1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn vật lý năm 2012 đề số 1

52 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 759,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn vật lý năm 2012 đề số 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA

1.Một chất điểm dao động điều hịa cĩ quĩ đạo là

đọan thẳng dài 20cm Biên độ dao động:

6 Một chất điểm dao động điều hịa với phương

trình x = A.cos( .t +  ) Nếu chọn gốc thời gian

khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì giá

trị pha ban đầu là:

7 Một chất điểm dao động điều hịa cĩ quỹ đạo là

một đoạn thẳng dài 10cm Biên độ dao động của

chất điểm là:

8.Một vật dao động điều hịa cĩ phương

trìnhx2 cos( t cm) Tốc độ dao động cực đại là:

9.Phương trình dao động điều hòa của một chất

điểm là cos( )

2

  Hỏi gốc thời gian

được chọn vào lúc nào?

A Lúc chất điểm ở vị trí biên x= -A

B Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

D Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A

10 Một vật dao động điều hịa theo phương trình

12.Một chất điểm dao động điều hịa cĩ phương trình: 6 cos( )

14.Một chất điểm dao động điều hịa cĩ phương trìnhx8 2 cos(20 t)cmkhi pha dao động là

kể từ lức vật dao động Li độ của vật là:

16.Trong dao động điều hịa:

A.vận tốc biến đổi điều hịa cùng pha với li

Trang 2

D vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha với li

độ góc

2

17.Trong dao động điều hòa:

A.gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha

một vật có khối lượng 250g Chu kì của con lắc là

lượng m, khi li độ của vật 4cm theo chiều âm thì thế

năng của con lắc là:

3.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục

nằm ngang Lò xo có độ cứng k = 80N/m Khi vật

có khối lượng m của con lắc qua vị trí có li độ x =

2cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc là bao

nhiêu?

4.Một con lắc lò xo có độ cứng 60N/m Con lắc dao

động với biên độ 5cm khối lượng 0,5 kg Tốc độ

con lắc khi qua VTCB:

6.Phát biểu nào sau đây không đúng với vật dao

động điều hòa theo phương ngang

A.Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B.Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C.Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là chuyển động điều hòa

7.Con lắc lo xo dao động ngang, vận tốc của vật bằng không khi:

A.con lắc qua VTCB B.con lắc có li độ cực đại

C.Vị trí con lắc không biến dạng

D.Vị trí con lắc có độ lớn lực kéo về bằng không 8.Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm, tìm

li độ của vật có thế năng bằng 1/3 động năng

11.Một con lắc lò xo gồm có quả nặng 1kg và lò

xo có độ cứng 1600N/m Khi vật qua VTCB, người ta truyền cho vật vận tốc 2m/s Biên độ dao động của vật là:

12.Con lắc lò xo dao động với biên độ 8cm, chu

kì 0,5s Khối lượng 0,4kg ( 2 10).Giá trị cực đại của lực đàn hồi:

13.Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m, khối lượng 0,4kg Khi kéo vật ra khỏi VTCB đoạn 4cm rồi cho dao Tốc độ cực đại của quả nặng là:

m

15.Tần số dao động:

Trang 3

A 1

2

m f

17.Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối

lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động:

A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 4 lần

C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần

k T

C

2 2

4

m k

T

2 2

2

m k

T

20.Một con lắc lò xo có khối lượng không đán kể,

độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với

viên bi có khối lượng m Con lắc này dao động

điều hòa có cơ năng:

A.tỉ lệ với khối lượng của viên bi

B.tỉ lệ với bình phương biên dộ dao động

C.tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

D.tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

21.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo

phương ngang Lực đàn hồi tác dụng lên viên bi

luôn hướng :

A.theo chiều âm qui ước

B.theo chiều chuyển động của viên bi

C.về vị trí cân bằng

D.theo chiều dương qui ước

23.Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối

lượng 100g, lò xo có độ cứng 250N/m, kéo vật

lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi truyền

cho vật vận tốc 1,5m/s thì vật dao động với biên

2

l f

l

3.Một con lắc dao động với li độ góc nhỏ Phát

biểu nào sau đây là sai:

A.Chu kì phụ thuộc vào chiều dài con lắc

Trang 4

B.Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng

trường nơi có con lắc

C.Chu kì phụ thuộc và biên độ dao động

D.Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng

con lắc

4.Một con lắc được thả không vận tốc đầu từ vị

trí biên có biên độ góc  Khi con lắc có li độ 0

5.Một con lắc đơn có chu kì 2s Tại nơi có gia tốc

trọng trường g = 9,8m/s2 thì độ dài con lắc là:

C.0,993m D.0,040m

6.Một con lắc đơn có độ dài 1m dao động với chu

kì 2s Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn dài 3m

sẽ dao động với chu kì:

C.3,46s D.1,5s

7.Phát biểu nào sau đây sai?

A.Chu kì con lắc dao động nhỏ của con

lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó

B.Chu kì con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn

bậc hai của gia tốc trong trường nơi con lắc dao

động

C.Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào biên

độ dao động

D.Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc

vào khối lượng

8.Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu

kì T1=1,2s, con lắc đơn có độ dài l2 có chu kì dao

động T2 = 1,6s Tần số dao động của con lắc có

độ dài bằng tổng độ dài hai con lắc trên

9.Một con lắc dao động với chu kì T=4s Thời

gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li

độ cực đại:

10.Phát biểu nào sau đây đúng của con lắc đơn

dao động điều hòa:Cơ năng ứng với;

A.Thế năng của nó tại vị trí biên

B.Động năng của nó tại VTCB

C.Tổng động năng và thế năng tại vị trí

xA  t cm 1.1Biên độ dao động tổng hợp

A.Khi   212k  hai dao động cùng pha

B.Khi   21(2k1) hai dao động ngược pha

\ A.Khi hai dao động cùng pha thì A = A1+A2

B Khi hai dao động ngược pha thì AA1A2

C Khi hai dao động vuông pha thì

AAA

D.Cả ba phương án trên đều đúng

2.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần

số có phương trình x14sin( t)cm

Trang 5

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến thành hóa năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến thành điện năng D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến thành quang năng

