1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài Giảng Chiến Lược Giá _ www.bit.ly/taiho123

67 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở rộng thị phần Chiếm thị phần của đối thủ cạnh tranh hoặc thu hút các khách hàng mới... Giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán bao gồm các khoản :  - Chi phí nguyên vật liệu - chi phí n

Trang 1

Chiến lược giá

1)Các yếu tố ảnh hưởng tới giá2)Các căn cứ chính để định giá3)Các chiến lược giá

4)Các bước định giá

Trang 4

Các yếu tố ảnh hưởng tới giá

 1) các mục tiêu định giá

 2) các thành phần marketing mix

Trang 5

các mục tiêu định giá

 Tồn tại

 Tối đa hoá lợi nhuận

 Mở rộng thị phần

 Chứng tỏ chất lượng cao

Trang 6

Tồn tại

 Cần bán hàng để có tiền để trả các khoản nợ

Trang 7

price quan

tity Total reve

nue

Margi nal reve nue

Total costs

Aver age total costs

Margi nal costs

Trang 8

Bài toán định giá tối đa lợi nhuận

Phương trình nhu cầu : Q = 1000 – 4pHàm chi phí : C = F + v Q

C = 6000 + 50 Q

Trang 9

Các hàm số về doanh số và lợi nhuận cần tìm

 Hàm doanh số : R = P Q

 Hàm lợi nhuận : W = R – C

Trang 10

Mở rộng thị phần

 Chiếm thị phần của đối thủ cạnh tranh hoặc thu hút các khách hàng mới

Trang 11

Chứng tỏ chất lượng cao

 Định giá cao để khách hàng biết rằng đây là sản phẩm chất lượng cao

Trang 12

các thành phần marketing mix

 Sản phẩm

 Phân phối

 Xúc tiến

Trang 13

chi phí

 Chi phí khả biến

 Chi phí bất biến

 Tổng phí

Trang 14

Giá vốn hàng bán

 Giá vốn hàng bán bao gồm các khoản :

 - Chi phí nguyên vật liệu

- chi phí nhân công trực tiếp sản xuất

- chi phí quản lý trực tiếp sản xuất

- Khấu hao tài sản cố định trực tiếp sản xuất Giảm giá vốn bằng cách tiết kiệm nguyên vật liệu , tăng năng suất , cắt giảm chi phí quản

lý sản xuất.

Trang 16

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 - Lương cho bộ phận quản lý doanh nghiệp

- khấu hao

- các khoản phí khác

Các khoản chi phí điều hành kinh

doanh phải có Tuy nhiên để đạt hiệu quả cần gắn chi phí này với kết quả

kinh doanh

Trang 17

Lợi ích tài chính do có chính sách giá phù hợp với thị trường

 Chính sách giá không chỉ phụ thuộc vào chi phí Nó phụ thuộc vào nhiều yếu

tố như cạnh tranh , nhận định của

người mua

Định giá đúng trên thị trường có thể

đưa đến những doanh số và lợi nhuận rất cao

Trang 18

nhu cầu thị trường

 Hệ số co dãn

•% thay đổi về giá

•% thay đổi về cầu

•ED =

Trang 19

Giá cả bị ảnh hưởng bởi tình hình cung và cầu

giá

Lượng hàng mua

Trang 20

cạnh tranh

 Đối thủ cạnh tranh có thể giảm giá để thu hút khách hàng

Trang 21

các yếu tố khác ảnh hưởng tới giá

 Qui định của nhà nước

 Tình hình chính trị thế giới

Trang 22

Các căn cứ chính để định giá

 Định giá dựa vào chi phí

 Định giá dựa vào cạnh tranh

 Định giá dựa vào sự cảm nhận của khách hàng

Trang 23

Phân tích mối quan hệ giá và chi phí

 So sánh giá và chi phí

Chi phí

Giá bán Cao hơn Chi phí

Giá bán Bằng Chi phí

lời

hòa vốn

Trang 24

Định giá dựa vào chi phí

 Giá bán = chi phí + mức kê lời

Trang 25

Định giá dựa vào chi phí

 - Khách hàng phải mua hàng với giá do người bán định ra

 - Định giá theo cách này thường ở các thị trường độc quyền ( Độc quyền theo qui định, độc quyền tự nhiên , độc quyền kỹ thuật )

Trang 26

Giá bán điểm hòa vốn

 Q (sản lượng hòa vốn ) =

p - v

Trang 27

Giá bán điểm hòa vốn

 Doanh số , chi phí  Doanh số

Tổng phí

f

q

Trang 28

Giá bán điểm hòa vốn

 Xe Mercedes , 16 chỗ, 500 triệu đồng, khấu hao đều trong 6 năm.

 Xe đi tuyến tp.HCM-Vĩnh long 140 km , ngày chạy 2chuyến(đi và về), tiêu hao xăng 100

km/16 lit , giá xăng 10.000đ/lit

 Chi phí một chuyến:lương tài xế 100.000đ,

chi phí quản lý ,bán vé ,bến:50.000 đ,

chi phí cầu đường : 20.000 đ,

Chi phí khăn , nước cho một khách hàng :5.000đ

Trang 29

Định giá dựa vào cạnh tranh

 Căn cứ vào giá trên thị trường để định giá Thường là các sản phẩm có các đặc tính khá giống nhau

Trang 30

Định giá dựa vào cạnh tranh

 - cách định giá này thường có ở các thị

trường có nhiều người bán và nhiều người mua

Trang 31

Định giá cạnh tranh

 Click giá : 25,5 triệu Đ

 Nouvo giá :25 triệu Đ

Trang 32

Định giá dựa vào sự cảm nhận của khách hàng

 Căn cứ vào đánh giá của khách hàng để xác định giá

Giá ?

Trang 33

Định giá dựa vào sự cảm nhận của

khách hàng

 - Với cách định giá này cần tác động vào nhận thức của khách hàng

 - Cần nghiên cứu để biết được các đặc

tính nào của hàng hoá và các hoạt động marketing được khách hàng cho là có giá trị vượt trội

Trang 35

Wave RS

giá : 14,9 triệu Đồng

thể thao , trẻ

Trang 36

Wave RSV gía : 16,9 triệu

Đồng

Thể thao , trẻ ,mầu Repsol của đội đua Honda Moto GP , bánh xe mâm đúc

Trang 37

Các chiến lược giá

 1 ) Định giá chủng loại

 2 ) Giá cho sản phẩm mới

 3 ) Định giá chiết khấu

 4 ) Giá theo khách hàng

 5 ) Giá tâm lý

 6 ) Định giá cả mớ

 7 ) Định giá thu hút khách hàng

 8 ) Định giá theo cách đấu giá

Trang 38

Định giá chủng loại

 Các sản phẩm khác nhau nên định giá khác nhau

Trang 39

Nhãn hiệu Giá (triệu đồng) Đặc điểm

Spacy 30,8 Tay ga , kiểu gần giống spacy

Nhật

Wave RSV 16,9 Thể thao , trẻ ,mầu Repsol của

đội đua Honda Moto GP

Trang 40

FutureNeo

Future Neo

Trang 41

Giá cho sản phẩm mới

 - Định giá thâm nhập thị trường

 -Định giá hớt váng sữa

 - Định giá cạnh tranh

Trang 42

Định giá thâm nhập thị trường

t giá

Trang 43

-Định giá hớt váng sữa

giá

t

Trang 44

Định giá chiết khấu

 Dành cho khách hàng các khoản chiết khấu để kích thích việc mua

 Các loại giá chiết khấu :

 - chiết khấu theo mùa

 - chiết khấu chức năng

 - chiết khấu theo số lượng mua

 - Chiết khấu thanh toán nhanh

Trang 45

chiết khấu theo mùa

 Khuyến khích khách hàng mua vào lúc vắng khách

 nhu cầu

Trang 46

chiết khấu chức năng

 Khuyến khích các trung gian

Trang 47

chiết khấu theo số lượng mua

 Khuyến khích mua nhiều

Trang 48

Chiết khấu thanh toán nhanh

 Khuyến khích khách hàng thanh toán nhanh

Trang 49

Giá theo khách hàng

 Các khách hàng khác nhau sẽ mua hàng với giá khác nhau

Trang 50

Định giá tâm lý

 Định giá có số lẻ

 Ghi giá cao bán giá thấp

Trang 51

Định giá có số lẻ

14,900.000 Đ

Trang 52

Định giá có số lẻ

14,900.000 Đ

15.000.000 Đ

Trang 53

Ghi giá cao bán giá thấp

19.000.000 Đ

Trang 54

Ghi giá cao bán giá thấp

40.000.000 Đ

19.000.000 Đ

Trang 55

Định giá cả mớ

Trang 56

Định giá thu hút khách hàng

 Mua một đuợc hai

 Ghi giá thấp bán sản phẩm giá cao

 Sau khi mua sản phẩm A sẽ được mua sản phẩm khác giảm giá

Trang 57

Định giá theo cách đấu giá

 Bán cho khách hàng trả giá cao nhất

Trang 58

Định giá một lần sử dụng nhiều lần

 Mua một lần sử dụng nhiều lần

Trang 59

Định giá tạo sự chú ý của khách hàng

 Định giá cực rẻ để tạo sự chú ý của dư

luận nhằm truyền thông

Trang 60

Các bước định giá

 1) Xác định mục tiêu định giá

 2) Xác định nhu cầu thị trường

 3) Xác định chi phí

 4) Phân tích giá của đối thủ cạnh tranh

 5) Lựa chọn phương pháp định giá chính

 6) chọn mức giá chung

 7)Xác định giá theo các chiến lược giá

Trang 61

Xác định mục tiêu định giá

 Mục tiêu định giá có được sau khi xác định mục tiêu kinh doanh

Trang 62

Xác định nhu cầu thị trường

 Xác định khách hàng , lượng khách

hàng,nhu cầu và khả năng tài chính của họ

Trang 63

Xác định chi phí

 Chi phí là căn cứ chính để định giá , là cơ sở để xác định lời (lỗ) , chất lượng hàng hóa cũng như dịch vụ cho khách hàng

Trang 64

Phân tích giá của đối thủ cạnh tranh

 Giá phải có tính cạnh tranh , nếu doanh nghiệp muốn tồn tại

Trang 65

Lựa chọn phương pháp định giá chính

 Xác định phương pháp định giá chính để có thể đưa ra phương pháp định giá chủ

đạo

Trang 66

chọn mức giá chung

 Mức giá chung phải cân nhắc trên nhiều mặt khác nhau từ chi phí đến cạnh tranh cũng như cảm nhận của khách hàng

Trang 67

Xác định giá theo các chiến

Ngày đăng: 28/01/2016, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w