cao công trình và loại nền:
Chiều cao công trình – tra theo TCXD VN 285:2002 so với đối tợng là đập bê tông trên nền đất
Chiều cao công trình: H = (MNLN+ d) – Zđk
Trong đó: MNLN=Zsôngmax: mực nớc sông thiết kế
ZsôngTK = 6,90(m)
d: độ vợt cao an toàn d = 1ữ 3(m); lấy d = 1(m)
Zđk: cao trình đáy kênh; theo đề bài Zđk = -1,00(m)
Vậy H = (6,90 + 1) – (-1,00) = 8,90(m)
Tra theo quy phạm ta đợc cấp công trình là cấp IV
b) Theo nhiệm vụ công trình: Tra bảng 1-2
Cống tiêu nớc cho 30.000 ha ruộng cho nên tra quy phạm là công trình câp II
Vậy ta chọn cấp công trình là cấp II
2 Các chỉ tiêu thiết kế: Dựa vào cấp công trình là cấp II và dựa theo TCXD VN
285:2002 ta xác định đợc:
Trang 3- Tần suất lu lợng, mực nớc lớn nhất thiết kế và kiểm tra công trình thuỷ tra bảng 4.2:
+ Tần suất thiết kế %: PTK = 0,5%
+ Tần suất kiểm tra %: PKT = 0,1%
- Tần suất mực nớc lớn nhất ngoài sông khai thác
- Hệ số vợt tải n = 1,2 ( công trình chịu áp lực đât)
- Hệ số điều kiện làm việc:m = 1( công trình bê tông và bê tông cốt thép trên nền
đất và đá nửa cứng)
- Hệ số tin cậy: Kn = 1,2 (với công trình cấp II)
Phần II: tính toán thuỷ lực cống
Mục đích: Xác định khẩu diện và tính toán tiêu năng (phần lập trình đóng mở cửa
cống không yêu cầu trong đồ án này)
I Tính toán kênh hạ lu:
Kênh tính toán có các đặc trng sau:
- Lu lợng cần tiêu lớn nhất là Qtiêumax = 75(m3/s)
- Kênh tiêu có các đặc trng sau: +Chọn độ dốc kênh: i =10-4
+Zđáy kênh = -1,00 +Độ dốc mái m = 1,5 +Độ nhám lòng kênh n = 0,025
- h = ZsôngTK – Z đáy kênh = 3,45 – (-1,00) = 4,45(m)
Biết các đại lợng trên tìm B dựa theo phơng pháp đối chiếu với mặt cắt lợi nhất về thuỷ lực:
75
4 10 8,424
Q
i o 4m
=
−
phụ lục 8-1 Bảng tra thuỷ lực ứng với n=0,025 ta đợc Rln=3,20(m)
20 , 3
45 , 4 ln
R
h = =
Tra phụ lục 8-1 Bảng tra thuỷ lực ứng với
m=1,5 ta đợc tỷ số 4,142
ln R
b =
ln R
ln R
b
4,142 3,2 = 13,25(m); Ta chọn B = 14(m)
Kiểm tra điều kiện chống xói Ta khống chế Vmax<Vkx
*Vkx=k.Q0,1
Trong đó: Q – Lu lợng thiết kế Q = Qtiêumax = 75(m3/s)
k – Hệ số phụ thuộc vào đất đắp kênh Với đất cát pha lấy k=0,53
Vậy: Vkx=0,53.750,1=0,816(m/s)
*Vmax: Vận tốc dòng chảy lớn nhất trong kênh tính ứng với lu lợng Qmax
Qmax=k.Qtiêumax với k là hệ số phụ thuộc vào Q, chọn k=1
Qmax=75(m3/s)
45 , 4 ) 45 , 4 5 , 1 14 (
75 h
) h m b ( max
Q
ω
Trang 4Ta thấy Vmax =8,15(m/s) <Vkx=8,16(m/s) Nên kênh thiết kế đã khống chế đợc
điều kiện xói lở
II Tính toán khẩu diện cống
1 Trờng hợp tính toán: Chọn khi độ chênh lệch mực nớc thợng hạ lu nhỏ, cần
tháo Q thiết kế
∆Z=Zthọng lu-Zhạ lu=Zđồng khống chế - ZsôngTK =3,60-3,45=0,15(m)
QtháoTK=Qtiêumax=75(m3/s)
2 Chọn loại và cao trình ngỡng cống:
