Đề thi thử đại học khối A , A1 , B , D môn toán năm 2012 đề số 199 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV NĂM 2012 Môn thi: TOÁN – KHỐI A;B;V
Ngày thi: 06/05/2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
CâuI (2 điểm): Cho hàm số y = x m
x
2 1
+ + (1), m là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m= 1
2) Xác định tất cả các tham số thực m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng d x y: + - = tại hai 1 0 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 1( O là gốc tọa độ )
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: x x x
1 cos3
p
+
2) Giải bất phương trình: x x
( 2) 1 ( 1)
+
-Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I x x dx
x
1
2 2
4 0
2 ( 1)
-= -ò
Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABC.A¢B¢C¢ có mặt đáy ABC vuông tại B và AB = a, BC = 2a,
AA¢ = 3a Từ A kẻ AM ^ A¢C, AN ^ A¢B (M ÎCC¢, N Î BB¢) Chứng minh rằng A¢C vuông góc
với mặt phẳng (AMN) Tính diện tích tam giác AMN
Câu V (1 điểm): Cho x y z , , là ba số thực dương thỏa mãn: x y y z z x( + )( + )( + ) 8 = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P
xyz
3
II-PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A.Theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(3; 1) nằm trên đường thẳng AB,
phương trình đường phân giác trong của góc A: x y 1 0 - - = và đường cao qua C: x y2 + + = Xác 4 0 định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết diện tích DABC bằng 92
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-1;-1; 2) , B(-2;-2; 1) và mặt phẳng (Q):
x+ 3 –y z+ = Xác định tọa độ giao điểm C của AB với mặt phẳng (Q) Viết phương trình đường 3 0 thẳng d qua C nằm trong mp(Q) và vuông góc với đường thẳng OB
Câu VIIa (1 điểm): Tìm số phức z thỏa mãn : z+ - = + + 1 i z 2 2i và z i
z i
-+ là số thuần ảo
B Theo chương trình nâng cao
Câu VIb (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC và điểm M(0;-2) nằm trên cạnh AC
Phương trình đường phân giác trong của góc A: x y 1 0 - - = và đỉnh C thuộc d: x y2 + + = Xác 4 0 định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết rằng độ dài AB = 2.AM
(Dị bản: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC và điểm M(0; -2) nằm trên cạnh AC Phương trình đường phân giác trong của góc A: x y 1 0 - - = và đường cao qua C: x y2 + + = 4 0
Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết rằng độ dài AB = 2.AM)
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 1; 6), B( –2; –2; 1) và mặt phẳng (Q):
x+ 3 –y z + = Viết phương trình đường thẳng d qua A song song với mp(Q), biết khoảng cách từ 3 0
B đến d ngắn nhất
Câu VIIb (1 điểm): Giải bất phương trình: 4(1 log )log 2 4log 2 1 - 2x 4x + x ³
- Hết -
Trang 2Hướng dẫn giải
Câu I 2) PT hoành độ giao điểm của d và đồ thị của hàm số (1):
x
1
+
=
x
2
1
Û í ¹
