Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau.. Tìm chữ số để s
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Trang 3a. và b. và
c. chia hết cho
BÀI TẬP ÔN LUYỆN
I. ƯỚC ‐ BỘI ‐ SỐ NGUYÊN TỐ ‐ HỢP SỐ
1. Viết tập hợp:
a. Tập hợp tất cả các ước của với
b. Tập hợp tất cả các bội của với
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/61611
2. Tính tổng:
a. Tính tổng tất cả các ước của 42
b. Tính tổng tất cả các bội của 6 lớn hơn 100 và nhỏ hơn 200
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/61621
3. Tìm các số tự nhiên biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/61631
4. Tìm số tự nhiên biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/61652
5. Tìm số tự nhiên và biết rằng:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/61662
6. Cho số Tìm chữ số để số A là số nguyên tố.
Trang 4a. 21 (a ‐ 2) b. 55 (2a + 1)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/61672
7. Tìm để số là số nguyên tố; hợp số
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/61682
8. Tìm số nguyên tố để các số và cũng là các số nguyên tố
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616103
9. Tìm các số tự nhiên a sao cho:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616122
10. Tìm số tự nhiên k để 17k là số nguyên tố
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616132
11. Tìm hai số nguyên tố biết hiệu của chúng là 507
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616152
12. Mỗi số sau có bao nhiêu ước:
a. 119
b. 625
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616161
13. Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho x vừa là bội của 7 vừa là ước của 70
Trang 5a. 462; 140; 300 b. 270.121.338
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616172
14. Có 24 bút bi. Bạn Nam muốn chia đều vào các hộp. Hỏi có thể chia 24 bút vào mấy hộp, mỗi hộp có bao nhiêu bút? Biết số hộp lớn hơn 2 và là số lẻ
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616202
15. Cho số và số Chứng tỏ là bội
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616212
16. Lớp 6A có số học sinh chưa tới 40 em. Nếu xếp 4 em hay 6 em vào một tổ đều vửa đủ, nhưng nếu xếp 7 em vào một tổ thì thừa ra một em. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616222
17. Chứng tỏ rằng, giá trị của biểu thức A là bội của 30 với:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616252
18. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616272
19. Các số sau là số nguyên tố hay hợp số?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616282
20. Tìm k để 3k là số nguyên tố, hợp số (k là số tự nhiên)
Trang 6Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616302
21. Tìm:
a. Hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 462
b. Ba số lẻ liên tiếp có tích bằng 693
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616312
22. Cho và không chia hết cho 3.
Chứng minh rằng hai số và không thể đồng thời là số nguyên tố
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616322
23. Một số nguyên tố p chia cho 42 có số dư r là hợp số. Tìm số dư r
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616332
24. Tìm số nhỏ nhất có 12 ước
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616353
25. Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì chia hết cho 24
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616363
26. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên khác 0, nhỏ hơn 30, là bội của 4. B là tập hợp các số tự nhiên là ước của 40. C là tập hợp các số tự nhiên khác 0, nhỏ hơn 40, là bội của 5. Tìm các phần tử của của tập hợp A giao B, A giao C, B giao C
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/91/616382
Trang 7a. 6 b.
II. ƯỚC CHUNG ‐ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
27. Tìm số tự nhiên biết rằng chia 332 cho thì dư 17 và chia 555 cho thì
dư 15
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/61731
28. Một trường tổ chức cho 64 học sinh đi thi đấu thể thao bằng một số xe ô tô thuộc hai loại : Loại xe 12 chỗ ngồi và loại xe 7 chỗ ngồi ( không tính người lái xe). Biết rằng số học sinh đó xếp đủ số ghế ngồi trên các xe. Hỏi mỗi loại xe có mấy chiếc?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/61752
29. Tìm số tự nhiên để:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/61782
30. Chứng minh rằng hai số và là hai số nguyên tố cùng nhau (
)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/61793
31. Biết rằng chia hết cho 13 với Chứng minh rằng
cũng chia hết cho 13
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617103
32. Tìm số tự nhiên n sao cho 18 và 12 cùng chia hết cho n ‐ 1
Trang 8
http://tilado.edu.vn/104/617112
33. Gọi d là một ước chung của a và b (a và b là các số tự nhiên), chứng tỏ rằng d cũng là một ước chung của và
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617122
34. Tìm số chia của một phép chia, biết rằng số bị chia bằng 638, số dư bằng 11,
số chia là một số tự nhiên có hai chữ số
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617132
35. Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 30 để các số và có ước chung khác 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617142
36. Tìm ước chung lớn nhất của:
a. và
b. và
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617152
37. Tìm số tự nhiên a, biết rằng 264 chia cho a dư 24, còn 363 chia cho a dư 43
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617162
38. Tìm ƯCLN của và
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617172
Trang 9a. và b. và
39. Tổng của năm số tự nhiên bằng 156. Ước chung lớn nhất của chúng có thể nhận giá trị lớn nhất là bao nhiêu?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/617182
40. Tìm số tự nhiên x, biết:
a. ƯC(36, 24) và
b. ƯC(54, 12) và x lớn nhất
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/104/619104
III. BỘI CHUNG ‐ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
41. Tìm BCNN rồi tìm bội chung của các số sau
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61811
42. Tìm số tự nhiên x biết rằng
a. và đồng thời
b. và ; đồng thời
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61821
43. Tìm số tự nhiên biết rằng khi chia cho 8 thì dư 6, chia cho 12 thì dư 10, chia cho 15 thì dư 13 và chia hết cho 23
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61831
44. Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tích của chúng bằng 4500 và BCNN của chúng bằng 300
Trang 10
http://tilado.edu.vn/106/61842
45. Một cuộc thi chạy tiếp sức theo vòng tròn gồm nhiều chặng. Biết rằng chu vi của vòng tròn là 300m và mỗi chặng dài 75m, điểm xuất phát và kết thúc cùng một chỗ. Hỏi cuộc thi có ít nhất bao nhiêu chặng
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61852
46. Khối 6 của một trường có chưa tới 400 học sinh. Khi xếp hàng 10; 12 và 15 đều dư 3 em, nhưng xếp hàng 11 thì không dư. Tính số học sinh lớp 6 của
trường đó.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61862
47. Tổng số học sinh của khối lớp 6 của một trường có khoảng từ 235 đến 250
em, khi chia cho 3 thì dư 2, chia cho 4 thì dư 3 và chia cho 5 thì dư 4, chia cho 6 thì dư 5, chia cho 10 thì dư 9. Tính số học sinh của khối 6 đó
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61872
48. Tìm hai số tự nhiên và biết:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61882
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/61893
50. Tìm hai số tự nhiên có ba chữ số biết tổng của chúng là bội của 504 và
thương của số lớn chia cho số nhỏ là bội của 6.
Trang 11
a. ƯC(28, 70) b. BC(4, 14)
c. và
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618103
51. Một người đem cam ra chợ bán, khi đếm theo chục thì thiếu 2 quả, khi đếm theo tá thì thừa 8 quả. Hỏi số cam là bao nhiêu biết số cam lớn hơn 350 và nhỏ hơn 400
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618112
52. Tìm:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618122
53. Viết các tập hợp sau:
a. Ư(6), Ư(12), Ư(42), ƯC(6,12,42)
b. B(6), B(12), B(42), BC(6, 12, 42)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618132
54. Tìm bội chung nhỏ nhất của:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618142
55. Ba con tàu cập bến theo lịch như sau: Tàu I cứ 15 ngày thì cập bến; tàu II cứ
20 ngày thì cập bến; tàu III cứ 12 ngày thì cập bến. Lần đầu cả ba tàu cập bến vào cùng một ngày. Hỏi sau bao nhiêu ngày nữa cả ba tàu cập bến cùng một ngày?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618152
56. Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho chia a cho 3, cho 5, cho 7 được số dư theo thứ tự là 2, 3, 4
Trang 12
a. 3.4.5 + 6.7 b. 7.9.11.13 ‐ 2.3.4.7
c. 3.5.7 + 11.13.17 d. 16354 + 67541
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618162
57. Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng, mỗi hàng có 20 người hoặc 25 người, hoặc
30 người đều thừa 15 người. Nếu xếp mỗi hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thừa, không có ai ở ngoài hàng). Hỏi đơn vị có bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/106/618172
IV. SỐ NGUYÊN TỐ ‐ HỢP SỐ ‐ PHÂN TÍCH RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
58. Các số sau là số nguyên tố hay hợp số: 312; 213; 435; 417; 3311; 23; 67
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a11
59. Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a21
60. Thay chữ số vào dấu * để được hợp số:
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a31
61. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 60; 84; 285; 1035
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a52
62. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp ước của mỗi số: 51; 75; 42
Trang 13
http://tilado.edu.vn/107/618a62
63. Tìm các số tự nhiên:
a. Hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 1190
b. Ba số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 2184
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a72
64. Tìm số tự nhiên n để là số nguyên tố
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a82
65. Tìm số nguyên tố p để p + 10 và p + 20 cũng là số nguyên tố
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a92
66. Tìm số tự nhiên k để 13.k là số nguyên tố; là hợp số
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a102
67. Tìm số nguyên tố p để p + 8; p + 28 cũng là các số nguyên tố
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a112
68. Tìm các số ; ; (a > c) sao cho: =
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a122
69. Không cần thực hiện phép chia, chứng minh rằng:
a. 7056 chia hết cho 126
Trang 14b. 540 không chia hết cho 42.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a132
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a143
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/107/618a153