Cơ thể đa bào phức tạp Bài 9 Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật là Chọn một đáp án dưới đây A.. Vi khuẩn lam hoặc động vật nguyên si
Trang 1Bài 1
Đặc điểm chính của giới nấm là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Là những sinh vật sống cố định, phản ứng chậm
B Là những sinh vật nhân thực đa bào dạng sợi, thành tế bào chứa kitin
C Là những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin,
A Đều có lối sống hoại sinh B Đều có lối sống tự dưỡng
C Cơ thể có cấu tạo đơn bào hay đa bào D Đều sống cố định
A Lừa và ngựa thuộc cùng một loài B Lừa và ngựa thuộc 2 thứ khác nhau
C Lừa và ngựa thuộc 2 dòng khác nhau D Lừa và ngựa thuộc 2 loài khác nhau
Bài 5
Câu nào đúng trong các câu sau khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường?
Chọn một đáp án dưới đây
A Loài, quần thể, hệ sinh thái luôn biến đổi nhưng luôn giữ là hệ cân bằng tạo nên sự cân bằng trong
toàn bộ sinh quyển
B Loài, quần xã, hệ sinh thái không biến đổi, luôn là hệ cân bằng nên sinh quyển luôn cân bằng
C Loài, quần xã không biến đổi, hệ sinh thái luôn biến đổi nhưng luôn giữ là hệ cân bằng tạo nên sự
cân bằng trong toàn bộ sinh quyển
D Loài, quần xã luôn biến đổi nhưng hệ sinh thái không biến đổi do đó luôn giữ là hệ cân bằng tạo nên
sự cân bằng trong toàn bộ sinh quyển
Trang 2Bài 6
Cơ thể người gồm những cấp độ tổ chức nào dưới đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan B Mô, cơ quan, cơ thể
Bài 7
Hoạt động xảy ra ở tế bào sống: (chọn câu trả lời đúng nhất)
Chọn một đáp án dưới đây
A Trao đổi chất
B Trao đổi chất, sinh trưởng, phát triển và sinh sản
C Trao đổi chất và sinh sản
D Trao đổi chất, sinh trưởng, phát triển, cảm ứng và sinh sản
Bài 8
Đặc điểm nào sau đây không phải của giới Động vật?
Chọn một đáp án dưới đây
A Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường
B Phản ứng chậm trước môi trường
C Tế bào có nhân chuẩn
D Cơ thể đa bào phức tạp
Bài 9
Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật là
Chọn một đáp án dưới đây
A Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn B Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
C Tế bào cơ thể đều có nhân sơ D Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí nhất định tạo nên ( )
Trang 3Chọn một đáp án dưới đây
A cơ thể; quần thể B tế bào; cơ thể
C quần thể; quần xã D cơ thể; quần xã
Bài 11
Đặc điểm nào sau đây là chung cho tảo, nấm nhày và động vật nguyên sinh?
Chọn một đáp án dưới đây
A Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh B Có khả năng quang hợp
C Tất cả các đặc điểm trên D Có nhân chuẩn
Bài 12
Theo bậc phân loại trong mỗi giới, ngành là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tập hợp của nhiều lớp thân thuộc B Tập hợp của nhiều chi thân thuộc
C Tập hợp của nhiều bộ thân thuộc D Tập hợp của nhiều họ thân thuộc
Bài 13
Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của sự sống là gì?
Chọn một đáp án dưới đây
A Hệ sinh thái - sinh quyển B Hệ sinh thái
C Quần thể - loài D Quần xã
A Là tập hợp tất cả các hệ sinh thái trong khí quyển, thủy quyển
B Là tập hợp các quần thể sinh vật cùng chung sống trong một vùng địa lí nhất định
C Là hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó
D Là tập hợp các cá thể inh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định
Trang 4Bài 16
Đặc điểm chính của giới nguyên sinh là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Là những sinh vật nhân sơ, đơn bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
B Là những sinh vật nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, có phương thức sống đa dạng
C Là những sinh vật đơn bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
D Là những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
Bài 17
Địa y là tổ chức cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào dưới đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A Động vật nguyên sinh B Tảo hoặc vi khuẩn lam
C Nấm nhày D Vi khuẩn lam hoặc động vật nguyên sinh
Bài 18
Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì:
Chọn một đáp án dưới đây
A Đều có sự biến đổi của cơ thể thích nghi với môi trường
B Chúng sống trong những môi trường giống nhau
C Chúng đều được cấu tạo từ tế bào
D Chúng đều có chung một tổ tiên
A Có khoảng 300.000 loài thực vật được phân loại vào 4 nghành, thực vật đa dạng về cấu tạo, lối sống,
thích nghi với các điều kiện sống khác nhau
B Có khoảng 300.000 loài thực vật được phân loại vào 4 nghành
C Thực vật đa dạng về cấu tạo, về lối sống
Trang 5D Thích nghi với các điều kiện sống khác nhau
Bài 21
Đặc điểm nào sau đây là chung cho tảo, nấm nhày và động vật nguyên sinh?
