1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

XÂY DỰNG BỘ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THIẾT BỊ TRẠM MẶT ĐẤT INMARSATB SỬ DỤNG TRÊN TÀU BIỂN

33 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B sử dụng trờn tàu biển sử dụng băng tần thu từ 1525 MHz đến 1545 MHz với khoảng cỏch kờnh là 10 KHz và băng tầnphỏt từ 1626,4 MHz đến 1646,5 MHz với khoản

Trang 1

BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

THUYẾT MINH ĐỀ TÀI:

XÂY DỰNG BỘ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐO

ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THIẾT BỊ TRẠM MẶT ĐẤT

INMARSAT-B SỬ DỤNG TRÊN TÀU BIỂN

MÃ SỐ: 71-05-KHKT-TC

HÀ NỘI 2005

Trang 2

MỤC LỤC

1 TÊN ĐỀ TÀI 1

2 ĐẶT VẤN ĐỀ 1

2.1 Đặc điểm, tình hình đối tượng tiêu chuẩn hoá trong và ngoài nước .1

2.1.1 Trong nước 1

2.1.2 Ngoài nước 3

2.1.2.1 Tổ chức ITU 3

2.1.2.2 Tổ chức IEC 4

2.1.2.3 Tổ chức ETSI 5

2.1.2.4 Tổ chức Inmarsat 5

2.1.2.5 Tổ chức hàng hải quốc tế IMO 7

2.1.2.6 Các tiêu chuẩn quốc gia khác 7

2.2 Khảo sát tình hình sử dụng và quản lý thiết bị Inmarsat-B 9

2.2.1 Tình hình sử dụng 10

2.2.2 Tình hình quản lý thiết bị 16

2.2.3 Nhận xét 17

3 LÝ DO, MỤC ĐÍCH VÀ PHẠM VI XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN 17

3.1 Lý do xây dựng tiêu chuẩn 17

3.2 Mục đích xây dựng tiêu chuẩn 18

3.3 Giới hạn phạm vi xây dựng tiêu chuẩn 18

4 SỞ CỨ XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN 19

4.1 Các sở cứ 19

4.1.1 Căn cứ vào các khuyến nghị của ITU-R 19

4.1.2 Căn cứ các tiêu chuẩn của IEC 19

4.1.3 Căn cứ vào tiêu chuẩn của IMO 19

4.1.4 Căn cứ vào tiêu chuẩn của Inmarsat 20

4.2 Hình thức thực hiện 20

5 NỘI DUNG CHÍNH CỦA BẢN DỰ THẢO TIÊU CHUẨN 20

Trang 3

5.1 Tên tiêu chuẩn 20

5.2 Bố cục của tiêu chuẩn 20

5.3 Nội dung chính của tiêu chuẩn 20

6 TÀI LIỆU THAM KHẢO 28

Trang 4

Thủ tướng Chớnh phủ đó ban hành Quyết định số 336/2005/QĐ-TTg ngày

16 thỏng 12 năm 2005 về việc phờ duyệt Quy hoạch phổ tần số vụ tuyến điệnquốc gia

Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B sử dụng trờn tàu biển sử dụng băng tần thu

từ 1525 MHz đến 1545 MHz với khoảng cỏch kờnh là 10 KHz và băng tầnphỏt từ 1626,4 MHz đến 1646,5 MHz với khoảng cỏch kờnh là 10 KHz nằmtrong quy hoạch phổ tần số vụ tuyến điện của Tổng cục Bưu điện

Bộ bưu chớnh viễn thụng đã ban hành một số tiêu chuẩn về thiết bị đầu cuối

hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS : GlobalMaritime distress and safety system) liên quan đến nội dung của bản tiêuchuẩn này

