1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học khối A , A1 , B , D môn toán năm 2012 đề số 109

6 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 455,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử đại học khối A , A1 , B , D môn toán năm 2012 đề số 109 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7,0điểm)

Cõu I ( 2,0 điểm) Cho hàm số yx33x24

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3,4) và cú hệ số gúc m Tỡm m để d cắt (C) tại 3 điểm phõn

biệt A, M, N sao cho tiếp tuyến tại M và N vuụng gúc với nhau

Cõu II ( 2,0 điểm)

1 Giải phương trỡnh:

1

2 Cho số thực x, y thoả điều kiện  2 2

2 =xy Tỡm GTLN, GTNN của biểu thức

x

2 +1

xy

Cõu III ( 1,0 điểm) Tớnh tớch phõn I=   

4

2

dx

Cõu IV ( 1,0 điểm)

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh bằng 4 Biết diện tớch tam giỏc A’BC bằng 8 Tớnh thể tớch khối lăng trụ và khoảng cỏch từ C’ đến mặt phẳng (A’BC)

Cõu V ( 1,0 điểm) Giải hệ phương trỡnh

2

x + 2 y + 3 xy-4 x -3 y-5 = 0

2 y+ 1 - x + y + 2 y -x-9 y-1 = 0

II.PHẦN RIấNG ( 3,0 điểm) (Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

PHẦN A

Cõu VI a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y - 7= 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 vàđiểm C thuộc d2

Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M(1;2;3) Lập phương trỡnh mặt phẳng đi qua M cắt

ba tia Ox tại A, Oy tại B, Oz tại C sao cho thể tớch tứ diện OABC nhỏ nhất

Cõu VII A ( 1,0 điểm)

Giải phương trỡnh 9x 2  2 3  x 2 5 0 =

PHẦN B

Cõu VI b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường trũn (C): (x-1)2 + y2 =1 tõm I và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tỡm m để d cắt (C) tại 2 điểm phõn biệt A, B sao cho diện tớch  IAB lớn nhất

2 Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz cho A( 1,1,1); B( 1,2,1) và (Q) : 2x – 5 y + z + 2012 = 0 Lập phương trỡnh mp (P) qua A,B và tạo với (Q) gúc 60o

Cõu VII b ( 1,0 điểm)

3 log x  log 3 x   1 0 -Hết -

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT Lí THÁI TỔ

(Đề thi cú 01 trang)

Ngày thi 19/2/2012

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2011- 2012

MễN: TOÁN; Khối: D

Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

Trang 2

1

THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2011- 2012

MễN: TOÁN; Khối: D Hướng dẫn chấm môn toán

1 Tập xác định: R

2 Sự biến thiên:









x x

2 3 x x

0,25 b) Bảng biến thiên: y' = 3x2

- 6x, y' = 0  x = 0, x = 2 Bảng biến thiên:

x - 0 2 +  y' + 0 - 0 +

y

4 +

- 0

- Hàm số đồng biến trên (- ; 0) và (2; +  ), nghịch biến trên (0; 2)

- Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 4, đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = 0

0,50

3 Đồ thị: Đồ thị giao với trục tung tại (0; 4), giao với trục hoành tại (-1; 0),(2; 0)

Nhận điểm uốn I(1; 2) làm tâm đối xứng

0,25

d có phương trình y = m(x – 3) + 4

Hoành độ giao điểm của d và (C) là nghiệm của phương trình

0 m x

3 x 0 ) m x )(

3 x ( 4 ) 3 x ( m 4 x

0,50

Theo bài ra ta có điều kiện m > 0; m 9 và y'( m).y'( m)1 0,25

9

35 3 18 m 0 1 m 36 m 9 1 ) m 6 m 3 )(

m 6 m 3

Phương trình đã cho tương đương với 3 sin 2x5cosx 1 sinx 3 cosx2

 3 sin 2x5cosx 1 sin2x3cos2 x 3 sin 2x

0,25

2

cos

2

x

 



x

y

4

2

1

Trang 3

 

2 2

cos

2 2

3

x



Vậy phương trình có nghiệm 2 2  

3

    ,(k  )

0,25

5

xy  xyxy   xyxy 

3

xy  xyxyxyxy ĐK: 1 1

5 t 3

  

0,25

2

P

0,25

2 2

7 '

2 2 1

t t P

t

 

, P'0 t 0,t  1( )L

P P  

4

P  Nhận xét HSLT trờn đoạn 1 1;

5 3

 )

0,25

KL: GTLN là 1

4 và GTNN là

2

+I=    

4

2

dx

Đặt t= 2 x 1 t2  x2 1 tdt=dx

+Đổi cận : x=

2

3

 t = 2

x=4  t = 3

0,25

+Khi đó I=

3

2 2

1 2

1

t t

tdt

3

2

2

) 1 (

2

t

tdt

0,25

t

t

  3

2

2

) 1 (

1 1

3

2

2 3

1 2

t

dt dt

=

3

2 3

2 1 ln 2

t

Gọi I là trung điểm BC A’BC cân tại A’ nên A’IBC

0,25

Trang 4

3

B'

A

B

C I

Ta có ABC đều nên AB 3 3 &

2

AI 2 AI BC

A 'I BC (dl3 )

SABC=

2

4 3

4  (®vdt) ;

A'BC A'BC

2S 1

AA '  (ABC)  AA '  AI

A 'AIAA ' A 'I AI 2

ThÓ tÝch khèi l¨ng trô: VABC.A’B’C’ = SABC AA'= 8 3(đvtt)

0,25

Dùng AHA’I  AH(A’BC) d(A/(A’BC))=AH

AH 3

AH  AA ' AI 3  VËy d(C’/(A’BC))= 3

0,25

1  x + 3y 4 x + 2 y -3 y-5 = 0 coi lµ pt bËc 2 Èn x, tham sè y

 

x = -y-1

x = -2 y+ 5

l tm

 



0,25

Thay x=-2y+5 vµo (2) ®­îc 2 y+ 1- 5-y + 2 y -7 y-6= 02 víi 1

2

2

2 y+ 1 -3 + 1 - 5 -y + 2 y -7y-4 = 0

2 y+ 1 + 3 1 + 5 -y

2 y+ 1 + 3 1+ 5 -y

= 4

(v× 2 y+ 1 0 )

025

Suy ra x=-3

Do B  d1 nªn B = (m; - m – 5), C  d2 nªn C = (7 – 2n; n) 0,25

Trang 5

Do G là trọng tâm tam giác ABC nên

0 3 n 5 m 3

2 3 n 7 m 2

1 n

1 m 2 n m

3 n m Suy ra B = (-1; -4), C= (5; 1)

0,25

Giả sử đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình

0 c by 2 ax 2 y

x2  2     Do A, B, C  (C) nên ta có hệ

27 / 338 c

18 / 17 b

54 / 83 a

0 c b a 10 1 25

0 c b a 2 16 1

0 c b a 4 9 4

0,25

27

338 y 9

17 x 27

83 y

x2  2    

Mặt phẳng cắt 3 tia Ox,Oy,Oz tại A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c) có dạng

 : x y z 1,a b c, , 0

Do M  nên:

os 3

abc

3 1

6

9

a

c

 

0,25

Đặt t= 3xt 0 phương trình trở thành 2  

 

1

5 2

 

 

 

3x 5 2x

Hàm số f(x)= 3x đồng biến trên R

Hàm số g(x)=5-2x nghịch biến trên R

f(1)=g(1) phương trình (*) có duy nhất một nghiệm x=1

0,25

(C) có tâm I (1,0) bán kính R=1

(d) cắt (C) tại hai điểm phõn biệt d I d( ; ) 1 0,25

.sin sin

IAB

Từ đú diện tớch tam giỏc AIB lớn nhất khi và chỉ khi AIB900

Gọi H là trung điểm AB  IHAB

IAB vuông tại I  AB= 2  IH= 2

2

0,25

2

m m

d I d

m

0,25 Vậy có 2 đường thẳng cần tìm d: x + y = 0; x + y -2 = 0 0,25

Gọi (Q) cần lập có phương trình Ax + By +Cz + D = 0 Đk ( A2B2C2  ) 0

(Q) qua A nên A + B +C + D = 0

(Q) qua B nên A +2 B +C + D = 0 Suy ra B=0

0,25

I

A H B

Trang 6

5

cos 60

2 10

0,25

Thay B=0 được

2 10

A C

3

 

0,25

TH1: A=-3C được phương trình 3x – z - 2 = 0

đk: x>0 Đặt 3

3

logx

t 1 2 t 2 0

2 1

t t

 

  

8

t   x 

t=1 x3 KL: S= 8  

Nếu thớ sinh làm bài khụng theo cỏch nờu trong đỏp ỏn mà vẫn đỳng thỡ được đủ điểm từng phần như đỏp

ỏn quy định

-Hết -

Ngày đăng: 28/01/2016, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w