a) Cao trình ngỡng: Có thể chọn bằng hoặc cao hơn đáy kênh Nói chung đối với
cống tiêu và cống lấy nớc khi chênh lệch mực nớc khống chế nhỏ, nên chọn ngỡng thấp để tăng khả năng tháo (có thể chọn ngỡng cống ngang với đáy kênh thợng lu) chọn Zngỡng=Zđáy kênh=-1,00(m)
b) Hình thức ngỡng: Khi ngỡng thấp chọn đập tràn đỉnh rộng;
3 Xác định bề rộng cống:
a Xác định trạng thái chảy:
Theo quy phạm thuỷ lợi C8-76, đập chảy ngập khi hn>nHo
Trong đó: +hn=hh-P1 (P1=0 do chọn ngỡng cống ngang với đáy kênh thợng lu)
=hh=Zsông TK - ∇đáy kênh=3,45 – (-1)=4,45(m)
+Ho=H+
g 2
2 o V α
Vì chênh lệch mực nớc thợng hạ lu nhỏ nên coi Vo=0
Vậy: Ho=H=hKtiêu=Zđồngkhống chế-Ztiêu
đáykênh
=3,60+1=4,60(m)
+n- hệ số, sơ bộ có thể lấy 0,75≤n≤(0,83ữ0,87)
chọn n=0,80
Ta thấy: hn=4,45(m)>n.Ho=0,80.4,60=3,58(m)
Vậy ta kết luận sơ đồ tính là đập tràn đỉnh rộng chảy ngập
b Tính bề rộng cống ∑ b: Từ công thức của đập tràn đỉnh rộng chảy ngập (tra bảng của Cumin – xem QPTL C8-76)
Q=ϕnϕg∑b.h 2g(Ho−h) (*) Trong đó: ϕn- Hệ số lu tốc chảy ngập, lấy theo trị số của hệ số lu lợng m (Tra bảng của Cumin – Xem QPTL C1-78) Với cửa vào tơng đối thuận m=0,36 tra bảng 14-13 Bảng tra Thuỷ lực ta có ϕn=0,96
ϕg- Hệ số co hẹp bên
ϕg=0,5.εo + 0,5 Ta giả thiết εo=0,95 thì ϕg=0,975 Thay tất cả vào biểu thức (*) ta có:
o H ( g 2 h g n
Q
− ϕ
ϕ =0,96.0,975.4,45. 752.9,81.(4,60 4,45) =10,496(m)
Ta phân cống thành 3 khoang, mỗi khoang rộng 3,5m Hai mố bên lợn tròn, mỗi
mố dày 0,8m Hai mố giữa đầu tròn (mố trụ), chiều dày mố trụ d=1(m)
Trang 5εo= b b d =10,105+,53,6 =0,744
∑ ∑+∑
ϕg=0,5.εo+0,5=0,5.0,744+0,5=0,872 Tính hệ số lu tốc ϕn ứng với chiều rộng của mỗi khoang là b=3,5m
Ta có các tỷ số sau: 0,228
5 , 3
8 , 0 b
6 , 3 5 , 10
5 , 10 B
= β Tra phụ lục 14-8 với trờng hợp Đập không ngỡng và có co hẹp bên của bảng tra thuỷ lực ta đợc m=0,366
Tra phụ lục 14-13 của bảng tra thuỷ lực ta đợc ϕn=0,972
Tính lại Σb
Σb=0,972.0,872.4,45.752.9,81*(4,6−4,45) =11,59(m)
* Kiểm tra lại trạng thái chảy:
hn=hh=4,45(m)
Ho=
g 2
2 o v
H+α Trong đó: α: hệ số lu tốc lấy α=1
Vo=bQ.h =14.754,45 =1,2(ms)
⇒ Ho= 4,67(m)
81 , 9 2
2 2 , 1 6 ,
Tính lu lợng đơn vị:
) s
2 m ( 25 , 6 12
75 b
Q
Tra phụ lục 9-1 bảng tra thuỷ lực ta đợc hk=1,586(m)
Lập các tỷ số: 44,,6745 0,953
o
Hn
h
=
= > 0,7 0,8
pg o
Hn
h
ữ
=
4 , 1 2 , 1 pg k
hn
h 8 , 2 586 , 1
45 , 4 k
hn
h
ữ
=
>
=
=
Vậy ta kết luận trạng thái chảy trong cống là chảy ngập
III Tính tiêu năng phòng xói:
1.Trờng hợp tính toán: Khi tháo lu lợng qua cống với chênh lệch mực nớc thợng
hạ lu lớn
Với cống tiêu của vùng triều hạ xuống thấp nhất (chân triều); ở phía đồng là mực nớc đã khống chế Trờng hợp này tranh thủ mở hết cửa van để tiêu, lu lợng tiêu qua cống có thể lớn hơn lu lợng tiêu thiết kế Tuy nhiên chế độ đó không duy trì đợc trong một thời gian dài:
Zthợng lu=Zđồng khống chế=-0,05(m)
Trang 6Zhạ lu=Zsôngmin=3,6(m)
2.Lu lợng tính tiêu năng: Vì cống đặt gần sông nên nói chung mực nớc hạ lu cống
không phụ thuộc vào lu lợng tháo của cống Khi đó Qtt là khả năng tháo nớc lớn nhất ứng với các mực nớc tính toán đã chọn ở trên
Qtt=Qtiêumax=75(m3/s)
3.Tính toán kích thớc thiết bị tiêu năng:
a) Chọn biện pháp tiêu năng: Có thể đào bể xây tờng hoặc bể tờng kết hợp Với
cống trên nền đất, biện pháp đaof bể thờng là hợp lứy hơn Khi có tờng kết hợp cần
đảm bảo không ảnh hởng đến khả năng tháo của cống ứng với trờng hợp tính toán khảu diện cống ở trên
Vậy chọn phơng pháp đào bể tiêu năng
b) Tính toán kích thớc kết cấu tiêu năng tiêu năng:
Nền công trình là nền đất, bể tiêu năng không thể đào sâu đợc Để giải quyết vấn
đề này, kết cấu tiêu năng thiết kế theo kiểu bể tờng kết hợp
Eo=Ho=4,66(m);
F(τc)= 3/2 0,95.64,,25663/2 0,654
o E
ϕ
Tra phụ lục 15-1 (các bảng tính thuỷ lực) ta có: τc”=0,6226⇒hc”=τc”.Eo=2,901(m); σ: hệ số dự trữ, σ=1,05-1,1 chọn σ=1,05
b1) Xác định chiều cao tờng tiêu năng:
- Chiều sâu nớc hạ lu: hh=0,95(m);
- Chiều sâu liên hiệp với chiều sâu nớc hạ lu:
) m ( 459 , 2 1 3 95 , 0 81 , 9
2 25 , 6 8 1 2
95 , 0 1 3 h h g
2 q o 8 1
2h
h ' h
- Vận tốc trung bình tại mặt cắt co hẹp sau tờng:
) s / m ( 542 , 2 459 , 2
25 ,
6 ' h h
q '
h '
Cột nớc toàn phần E10 ở trớc tờng (trong bể) so với đáy hạ lu:
) m ( 8239 , 2 2 95 , 0 81 , 9 2
2 542 , 2 459
, 2 2 ' g 2
2 ' h
v '
k
h 10
ϕ
+
=
ϕ’: Hệ số lu tốc ở cửa ra của bể, ϕ’=0,95
Giả thiết tờng làm theo đập tràn thực dụng chảy tự do, không ngập σn=1
Cột nớc toàn phần trên đỉnh tờng tiêu năng:
) m ( 243 , 2
3 / 2 81 , 9 2 42 , 0
25 , 6
3 / 2 g 2 ' m
q 10
m’: Hệ số lu lợng của tờng tiêu năng, m’=0,40ữ0,42
Chiều cao tờng tới hạn co để không có nớc nhảy phóng xa ở dới tờng, dòng chảy qua tờng là chảy không ngập, nớc chảy sau tờng là nớc nhảy ngập:
Co=E10-H10=2,8239-2,2431=0,5808(m)
Trang 7Để có hiệu tợng nớc nhảy ngập, lấy c=(0,9ữ0,95)co=0,55(m)
- Cao trình đỉnh tờng tiêu năng:
ZT=-1+0,55=-0,45(m)
- Cột nớc hạ lu trên đỉnh tờng tiêu năng:
hn’=0,05-(-0,45)=0,5(m)
223 , 0 243 , 2
5 , 0 10 H
' n h
=
= , tra hệ số ngập ta đợc σn=0,929
Vậy bây giờ tờng thành một đập tràn chảy ngập Ta tính lại H1 vơi σn<1
2
"
c h g 2 q 3
/ 2 g 2 '
m n
q g
2
2 b
V 10
H 1
σ
− σ
=
α
−
=
Giả sử σn=0,95, H10=2,95(m), 0,169
95 , 2
5 , 0 10 H
' n h
=
=
Tra bảng hệ số ngập của đập ta đợc σn=0,95 Vậy kết quả tính trên là đúng:
σn=0,95; H10=2,95(m); H1=2,1(m); c+H1=0,55+2,1=2,65(m);
b2) Xác định chiều sâu bể tiêu năng:
Trị số do đợc xác định sao cho có nớc nhảy tại chỗ trong bể:
D=σhc” – c – H1
Do (σhc”) phụ thuộc d nên bài toán này đợc giải bằng cách tính đúng dần
Sau khi đào bể thì (σhc”) sẽ tăng lên, tạm lấy (σhc”)=3,455(m)⇒ H1=1,801(m);
Ta tính đợc d=1,104(m)
Tính lại Eo=Ho+d=4,66+1,104=5,764(m)⇒F(τc)= 3/2 0,95.56,,76425 3/2 0,4754
o E
ϕ Tra phụ lục 15-1 (Các bảng tra thuỷ lực) ta có:
τc”=0,5493⇒hc”=0,5493.5,764=3,16(m)⇒σhc”=3,318(m)
Ta tính đợc H1=2,14(m) từ đó ta có d1=0,628(m)
Nhận thấy d≠d1 chọn lại d=0,8(m)⇒Eo=4,66+0,8=5,46(m)⇒ F(τc)=
5156 , 0 2
/
3
46
,
5
95
,
0
25
,
6 = tra bảng tra thuỷ lực τc”=0,5677⇒hc”=3,1(m)
τc=0,124⇒hc=0,677(m)
H1=2,13(m) ⇒d=0,575(m)
Cuối cùng ta chọn d=0,7(m)
*Tính chiều dài bể tiêu năng:
Lb=L1+β.Ln
L1: Chiều dài nớc rơi từ ngỡng xuống sân tiêu năng, có thể tính theo công thức sau của Trectôuxốp:
L1=2. hk (p+0,35.hk) P: Chiều cao ngỡng cống so với bê lấy p=0,5(m)
Hk= 4,66 3,106(m)
3
2 o
H
3
Trang 8⇒L1=2 3,106.(0,5+0,35.3,106) =4,51(m)
Ln: Chiều dài nớc nhảy, có thể tính theo công thức kinh nghiêm
Ln=(4,5ữ5,0)(hc”-hc)=4,5.(3,1-0,677)=10,9(m)
β: hệ số lấy băng 0,7-0,8; lấy β=0,75
Vậy ta tính đợc Lb=4,51+0,75.10,9=12,68(m)
Cuối cùng ta chọn kích thớc của bể tờng kết hợp là:
C=0,55(m);
D=0,7(m);
Lb=13(m);
Phần IIi: bố trí các bộ phận của cống
I.THÂN CốNG: Bao gồm bản đáy cống, trụ và các bộ phận bố trí trên đó.
1.Cửa van: Có thể chọn van phẳng hay van cung Van cung thích hợp khi kích thớc
lỗ cống lớn; van phẳng hay dùng với các lỗ cống nhỏ hơn Trong thực tế thờng phải thông qua tính toán so sánh kinh tế-kỹ thuật để chọn phơng án hợp lý Chú ý rằng, với loại van cung, cần tăng chiều dài thân cống để bố trí càng van Cần chọn vị trí tâm quay thích hợp để tiện đóng mở và đảm bảo an toàn trong mọi trờng hợp
Trong trờng hợp tính toán của đề bài ta thấy sơ bộ tính khẩu diện cống Σb=10,5(m) nên ta chọn cửa van là loại van phẳng
2.Tờng ngực: bố trí để giảm chiều cao van và lực đóng mở
a) Các giới hạn của tờng ngực:
- Cao trình đáy tờng ngực
Zđt=Ztt+δ Trong đó: Ztt- là mực nớc tính toán khẩu diện cống, tức là cần đảm bảo ứng với tr-ờng hợp này, khi mở hết cửa van chế độ chảy qua cống phải là không áp;
Ztt=Zđồngkhống chế=3,6(m);
δ- độ lu thông lấy băng 0,5-0,7 chọn δ=0,6(m);
⇒ Zđt=3,6+0,6=4,2(m);
- Cao trình đỉnh tờng ngực: lấy bằng cao trình đỉnh cống Xác định từ việc chọn theo 2 điều kiện
Z1=ZsôngTK + ∆h + ηs + a (1);
Z2=Zsôngmax + ∆h’ + ηs’ + a’ (2);
Trị số của cao trình đỉnh tờng sẽ lấy trị số lớn trong hai điều kiện
Trong đó:
+ ∆h, ∆h’: độ dềnh mặt nớc do gió ứng với gió tính toán lớn nhất và gió bình quân lớn nhất
+ ηs, ηs’: Độ dềnh cao nhất của sóng có mức đảm bảo ứng với gió tính toán lớn nhất và gió bình quân lớn nhất