2.Dao động tắt dần là dao động có:

A.biên độ giảm dần do ma sát

B.chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

C.chu kì giảm dần theo thời gian D.tần số giảm theo thời gian

3.Phát biểu đúng

A.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người

ta làm mất lực cản của môi trường

B.Dao động duy trì là dao động tắt dần ma người

ta tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động

C.Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người

ta tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì D.Dao động duy trì là dao động tất dần mà người

ta kích thích lại dao động khi nó tắt hẳn

D.Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức

6.Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

A.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ B.biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ C.Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần

số dao động riêng của hệ D.Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ

7.Phát biểu đúng:

A.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

Trang 6

B.Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

9.Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực

tuần hoàn F nF0cos10 tthì xảy ra hiện tượng

cộng hưởng tần số dao động riêng của hệ phải là

A.5Hz B.10Hz C.5 Hz D 10 Hz

10.Chọn câu sai

A.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm

dần theo thời gian

B.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng

của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C.Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của

hệ bằng tần số riêng của hệ

D.Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số

riêng của hệ dao động

- -

SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

1.Phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học

A.Sóng cơ là quá trình lan truyền vật chất theo

thời gian

B.Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời

gian trong môi trường vật chất

C.Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không

gian

D.Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo

thời gian trong môi trường vật chất

2.Sóng ngang là sóng có phương dao động:

A.song song với phương truyền sóng

B.vuông góc với phương truyền sóng

C.theo phương ngang

D.theo phương thẳng đứng

3.Sóng ngang truyền trong môi trường:

A.rắn-lỏng B.rắn và trên mặt môi trường nước

C.lỏng-khí D.khí-rắn

4.Sóng dọc truyền trong môi trường:

A.khí-lỏng B.lỏng-rắn C.rắn-lỏng-khí D.chân không

5.Chọn phát biểu đúng

A.Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương phương truyền sóng dao động cùng pha

C.Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì

D.Hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha

7.Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, tần số, chu kì

11.Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào

A.Nguồn âm và môi trường truyền âmB.Nguồn âm và tai người nghe

C.Môi trường truyền âm và tai người ngheD.Tai người nghe và thần kinh thị giác

Trang 7

12.Một nguồn âm lan truyền trong môi trường với

tốc độ 350m/s, có bước sóng 70cm Tần số sóng

là:

A.5.103Hz B 2.103Hz

13.Hai nguồn âm có mức cường độ âm chênh

lệch nhau 40dB Tỉ số cường độ âm của chúng là:

14.Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong

nước với tốc độ 1500m/s Bước sóng là:

15.Tại hai điểm A,B trên mặt nước có hai nguồn

kết hợp dao động với phương trình

cos100 ( )

uA  t cm Vận tốc sóng trên mặt nước

là v = 40cm/s Xét tại điểm M trên mặt nước có

AM = 9cm, BM = 7cm.Hai dao động tại M do hai

điểm A và B truyền đến là hai dao động:

A.cùng pha B.lệch pha nhau góc

A.Sóng cơ học truyền trong các môi trường rắn,

D.Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

11.Mộ sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong

không khí với tốc độ 340m/s, độ lệch pha của

sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới

GIAO THOA SÓNG 1.Điều nào sau đây đúng khi nói về giao thoa

sóng:

A.Giao thoa là sự tổng hợp hai hay nhiều sóng kết

hợp

B.Điều kiện để có giao thoa sóng là các sóng phải

là sóng kết hợp (cùng tần số và hiệu pha không

đổi theo thời gian)

C.Quĩ tích những điểm có biên độ cực đại là họ

các đường hyperbol

D.Cả ba phương án trên đều đúng

2.Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có:

D Δφ = ( 2k - 1 )π ( k = 0; 1; 2 ) 8.Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

SÓNG DỪNG

Trang 8

1 Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên

dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz

Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút kế cận là:

A 4 cm B 2 cm C 1 cm D.40 cm

2 Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định

còn đầu A được cho dao động với tần số 40

Hz(A,B là hai nỳt) Vận tốc truyền sóng trên dây

là 20 m/s Trên dây có sóng dừng Số bụng sóng

trên dây là:

A 7 B 3 C 6 D 8

3 Súng dừng xảy ra trờn dõy AB=11cm với đầu

B tự do, bước súng bằng 4cm Trờn dõy cú

A 5 bụng, 5 nỳt B 6 bụng, 5 nỳt

C 6 bụng, 6 nỳt D 5 bụng, 6 nỳt

4.Chọn cõu đỳng.Súng phản xạ

A.luụn ngược pha với súng tới tại điểm phản xạ

B.luụn cựng pha với súng tới tại điểm phản xạ

C.ngược pha với súng tới ở điểm phản xạ nếu vật

B.súng tạo thành giữa hai điểm cố định

trong mụi trường

C.súng tạo thành do sự giao thoa của hai

C.hai lần độ dài dõy

D.hai lần khoảng cỏch giữa hai nỳt hay

8 Một sợi dõy AB dài 1,25m, đầu B cố định, đầu

A dao động với tần số f Người ta đếm được trờn

dõy cú 3 nỳt súng, kể cả hai nỳt ở hai đầu dõy

Biết tốc độ truyền súng trờn dõy là 20m/s Tần số

10Một sợi dõy cú độ dài L,hai đầu dõy cố định, súng dừng trờn dõy cú bước súng dài nhất là:

11.Một sợi dõy dài 1,05m một đầu cố định, đầu kia dao động với tần số 100Hz, thấy co 7 bụng súng Vận tốc truyền súng

- -

SểNG ÂM 1.Cảm giỏc õm phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A.Nguồn õm và mụi trường truyền õmB.Nguồn õm và tai người nghe

C.Mụi trường truyền õm và tai người ngheD.Tai người nghe và thần kinh thị giỏc 2.Hai nguồn õm cú mức cường độ õm chờnh lệch nhau 40dB Tỉ số cường độ õm của chỳng là: A.10 B.100 C.1000 D.10000 3.Siờu õm là õm thanh:

A.cú tần số lớn hơn tần số õmthanh thụng thường B.cú cường độ rất lớn cú thể gõy điết vĩnh viễn C.cú tần số trờn 20000Hz

D.truyền được trong mọi mụi trường, nhanh hơn

õm thanh thụng thường

4 Súng cơ học lan truyền trong khụng khớ với cường độ đủ lớn, tai ta cú thể cảm thụ được súng

cơ học nào sau đõy?

