Giáo trình vận hành và lập trình máy tiện cnc
Trang 11
Mục lục
BÀI 1: Các chuẩn trên máy tiện CNC 2
a Chuẩn máy M (Machine zero point – Chuẩn máy) 2
b Chuẩn tham khảo R (Reference point – Chuẩn tham khảo) 2
c Chuẩn gá dao N (Tool mount reference point – Chuẩn dao) 2
d Chuẩn phôi W (workpiece zero point - Chuẩn phôi) 2
BÀI 2: Các lệnh cơ bản của máy tiện CNC 3
1) Cấu trúc một khối lệnh: 5
2) Chuẩn lập trình và dao: 5
1.1) Chuẩn lập trình (Work Shift): 5
1.2) Dao (Tool): 5
3) Lệnh về chế độ cắt: 6
3.1 Tốc độ cắt 6
3.2 Tốc độ ăn dao (feedrate), 6
4) Lệnh nội suy đường thẳng: 7
5) Lệnh nội suy cung tròn: 9
6) Tạm dừng chuyển động trục X và Z 10
7) Lập trình hiệu chỉnh bán kính dao 10
8) Chu trình bóc vỏ thô: 12
8.1 Chu trình bóc vỏ thô theo trục Z 12
8.2 Chu trình bóc vỏ thô theo trục X: 14
9) Chu trình bóc vỏ tinh G70: 14
10) Chu trình tiện ren 15
11) G75 Chu trình cắt rãnh: Tiện rãnh nằm dọc theo trục Z 15
12) Chu trình khoan lỗ sâu 16
13) Chu trình tarô 17
Trang 22
BÀI 1: CÁC CHUẨN TRÊN MÁY TIỆN CNC
a Chuẩn máy M (Machine zero point – Chuẩn máy)
Do nhà chế tạo máy quy định
Là gốc tọa độ của máy để từ đó tính tọa độ của dao
Trên Control Panel, nhấn phím POS và chọn ALL, sẽ thấy tọa độ Machine theo 2 phương X và
Z, chính là khoảng cách từ M đến N (Chuẩn dao)
b Chuẩn tham khảo R (Reference point – Chuẩn tham khảo)
Do nhà chế tạo máy quy định
Được xác định chính xác bằng các công tắc hành trình (limit switches) Thường là điểm nằm xa chuẩn máy nhất
c Chuẩn gá dao N (Tool mount reference point – Chuẩn dao)
Do nhà chế tạo máy quy định
Chuẩn gá dao là để đo dao trước khi gia công và để biết được dao nằm ở đâu trong quá trình làm việc
Các offset dao sẽ được so với chuẩn dao
d Chuẩn phôi W (workpiece zero point - Chuẩn phôi)
Do người lập trình quy định, thường chọn chuẩn phôi trùng với chuẩn lập trình
Là gốc tọa độ để người lập trình viết chương trình cho chi tiết cần gia công
Trang 33
BÀI 2: CÁC LỆNH CƠ BẢN CỦA MÁY TIỆN CNC
Một lệnh bao gồm tập hợp ký tự (chữ và các con số), cung cấp cho máy CNC một thông tin đầy đủ để thực hiện một chức năng
Một khối lệnh là một hoặc một nhóm lệnh thực hiện cùng lúc, được viết cùng một hàng hoặc nhiều hàng trong chương trình, có thể chứa một hoặc nhiều chức năng Một chức năng có thể có một hoặc nhiều lệnh Khối lệnh được kết thúc bằng ký hiệu EOB (end of block) (hệ Fanuc là dấu chấm phẩy “;”)
Bảng mã lệnh G (loại A) hay sử dụng:
01
G00 Dao di chuyển dao nhanh, không cắt gọt G01 Dao di chuyển nội suy theo đường thẳng G02 Dao di chuyển nội suy theo cung tròn cùng chiều kim đồng hồ G03 Dao di chuyển nội suy theo cung tròn ngược chiều kim đồng hồ
00
G04 Tạm dừng di chuyển trục G28 Về chuẩn máy thông qua điểm trung gian G50 Giới hạn tốc độ trục chính (G50 S…) G70 Chu trình tiện tinh
G71 Tiện thô theo phương Z G72 Tiện thô theo phương X G74 Tiện rãnh dọc trục X (mặt đầu) G75 Tiện rãnh dọc trục Z (dọc trục) G76 Tiện ren bằng nhiều lần cắt
Trang 44
05
+ G98 Với các chu trình nhóm 10, dao về vị trí ban đầu sau khi gia công
- G99 Với các chu trình nhóm 10, dao về vị trí R sau khi gia công
06
G20 Đơn vị inch G21 Đơn vị mm
07
+ G40 Hủy bỏ hiệu chỉnh bán kính dao
- G41 Hiệu chỉnh bán kính dao bên trái quỹ đạo cắt
- G42 Hiệu chỉnh bán kính dao bên phải quỹ đạo cắt
14
G54
Vị trí ô nhớ lưu giá trị sai lệch từ chuẩn máy đến chuẩn lập trình
G55 G56 G57 G58 G59
M02 Dừng chương trình, con trỏ không về đầu chương trình
M03 Trục chính quay cùng chiều kim đồng hồ
M04 Trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ
M05 Dừng trục chính
M08 Mở nước tưới nguội
M09 Tắt nước tưới nguội
Trang 52) Chuẩn lập trình và dao:
1.1) Chuẩn lập trình (Work Shift):
Khi máy gia công, phải khai báo khoảng cách từ chuẩn máy đến chuẩn lập trình
Đối với máy hệ Fanuc, sẽ nhập giá trị vào work shift
1.2) Dao (Tool):
Với máy hệ Fanuc, nhập Txxxx Trong đó, 2 chỉ số đầu là số thứ tự dao, hai chỉ số sau là
số của tool offset (Geometry) Vd: T0505
Trang 66
3) Lệnh về chế độ cắt:
3.1 Tốc độ cắt
Có hai lựa chọn: m/min (mét/phút) hoặc rev/min (vòng/phút)
Chọn m/min → G96; Chọn rev/min → G97
VD: Muốn chọn vận tốc cắt 200 m/min, lập trình: G96 S200
Muốn chọn vận tốc cắt 1500 rev/min, lập trình: G97 S1500
Công thức giữa tốc độ cắt Vc và số vòng quay trục chính:
Vc = π x D x n / 1000 3.2 Tốc độ ăn dao (feedrate),
Trang 77
mm/rev Chiều quay trục chính: (nhìn từ sau trục chính ra trước)
Quay theo chiều kim đồng hồ → M3
Quay ngược chiều kim đồng hồ → M4
Ghi chú: Vào đầu chương trình phải khai báo tốc độ trục chính, tốc độ ăn dao và chiều quay trục chính
Vd1: G97 S1500 F0.5 M3 Vd2: G96 S300 F0.8 M4 4) Lệnh nội suy đường thẳng:
Trang 88
Chạy dao nhanh không cắt gọt G0 X Z
Chạy dao nhanh có cắt gọt G1 X…Z…
Với X…Z… là tọa độ điểm đến (E)
Trang 99
Lập trình G1 với tọa độ cực:
A: tọa độ góc, lấy phương Z
làm chuẩn
5) Lệnh nội suy cung tròn:
Cung tròn cùng chiều kim đồng hồ:
Trang 10N…G4 X(U)… (giây-sec) hoặc N… G4 P… (msec)
Thời gian dừng: max: 2000 sec và min: 0.1 sec
Bài tập ví dụ:
Gia cơng chi tiết hình bên
7) Lập trình hiệu chỉnh bán kính dao
