Báo cáo thực tập bệnh viên đa khoa trung ương cần thơ là tài liệu tham khảo để các sinh viên y dược đi thực tập bệnh viện có cơ sở để tham khảo và hoàn thành tốt bài báo cáo, tài liệu này được thực hiện trong đợt thực tập năm 2015, là báo cáo mới nhất về thực tập tại bệnh viện
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Giảng viên hướng dẫn:
Sinh viên thực hiện:
MSSV:
Lớp:
Khóa:
HẬU GIANG - 2015
Trang 2TÓM TẮT CA LÂM SÀNG 1
Khoa: Nội tim mạch
Ca lâm sàng bệnh: Suy tim độ 2, rung nhĩ, bệnh tim thiếu máu cục bộ
3 Bệnh sử Suy tim độ 2 và rung nhĩ 6 năm
4 Tiền sử gia đình Khỏe
5 Lối sống Không ghi nhận
6 Tiền sử dùng
thuốc Không ghi nhận
7 Tiền sử dị ứng Không ghi nhận
Trang 3TÓM TẮT DIỄN TIẾN BỆNH THEO SOAP
Ngày 3/12/2015 Thông tin
Trang 4T3: 2.89 pg/ml TSH: 1.47 IU/ml
Trang 5- Điện tâm đồ
- Huyết đồ, máy chiếu laser tự động
- Urê, glucose, creatinin, Na+, K+
- AST, ALT, CKMB, Troponin T
- FT3, FT4, TSH, TNR, siêu âm Doppler
- Hướng dẫn nội quy khu phòng
Trang 6Ngày 4/12/2015 Ngày 5/12/2015 Ngày 6/12/2015 Thông tin
- X-quang tim phổi thẳng:
+ Mạch máu phổi tăng đậm + Bóng tim to
+ Đóng vôi cung ĐMC
- Siêu âm Doppler:
+ Hở van 3 lá 4/4
Trang 7+ Áp lực ĐMP tăng nhẹ PAPs 31mmHg + Không huyết khối trong buồng tim + Không tràn dịch ngoài tim
+ Nhịp tim chậm + Dãn nhĩ trái, nhĩ phải + Giảm động toàn bộ vách liên thất + Hở van 2 lá ¾
- Không khó thở, ăn uống được
- Tim loạn nhịp, phổi không ran, bụng
Trang 9
Ngày 7/12/2015 Ngày 8/12/2015 Ngày 9/12/2015 Thông tin
Trang 10- Không khó thở, ăn uống được
- Tim loạn nhịp hoàn toàn, phổi không ran, bụng mềm
Trang 11KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ 3/12/2015
1 Phiếu điện tim
Kết luận: rung nhĩ đáp ứng thất chậm
2 Phiếu xét nghiệm huyết học:12h45’
Số lượng hồng cầu Nữ: 3.9-5.4x1012/l 3.41 Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
Huyết sắc tố Nữ: 125-145 g/l 10.4 g/dl Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
Hematocrit
Nữ: 0.35-0.47 g/l (33%-43%)
32.7% Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
MCV 83-92 fl 95.8 Tăng trong thiếu hụt vitamin B12, thiếu acid folic, chứng tăng hồng cầu,
suy tuyến giáp
MCHC 320-356 g/l 31.7 g/dl Giảm trong thiếu máu do giảm folate hoặc vitamin B12
Số lượng tiểu cầu 150-400x109/l 253
Trang 12Số lượng bạch cầu 4-10x109/l 8.38
3 Phiếu xét nghiệm đông cầm máu: 12h50’
4 Phiếu xét nghiệm miễn dịch: 13h40’
Trang 13Free T4 0.93-1.71 ng/dl 1.87
TSH 0.27-4.20 IU/ml 1.47
5 Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu: 13h40’
Trang 14Midocap Captopril Nhóm ACEI
Là thuốc hàng đầu trong điều trị suy tim, có tác dụng giãn mạch, hạ áp cải thiện chức năng thất trái
Tăng K/máu
Ho khan
+
- captopril + furosemide
Cơ chế: cùng tác dụng dược lý Nguy cơ
hạ huyết áp cấp tính, suy thận Tương tác đáng kể cần giám sát chặt chẽ
C - captopril + kali clorua
Trang 15Quai giảm triệu chứng suy
tim trên bệnh nhân
Giảm Na+/máu
Kagasdine Omeprazole Nhóm PPI
Ức chế bơm proton, giảm tiết HCl => trị viêm dạ dày
Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt
Imidu
Isosorbid-5-mononitrate Giãn mạch Nitrat
- Giãn mạch làm giảm tiền gánh
-Ức chế kết tập tiểu cầu
Nhức đầu, chóng mặt
Tiphadol Paracetamol Giảm đau, hạ sốt Giảm đau khớp, hạ sốt
KCl KCl Điện giải Bổ sung K+, Cl-
clorua bằng cách giảm trừ Nguy cơ tăng kali máu Mức độ cao của kali có thể phát triển thành một tình trạng gọi là tăng kali máu, mà trong trường hợp nặng có thể dẫn đến suy thận, liệt cơ, nhịp tim không đều, và tim ngừng đập Tương tác đáng kể cần giám sát chặt chẽ
- kali clorua + furosemide
Cơ chế: kali clorua tăng và furosemide giảm kali huyết thanh Ảnh hưởng của sự tương tác là không rõ ràng, sử dụng cẩn thận Tiềm năng tương tác nguy hiểm Sử dụng thận trọng và theo dõi chặt chẽ
Nhận xét: Đơn thuốc hợp lý, phù hợp với chẩn đoán và tình trạng bệnh nhân Tuy nhiên, cần phải theo dõi huyết áp chặt chẽ vì có sự
phối hợp thuốc ACEI và lợi tiểu trên cơ địa bệnh nhân lớn tuổi Bên cạnh đó K+ /máu là yếu tố quan trọng cần theo dõi chặt chẽ, mặc dù bệnh nhân giảm K+/máu nhưng việc phối hợp captopril và KCl có nguy cơ tăng K+ máu cần theo dõi Việc phối hợp thuốc ACEI và lợi tiểu làm giảm triệu chứng và nguy cơ tử vong cho bệnh nhân
Trang 16KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ 4/12/2015
1 Phiếu xét nghiệm miễn dịch: 11h40’
2 Phiếu xét nghiệm sinh hóa, nước tiểu, phân, dịch chọc dò
Trang 17Thể cetonic <5mmol/L neg
+ Không huyết khối trong buồng tim
+ Không tràn dịch ngoài tim
+ Nhịp tim chậm
+ Dãn nhĩ trái, nhĩ phải
Trang 18+ Giảm động toàn bộ vách liên thất
Zestril Lisinopril Nhóm ACEI
Là thuốc hàng đầu trong điều trị suy tim, có tác dụng giãn mạch, hạ áp cải thiện chức năng thất trái
Tăng K+ máu -spironolactone + kali clorua
Cơ chế: spironolactone và kali clorua đều làm tăng kali huyết thanh Mức độ cao của kali có thể phát triển thành một
Trang 19Kagasdine Omeprazole Nhóm PPI
Ức chế bơm proton, giảm tiết HCl => trị viêm dạ dày
Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt
Imidu
Isosorbid-5-mononitrate
Giãn mạch Nitrat
- Giãn mạch làm giảm tiền gánh
-Ức chế kết tập tiểu cầu
Nhức đầu, chóng mặt
Spinolac Spironolactone Lợi tiểu tiết
kiệm Kali
Tăng thải muối nước làm giảm thể tích dịch tuần hoàn, giảm tiền gánh
Spironolactone cũng cải thiện phân độ chức năng NYHA trong suy tim
Hạ huyết áp Tăng K+ máu
KCl KCl Điện giải Bổ sung K+, Cl-
Sintrom Acenocoumarol Chống huyết
khối
Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van hai lá
Xuất huyết
tình trạng gọi là tăng kali máu, mà trong trường hợp nặng có thể dẫn đến suy thận, liệt cơ, nhịp tim không đều, và tim ngừng đập Khả năng tương tác nghiêm trọng Chống chỉ định trừ khi lợi ích lớn hơn những rủi ro và không có lựa chọn thay thế có sẵn
-lisinopril + spironolactone
Cơ chế: cùng tác dụng hạ áp Tương tác đáng kể cần giám sát chặt chẽ Nguy cơ tăng kali máu
- lisinopril + kali clorua
Cơ chế: lisinopril làm tăng nồng độ kali clorua bằng cách giảm thải trừ Tương tác đáng kể cần giám sát chặt chẽ Nguy
cơ tăng kali máu
Trang 20Nhận xét:
- Đơn thuốc hợp lý, phù hợp với chẩn đoán
- Thay Captopril thành Lisinopril để làm giảm số lần bệnh nhân uống thuốc và thời gian tác dụng kéo dài
- Vì bệnh nhân có K+/máu thấp nên thay thế Furosemid (có tác dụng phụ làm hạ K+/máu) thành Spironolacton (thuốc lợi tiểu tiết kiệm K+)
- Bệnh cạnh đó, bệnh nhân đã hết sốt nên trong đơn không có Tiphadol
- Tương tác giữa Spinorolacton và KCl là nghiêm trọng nên cần theo dõi chặt chẽ nồng độ K+/máu
- Ngoài ra, bệnh nhân suy tim kèm các bệnh lý kèm theo như rung nhĩ nên cần đề phòng huyết khối bẳng Acenocoumarol
THUỐC ĐIỀU TRỊ 5-6/12/2015 GIỐNG NGÀY 4/12/2015
Trang 21KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ 7/12/2015
1 Phiếu xét nghiệm đông cầm máu: 11h35’
2 Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu:
Trang 22- Spinolac 25mg 1v (u) 8h
- Sintrom 4mg ¼ v (u) 20h
Zestril Lisinopril Nhóm ACEI
Là thuốc hàng đầu trong điều trị suy tim,
có tác dụng giãn mạch,
hạ áp cải thiện chức năng thất trái
Tăng K+ máu
Kagasdine Omeprazole Nhóm PPI
Ức chế bơm proton, giảm tiết HCl => trị viêm dạ dày
Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt
Imidu
Isosorbid-5-mononitrate Giãn mạch Nitrat
- Giãn mạch làm giảm tiền gánh
-Ức chế kết tập tiểu cầu
Nhức đầu, chóng mặt
Tăng thải muối nước Hạ huyết áp
-spironolactone + kali clorua
Cơ chế: spironolactone và kali clorua đều làm tăng kali huyết thanh Mức độ cao của kali có thể phát triển thành một tình trạng gọi là tăng kali máu, mà trong trường hợp nặng có thể dẫn đến suy thận, liệt cơ, nhịp tim không đều, và tim ngừng đập Khả năng tương tác nghiêm trọng Chống chỉ định trừ khi lợi ích lớn hơn những rủi ro và không có lựa chọn thay thế có sẵn
-lisinopril + spironolactone
Cơ chế: cùng tác dụng hạ áp Tương tác
Trang 23tuần hoàn, giảm tiền gánh
Spironolactone cũng cải thiện phân độ chức năng NYHA trong suy tim
Sintrom Acenocoumarol Chống huyết
khối
Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van hai
lá
Xuất huyết
tăng kali máu
-lisinopril + kali clorua
Cơ chế: lisinopril làm tăng nồng độ kali clorua bằng cách giảm thải trừ Tương tác đáng kể cần giám sát chặt chẽ Nguy
cơ tăng kali máu
Nhận xét: Đơn thuốc hợp lý, phù hợp với chẩn đoán Vì bệnh nhân đã cải thiện được tình trạng thiếu K+/máu nên bác sĩ không kê đơn thuốc có KCl
THUỐC ĐIỀU TRỊ 8-9/12/2015 GIỐNG NGÀY 7/12/2015
Trang 24Phiếu theo dõi chức năng sống
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ ĐỐI VỚI BỆNH NHÂN:
- Bệnh nhân cao tuổi
- Các bệnh van tim: hở van 2 lá, hở van 3 lá, hở van động mạch chủ
- Rối loạn nhịp tim
- Thiếu máu cục bộ cơ tim
- Tăng huyết áp
Trang 25TÓM TẮT CA LÂM SÀNG 2
Khoa: Nội tiêu hóa
Ca lâm sàng bệnh: Viêm dạ dày, thiếu máu mạn CRNN
0
Thông tin chung về bệnh
nhân
1 Lý do vào viện Đau bụng
4 Tiền sử gia đình Khỏe
5 Lối sống Không ghi nhận
6 Tiền sử dùng thuốc Không ghi nhận
Trang 267 Tiền sử dị ứng Không ghi nhận
Trang 27TÓM TẮT DIỄN TIẾN BỆNH THEO SOAP
A
Chẩn đoán
Trang 28- Thiếu máu mạn CRNN - Thiếu máu mạn CRNN
Đánh giá tình
trạng bệnh
nhân
Bệnh nhân tỉnh, tiếp xúc tốt, da niêm hồng nhạt, thể trạng gầy, tuyến giáp không to, hạch ngoại
vi sờ không chạm
Tuần hoàn T1, T2 đều rõ Tiêu hóa bụng mềm, ấn đau nhẹ thượng vị quanh rốn
Bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt, niêm hồng nhạt, mạch nhanh, tim đều, phổi trong, bụng mềm, ấn đau nhẹ thượng
vị quanh rốn
MC Burrey (-)
Bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt, không sốt, niêm hồng nhạt, chóng mặt khi thay đổi tư thế, chưa đi tiêu 2 ngày, tiểu trong, không nôn
ói, tim đều, phổi trong, bụng mềm, ấn đau nhẹ thượng vị quanh rốn
Mục tiêu
điều trị
Cải thiện tình trạng viêm dạ dày, giảm đau và ngăn ngừa biến chứng
Cải thiện tình trạng thiếu máu
-NaCl 9/1000 500ml 1chai(TTM)xxx g/phút -Prazav 20mg 1v (u) 8h
Trang 29-Trimafort 1 gói x2(u) 17h&23h -Trimafort 1 gói x2(u) 9h&17h
-Khối HC từ 300 ml máu toàn phần cùng nhóm 1đv (TM) xxx g/p
Xét nghiệm huyết đồ, ure, glucose, creatinin, Na+, K+, Cl-, Ca2+, AST, ALT
-ABO Rhesus -Ferritin -Phết máu ngoại biên -Huyết đồ
Trang 30Ngày 9/12/2015 Ngày 10/12/2015 Ngày 11/12/2015 Thông tin
Trang 31không nôn ói
- Giảm đau thượng vị
- Tim đều, phổi trong, bụng mềm
- Chưa đi tiêu 2 ngày, trung tiện (+)
- Không đau bụng Mục tiêu điều
-Mucosta 1v x2(u) 8h&16h -Trimafort 1 gói x2(u) 9h&17h -Khối HC từ 350 ml máu toàn phần cùng nhóm 1đv (TM) xxx g/p
flutFnema 1 type bơm hậu môn
-Mucosta 1v x2(u) 8h&16h -Trimafort
1 gói x2(u)9h&17h
P
Kế hoạch điều
Trang 32KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ 7/12/2015
1 Phiếu xét nghiệm huyết học: 17h25’
Số lượng hồng cầu Nam: 4-5.8x1012/l 3.69 Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
Huyết sắc tố Nam: 140-160 g/l 7.12 g/dl Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
Hematocrit
Nữ: 0.38-0.5 g/l (39%-49%)
25 Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
MCHC 320-356 g/l 28.5 g/dl Giảm trong thiếu máu do giảm folate hoặc vitamin B12
Số lượng tiểu cầu 150-400x109/l 351
Trang 33Đoạn ưa acid 0-6% 0.99
2 Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu:
Trang 34-Mucosta 1v x2(u) 16h10’&22h
-Trimafort 1 gói x2(u) 17h&23h
NaCl NaCl Điện giải Bổ sung điện giải Tăng Na+, Cl-
Prazav Omeprazol Nhóm PPI
Ức chế bơm proton, giảm tiết HCl => trị viêm dạ dày
Tiêu chảy, nhức đầu, đau bụng
Trang 35dày niêm mạc, viêm và loét
dạ dày
ngực, mề đay
Trimafort
Al2O3 , Mg(OH2), Simethicol
Chống đầy hơi khó tiêu, trung hòa acid dịch vị
Buồn nôn
Nhận xét:
- Đơn thuốc hợp lý, phù hợp với tình trạng bệnh nhân
- Các thuốc sử dụng trong đơn thuốc có tương tác không đáng kể nhưng cũng phải chú ý theo dõi thường xuyên diễn biến bệnh và các xét nghiệm của bệnh nhân
Trang 36KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ 8/12/2015
1 Phiếu xét nghiệm huyết học:
Kết quả: Nhóm máu AB, Rh (+)
2 Phiếu xét nghiệm phết máu ngoại biên:
Kết quả: Hình ảnh hồng cầu thiếu máu nặng, đa hình thái
3 Phiếu xét nghiệm miễn dịch:
4 Phiếu siêu âm bụng tổng quát
+ Mô tả: Gan đồng dạng, túi mật không sỏi, lách đồng dạng, 2 thận không xơ, dạ dày thành dày 8-14 mm
+ Kết luận: Dày thành dạ dày
5 Phiếu điện tim:
Kết luận: Nhịp xoang đều, 72 l/p
6 Phiếu nội soi:
Trang 37o Thực quản: 1/3 dưới có nhiều mảng trắng bám, bơm rửa không trôi, đường Z cách cung răng 38cm
o Tâm vị: không dãn tĩnh mạch
o Phình vị: niêm mạc bình thường
o Thân vị dưới-BCN-hang vị: có 1 khối loét thâm nhiễm chiếm gần hết chu vi, nhu động kém, bề mặt dơ, bờ không đều, sinh thiết thấy cứng
+ Kết luận: loét thâm nhiễm thân vị dưới-BCN-hang vị, nấm thực quản
Phiếu truyền máu:
Trang 38-Mucosta 1v x2(u) 16h10’&22h
-Trimafort 1 gói x2(u) 17h&23h
-Glucose 5% (TM) xxx g/p
NaCl NaCl Điện giải Bổ sung điện giải Tăng Na+, Cl-
Prazav Omeprazol Nhóm PPI Ức chế bơm proton, giảm tiết
Trimafort
Al2O3 , Mg(OH2), Simethicol
Chống đầy hơi khó tiêu, trung hòa acid dịch vị
Buồn nôn
Glucose Glucose Dịch truyền Bù nước và năng lượng Giảm K+/máu
Nhận xét: Đơn thuốc hợp lý, phù hợp với tình trạng bệnh nhân
Trang 39KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ 9/12/2015
1 Phiếu xét nghiệm huyết học:
Số lượng hồng cầu Nam: 4-5.8x1012/l 3.72 Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
Huyết sắc tố Nam: 140-160 g/l 7.6 g/dl Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
Hematocrit
Nữ: 0.38-0.5 g/l (39%-49%)
26.1 Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
MCHC 320-356 g/l 29.1 g/dl Giảm trong thiếu máu do giảm folate hoặc vitamin B12
Số lượng tiểu cầu 150-400x109/l 320
Trang 40Đoạn ưa acid 0-6% 1.12
Trang 41Biệt dược Hoạt chất Nhóm dược lý Tác dụng Tác dụng phụ Tương tác
Mucosta Rebamipide
Điều trị các tổn thương niêm mạc, viêm và loét
dạ dảy
Khó thở, đau thắt ngực, mề đay
Trimafort
Al2O3 , Mg(OH2), Simethicol
Chống đầy hơi khó tiêu, trung hòa acid dịch vị
Buồn nôn
Nhận xét: - Đơn thuốc hợp lý, phù hợp với tình trạng bệnh nhân
- Vì tình trạng bệnh tiến triển tốt, bệnh ổn, bệnh nhân giảm đau bụng và thượng vị nên đã không sử dụng thuốc Prazav, NaCl và Glucose
Trang 42KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM VÀ THUỐC ĐIỀU TRỊ 10/12/2015
1 Phiếu xét nghiệm huyết học:
Số lượng hồng cầu Nam: 4-5.8x1012/l 4.01
Huyết sắc tố Nam: 140-160 g/l 8.52 g/dl Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
Hematocrit
Nữ: 0.38-0.5 g/l (39%-49%)
29.6 Giảm do bệnh nhân bị thiếu máu
MCHC 320-356 g/l 28.8 g/dl Giảm trong thiếu máu do giảm folate hoặc vitamin B12
Số lượng tiểu cầu 150-400x109/l 244
Trang 43Đoạn ưa acid 0-6% 3.58
2 Thuốc điều trị: giống ngày 9/12/2015
THUỐC ĐIỀU TRỊ 11/12/2015 GIỐNG NGÀY 9/12/2015
CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ:
- Bệnh nhân viêm-loét dạ dày nên có nguy cơ cao thiếu máu do giảm hấp thu dinh dưỡng
- Người già giảm quá trình tạo máu cũng là yếu tố dẫn tới tình trạng thiếu máu
- Chế độ ăn uống bất hợp lý là yếu tố nguy cơ dẫn tới thiếu máu
- Yếu tố nguy cơ gây viêm dạ dày ở bệnh nhân là: thuốc lá, cà phê, rượu, trà,…