1 Thiết bị thông tin – Yêu cầu chung về môi

2 Trạm đầu cuối di động mặt đất của hệ thống

thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa

tĩnh trong băng tần 13GHz – Yêu cầu kỹGHz – Yêu cầu kỹ

thuật

TCN 68-180: 1999

3GHz – Yêu cầu kỹ Thiết bị viễn thông - Yêu cầu chung về phát xạ TCN 68-191:2000

4 Thiết bị thông tin vô tuyến – Yêu cầu tơng

5 Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải

(EPIRB) hoạt động ở tần số 121,5 hoặc 121,5

và 243GHz – Yêu cầu kỹ MHz – Yêu cầu kỹ thuật

TCN 68-199:2001

6 Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải TCN 68-198:2001

Trang 5

Yêu cầu kỹ thuật

7 Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải

(EPIRB) hoạt động ở băng tần 1,6GHz – Yêu

cầu kỹ thuật

TCN 68-200:2001

8 Thiết bị gọi chọn số (DSC) – Yờu cầu kỹ thuật TCN 68 – 201:2001

9 Điện thoại vụ tuyến MF và HF – Yờu cầu kỹ

thuật

TCN 68 - 202: 2001

10 Thiết bị điện bỏo in trực tiếp băng hẹp thu

thụng tin khớ tượng và hàng hải – Yờu cầu kỹ

thuật

TCN 68 – 203: 2001

11 Thiết bị Radiotelex sử dụng trong cỏc nghiệp

vụ MF/HF hàng hải - yờu cầu kỹ thuật

TCN 68 – 204: 2001

12 Bộ phỏt đỏp rada tỡm kiếm cứu nạn - Yờu cầu

kỹ thuật

TCN 68 – 205: 2001

Nhận xột : * Cỏc tiờu chuẩn đó ban hành đều cú tài liệu tham chiều chớnh là

tiờu chuẩn của cỏc tổ chức ITU, ETSI, IEC, và IEC Trong đú hầu hết cỏc tiờu chuẩn về thiết bị đầu cuối hệ thống thụng tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu đều được xõy dựng trờn cơ sở chấp thuận và ỏp dụng nguyờn vẹn cỏc tài liệu của ETSI như :

- TCN 68-198:2001 : Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải

(EPIRB) hoạt động ở tần số 406,025 MHz – Yêu cầu kỹ thuật : chấp thuận áp dụng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ETSI 300 066 của Viện Tiêu chuẩn viễn thông Châu Âu.

- TCN 68-203GHz – Yêu cầu kỹ:2001 : Thiết bị điện báo in trực tiếp băng hẹp thu thông

tin khí tợng và hàng hải – Yêu cầu kỹ thuật : Chấp thuận áp dụng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ETS 300 065 của Viện Tiêu chuẩn viễn thông Châu Âu.

- TCN 68-199:2001 : Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải(EPIRB) hoạt động ở tần số 121,5 MHz hoặc 243GHz – Yêu cầu kỹ MHz – Yêu cầu

kỹ thuật : chấp thuận áp dụng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ETSI 300 152 của Viện Tiêu chuẩn viễn thông Châu Âu.

- TCN 68-204:2001 : Thiết bị Radiotelex sử dụng trong các nghiệp vụ

MF/HF hàng hải – Yêu cầu kỹ thuật : chấp thuận áp dụng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ETSI 300 067 của Viện Tiêu chuẩn viễn thông Châu Âu.

- TCN 68-215:2002 : Thiết bị VSAT – Yêu cầu kỹ thuật (băng C) :

chấp thuận nguyên vẹn những sở cứ kỹ thuật dùng cho quản lý đối với thiết bị VSAT theo tài liệu TBR 43 (băng tần 4/6 GHz) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông Châu Âu.

* Hiện chưa cú tiờu chuẩn nghành về thiết bị trạm mắt đất

Inmarsat-B sử dụng trờn tàu biển

Trang 6

Các tổ chức tiêu chuẩn quốc tế như ITU, ETSI, IEC, IMO, Inmarsat đã vàđang nghiên cứu đưa ra một số khuyến nghị và tiêu chuẩn kỹ thuật cho cácthiết bị trạm mắt đất sử dụng trên tàu biển Inmarsat-B.

2.1.2.1 Tổ chức ITU

ITU đã đưa ra các tiêu chuẩn về bức xạ nói chung và các tiêu chuẩn liên quanđến kết nối giữa trạm mặt đất Inmarsat-B và mạng PSTN

Các khuyến nghị này bao gồm:

1 ITU-R SM 329-10: “Unwanted emissions in the spurious domain”.

Khuyến nghị này đưa ra các giới hạn bức xạ giả cho nhiều loại thiết bị và dịch

vụ, trong đó có cả dịch vụ truyền hình quảng bá Đây không phải là khuyếnnghị đặt ra các tiêu chuẩn kỹ thuật về bức xạ, phát xạ dành riêng cho thiết bịtrạm mặt đất Inmarsat-B

2 ITU-R SM 1541-1: “Unwanted emissions in the out of band domain”.

Khuyến nghị này đưa ra các giới hạn bức xạ ngoài băng không mong muốncho các loại thiết bị và dịch vụ khác nhau Khuyến nghị này không đặt ra cáctiêu chuẩn kỹ thuật dành riêng cho thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B

Trang 7

3 ITU-R SM 328-10: “Spectra and Bandwidth of emissions”.

Khuyến nghị này đưa ra các định nghĩa, phương pháp xác định các độ rộngbăng tần, phổ bức xạ Trong khuyến nghị này không có các chỉ tiêu kỹ thuậtcũng như phương pháp đo đánh giá các chỉ tiêu về bức xạ, phát xạ

4 ITU-T Q.1111: “Interworking with satellite mobile Interfaces between the Inmarsat standard B system and the international public switched telephone network/ISDN

systems-Khuyến nghị này đưa ra các tiêu chuẩn về giao diện kết nối giữa hệ thống tiêuchuẩn Inmarsat-B và mạng điện thoại công cộng PSTN và ISDN

5 ITU-T Q.1112: “Procedures for interworking between the Inmarsat standard B system and the international public switched telephone network/ISDN”

Khuyến nghị này đưa ra các tiêu chuẩn về thủ tục kết nối giữa hệ thống tiêuchuẩn Inmarsat-B và mạng điện thoại công cộng PSTN và ISDN

- Hơn nữa các chỉ tiêu này không phân loại chi tiết thành từng loại bức xạ, phát xạ cụ thể.

2.1.2.2 Tổ chức IEC

 IEC 60945 : 1994, Marine navigational equipment – Generalrequirements – Methods of testing and required test results

Tiêu chuẩn này đề cập đến các yêu cầu cho thiết bị hàng hải thu phát sóng

vô tuyến nói chung Các yêu cầu về kỹ thuật và phương pháp đo đánh giáđược đề cập chi tiết

 IEC 61097-10, Global maritime distress and safety (GMDSS) Part 10 :Inmarsat - B ship earth station equipments, methods of testing and requiredtest results

Tiêu chuẩn này đề cập đến các yêu cầu về hoạt động, an toàn, các đặc tính

kỹ thuật, phương pháp đo kiểm và kết quả yêu cầu Trong đó phần yêu cầu vềthử nghiệm môi trường, tương thích điện từ và thử nghiệm nguồn được lấy từIEC 60945 Tiêu chuẩn này cũng đã tích hợp các tiêu chuẩn của IMO baogồm IMO A.694 và IMO A.808

 Nhận xét:

Trang 8

- Các tiêu chuẩn của tổ chức IEC liên quan đến thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B là đầy đủ và cung cấp các yêu cầu về phương pháp đo, đánh giá thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B sử dụng trên tàu biển.

- Tổ chức Inmarsat đã khuyến nghị các quốc gia sử dụng tiêu chuẩn IEC để xây dựng tiêu chuẩn hợp chuẩn quốc gia cho thiết bị Inmarsat-B

- Các yêu cầu này cũng không trùng hợp với yêu cầu của Inmarsat và

bổ sung vào các yêu cầu Inmarsat trong chứng nhận hợp chuẩn, đồng thời phù hợp với các tiêu chuẩn của các nước trên thế giới.

2.1.2.3 Tổ chức ETSI

Hiện nay tổ chức ETSI mới đưa ra tiêu chuẩn ETS 300 460 : Satellite EarthStations and Systems (SES); Maritime Moblie earth Stations (MMESs)operating in the 1,5/1,6 GHz bands providing Low Bit Rate DataCommunications (LBRDCs) for the Global Maritime Distress and SafetySystem (GMDSS); Technical characteristics and methods of measurement.Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu kỹ thuật cũng như phương pháp đo đánhgiá cho thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-C

Tổ chức ETSI không đưa ra tiêu chuẩn cho thiết bị trạm mắt đất Inmarsat-B

Bộ tiêu chuẩn của Inmarsat là bộ tiêu chuẩn dành cho nhà sản xuất

Inmarsat đã đưa ra bộ tiêu chuẩn cho thiết bị Inmarsat - B dùng để hợp chuẩn: Inmarsat - B System Definition Manuals :

 Inmarsat:1997, Inmarsat-B system definition manual (SDM) – Issue3.0 including change note CN 13 – technical performance requirements(module 2, part I) and type approval procedures (module 2, part II)

 Inmarsat:1997, Inmarsat-B design and installation guidelines (DIGS)Các tiêu chuẩn trên đã đưa ra các phương pháp đo và đánh giá chất lượngthiết bị trạm mặt đất Inmarsat-B phục vụ cho yêu cầu hợp chuẩn của Inmarsat

Quy tr×nh hîp chuÈn - Inmarsat:

Trang 9

1 Inmarsat sẽ cung cấp bộ tiêu chuẩn SDM cho nhà sản xuất ngay khi họ

đồng ý với các thoả thuận cung cấp dịch vụ từ Inmarsat

2 Nhà sản xuất sẽ đệ trình chi tiết sản phẩm của họ lên Inmarsat

3 Nếu đợc chấp thuận, Inmarsat sẽ cung cấp các yêu cầu hợp chuẩn cho nhà

sản xuất Các yêu cầu này nằm trong bộ tài liệu TAR

4 Nhà sản xuất sẽ phải kiểm tra sản phẩm theo các tham số trong bộ tiêu

chuẩn SDM nh đợc chỉ rõ trong MTR

5 Nhà sản xuất phải kiểm tra thiết bị và gửi kết quả/ số liệu cho Inmarsat

6 Sau khi xem xét các kết quả/số liệu nhận đợc, Inmarsat sẽ trực tiếp chứng

kiến quy trình kiểm tra tại địa điểm do nhà sản xuất chỉ định

7 Sau khi chứng kiến quy trình kiểm tra, Inmarsat sẽ tiến hành kiểm tra kết

nối thiết bị qua mạng dịch vụ của Inmarsat

8 Cuối cùng, Nhà sản xuất sẽ đệ trình tất cả kết quả kiểm tra lên Inmarsat

9 Nếu các kết quả phù hợp với bộ tiêu chuẩn SDM, Inmarsat sẽ cung cấp

chứng nhận hợp chuẩn (TA) cho MES

- Inmarsat khuyến nghị cỏc quốc gia cú thể kiểm tra bổ sung để chứng nhận hợp chuẩn quốc gia theo tiờu chuẩn riờng dựa trờn tiờu chuẩn IEC 61097-10

2.1.2.5 Tổ chức hàng hải quốc tế IMO

Tổ chức hàng hải quốc tế IMO đó đưa ra cỏc tiờu chuẩn sau liờn quan đến thiết bị Inmarsat-B

 IMO Resolution A.694:1991, General requirements for shipborneradio equipment forming part of the global maritime distress and safetysystem (GMDSS) and for electronic navigational aids

 IMO Resolution A.808:1995, Performance standards for ship earthstations capable of two-way communications

 IMO MSC Circular 862:1998, Clarifications of certain requirements

in IMO performance standards for GMDSS equipment

 Nhận xột:

Trang 10

- Các tiêu chuẩn của IMO chủ yếu đề cập đến các yêu cầu liên quan đến hàng hải

- IMO không đưa ra tiêu chuẩn dành riêng cho thiết bị Inmarsat-B

- Các tiêu chuẩn của IMO đã được tích hợp trong tiêu chuẩn IEC 61097-10

- Nhiều quốc gia trên thế giới như Nga, Na Uy, Đài Loan, Trung Quốc cũng sử dụng tiêu chuẩn của IMO để hợp chuẩn thiết bị Inmarsat-B

2.1.2.6 Các tiêu chuẩn quốc gia khác

1 Tiêu chuẩn Hồng Kông

Tiêu chuẩn HKTA 1282 : “Performance specification for INMARSAT

enhanced group call (EGC) equipment and INMARSAT-C ship earth station capable of transmitting and receiving firect-printing communications”.

2 Tiêu chuẩn Đài Loan

Tiêu chuẩn do Tổng cục Viễn thông Đài Loan ban hành (DGT) về thiết bị Inmarsat-B:

“Part Seven of Ship Equipment Rules-Radio Telecommunications Equipments” - Section 10

 Nhận xét:

- Tiêu chuẩn này nêu rõ các thiết bị Inmarsat-B cần phải được hợp

chuẩn bởi tổ chức Inmarsat theo các yêu cầu trong Inmarsat-B SDM.Ngoài ra nó bổ sung một số yêu cầu hợp chuẩn quốc gia dựa trên các yêucầu của IEC 61097-10 đã gắn liền với các yêu cầu của IMO

3 Tiêu chuẩn của Australia

Tổ chức an toàn hàng hải của Úc (Australian Maritime Safety Authority): Theo tổ chức này thiết bị Inmarsat-B SES phải tuân thủ theo yêu cầu củacác điểm sửa đổi năm 1988 của Công ước quốc tế về An toàn sinh mạng trênbiển – 1974 (SOLAR) cũng như các qui định có liên quan của IMO và các

Trang 11

khuyến nghị của ITU-R Theo tổ chức này các thiết bị Inmarsat-B SES sửdụng ở Úc phải tuân thủ theo các điều khoản sau : IMO Resolution MSC.62;IMO resolution A.570(14); IMO Resolution A.808(16); IMO ResolutionA.694;, họ cũng yêu cầu các thiết bị này phải được đánh giá theo tiêu chuẩnIEC 61097-10; IEC 60945; IEC 61162.

Nhận xét : Tổ chức này cũng yêu cầu thiết bị Inmarsat-B SES phải tuân thủ

các điều khoản của IMO, và sử dụng các tiêu chuẩn của IEC để đánh giá thiết bị.

4 Tiêu chuẩn của UK

Tiêu chuẩn do MCA (Maritime and Coastguard Agency) xây dựng

“Standards of Performance of Radio Equipment required by the Merchant Shipping - Regulations 1998”

 Nhận xét:

- Tiêu chuẩn này nêu rõ các thiết bị Inmarsat-B cần phải được hợp

chuẩn bởi tổ chức Inmarsat theo các yêu cầu trong Inmarsat-B SDM.Ngoài ra nó bổ sung một số yêu cầu hợp chuẩn quốc gia dựa trên các yêucầu của IMO A.808

5 Tiêu chuẩn của Nga

Quy định hợp chuẩn của Russian Maritime register of Shipping

 Nhận xét:

- RMRS không đưa ra tiêu chuẩn riêng mà chứng nhận hợp chuẩn thiết

bị Inmarsat-B dựa trên tiêu chuẩn IMO A.808

6 Tiêu chuẩn của Nauy

Quy định hợp chuẩn của Norwaegian Maritime Derectorate (DNV) Regulation ON TYPE APPROVAL REQUIREMENTS FOR MARITIME EQUIPMENT

Chapter1:Quy định tiêu chuẩn cho Inmarsat-B IEC 61097-10 (1999),

IMO MSC/Circ 862

 Nhận xét:

- DNV không đưa ra tiêu chuẩn riêng mà chứng nhận hợp chuẩn thiết

bị Inmarsat-B dựa trên tiêu chuẩn IEC 61097-10

7 Các quốc gia khác

Các quốc gia chứng nhận hợp chuẩn thiết bị Inmarsat-B trên cơ sở

sử dụng tiêu chuẩn quốc tế IMO và IEC 61097-10, IEC-60945 bao gồm:

Trang 12

- Phỏp: Direction des Affaires maritimes - Bureau Veritas

- Đức: Germanischer Lloyd

- Tõy Ban Nha: Ministerio De Industria, Turismo y comercio

2.2 Khảo sỏt tỡnh hỡnh sử dụng và quản lý thiết bị Inmarsat-B

- Inmarsat A ra đời năm 1982 dới thơng hiệu STANDARD-A Các thiết bị đầucuối hoạt động với : EIRP = 3GHz – Yêu cầu kỹ6 dBW; G/T = - 4dBK-1, sử dụng điều chế BPSK.Băng tần phát 163GHz – Yêu cầu kỹ6 ữ 1645 MHz băng tần thu 153GHz – Yêu cầu kỹ5 ữ 1543GHz – Yêu cầu kỹ,5 MHz Inmarsat-

A hiện nay không còn đợc sử dụng

- Inmarsat B ra đời năm 1993GHz – Yêu cầu kỹ Các thiết bị đầu cuối hoạt động với : EIRP =3GHz – Yêu cầu kỹ3GHz – Yêu cầu kỹ,29 hoặc 25 dBW; G/T = - 4dBK-1, sử dụng điều chế O-QPSK Băng tầnphát 1626,4 ữ 1646,5 MHz băng tần thu 1525 ữ 1545 MHz

- Inmarsat C cung cấp dịch vụ truyền số liệu và fax Các thiết bị đầu cuối hoạt

động với : EIRP từ 11 đến 16 dBW; G/T = - 23GHz – Yêu cầu kỹdBK-1, sử dụng điều chế BPSK.Băng tần phát 1626,5 ữ 1645,5 MHz băng tần thu 153GHz – Yêu cầu kỹ0 ữ 1545 MHz

Như vậy, cỏc thiết bị Inmarsat-A, Inmarsat-B và Inmarsat-C cú cỏc phạm viứng dụng khỏc nhau, cỏc yờu cầu về tần số, cụng suất, băng tần cũng khỏcnhau nờn phải được đo kiểm đỏnh giỏ trờn cỏc bộ Tiờu chuẩn kỹ thuật khỏcnhau

Trang 14

2.2.1 Tình hình sử dụng

a) Trên thế giới

Hiện nay trên thế giới có rất

nhiều hãng sản xuất các thiết bị

Inmarsat-B Các thiết bị thuộc

loại này được sử dụng rộng rãi

trên thế giới Các hãng sản xuất

Trang 15

Mạng lưới phân phối của FURUNO trên toàn cầu:

Các đặc tính kỹ thuật:

_Thiết kế ăng ten độ tin cậy cao

_Giá đỡ ăng ten chắc chắn

_ăngten tự động định vị và thiết lập tham số cho các đơn vị thành phần

_64 kbps HSD (High Speed Data) modem

_9.6 kbps fax

_Giao diện số theo IEC 61162

_Lựa chọn thiết bị đọc credit card

_Mạng dịch vụ toàn cầu

_Màn hình màu 10.4" TFT LCD hoạt động tốt cả ngày và đêm

_Đơn vị tích hợp giúp giảm không gian cài đặt yêu cầu

_ Hiệu chỉnh đầu ra tín hiệu DGPS theo tiêu chuẩn

Chỉ tiêu kỹ thuật

Tần số TX: 1626.5 - 1646.5 MHz

RX: 1525.0 - 1545.0 MHz

Mã hoá thoại: Digital coding/decoding

Nguồn 115/230 VAC, 418 W max

Màn hình hiển thị (Trạm cuối) Theo Class 1

Bộ vi xử lý IBM-PC/AT cho PC tương thích FDD

Màn hilnh màu 10.4" TFT LCD (640 x 480 dots)

Máy in theo chuẩn Class 1

Kiểu PP-510

Tốc độ in cơ bản: 200 char/s, Chuẩn: 50 char/s

Nguồn cung cấp 24 VDC

Trang 16

Tiêu chuẩn:

Thiết bị này tuân thủ theo các tiêu chuẩn Inmarsat SDM, IMO A.808 (19),A.694(17), IEC 60945, IEC 61097-10

 Thiết bị của hãng NERA COMMUNICATIONS

Thiết bị Saturn Bm Marine Mk2 có

mái che bảo vệ và phải đặt trên cột cao

để tránh các vật cản Thiết bị phải đặt xa

các ăngten HF hay các thiết bị hàng hải,

truyền thông khác ít nhất 5m

Ngày đăng: 27/01/2016, 08:04

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[7] IEC 91097-10: 1999: Inmarsat-B ship earth station equipment –Operational and performance requirements, methods of testing and required test results Sách, tạp chí
Tiêu đề: Inmarsat-B ship earth station equipment –
[3] IMO International Convention for the Safety of Life at Sea (SOLAS) 1974, as amended Khác
[4] IMO Resolution A.694:1991, General requirements for ship borne radio equipment forming part of the Global Maritime Distress and Safety System (GMDSS) and for electronic navigationa aids Khác
[5] IMO Resolution A.808: 1995, Resolution A.808:1995, Performance standards for ship earth stations capable of two-way communications Khác
[6] IMO MSC Circular 862:1998, Clarifications of certain requirements in IMO performance standards for GMDSS equipment Khác
[8]IEC 60945:1996, Maritime navigation and radiocommunication equipment and systems – General requirements – Methods of testing and required test results Khác
[9]IEC 61162-1: 1995, Maritime navigation and radiocommunication equipment and systems –Digital interfaces – Part 1: Single talker and multiple listeners Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w