+a, a’: Độ vợt cao an toàn, với công trình cấp II thì a=0,7(m) và a’=0,5(m)
Tính ∆h và ηs:
Tính ∆h:
∆h= − cosαβ
1 H g D 2 V 6 10
Trang 9Trong đó: +V: Vận tốc gió lớn nhất ứng với P=2%, V=28(m/s);
+D: Đà sóng ứng với ZsôngTK theo đề bài D=200(m);
+H1: Chiều sâu sau cống(m)
H1=ZsôngTK-Zđáy kênh=3,45+1=4,45(m);
+αβ: Góc giữa hớng gió thổi với pháp tuyến của trục công trình, αβ=0o ⇒cosαβ=1
Thay vào (3) ta có: ∆h= 1 0,0078(m)
45 , 4 81 , 9
200 2 28 6 10
Tính ηs: ηs=Kηs.hs5%
Kηs- Tra đồ thị 2-3 phụ thuộc vào các tỷ số sau:Hλ ,λh
Hs5%- Chiều cao sóng với mức đảm bảo 5% (Tra bảng P2-2: Mức đảm bảo tính toán của chiều cao sóng i%- với công trình cấp II ta đơc i=5%)
Theo QPTL C1-78, hs5% đợc xác định nh sau:
Giả thiết rằng trờng hợp đang xét là sóng nớc sâu H>0,5λ
Tính các đại lợng không thứ nguyên 2
v
D g , v
t
g
71 , 7567 28
21600
81
,
9
v
gt = = →Tra QPTL C1-78, ta có
=
= τ
075 , 0 2 v
h g
8 , 3 v g
5 , 2 2
28
200 81
,
9
2
v
=
= τ
003 , 0 2 v
h g
53 , 0 v g
Trong đó: t- thời gian gió thổi liên tục t=6.3600=21600(s)
Từ hai cặp giá trị tra đợc, ta chọn cặp giá trị nhỏ nhất:
=
=
τ
03
,
0
2
v
h
g
53
,
0
v
g
→
=
= Π
τ
= λ
=
=
τ
= τ
=
=
=
) m ( 56 , 3 14
, 3 2
2 51 , 1 81 , 9 2
2 g
) m ( 51 , 1 81 , 9
28 53 , 0 g
V V g
) m ( 24 , 0 81 , 9
2 28 003 , 0 g
2 V 2 V
s h
g s h
Kiểm tra lại điều kiện sóng nớc sâu: H=4,42(m)>0,5.3,56=1,78(m)→thoả mãn điều kiện sóng nớc sông
Tính hs5%=K5%.hs
Với 2 2,5
V
gD = →K5%=1,72→h5%=1,72.0,24=0,413(m)
Độ dềnh cao nhất của sóng ηs
Trang 10Ta tính các tỷ số sau:
=
λ
=
λ
067
,
0
h
8
,
0
H →k=1,17 (Tra hình P2-4 đồ án thuỷ công)
Vậy ηs=1,17.0,413=0,483(m)
Tính ∆h’ và ηs’:
Tính ∆h’:
∆h= − ' .cosα'β
1 H g
' D 2 ' V 6 10
Trong đó: +V’: Vận tốc gió lớn nhất ứng với P=50%, V=14(m/s);
+D’: Đà sóng ứng với Zsôngmax theo đề bài D=300(m);
+H1: Chiều sâu sau cống(m)
H1=Zsôngmax-Zđáy kênh=6,9+1=7,9(m);
+α’β: Góc giữa hớng gió thổi với pháp tuyến của trục công trình, α’β=0o ⇒cosα’β=1
Thay vào (3) ta có: ∆h= 1 0,00152(m)
9 , 7 81 , 9
300 2 14 6 10
Tính ηs: η’s=K’ηs.h’s5%
K’ηs- Tra đồ thị 2-3 phụ thuộc vào các tỷ số sau:Hλ,λh H’s5%- Chiều cao sóng với mức đảm bảo 5% (Tra bảng P2-2: Mức đảm bảo tính toán của chiều cao sóng i%- với công trình cấp II ta đơc i=5%)
Theo QPTL C1-78, hs5% đợc xác định nh sau:
Giả thiết rằng trờng hợp đang xét là sóng nớc sâu H>0,5 'λ
Tính các đại lợng không thứ nguyên 2
' v
' D g , ' v
t
g
15135 14
21600
81
,
9
'
v
=
= τ
12 , 0 2 ' v
' h g
2 , 5 ' v
' g
02 , 15 2
14
300 81
,
9
2
'
v
'
=
= τ
013 , 0 2 ' v
' h g
113 , 0 ' v
' g
Trong đó: t- thời gian gió thổi liên tục t=6.3600=21600(s)
Từ hai cặp giá trị tra đợc, ta chọn cặp giá trị nhỏ nhất: