1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TÀI LIỆU BDHSG TOÁN 7 HAY NHẤT của THẦY đoàn

12 695 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại:... Biểu diễn số thập phân dới dạng phân số và ngợc lại: a.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

GV: HỒ ĐẠI ĐOÀN

Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

( 1 1 1 1 )1 3 5 7 49

4.9 9.14 14.19 44.49 89

− − − − −

Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

+

−

−

3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

−

−

Bài 2:

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0 25 , 1 3

5 5 , 2

75 , 0 1 5 , 1

+





− +

+ +

− +

− +

− +

=

A

3

1 3

1

3

1 3

1 3

1 3

1

+ +

+ + + +

=

B

Chøng minh r»ng

2

1

<

B i 3: à

Tính: P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

B i 4: à Tính:

1,

3

2, (63 + 3 62 + 33) : 13

10 90 72 56 42 30 20 12 6 2 − − − − − − − − −

B i 5: à

1, Tìm n ∈ N biết (33 : 9)3n = 729

2, Tính :

Trang 2

A =

2 2

2 9

4





7

6 5

4 3

3 5

2 3

1 ) 4 ( , 0

− +

B i 6: à

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0 25 , 1 3

5 5 , 2

75 , 0 1 5 ,





− +

+ +

− +

− +

− +

=

A

3

1 3

1

3

1 3

1 3

1 3

=

B

Chøng minh r»ng

2

1

<

B

B i 7: à

TÝnh:

13

11 7

11 : 13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

B =





 +





+

9

225 49

5 : 3

25 , 0 22 7

21 , 1 10

2 2

5 1997

5 p + = p +q

B i 8: à

TÝnh:

+

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

B i 9 à :

TÝnh :

68

1 52

1 8

1 39

1 6 1

+

+

=

2

512 2

512 2

512 2

512

=

B

B i 10: à

TÝnh:

24

7 : 34 34

1 2 17

14 2

4

1 5 19

16 3 4

1 5 9

3 8

+

=

A

378

1 270

1 180

1 108

1 54

1 8

1 3

1

=

B

B i 11: à

100 99

4 3 2 1

) 6 , 3 21 2 , 1 63 ( 9

1 7

1 3

1 2

1 ) 100 99

3 2 1

(

− + +

− +

+ + + +

+

=

A

7

5 5

2 25

2 3 10 1

) 15

4 ( 35

2 3 7

2 14

1





− +





+

=

B

B i 12: à

Trang 3

a) Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

7 , 0 875 , 0 6

1 1

5

1 25 , 0 3 1

11

7 9

7 4 , 1

11

2 9

2 4 , 0

+

+

− +

+

=

M

b) TÝnh tæng:

21

1 6

1 28

1 3

1 15

1 10

1

1 − − − − − −

=

P

B i 13: à

a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

50

31 93

14 1 3

1 5 12 6

1 6

5 4

19

2 3

1 6 15 7

3 4 31

11 1

−

 − +

 −

=

A

b) Chøng tá r»ng:

2004

1 2004

1

3

1 3

1 2

1

1 − 2 − 2 − 2 − − 2 >

=

B

B i 14: à

a) Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

3

11 7

11 2 , 2 75 , 2

13

3 7

3 6 , 0 75 , 0

+ +

+ +

=

) 281 1 ( 251 3 ) 281 3 251

=

B

Bµi 15:

a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc





− +

− +

− +

+ +

=

75 , 0 1 5 , 1

25 , 1 3

5 5 , 2 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0 : 2005

P

b) Chøng minh r»ng:

10 9

19

4 3

7 3 2

5 2 1

3

2 2 2

2 2 2 2

Bµi 16:

a) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

25

13 : ) 75 , 2 ( 53 , 3 88 , 0 : 25 11

4

3 125 505

, 4 3

4 4 : 624 , 81

2

2 2

2





+

+

=

A

b) Chøng minh r»ng tæng:

2 , 0 2

1 2

1

2

1 2

1

2

1 2

1 2

1

2004 2002

4 2 4 6

4

S

Bài 17:

18 (0,06 : 7 3 0,38) : 19 2 4

Bµi 18: TÝnh 1 1 1 1

1.6 + 6.11 11.16+ + +96.101

b, Tính giá trị biểu thức

Trang 4

104 2

65 2 13

.

2

10

12

4 9

10 10

2 3

5 3 11

B i 19: à Thực hiện phép tính:

2 3 4 9 5 7 25 49

A

125.7 5 14

2 3 8 3

+

+

B i 20: Chøng minh r»ng: à

I = 2 3 2008

5

1

5

1 5

1 5

4 1

Bài 21: Tính

8 0

15

12

6 3

1 9 3

1 15

4 7

3





 + b,

675 4

15 16 81

10

4

2

Bài 22: tính

Bài 23 : Chứng minh rằng :

1.2.3 2.3.4 3.4.5 ( 1).( 2)

1

1.99 3.97 5.99 97.3 99.1

=

L

L

=

L

Bài 25

1 11

60 ).

25 , 0 91

5 (

) 75 , 1 3

10 ( 11

12 ) 7

176 3

1 26 ( 3

1 10

b, Tính nhanh: (18.123 + 9.436.2 + 3.5310.6) : (1 + 4 +7 +……+ 100 – 410)

Bài 26;

1.Tính:

a

20 15

2

1

4

1

30 25

9

1

3

1 :

2 Rút gọn: A =

20 6 3 2

6 2 9 4

8 8 10

9 4 5

+

3 Biểu diễn số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại:

Trang 5

a

33

7

b

22

7

c 0, (21) d 0,5(16)

Bài 27: Thực hiện phép tính:

a) A =

0,375 0,3 1,5 1 0, 75

11 12

0, 265 0,5 2,5 1, 25

+

b) B = 1 + 22 + 24 + + 2100

Bµi 28:

Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

7 11 11 7 11 11

99.97 97.95 95.93 − − − − 5.3 3.1 −

Bµi 29:: TÝnh

a) A =

2

  × −     +

b) B =

2 4

Bài 30:

Tính:

A=

+

B i 31 à

a. Thực hiện phép tính:

M =

1, 2 : (1 1, 25) (1,08 ) : 2

b Cho N = 0,7 (20072009 – 20131999) Chứng minh rằng: N l mà ột số nguyên

Bài 32:

a) Rút gọn biểu thức A= 7 5 248 30 298 85 7 23048 49 10

5 2 7

b)Rót gän : 2 2719 9 310 15.4 9109 4

6 2 12

+ +

Trang 6

c)TÝnh : A =

5

11 3

4

2 1

3 2

4 2 5

5 3

− +

d)Chøng tá : 1 1 1 1 4949

1.2.3 2.3.4 3.4.5 + + + + 98.99.100 19800 =

B i 33: à

So s¸nh A vµ B biÕt :

0,8.7 (0,8) (1, 25.7 1, 25) 47,86

5

B =

5 (1,09 0, 29).

4 8 (18,9 16,65).

9

B i 34 à

Tính:

 +    −  + − 

  −  +    +  + 

 

− −  ÷− −

 

Bài 35:

Cho d·y tØ sè b»ng nhau: 2a b c d a 2b c d a b 2c d a b c 2d

T×m gi¸ trÞ biÓu thøc: M= a b b c c d d a

B i 36: à a) BiÕt r»ng :12+22+33+ +102= 385 TÝnh tæng : S= 22+ 42+ +202 b)TÝnh: A = 1 + 33 44 55 100100

2 + 2 + 2 + + 2

B i 37: à

a) A =

100 99

1

4 3

1 3 2

1 2 1

1

+ + +

20

1

) 4 3 2 1 ( 4

1 ) 3 2 1 ( 3

1 ) 2 1 ( 2

Bài 38

a) So s¸nh: 17+ 26+1 vµ 99

100

1

3

1 2

1 1

Bài 39

Trang 7

a, Tính tổng:

2007 2

1 0

7

1

7

1 7

1 7

1

−

+ +

−

+

−

+

−

=

S

a.Chứng minh rằng : 1 12 12 12 12 1

6 < 5 + 6 + 7 + + 100 < 4 b.Tìm số nguyên a để : 2 9 5 17 3

+ + + là số nguyên.