A Súng cơ học cú tần số 10Hz

B Súng cơ học cú tần số 30kHz

C Súng cơ học cú chu kỳ 2,0às

D Súng cơ học cú chu kỳ 2,0ms

5 Trong sự truyền âm và vận tốc âm, tìm câu sai:

A Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

Trang 9

B Vận tốc âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ

của môi trường

C Vận tốc âm thay đổi theo nhiệt độ

D Sóng âm truyền được trong chân không

6.Cho cường độ õm chuẩn I0=10-12 W/m2 Tớnh

cường độ õm của một súng õm cú mức cường độ

8.Khi súng õm truyền từ khụng khớ vào nước

Súng õm trong hai mụi trường đú cú cựng:

A.chu kỡ B.tần số C.biờn độ D.vận tốc

9.Một súng õm truyền trong khụng khớ với tốc độ

340m/s , khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau

nhất trờn phương truyền súng dao động ngược

pha là 0,85s Tần số õm là;

A.85Hz B.170Hz C.200Hz

D.255Hz

10.Bước súng của õm khi truyền từ khụng khớ vào

nước thay đổi bao nhiờu lần? Biết tốc độ truyền

õm trong nước là 1480m/s, trong khụng khớ là

340m/s

A.0,23 B.4,35

11.Một sợi dõy dài 2m một đầu cố định, một đầu

dao động với chi kỡ 1/50s Người ta thấy cú 5 nỳt

(Đầu dao động coi như 1 nỳt) Muốn dõy rung

B.Âm sắc là đặc trưng sinh lý dựa vào tần

số, biờn độ và liờn quan đến đồ thị dao động õm

C.Cường độ õm càng lớn tai nghe càng to

D.õm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức

cường độ õm và tớnh theo CT

13.Phỏt biểu nào khụng đỳng?

A.Nhạc õm là do nhiều nhạc cụ phỏt ra

B.Tạp õm là cỏc õm cú tần số khụng xỏc

định

C.Độ cao của õm là một đặc tớnh của õm

D.Âm sắc là một đặc tớnh của õm

14.Khi cường độ õm tăng gấp 100 lần thỡ mức

cường độ õm tăng:

A.100dB B.30dB C.20dB D.40dB

15.Âm do hai nhạc cụ phỏt ra luụn khỏc nhau về:

17.Âm sắc là đặc trưng sinh lý gắn liền với

A.độ cao B.đồ thi dao động

C.biờn độ dao động õm D.mức cường độ õm

21.Gọi I0 là cường độ õm chuẩn, I là cường độ õm tại thời một thời điểm Chọn cụng thức mức cường độ õm L A

Trang 10

1.Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạchcho bỡi

biểu thức:u40 cos(100 t V) Điện áp hiệu dụng

điện tức thời Biết cường độ dòng điện hiệu dụng

là 2A và dòng điện nhanh pha hơn điện áp góc

4.Phát biểu nào sau đây là đúng:

A.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu

dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa

học của dòng điện

B.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu

dụng được xây dựng dựa vào tác dụng

nhiệt của dòng điện

C.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu

dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ

của dòng điện

D.Khái niệm cường độ dòng điện hiệu

dụng được xây dựng dựa vào tác dụng

quang học của dòng điện

5.Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch

thì:

A.dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế

B.dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế

C.dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

D.dòng điện ngược pha so với hiệu điện

thế

6.Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz, thì

trong mỗi giây nó đổi chiều mấy lần?

7.Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i2 2 cos100 t A( ) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

A.I 2 2( )A B I 4( )A

C I 2( )A D I 1, 41( )A

8.Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi chọn pha dao động ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức hiệu điện thế có dạng:

7.Công thức xác định dung kháng của tụ điện ở tần số f:

A.tăng lên 2 lần B.tăng lên 4 lầnC.giảm đi 2 lần D.giảm đi 4 lần 9.Cho đoạn mạch có tụ điện Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch uU0cos t V( ) Biểu thức cường độ dòng điện tức thời

Trang 11

A.cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn

15.Một mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U

không đổi Khi cường độ dòng điện có giá trị cực

đại thì chu kì của dòng điện được tính bởi công

và tụ điện ghép nối tiếp Đặt vào giữa hai đầu

đoạn mạch một điện áp có giá trị hiệu dụng là U

không đổi và tần số f thay đổi Nếu f tăng thì

công suất tiêu thụ của mạch sẽ:

A.không đổi B.giảm

C.tăng D.giảm rồi sau đó tăng

17.Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc

 vào giữa hai đầu tụ điện C và một cuộn dây

thuần cảm L nồi tiếp Nếu L 1

C

 thì cường độ dòng điện trong mạch

A.có thể sớm pha hay trễ pha hơn điện áp

18.Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, độ lệch

pha giữa điện áp và cường độ dòng điện phụ

22.Đoạn mạch xoay chiều R và cuộn dây thuần

cảm nối tiếp Phát biểu nào đúng?

