004: Quan sát một tế bào đang phân chia nhân người ta thấy các nhiễm sắc tử đang di chuyển về hai cực của tế bào, vậy tế bào đó đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?. 005: Thông qua p
Trang 1ĐỀ SỐ 16
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian: 45 phút
001: : Trong nuôi cấy không liên tục, tại pha nào số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn số
lượng tế bào chết đi?
A Pha lũy thừa B Pha cân bằng C Pha tiềm phát D Pha suy vong 002: Khi đưa tế bào vào môi trường ưu trương sẽ có hiện tượng:
C Tế bào vi khuẩn căng phồng lên D Không có hiện tượng gì xảy ra.
003: Quá trình nào sau đây không giải phóng CO2 ?
A Lên men lactic đồng hình B Lên men rượu.
004: Quan sát một tế bào đang phân chia nhân người ta thấy các nhiễm sắc tử đang di
chuyển về hai cực của tế bào, vậy tế bào đó đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?
005: Thông qua pha sáng của quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng mặt trời được
biến đổi thành:
A Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ B Năng lượng trong ADP và NADPH.
C Năng lượng trong AMP và NADPH D Năng lượng trong các hợp chất vô cơ 006: Vỏ capsit của vi rút được cấu tạo từ những đơn vị là:
A Capsome B Protein C Lõi axit nucleic D Li pit.
Trang 2007: Thời gian thế hệ của E coli là 20 phút Người ta thả vào bình nuôi cấy 5 tế bào vi
khuẩn E coli sau 80 phút số lượng tế bào vi khuẩn trong bình là:
008: Cho phương trình tổng quát của quang hợp như sau : CO2 + H2O -> + O2
Chất còn thiếu là:
009: AIDS là gì:
A Là hội chứng suy giảm miễn dịch B Một loại virút gây suy giảm miễn
dịch
C Là một loại bệnh cơ hội do vi rút gây ra D Là một loại bệnh di truyền.
010: Các thành phần cơ bản của virut là :
A Lõi axit nucleic và vỏ capsit B Lõi lipt và vỏ capsit.
C Lõi lipit và vỏ axitnucleic D Lõi axit nucleic và vỏ lipit.
011: Thành phần nào sau đây có ở virut HIV?
012: Sau 2 giờ nuôi cấy E.coli (trong điều kiện tối ưu – thời gian thế hệ của E.coli là 20
phút) thu được 64000 tế bào Hãy tính số tế bào E.coli trong bình trước khi nuôi cấy
A 1000 tế bào B 100 tế bào C 500 tế bào D 64 tế bào.
013: Chức năng chính của pha tối trong quang hợp là:
A Biến đổi CO2 thành cacbohiđrat B Biến đổi ADP thành ATP.
C Hấp thụ ánh sáng mặt trời D Giải phóng năng lượng ở dạng nhiệt 014: Virut là
A những thực thể di truyền chưa có cấu trúc tế bào B những vi sinh vật thuộc
nhóm nhân chuẩn
Trang 3C những vi sinh vật thuộc nhóm nhân nguyên thuỷ D những động vật nguyên
sinh
015: Giai đoạn phagơ bám lên bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể thích hợp với thụ thể của tế
bào chủ được gọi là:
A Giai đoạn hấp phụ B Giai đoạn xâm nhập.
C Giai đoạn tổng hợp.D Giai đoạn lắp ráp.
016: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở:
017: Trong giảm phân các nhiễm sắc thể kép bắt cặp tương đồng và trao đổi chéo diễn ra
ở kì:
A Kì đầu giảm phân I B Kì đầu giảm phân II.
C Kì giữa giảm phân II.D Kì trung gian.
018: Điều nào sau đây không đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A Diễn ra trên chất nền stroma của lục lạp B Tổng hợp ATP và NADPH từ ánh
sáng mặt trời
C Diễn ra trên màng tilacoit của lục lạp D Oxi được giải phóng từ nước.
019: Kết quả của quá trình giảm phân là:
A Từ 1 tế bào mẹ cho 4 tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa.
B Từ một tế bào mẹ cho 4 tế bào con có số lượng NST không đổi.
C Từ 1 tế bào mẹ cho 2 tế bào con có bộ NST bằng nhau và bằng mẹ.
D Từ 1 tế bào mẹ cho 4 tế bào con có bộ NST đơn bội kép.
020: Một loài vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng mặt trời và nguồn các bon
từ chất hữu cơ thuộc kiểu dinh dưỡng là:
Trang 4A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hóa tự dưỡng D Hóa dị dưỡng 021: Con đường không lây nhiễm HIV là:
A Hô hấp B Đường tình dục C Mẹ truyền sang con.D Đường máu 022: Các hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân sơ là:
A Phân đôi, nảy chồi, tạo thành bào tử B Phân đôi
C Nảy chồi, bào tử D Bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
023: Kết thúc lần giảm phân II các nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái là:
C Tồn tại thành cặp tương đồng D NST kép đóng xoắn cực đại
024: Trong sinh sản bằng hình thức phân đôi ở vi sinh vật nhân sơ, ADN nhân đôi được
là nhờ:
025: Vi khuẩn lam , tảo đơn bào là các vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng:
A Quang tự dưỡng B Hóa tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Hóa dị dưỡng 026: Quá trình chuyển hóa vật chất mà chất nhận elctron cuối cùng là O2 là quá trình:
C Ôxi hóa không hoàn toàn D Lên men.
027: Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt người ta chia vi sinh vật ra làm:
028: Với các phagơ, khi xâm nhập vào tế bào vi khuẩn, thành phần được đưa vào trong tế
bào vi khuẩn là:
C Cả vỏ protein và axits nucleic D Vỏ protein.
Trang 5029: Cho phương trình sau: Tinh bột -> Glucôzơ -> + CO2 Chất còn thiếu trong phương trình trên là:
030: Trong nuôi cấy vi sinh vật, môi trường……… môi trường đã biết rõ
thành phần hóa học và số lượng các chất tham gia Cụm từ thích hợp là:
A tổng hợp B nhân tạo C bán tổng hợp D tự nhiên.