d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Û (2) có hai nghiệm phân biệt x x1 2, khác -1 Ûm 2<
Theo định lí Viet ta có: x1+x2= -2, x x1 2 = - m 1
Tọa độ các điểm A, B: A x( ;11 -x B x1), ( ;12 -x2) Þ AB= 2(x2-x1)2 = 8(2-m)
và d O d( , ) 1
2
=
Từ giả thiết ta có S D OAB = Û AB d O d1 1 ( , ) 1 2 m 1 m 1
Câu II
1) Điều kiện: x m
m n Z
3
p
ì ¹
í ¹ ± +
PT Û
x
3 cos cos
2
+
3
p
p p
é
= - + ê
Î ê
ê = + ë
Đối chiếu điều kiện (*), kết luận nghiệm của PT là: x k x; k x; 2 k2
2) Điều kiện: x 0 ³
BPT Û x x( +2)³ (x+1)3- x Û x x( +2) (³ x+1)3+ -x 2(x+1) (x x+ 1)
Û x3+2x2+2x+ -1 2(x+1) x2+ £ Û x 0 (x+1)(x2+ -x 2 x2+ + £ x 1) 0
( x2 x 1)2 0
2
2 1
2
= ê ê
-ê = êë Vậy: x 5 1
2
2 2
p p
ë û
t
2 6
4 2
1 sin cos sin
p
p
t
2 6 4 2
cos sin
p
p
t
2
2 2
3 sin
p p
ò
Câu IV
Trang 3Gọi j =·((AMN ABC),( )) Vì A C AMN · AA C
A A¢ ((ABC)) j
í ¢ ^ î Tính được: AA
A C
3 cos
14
j= ¢ =
¢ ; S ABC 1AB BC a 2
2
Tam giác ABC là hình chiếu của tam giác AMN
AMN
Cách 2: Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho:
B(0;0;0), A a ( ;0;0) , C (0;2 ;0) , B a ¢(0;0;3 )a
Þ A a¢( ;0;3 )a , C¢(0;2 ;3 )a a , M( ; ; ) , 0 2a m N( ; ; ) 0 0 n
Þ uuur A C¢ = -( ; ;a a2 -3a)
, uuur AM= -( ; ; )a a m2
, uuur A B¢ = -( ; ;a 0 3- a)
, uuur AN = -( ; ; )a n0
3
a
AM A C^ ¢ Þuuur uuur AM A C ¢ = Þ =m
Þ 0 2 5
3
a
Mæç ; ;a ö÷
3
a
AM= -æç a a; ; ö÷
uuur
3
a
AN ^A B¢ Þuuur uuur AN A B ¢ = Þ =n
Þ 0 0
3
a
N ; ;æç ö÷
3
a
AN = -æç a; ; ö÷
uuur
Þ uuur uuur A C AN a¢ = 2-a2=0
Þ A C AN¢ ^ Þ A C¢ ^(AMN)
uuur uuur
S D = éëAM AN uuur uuur, ùû =
Câu V Từ giả thiết: (x y y z z x+ )( + )( + ) 8= , ta suy ra được:
· 8 (= x y y z z x+ )( + )( + ) 8³ xyzÞxyz£1 (1) Dấu "=" xảy ra Û x y z= = =1
· 8 (= x y y z z x+ )( + )( + ) (= xy yz zx x y z+ + )( + + -) xyz
Þ (xy yz zx x y z+ + )( + + = +) 8 xyz£9 (2) Dấu "=" xảy ra Û x y z= = =1
· Mặt khác ta chứng minh được: (x y z+ + )2³3(xy yz zx+ + ) Þ x y z+ + ³ 3(xy yz zx+ + )
Þ (xy yz zx x y z+ + )( + + ³) (xy yz zx+ + ) (3 xy yz zx+ + ) = 3(xy yz zx+ + )3
Þ 3(xy yz zx+ + )3 £9 Þ xy yz zx+ + £3 (3) Dấu "=" xảy ra Û x y z= = =1
· Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki đối với 2 bộ số: 1 2 3
b = zx+ yz b; = xy+ zx b; = yz+ xy , ta có:
( )2
3
xy yz zx
3
3
9 9
xyz = xyz
Từ đó ta có: 3
3
1
2
xyz
³ + ³ Dấu "=" xảy ra Û x y z= = =1 Vậy min =P 2 khi x y z= = =1.
Câu VIa
1) Giả sử: d x y1: - - = , 1 0 d2:2x y+ + = 4 0
Gọi M¢ là điểm đối xứng cua M qua d Þ tìm được 1 M ( ; )¢ 2 2
Đường thẳng AB qua M( ; ) và vuông góc với 3 1 d 2
Þ Phương trình AB: x-2y- = 1 0
Trang 4Þ Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: x yì - - =í - - =îx 2y 1 01 0 Þ A(1;0)
Đường thẳng AC qua A và M¢ Þ Phương trình AC: 2x y- - = 2 0
Þ Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ: x yìí22x y+ + =- - =2 04 0
2
Cæç- ;- ö÷
Giả sử B t(2 1; ) (+ t Î AB)ÞAB= 5t2 Tính được : d C AB( ,( )) 9
2 5
=
2
ABC
S D = Û 1AB d C AB ( ,( )) 9 t 2 t t 22
2 = Û = Û ê = -2 é =ë + Với t =2 Þ 5 2B( ; ) Þ B, C nằm cùng phía với d Þ 5 21 B( ; ) không thoả YCBT
+ Với t = -2 Þ B( ; )- - Þ B, C nằm khác phía với 3 2 d Þ 1 B( ; )- - thoả YCBT 3 2
Vậy: A(1;0), B( ; )- - , 3 2 1 3
2
Cæç- ;- ö÷
è ø
2) Ta có: BA ( ; ; ) uur= 1 1 1
Þ Phương trình (AB): 11
2
ì = - + ï
= - + í
ï = + î
C=(AB) ( )Ç Q Þ 0 0 3C( ; ; )
(Q) có VTPT n ( ; ; ) r = 1 3 1- ; OB ( ; ; ) uuur= - -2 2 1 Gọi u r là VTCP của d Þ u n
u OB
ì ^
í ^ î
r r uuur
r Þ Ta có thể chọn u r=éën OB r,uuurùû=( ; ; )1 1 4
Þ Phương trình đường thẳng
3 4
x m
:ì =ïí = ( Î )
ï = + î
Câu VIIa Giả sử z x yi x y R= + , ( , Î )
+ z+ - = + +1 i z 2 2i Û x+ + -1 (y 1)i = + + -x 2 (2 y i)
Û (x+1)2+ -(y 1)2 = (x+2)2+ -(2 y)2 Û y x= + 3
+
u là số thuần ảo Û x2- -(y 1)2= Û 0 x2-(x+2)2= Û 0 x = -1 Þ y = 2
Vậy: z= - + 1 2i
Câu VIb
1) Ta có thể chứng minh được bài toán có vô số
nghiệm Minh hoạ như sau:
Xác định điểm N đối xứng với M qua d 1
Khi đó với bất kì A dÎ sao cho A, M nằm cùng 1
phía với d (vì M nằm trên cạnh AC) Ta xác định
điểm B sao cho N là trung điểm của AB, xác định
điểm C là giao điểm của đường thẳng AM với d
* Dị bản: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC và điểm M( ; )0 2- nằm trên cạnh
AC Phương trình đường phân giác trong của góc A: x y 1 0 - - = và đường cao qua C:
x y
2 + + = Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết rằng độ dài AB = 2.AM 4 0
Gọi d x y1: - - = 1 0 Þ d có VTCP 1 u r1=( ; )1 1 ; d x y
2 : 2 + + = 4 0 Þ d có VTCP 2 u r2 = -( ; )1 2 Gọi N là điểm đối xứng của M qua d Þ tìm được 1 N( ; )- - 1 1
d Þ Phương trình AB: x- y- =
Trang 5A là giao điểm của (AB) và d Þ 1 01 A( ; )
Đường thẳng AC qua A và M Þ Phương trình AC: 2x y- - = 2 0
C là giao điểm của (AC) và d Þ 2 1 3
2
Cæç- ;- ö÷
è ø Giả sử B b(2 +1; ) (b Î AB) Þ AB= 5b2 ; AM = 5
Theo giả thiết: AB=2AM Û5b2=20Û = ± b 2
+ Với b =2 Þ 5 2B( ; ) Þ B, C nằm cùng phía đối với d Þ 5 21 B( ; ) không thoả YCBT
+ Với b = -2 Þ B( ; )- - Þ B, C nằm khác phía đối với 3 2 d Þ 1 B( ; )- - thoả YCBT 3 2 Vậy: 1 0A( ; ) , B( ; )- - , 3 2 1 3
2
Cæç- ;- ö÷
è ø
2) Gọi (P) là mặt phẳng qua 1 1 6A( ; ; ) và song song với (Q) Þ dÌ( )P
Phương trình (P): x+3y z - + = Gọi H là hình chiếu của B trên d, K là hình chiếu của B 2 0 trên (P) Þ BH BK³ Do đó d B d( , ) =BH ngắn nhất Û BH BK= Û H Kº Khi đó d đi qua A và K
Ta xác định được 6 4 5
11 11 11
Kæç- ;- ; ö÷
è ø Þ u r = -11.uuur AK =( ; ; )17 15 61
Þ 1 171 15
6 61
:ì = +ïí = + ( Î )
ï = + î
Câu VIIb Giải bất phương trình: 4(1 log )log 2 4log 2 1 - 2x 4x + x ³ (1)
Điều kiện: x>0,x¹1
Ta có: (1) Û 2
1 4
x
( log )
1 0 2
x
( log )
Đặt t=log2x Khi đó (1) trở thành:
2
0 2
4 2
5
t t
é
< £ -ê
ê < £ ë
x x
é < £ ê
ê
< £ êë
Vậy tập nghiệm của BPT: 1 51 (1 4]
4 16
S=æç ; ùúÈ ;
-Hết -