A.Tổng trở đoạn mạch ZR2( L)2B.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C.Điện năng tiêu hao trên điện trở và cuộn dây

D.Dòng điện tức thời qua điện trở và cuộn dây là như nhau, giá trị hiệu dụng thì khác nhau 23.Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp

Trang 12

giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số dòng điện f

thay đổi Khi f giảm thì cường độ dòng điện hiệu

dụng trong mạch sẽ:

A tăng B.giảm

C.không đổi D.tăng hay giảm phụ thuộc

f trước khi thay đổi

26.Công suất tiêu thụ của đoạn mạch RLC nối

tiếp;

A.PUIcos B PUIsin

C Puicos D Puisin

27.Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng

điện được tính theo biểu thức:

U0 =100V, Imax = 2A, 600

30.Một đoạn mạch xoay chiềuR,C,L nối

tiếpR 40 , Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

điện áp xoay chiều u240 2 cos100 t V( ).Tụ

điện có điện dung thay đổi Điều chỉnh C để trong

mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.Cường độ

dòng điện trong mạch: A.4A

C.giá trị hiệu dụng của dòng điện 2A

D.i luôn nhanh pha

TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG –MÁY BIẾN ÁP

1.Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về máy biến

C.Cuộn sơ cấp của máy biến áp có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp

D.Khi ở chế độ làm việc không tải thì hầu như máy biếp áp không tiêu thụ điện năng

2.Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500kV được truyền đi xa bằng dây tải có điện trở 50 Công suất hao phí trên đường dây là:

4.Một máy biến áp lí tưởng có N1=4000 vòng, N2

= 2000 vòng Điện áp giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 110V Điệp áp ở mạch thứ cấp

5 Một máy biến áp lí tưởng có N1=2000 vòng, N2

= 200 vòng.Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là 5A Cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp

8.Một máy biến áp có hiệu suất 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này:

A.làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp lên 10 lần

B là máy tăng thế

Trang 13

C.làm giảm tần số dịng điện ở cuộn sơ

cấp 10 lần

D là máy hạ thế

9.Trong quá trình truyền tải điện năng Nếu tăng

điện áp lên 100 lần trước khi truyền tải thì cơng

suất hao phí trên đường dây:

A.tăng 100 lần B.giảm 100 lần

C.tăng 10000 lần D.giảm 10000 lần

10.Một máy biến áp lí tưởng Phát biểu nào sau

đây sai:

A.Nếu N1>N2 : là máy hạ thế

B Nếu N1<N2 : là máy hạ thế

C.Cĩ thể làm thay đổi cường độ dịng điện

D.Khơng làm thay đổi tần số dịng điện

- -

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU-ĐỘNG CƠ KHƠNG ĐỒNG BỘ 1.Nguyên tắt hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng: A.hưởng ứng B.tác dụng của từ trường lên dịng điện C.cảm ứng điện từ D.tác dụng của dịng điện lên nam châm 2.Nguyên tắt hoạt động của động cơ khơng đồng bộ dựa trên hiện tượng: A tác dụng của từ trường lên dịng điện khơng đổi B.cảm ứng điện từ C.cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay D.hưởng ứng tĩnh điện 3.Một máy phát điện xoay chiều tạo nên một suất điện động eE0 2 cos100 t V( ) Tốc độ quay của roto là 500 vịng/phút Số cặp cực của roto là: A.4 cặp B.5 cặp C.6 cặp D.7 cặp 4.Một máy phát điện xoay chiều một pha cĩ số cặp cực là p, tần số dịng điện phát ra là f Khi đĩ tốc độ quay của Roto là: A n = f/p (vịng/s) B.n = 60.f/p (vịng/s) C n = p/f (vịng/s) D.n = 60.p/f (vịng/s) 5.Một máy phát điện xoay chiều một pha cĩ 4 cặp cực Tần số dịng điện phát ra f = 50Hz Rơto của máy phát quay với tốc độ: A.200 vịng/phút B.12,5 vịng/phút C.1200 vịng/phút D.750 vịng/phút 6 Máy dao điện một pha có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vòng/phút Tần số dòng điện phát ra tính theo công thức nào sau đây? A f = 60 p n B f = 60.n.p C f = n.p D f = 60.n/p 8 Với máy phát điện ba pha mắc hình sao thì biểu thức nào đúng? A Id = Ip ; Ud = Up

B Id = 3 Ip ; Ud = Up 3

C Id = 3 Ip ; Ud = Up 2

D Id = Ip ; Ud = Up 3

9 Với máy phát điện ba pha mắc hình tam giác thì biểu thức nào đúng? A Id = Ip ; Ud = Up

B Id = Ip ; Ud = Up 3

C Id = 3 Ip ;Ud = Up

D Id = 3 Ip ; Ud = Up 3 10.Trong máy phát điện xoay chiều một pha

A.phần cảm là phần tạo ra dịng điện B.phần cảm là phần tạo ra từ trường C.phần ứng được gọi là cổ gĩp D.phần ứng là phần tạo ra từ trường

11.Trong máy phát điện xoay chiều;

A.phần cảm là bộ phận đứng yên và phần ứng là bộ phận chuyển động

B.phần cảm là bộ phận chuyển động và phần ứng đứng yên

C.cả hai phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ cĩ bộ gĩp chuyển động

D.Tùy thuộc cấu tạo của máy, phần cảm và phần ứng cĩ thể chuyển động hay đứng yên

12 Một cuộn dây gồm 50 vịng dây, diện tích 0,025m2, đặt trong từ trường đều cĩ véctơ cảm ứng từ vuơng gĩc với mặt phẳng vịng dây, B = 0,6T Từ thơng qua cuộn dây là:

A.0,75Wb B.0,60Wb

13 Trong cách mắc dịng điện xoay chiều ba pha

hình sao Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A.Dịng điện trong dây trung hịa bằng khơng (tải đối xứng)

B.Dịng điện trong mỗi pha bằng dịng điện trong mỗi dây

C.Điện áp pha bằng 3 điện áp giữa hai dây pha

D.Truyền tải điện năng bằng 4 dây Dây trung hịa cĩ tiết diện nhỏ nhất

14 Trong cách mắc dịng điện xoay chiều hình tam giác đối xứng Phát biểu nào sau đây khơng đúng

A.Dịng điện trong mỗi pha bằng dịng điện trong mỗi dây

B.Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện

áp giữa hai đầu dây pha

Trang 14

C.Công suất tiêu thụ trên mỗi pha bằng

nhau

D.Công suất của ba pha bằng ba lần công

suất một pha

15 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay

chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất

A.hai dây dẫn B.ba dây dẫn

C.bốn dây dẫn D.năm dây dẫn

16 Điện áp hiệu dụng giữa hai dầu một pha của

một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V

Trong cách mắc hình sao, điện áp hiệu dụng giữa

hai dây pha

17 Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng

cách:

A.Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U

quay đều quanh trục đối xứng của nó

B.Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy

qua ba cuộn dây của Stato của động cơ

không đồng bộ ba pha

C.Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy

qua ba cuộn dây của Stato của động cơ

không đồng bộ ba pha

D Cả A,B đúng

18 Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm

có 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha

có tần số 50Hz vào động cơ Từ trường tại tâm

Stato quay với tốc độ

A.3000 vòng/phút B.1500 vòng/phút

C.1000 vòng/phút D.900 vòng /phút

19 Cường độ hiệu dụng trong một máy phát điện

xoay chiều ba pha là 10A Trong cách mắc hình

tam giác, cường độ dòng điện hiệu dụng trong

mỗi dây pha là:

D.năng lượng điện trường và năng lượng

 Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động biến thiên như thế nào theo thời gian

A.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T

B Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T

C Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2

D.Không biến thiên điều hòa theo thời gian

6 Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung 200pF, và cuộn cảm có độ tự cảm 2.10-2

9 Mạch dao động điện từ điều hòa có chu kì: A.phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

Trang 15

B.phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C.phụ thuộc vào L và C

D.không phụ thuộc vào L và C

10 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm một

cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của

cuộn dây lên 2 lần và giảm điện dung của tụ 2 lần

thì tần số mạch dao động:

A.không đổi B.tăng hai lần

C giảm hai lần D.tăng 4 lần

11 Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì

dao động điện từ trong mạch dao động LC

A.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

xoay chiều

B.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu

điện thế một chiều

C.Dùng máy phát dao động điện từ điều

hòa với các thông số phù hợp

D.Tăng thêm điện trở của mạch dao động

12 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao

động điện từ trong mạch dao động

A.Năng lượng trong mạch dao động gồm

năng lượng điện trường tập trung trong tụ

điện và năng lượng từ trường tập trung

trong cuộn dây

B.Năng lượng từ trường và năng lượng từ

trường đều biến thiên tuần hoàn theo một tần số

13 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn

cảm và tụ điện dao động tự dao với tần số góc:

16 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện

dung biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm cũng

biến thiên Điều chỉnh để L = 15mH, C = 300pF Tần số của mạch:

A.7,5075kHz B.57,075kHz C.75,075kHz D.750,75kHz

17 Gọi I0 là giá trị cực đại của dòng điện, U0 là giá trị điện áp cực đại trên hai bản tụ điện trong mạch LC, chọn công thức liên hệ I0 và U0

19 Mạch dao động gồm có tụ điện có C biến thiên và cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên Mạch dao động này dùng trong máy thu vô tuyến Điều chỉnh L và C để thu sóng vô tuyến có bước sóng 25m, Biết L = 10-6 H Điện dung của tụ là

A.C=17,6.10-10F B C=1,76.10-10F

C C=1,5.10-10F D C=1,76.10-10F

20 Mạch dao động điện từ tự do gồm C=16nF, L=25mH Tần số góc của mạch dao động

C.5.10-5Hz D.5.104rad/s - -

Trang 16

A.có điện trường B.có từ trường

C.có điện từ trường D.không có trường

nào cả

4 Điện từ trường xuất hiện trong vùng không

gian nào dưới đây

A.quanh một quả cầu tích điện

B.quanh hệ hai quả cầu tích điện trái dấu

C.quanh ống dây điện

D.quanh tia lửa điện

5 Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện

từ trường

A.electron chuyển động trong dây dẫn thẳng

B.electron chuyển động trong dây dẫn tròn

C.electron chuyển động trong ống dây dẫn tròn

D.electron trong đèn hình vô tuyến va chạm vào

màn hình

6 Chọn câu phát biểu sai

A.Năng lượng của mạch dao động gồm năng

lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng

từ trường tập trung ở cuộn dây

B.Năng lượng điện trường và năng lượng từ

trường cùng biến thiên điều hòa với tần số của

dòng điện xoay chiều

C.Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì

năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên

và ngược lại

D.Tại mọi điểm, tổng năng lượng điện trường

và năng lượng từ trường là không đổi, nghĩa là

năng lượng của mạch dao động bảo toàn

7 Phát biểu nào sau là đúng;

A.Năng lượng tức thời của tụ Wđ =

2

2 0

A.Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn

tại riêng biệt, độc lập nhau

B.Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện

khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là

1 Sóng cơ và sóng điện từ không có điểm chung

nào sau đây:

A.Mang năng lượng B.Là sóng ngang

C.Bị nhiễu xã khi gặp vật cản D.Truyền được trong chân không

2 Chọn câu trả lời đúng Sóng ngắn vô tuyến có

D.Sóng điện từ không truyền được trong chân không

7 Sóng điện từ nào sau đây có thể truyền qua tần điện li

A.Sóng dài B.Sóng ngắn C.Sóng cực ngắn D.Sóng trung

8 Sóng điện từ nào sau đây phản xạ mạnh nhất ở tần điện li

A.Sóng dài B.Sóng ngắn C.Sóng cực ngắn D.Sóng trung

Trang 17

9 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện

từ?

A.Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với

lũy thừa bậc bốn của tần số

B.Sóng điện từ là sóng ngang

C.Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất

như sóng cơ: phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D.Giống như sóng cơ học sóng điện từ

cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền

- -

NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG

SÓNG VÔ TUYẾN

1 Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng

điện từ để truyền tải thông tin?

A.Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

B.Xem truyền hình cáp

C.Xem video

D.Điều khiển ti vi từ xa

2 Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có cả máy

thu và máy phát sóng vô truyến?

