To have a snowballs chance in hell (informal) to have no chance of doing or having something. Thành ngữ này có nghĩa đen là làm quả cầu tuyết ở địa ngục lửa, ám chỉ không có cơ hội làm gì, làm điều gì vô vọng. Ví dụ: You have a snowballs chance in hell of winning the lottery. Cậu trúng xổ số thì chẳng khác gì làm cầu tuyết dưới địa ngục. 2. To be snowed under with something Những thành ngữ tiếng Anh hay To be snowed under with something to be with too much work to deal with: bị đè, chất đống thứ gì (công việc) Ví dụ: Were snowed under with applications for the job. Chúng tôi đang ngập đầu trong công việc. 3. To put something on ice Những thành ngữ tiếng Anh hay
Trang 1Những cụm từ ‘lạnh mà không lạnh’ trong tiếng Anh
Trong bài viết này, VnDoc xin chia sẻ những cụm thành ngữ tiếng Anh cực kỳ hay
“lạnh mà không lạnh” trong tiếng Anh có thể bạn chưa biết Sau đây mời các bạn cùng VnDoc tìm hiểu ‘luôn và ngay’ qua bài viết dưới đây nhé!
1 To have a snowball’s chance in hell
To have a snowball’s chance in hell (informal) - to have no chance of doing or having
something
Thành ngữ này có nghĩa đen là "làm quả cầu tuyết ở địa ngục lửa", ám chỉ "không có cơ hội làm gì, làm điều gì vô vọng"
Ví dụ:
You have a snowball’s chance in hell of winning the lottery.
Cậu trúng xổ số thì chẳng khác gì làm cầu tuyết dưới địa ngục.
2 To be snowed under with something
Trang 2To be snowed under with something - to be with too much work to deal with: bị đè,
chất đống thứ gì (công việc)
Ví dụ:
We’re snowed under with applications for the job.
Chúng tôi đang ngập đầu trong công việc.
3 To put something on ice
To put something on ice (informal) - to delay something: đóng băng; hàm ý tạm dừng,
trì hoãn điều gì
Ví dụ:
We’ve been talking about this project for a while, but haven’t got anywhere I suggest putting it on ice for now and moving onto another project.
Chúng ta đã bàn về chủ đề này rồi nhưng không đi đến đâu Tôi đề nghị tạm dừng và chuyển qua đề tài khác.
Bí quyết ghi nhớ: Bạn có thể liên tưởng đến việc thực phẩm thường được để đông đá
nhằm tạm dừng quá trình phân hủy
4 To be on thin ice
To be on thin ice - to be at risk of annoying someone: đứng trên tảng băng mỏng; hàm ý
rủi ro, sắp sửa khiến ai bực mình
Ví dụ:
I’m warning you, you’re on thin ice.
Trang 3Tôi cảnh báo, tôi sắp bực mình vì anh rồi đấy.
5 To be pure as the driven snow
To be pure as the driven snow - to be completely innocent (often used to suggest the
opposite): thuần khiết như bông tuyết bay; hàm ý chỉ ai đó vô cùng trong sáng, lương thiện (thường được dùng với nghĩa mỉa mai)
Ví dụ:
I don’t think she is as pure as the driven snow.
Tôi không cho rằng cô ta trong sáng như bông tuyết đâu.
6 To break into a cold sweat
Trang 4To break into a cold sweat - to become scared about something: bất chợt toát mồ hôi;
hàm ý chỉ ai đó lo lắng, sợ hãi
Ví dụ:
Kevin broke into a cold sweat when he realised the losses he had made.
Kevin toát mồ hôi khi nhận ra đã gây ra tổn thất lớn đến nhường nào.
Trên đây là những cụm từ tiếng Anh chứa các từ diễn tả cảm giác lạnh nhưng không hề mang nghĩa như vậy trong tiếng Anh Hy vọng bài viết sẽ cung cấp thêm một vốn từ vựng tiếng Anh mới giúp bạn biết cách vận dụng hợp lý trong những tình huống cụ thể
VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!