Dao tiện luôn luôn có bán kính cong R ở mũi dao Để gia công chính xác, phải quan tâm đến kích thước này Khi chương trình chỉ thị dao tiện đến tọa độ các điểm chuyển tiếp thì điểm
đo dao sẽ đến các tọa độ đó, vì vậy, khi gia công những đường cong hoặc nghiêng (không song song với hai chuyển động chạy dao của máy tiện) sẽ gặp phải sai số Để khắc phục sai số đó phải hiệu chỉnh bán kính mũi dao
Trang 1111
Hướng mũi
dao khi gia
công
Trang 128) Chu trình bóc vỏ thô:
8.1 Chu trình bóc vỏ thô theo trục Z
Trang 13Q dòng lệnh cuối của biên dạng cần cắt
U2 lượng dư theo trục X cho gia công
tinh (theo đường kính)
W lượng dư theo trục Z cho gia công
Trang 14W1 chiều sâu một lớp cắt theo phương Z
(tính theo bán kính - không có dấu)
R chiều cao lùi dao
Dòng lệnh sau:
P dòng lệnh đầu tiên của biên dạng cần cắt
Q dòng lệnh cuối của biên dạng cần cắt
U lượng dư theo trục X cho gia công tinh
(theo đường kính)
W2 lượng dư theo trục Z cho gia công tinh
9) Chu trình bóc vỏ tinh G70:
N G70 P… Q…
P dòng lệnh đầu tiên của biên dạng cần cắt
Q dòng lệnh cuối của biên dạng cần cắt
Chú ý:
Chế độ cắt: F, S, T nằm trong số thứ tự dòng lệnh P và Q sẽ chỉ có tác dụng với G70
G70 chỉ được lập trình sau G71, G72
Vị trí dao bắt đầu G70 phải là điểm bắt đầu biên dạng
Các dòng lệnh nằm trong P và Q không được là lệnh nâng cao
Trang 15Hai chỉ số đầu là số lần cắt tinh
Hai chỉ số tiếp theo là giá trị chamfer PF
Hai chỉ số cuối là góc đỉnh ren với giá trị cho
phép: 29; 30; 56; 60; 80º
Q1 Chiều sâu cắt tối thiểu (µm) tính tương đối
R1 Lượng dư gia công tinh (mm) tính tương đối
Dòng lệnh thứ hai:
X(U), Z(W) Giá trị tọa độ của điểm K
R2 (mm) Giá trị côn (tương đối) có dấu (R2=0
là ren trên mặt trụ)
P2 (µm) Chiều sâu răng (luôn dương)
Q2 (µm) Chiều sâu lớp cắt đầu tiên
F (mm) Giá trị bước ren
Ghi chú: Trên hình vẽ là giá trị côn với R âm
11) G75 Chu trình cắt rãnh: Tiện rãnh nằm dọc theo trục Z
Trang 1616
G75 R1
G75 X W P Q R2 F
* Giải thích:
A điểm đầu rãnh
K điểm cuối rãnh
R1 (mm) Khoảng lùi dao để thoát phoi
X,W tọa độ điểm K ở đáy rãnh
P (µm) Chiều sâu mỗi lần cắt theo trục X
Q (µm) Khoảng dịch dao theo trục Z (luôn
R(mm) Giá trị tương đối của mặt phẳng lùi dao so
với điểm bắt đầu theo phương Z (có dấu)
Q(µm) Chiều sâu mỗi lớp cắt
P(ms) thời gian dừng ở đáy lỗ
F tốc độ ăn dao
M chiều quay trục chính
G98
Trang 1717
Ghi chú:
Nếu G99 được lập trình, phải định nghĩa giá trị
R Với G98 có thể bỏ giá trị R
Nếu Q không được định nghĩa, chu trình sẽ
khoan 1 lần tới đáy lỗ
Trang 1919 Bài tập 2
Trang 2020 Bài tập 3
Trang 2121
Trang 2222 Bài tập 4
Bài tập 5
Trang 2323
Trang 2424
Trang 2525 Bài tập 6
Trang 2626