A.Máy tính B.Máy điện thoại để bàn

C.Máy điện thoại di động D.Điều khiển tivi

3 Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những

khoảng cách hàng nghìn kilomet, người ta dùng

các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ:

A.vài mét B.vài chục mét

C.vài trăm mét D.vài nghìn mét

4 Để truyền tín hiệu truyền hình vô tuyến, người

ta thường dùng sóng điện từ có tần số vào khoảng

A.vài kilohéc B.vài mêgahéc

C.vài chục mêgahéc D.vài nghìn mêgahéc

5 Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến

đơn giản không có:

A.Mạch phát sóng điện từ

B.Mạch biến điệu

C.Mạch tách sóng

D.Mạch khuyếch đại

6 Trong sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến

đơn giản không có bộ phần nào sau đây?

A.Mạch thu sóng điện từ

A.cộng hưởng điện trong mạch LC

B.bức xạ sóng điện từ của mạch dao động

hở

C.hấp thụ sóng điện từ của môi trường

D.giao thoa sóng điện từ

8 Sóng điện từ trong chân không có tần số 150kHz, có bước sóng là:A.2000m

B.2000km C.1000m

D.1000km

9 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có C = 880pF và L = 20 F  Bước sóng máy thu được là:

13 Công thức tính điện dung của tụ điện của mạch chọn sóng của một,áy thu vô tuyến chọn sóng có tần số f

1 Chọn câu phát biểu sai

A.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

B.Mỗi ánh sáng đơn sắc có màu nhất định C.Ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

D.Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng

2 Một tia sáng qua lăng kính ló ra chỉ có một

màu duy nhất không phải là màu trắng thì đó là:

A.ánh sáng đơn sắc B.ánh sáng

đa sắc

C.ánh sáng bị tán sắc D.lăng kính không có khả năng tán sắc ánh sáng

3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B.Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

Trang 18

C.Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi

qua lăng kính

D.Khi chiếu một chùm sáng trắng đi từ

môi trường trong suốt sang một môi

trường trong suốt khác thì tia tím bị lệch

về phía pháp tuyến nhiều hơn tia đỏ

4 Chiếu một tia sáng qua lăng kính Tia sáng sẽ

tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau

Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

A.Giao thoa ánh sáng

B.Tán sắc ánh sáng

C.Khúc xạ ánh sáng

D.Nhiễu xạ ánh sáng

5 Chiết suất của một môi trường trong suốt đối

với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

A.không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả

D.Chiếc suất của lăng kính với ánh sáng đó

7 Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt

này sang môi trường trong suốt khác Nhận xét

nào đúng?

A.Bước sóng thay đổi chưng tần số không đổi

B.Bước sóng và tần số đều thay đổi

C.Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

D.Bước sóng và tần số đều không đổi

8 Nhận xét nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là

1 Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh

sáng, khi ánh sáng phát ra từ hai nguồn:

C.Hai sóng phát ra từ một nguồn và được phân theo hai hướng khác nhau

5 Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (- cho vân tối) nếu hai sóng tới

A.dao động đồng pha

B dao động ngược pha

C.dao động lệch pha nhau một lượng

2

D dao động cùng vận tốc

6 Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu,

mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vân màu sặc sỡ Đó là hiện tượng:

A.Tán sắc ánh sáng trắng B Giao thoa ánh sáng C.Nhiễu xạ ánh sáng D Phản xạ ánh sáng

7 Trong các công thức sau, công thức nào dùng

để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa:

9 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khoảng

vân trong giao thoa ánh sáng

A.Một vân sáng và một vân tối bất kì cách nhau một khoảng bằng lẻ nửa khoảng vân

B.Hai vân tối bất kì cách nhau bằng một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân

C.Hai vân sáng bất kì cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân

Trang 19

B.Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

C.Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe

I âng D.Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

11 Với a: là khoảng cách giữa hai khe, D: là

khoảng cách từ hai khe đến màn, x: là vị trí một

điểm trên màn,  :hiệu đường đi của sóng ánh

sáng ứng với điểm đó trên màn thì:

15 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I

âng người ta đo được khoảng cách từ vân sáng

thứ tư đến vân sáng thứ 10 là 2,4mm Khoảng vân

là:

A.i = 4,0mm B i = 0,4mm

C i = 6,0mm D i = 0,6mm

20 Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng,

khoảng vân đo được là 0,2mm Vị trí vân sáng

thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là:

21 Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với

khe I âng, phát biểu nào sau đây sai?

A.Vị trí vân tối trên màn được xác định

D.quangphổ vạch

3 Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là: A.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

B.phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng C.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D.không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

4 Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là: A.Các khí bay hơi ở áp suất thấp và bị kích thích phát ra ánh sáng

B.Các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

C.Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra

D.Những vật bị nung nóng trên 30000C

5 Điều kiện phát sinh quang phổ vạch hấp thụ là: A.Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ

B.Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ

C.Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải bằng nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ

D.Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ

6 Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác?

Trang 20

A.Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn

thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của

D.Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

7 Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không

đúng?

A.Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn

thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng

của ánh sáng đỏ

B.Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những

vật bị nung nóng trên 30000C đều là những

nguồn phát ra tia tử ngoại

C.Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh

D.Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ

mạnh

8 Nhận xét nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại,

ánh sáng nhìn thấy được, tia tử ngoại, tia

Rơnghen và tia gamma đều là:

A.sóng cơ học có bước sóng khác nhau

B.sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau

C.sóng điện từ có bước sóng khác nhau

D.sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau

9 Phép phân tích quang phổ là:

A.Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện

tượng tán sắc ánh sáng

B.Phép phân tích thành phần cấu tạo của

một chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ do

nó phát ra

C.Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên

quang phổ của vật phát ra

C.Khí hay hơi ở áp suất thấp

D.Khí hay hơi nóng sáng ở áp suất cao

TIA HỒNG NGOẠI – TỬ NGOẠI – TIA X

sáng tỉ đối giữa các vạch và màu sắc các vạch

2 Phát biểu nào sau đây sai về tia hồng ngoại?

B Đều bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

C Đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

D Đều có khả năng làm phát quang một số chất

4 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất

của tia tử ngoại?

A Có khả năng hủy diệt tế bào, chữa bệnh còi xương

B Có khả năng tác dụng lên kính ảnh

C Có khả năng làm phát quang một số chất

D Dùng chữa bệnh ung thư sâu

5 Để nhận biết các nguyên tố hóa học có trong mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu đó?

8 Bức xạ tử ngoại là bức xạ:

A.đơn sắc, có màu tím B.không màu, ngoài đầu màu tím của quang phổ

C.có bước sóng từ 400nm đến vài nanômét

D.có bước sóng từ 750nm đến 2mm

11 Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng người

ta tránh tối đa tác dụng nào sau đây?

A.khả năng đâm xuyên B.làm đen kính ảnh

Trang 21

C.làm phát quang một số chất D.hủy diệt tế bào

14 Chọn phát biểu sai: Nguồn phát tia tử ngoại:

A.Mặt Trời B.hồ quang điện C.đèn cao áp thủy ngân D.bóng đèn sợi đốt

15.Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng cách

dùng:

A.màn huỳnh quang B.mắt người

C.quang phổ kế D.pin nhiệt điện

17 Thân thể con người có thể phát ra được bức

xạ nào?

A.tia X B.ánh sáng nhìn thấy

C.tia hồng ngoại D.tia tử ngoại

18 Phát biểu nào sau đây không đúng với tia tử

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ

D.Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

20 Điều nào sau đây sai khi so sánh tia hồng

ngoại và tử ngoại

A.Cùng bản chất sóng điện từ B.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C.Đều tác dụng lên kính ảnh D.Đều không nhìn thấy bằng mắt thường

21 Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là

C.Tia Rơnghen có khả năng ion hoá, gây phát quang các màn huỳnh quang, có tính đâm xuyên và được sử dụng trong thăm

dò các khuyết tật của các vật liệu

D.Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích quang phổ

- - LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

1 Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ rọi

vào kim loại được thỏa mãn điều kiện nào sau

đây ?

A.Tần số lớn hơn giới hạn quang điện

B.Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện

C.Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

D.Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điệ

2 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại

B.Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích

C.Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào tần số của chùm sáng kích thích

D.Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích

3 Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh, thì năng lượng

A.Của mọi phôtôn đều bằng nhau

B.Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượngC.Giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng D.Của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng

5 Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu

nào sau đây không đúng ?

A.Chùm sáng là một dòng hạt, mối hạt là một phôtôn mang năng lượng

B.Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm

C.Khi ánh sáng truyền đi các ánh sáng phôtôn không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

D.Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau

8 Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong

là A.Hiện tượng quang điện xảy ra bên ngoài một chất bán dẫn

B.Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn

C.Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn D.Sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức

C.Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn)

D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron thành êlectron dẫn

Trang 22

10 Biểu thức tính giới hạn quang điện của một

11 Trạng thái dừng của một nguyên tử là

A.trạng thái đứng yên của nguyên tử

B.trạng thái chuyển động đều của một nguyên tử

C.trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử

đều không chuyển động đối với hạt nhân

D.một số trạng thái có năng lượng xác định, mà

nguyên tử có thể tồn tại

12 Ở trạng thái dừng, nguyên tử

A.Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng

B.Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng

lượng

C.Không hấp thu nhưng có thể bức xạ năng

lượng

D Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng

13 Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử

Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây ?

A.hình dạng quỹ đạo của các êlectron

B.lực tương tác giữa các êlectron và hạt nhân

nguyên tử

C.trạng thái có năng lượng ổn định

D.mô hình nguyên tử hạt nhân

14 Ánh sáng huỳnh quang

A.tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích

thích

B.hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích

C.có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng

B.hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh áng kích thích

C.có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích

biến trong tự nhiên

B.Khi một vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào

18 Laze rubi không hoạt động dựa trên nguyên

tắc nào dưới đây ?

1 Phát biểu nào sau đây là đúng?Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo bỡi:

A Z nơtron và A ptôtôn

B Z ptôtôn và A nơtron

C Z ptôtôn và A-Z nơtron

D Z nơtron và A+Z ptôtôn

D.Lực hạt nhân có bán kính tác dụng trong kích thước hạt nhân nguyên tử

4 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân

nguyên tử được cấu tạo bỡi:

A các ptôtôn

B các nơtron

C các ptôtôn và các nơtron

D các ptôtôn và các nơtron và các êlectrôn

5 Hạt nhân nguyên tử chì có 82 ptôtôn và 125 nơtron Nó được kí hiệu là:

A.82125Pb B. 12582Pb

C. 20782Pb D. 82207Pb

Trang 23

9 Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị của

các nguyên tử mà hạt nhân chúng có:

A.số khối bằng nhau

B.số ptôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau

C.khối lượng bằng nhau

D.số nơtron bằng nhau và số ptôtôn khác nhau

11 Định nghĩa nào sau đây đúng khi nói về khối

C u bằng 1/12 khối lượng của một hạt

nhân nguyên tử Cácbon 612C

D u bằng 1/12 khối lượng của một

nguyên tử Cácbon 612C

12 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Năng lượng liên kết là toàn bộ năng

lượng của nguyên tử gồm động năng và năng

lượng nghỉ

B.Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa

ra khi các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân

C.Năng lượng liên kết là năng lượng toàn

phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D.Năng lượng liên kết là năng lượng liên

kết các êlectrôn và hạt nhân nguyên tử

13 Hạt nhân Đơtêri 12D có khối lượng 2,0136u

Biết khối lượng của ptôtôn là 1,0073u và khối

C.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử

phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành

hạt nhân khác

D.Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử

nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhân hơn khi

hấp thụ nơtron

2 Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia

phóng xạ dưới dây là không đúng

A.Tia phóng xạ   , , có chung bản chất là sóng

điện từ có bước sóng khác nhau

B.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử

C.Tia bêta là dòng các hạt mang điện D.Tia gama là sóng điện từ

3 Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ phải được kích thích bỡi:

A.ánh sáng Mặt Trời B.tia tử ngoại C.Tia X D.Tất cả đều sai

4 Chỉ ra phát biểu sai:

A.Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B.Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ C.Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ D.Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau

5 Phát biểu nào sau đây sai?

A.Tia alpha là dòng các hạt nhân nguyên tử 24He B.Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện thì tia alpha lệch về phía bản âm

C.Tia alpha ion hóa không khí mạnh

D.Tia alpha có khả năng đâm xuyên mạnh nên được dùng chữa bệnh ung thư

6 Phát biểu nào sau đây sai?

lệch về hai phía khác nhauD.Hạt ,

được phóng ra có tốc độ bằng nhau và gần bằng c

7 Chỉ ra phát biểu sai khi nói về tia

A.Mang điện tích âm B.Có bản chất như tia X C.Có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng D.Làm ion hóa chất khí yếu hơn so với tia alpha

8 Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó:

A.hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ

B.1/2 số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã C.độ phóng xạ tăng gấp hai

D.khối lượng chất phóng xạ tăng lên 2 lần so với khối lượng ban đầu

9 Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:

A.tia  và B.tia  và tia

C.tia  và tia Rơnghen D.tia  và tia

Trang 24

12 Các tia được sắp xếp theo khả năng đâm

xuyên tăng dần của ba tia này trong khơng khí là:

14 Trong phĩng xạ  , so với hạt nhân mẹ trong

bảng phân loại tuần hồn thì hạt nhân con cĩ vị

20 Một lượng chất phĩng xạ cĩ khối lượng m0

Sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phĩng xạ cịn

lại:

A.m0/5 B m0/25 C

m0/32 D m0/8

22 Chu kì bán rã của một đồng vị phĩng xạ là T

Tại thời điểm ban đầu cĩ N0 hạt nhân Sau

khoảng thời gian 3T, trong mẫu

1 Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng

nào khơng phải phản ứng hạt nhân nhân tạo?

D.Cả A,B,C đều đúng

13 Lực hạt nhân là

A lực tĩnh điện

B lực liên kết giữa các nơtron

C lực liên kết giữa các prôtôn

D lực liên kết giữa các nuclôn

15 Chọn câu đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử AZX

A Gồm Z prôtôn và Z electôn

B Gồm Z prôtôn và ( A –Z) nơtrôn

C Gồm Z electrôn và (A – Z) nơtrôn

D A, B, C đều đúng

16 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A các prôtôn B các nơtron

C các nuclôn D các êlectrôn

17 Các hạt nhân đồng vị có

A cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron

B cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn

C cùng số prôtôn và cùng số khối

D cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron

19 Đồng vị của nguyên tử H1

1 là nguyên tử nào sau đây?

Trang 25

A khối lượng của một nguyên tử hiđrô

B khối lượng của một nguyên tử cacbon

C khối lượng của một nuclôn

24 Hãy chọn câu đúng nhất

A Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử He3

A Tia  và tia  B Tia  và tia Rơnghen

C Tia  và tia  D Tia  và tia 

38 Chọn câu đúng về hiện tượng phóng xạ

A Dưới áp suất rất cao thì hiện tượng

phóng xạ xảy ra mạnh hơn

B Hiện tượng phóng xạ do các nguyên

nhân bên trong hạt nhân gây ra

C Dưới nhiệt độ rất cao thì hiện tượng

phóng xạ xảy ra mạnh hơn

D A, B, C đều đúng

39 Phản ứng hạt nhân không tuân theo định

luật bảo toàn nào sau đây?

A Định luật bảo toàn điện tích

B Định luật bảo toàn năng lượng

C Định luật bảo toàn số khối

D Định luật bảo toàn khối lượng

40 Chọn câu sai

A Khi vào từ trường thì tia + và tia -

lệch về hai phía khác nhau

B Khi vào từ trường thì tia + và tia  lệch

về hai phía khác nhau

C Tia phóng xạ qua từ trường không lệch

là tia 

D Khi vào từ trường thì tia - và tia  lệch

về hai phía khác nhau

41 Chọn câu sai

A Tia  là các phôtôn có năng lượng cao

B Tia  bao gồm các hạt nhân của nguyên

tử He3

C Tia  có bản chất sóng điện từ

D Tia  bao gồm tia - và tia +

42 Hằng số phóng xạ  và chu kỳ bán rã T liên hệ nhau bởi hệ thức

A  T = ln 2 B  = T.ln 2

C  = T / 0,693 D  = -

T

963,0

44 Độ phóng xạ sau thời gian t của một chất phóng xạ được diễn tả theo công thức nào?

o e H t

H B   t

o e H t H

o e H t

H D   t

o e H t H

47 Hạt nhân Uran 238U

92 phân rã cho hạt nhân con là Thori 23490Th Phân rã này thuộc loại phóng xạ nào?

A Phóng xạ  B Phóng xạ 

C Phóng xạ + D Phóng xạ 

49 Chọn câu đúng

A Hạt nhân càng bền khi năng lượng liên kết càng lớn

51 Chọn câu sai

A Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa các hạt nhân tạo thành các hạt nhân mới

B Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng kém bền vững

C Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân trung bình

D Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtrôn chậm và vỡ thành hai hạt nhân trung bình

53 Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra ở:

A nhiệt độ bình thường

B nhiệt độ thấp

C nhiệt độ rất cao D áp suất rất cao

- -

TỪ VI MƠ ĐẾN VĨ MƠ HẠT SƠ CẤP Các tương tác của các hạt sơ cấp:

A.Tương tác điện từ B.Tương tác mạnh

Trang 26

C.Tương tác hấp dẫn, tương tác yếuD.Tất cả các loại tương tác trên

7 Mặt Trời thuộc loại sao nào dưới đây?

Ngày đăng: 28/01/2016, 01:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w