Bài 40

a) Tính tổng S = 1+52+ 54+ + 5200

b) So sánh 230 + 330 + 430 và 3.2410

Bài 41

a) Thực hiện phép tính sau một cách hợp lí:

90 72 56 42 30 20 12 6 2

b) Tính tổng M = 1 + (- 2) + (- 2)2 + …+(- 2)200

Bài 42

1.Tính:

a 15 20

2

1

4

1

9

1

3

1 :

2 Rút gọn: A =

20 6 3 2

6 2 9 4

8 8 10

9 4 5

+

3 Biểu diễn số thập phân dới dạng phân số và ngợc lại:

a

33

22

Bài 43: Tính :

1) A =

99 97

1

7 5

1 5 3

3

1 3

1

3

1 3

1 3

Bài 44

a) A =

11 12

+

b) B = 1 + 22 + 24 + + 2100

Bài 45

100

1 ) (

1 4

1 ).(

1 3

1 ).(

1 2

1 ( 2 − 2 − 2 − 2 − Hãy so sánh A với

2

1

b Cho B =

3

1

+

x

x Tìm x ∈Z để B có giá trị là một số nguyên dơng

Bài 46

Trang 8

a Thùc hiÖn phÐp tÝnh : (1 +2 +3 + + 90) ( 12.34 – 6.68) : 

6

1 5

1 4

1 3

b So s¸nh A = 20 +21 +22 +23+ 24 + +2100 vµ B = 2101

c TÝnh A = ( ) 1 1 2 4 2 5 1 2 3

 ÷  ÷  ÷  ÷

       

; B =

Bài 48 Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

1 2 1 2 3 1 2 3 2006

Bài 49

Víi mäi sè tù nhiªn n ≥ 2 h·y so s¸nh:

a A= 2 2 2 12

4

1 3

1 2

1

n

+ + +

b B = 2 2 2 ( )2 2

1

6

1 4

1 2

1

n

+ + +

a) TÝnh A = 1 + 5 + 52 + 53 + + 549 + 55 0

Bài 50

A= 181 (0,06 : 71 3 0,38) : 19 2 42 2 3

2 3 4 9 5 7 25 49

125.7 5 14

2 3 8 3

+ +

C=

1 4,5 : 47,375 26 18.0, 75 2, 4 : 0,88

3

2 5 17,81:1,37 23 :1

3 6

Bài 51

1 11

60 ).

25 , 0 91

5 (

) 75 , 1 3

10 ( 11

12 ) 7

176 3

1 26 ( 3

1 10

S = (-3)0 + (-3)1+ (-3)2 + + (-3)2004.

Bài 52

1) A =

99 97

1

7 5

1 5 3

3

1 3

1

3

1 3

1 3

1

− + +

− +

Bài 53: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

Trang 9

a) A =

11 12

+

b) B = 1 + 22 + 24 + + 2100

Bài 54

a Thùc hiÖn phÐp tÝnh : (1 +2 +3 + + 90) ( 12.34 – 6.68) : 

6

1 5

1 4

1 3

b So s¸nh A = 20 +21 +22 +23+ 24 + +2100 vµ B = 2101

Bài 55

H·y so s¸nh A vµ B, biÕt: A=1020062007 1; B = 1020072008 1

Bài 56: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

104 2

65 2 13

.

2

10

12

4 9

10 10

2 3

5 3 11

Bài 57 TÝnh

2 2 3 2 2 2

5 3

,(3 ) (2 ) ( 5 )

, 2 3.( ) ( ) 4 ( 2) : : 8

1 ,(4.2 ) : (2 )

16

a b c

 

Bài 58: Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

+

−

−

b-

( )

3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

−

−

Bài 59: TÝnh

a, ( ) 4

8 0

15

12

6 3

1 9 3

1 15

4 7

3





b,

675 4

15 16 81 10

4

2

Bài 60:

TÝnh tæng A = 1+5+52+53+… +52008+52009

B= 2100-299+298-297+… +22

Bài 61: a) Tính tổng : 12 + 22 + 32 + ….+ n2

b) Tính tổng : 13 + 23 + 33 + … + n3

Trang 10

HD : a) 12 + 22 + 32 + ….+ n2 = n(n+1)(2n+1): 6

b) 13 + 23 + 33 + … + n3 = ( n(n+1):2)2

Bài 62: 1, Tính: P =

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2003 2004 2005 2002 2003 2004

2, Biết: 13 + 23 + + 103 = 3025

Tính: S = 23 + 43 + 63 + + 203

2005

1890 : 12

5 11

5 5 , 0 625 , 0

12

3 11

3 3 , 0 375 , 0 25 , 1 3

5 5 , 2

75 , 0 1 5 , 1

+





− +

+ +

− +

− +

− +

=

A

3

1 3

1

3

1 3

1 3

1 3

1

+ +

+ + + +

=

B

Chứng minh rằng

2

1

<

Bài 64: a) Tính :

+

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1 13

b) Tính

2011 2010 2009 1

=

HD: Nhận thấy 2011 + 1 = 2010+2 = …

MS

2012 2012 2012 2011

= + + + − = 2012(1 1 1 1 )

2 3 4 + + + + 2012

c)

100 99

4 3 2 1

) 6 , 3 21 2 , 1 63 ( 9

1 7

1 3

1 2

1 ) 100 99

3 2 1 (

− + +

− +

+ + + +

+

=

A

Bài 65: a) Tính giá trị của biểu thức:

50

31 93

14 1 3

1 5 12 6

1 6

5 4

19

2 3

1 6 15 7

3 4 31

11 1

−

 − +

 −

=

A

b) Chứng tỏ rằng:

2004

1 2004

1

3

1 3

1 2

1

1 − 2 − 2 − 2 − − 2 >

=

B

Bài 66: a) Tính giá trị của biểu thức:

Trang 11

13 : ) 75 , 2 ( 53 , 3 88 , 0 : 25 11

4

3 125 505

, 4 3

4 4 : 624 , 81

2

2 2

2





+

+

=

A

b) Chứng minh rằng tổng:

2 , 0 2

1 2

1

2

1 2

1

2

1 2

1 2

1

2004 2002

4 2 4 6

4

S

Bài 67:

a) Thực hiện phép tính: ( ) ( )

12 5 6 2 10 3 2 2

2 3 4 9 5 7 25 49

125.7 5 14

2 3 8 3

+ +

b) Chøng minh r»ng : 12 14 41 2 14 198 1001 1

7 −7 + +7 n− −7 n + +7 −7 <50

Bài 68: So sánh hợp lý:

a)

200 16

1

2

1

b) (-32)27 và (-18)39

Bài 69: So sánh các số sau:

a 227 và 318 b* 321 và 231 c* 9920 và 999910

Hdẫn: a Có 227 = 23.9 = 89; 318 = 32.9 = 99

Vì 8 < 9 nên 89 < 99 hay 227 < 318

b Có 321 =3 320 ; 320 = 32.10 = 910 ; 231 =2 230 và 230 = 23.10 = 810

Lại có: 3 > 2; 910 > 810 => 3.910 > 2 810 hay 321 > 231

c Có 9920 = 9910 9910 ; 999910 = (99.101)10 = 9910.10110 mà 9910 < 10110

nên 9920 < 999910

Bài 70

2013 1.2 2.3 2011.2012 2012.2013

2013 2 2 3 2012 2012 2013 2013 2013 2013 2013 2013

a) 2 + 11 và 3 5 + và 3 5 + ; b) 21 − 5 và 20 − 6

50

1 − với 6

a/ A 5 : 1 5 5 : 1 2

9 11 22 9 15 3

2 3 4 9 5 7 25 49

125.7 5 14

2 3 8 3

+ +

Bài 73:So sánh hợp lý:

a)

200 16

1

2

1

 b) (-32)27 và (-18)39

Trang 12

Bài 74:So sánh: a) 334 và 520; b) 715 và 1720

Bài 74: So sánh: a) 334 và 520; b) 715 và 1720

Giai

a) Ta có:

334 > 330 = (33)10 = 2710>2510=(52)10=520

Vậy 334 > 520

b) Ta có: 715 < 815 = (34)5 = 320 < 1720

Vậy 715 < 1720

Bài 75 Xét biểu thức: S = 0 1 2 1991

2 + 2 + 2 + + 2 Chứng minh rằng S < 4

giải

= 0 1 2 1990 1991 1991 2 3 1990

=

1989

1990

1 1

1

2

 

S = 4 -

1990 1991

1992 1

4

 

− ÷ <

  hay S < 4

Bài 76: So sánh hợp lý:

a)

200 16

1

2

1

b) (-32)27 và (-18)39

Ngày đăng: 28/01/2016, 06:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w