Chọn một đáp án dưới đây
A Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh B Có khả năng quang hợp
C Tất cả các đặc điểm trên D Có nhân chuẩn
B Tập đoàn đơn bào dạng trùng roi nguyên thủy
C Tảo đa bào
D Vi khuẩn cộng sinh
Bài 25
Nhận định đúng khi nói về Nấm:
Chọn một đáp án dưới đây
A Sinh vật đa bào, sống tự dưỡng
B Sinh vật đơn bào hay đa bào, sống tự dưỡng
C Sinh vật nhân thực đa bào, sống dị dưỡng
D Sinh vật nhân thực, sống dị dưỡng
Trang 6A Trao đổi chất - năng lượng, sinh sản, sinh trưởng và phát triển
B Trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng và vận động
C Trao đổi chất và năng lượng, sinh sản, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, khả năng tự điều
chỉnh, khả năng tiến hóa thích nghi với môi trường sống
D Trao đổi chất, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động
Bài 29
Sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp tự dưỡng?
Chọn một đáp án dưới đây
A Vi khuẩn hình que B Vi khuẩn hình xoắn
C Vi khuẩn hình cầu D Vi khuẩn lam
Bài 30
Quyết là thực vật?
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 7A Thụ tinh nhờ gió B Tinh trùng không roi
C Thụ tinh nhờ nước D Chưa có hệ mạch
A Cơ thể có nhân chuẩn
B Có thể sống được trong điều kiện môi trường khắc nghiệt
C Có cấu tạo rất giống với vi khuẩn
D Có tất cả các đặc điểm đưa ra
Bài 33
Nhận định đúng khi nói về một hệ thống sống:
Chọn một đáp án dưới đây
A Một hệ thống đóng, có khả năng tự điều chỉnh, không trao đổi chất với môi trường
B Luôn trao đổi chất với môi trường, không có khả năng tự điều chỉnh
C Một hệ thống mở, có khả năng tự điều chỉnh và thường xuyên trao đổi chất với môi trường
D Một hệ thống mở, luôn trao đổi chất với môi trường, không có khả năng tự điều chỉnh
Bài 34
Sự khác nhau cơ bản giữa giới thực vật và giới động vật là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Giới thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới động vật gồm những sinh vật dị dưỡng
B Giới thực vật gồm những sinh vật sống cố định, cảm ứng chậm, giới động vật gồm những
sinh vật phản ứng nhanh có khả năng di chuyển
C Giới thực vật gồm những sinh vật sống cố định, sống tự dưỡng cảm ứng chậm, giới động vật
gồm những sinh vật sống dị dưỡng, phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển
D Giới thực vật gồm 4 ngành chính, giới động vật gồm 7 ngành chính
Bài 35
Trang 8Tập hợp các sinh vật và hệ sinh thái trên trái đất được gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Khí quyển B Sinh quyển
C Thủy quyển D Thạch quyển
Bài 36
Tại sao chúng ta phải bảo vệ rừng?
1 Rừng tham gia tạo cân bằng hệ sinh thái: cung cấp oxi, chất dinh dưỡng và năng lượng cho hệ sinh
2 Rừng là nguồn tài nguyên tái sinh
3 Rừng có lợi cho sản xuất và đời sống con người
4 Rừng chống sói mòn, chống rửa trôi, điều chỉnh hệ sinh thái, làm sạch môi trường sống
A Chưa có cấu tạo tế bào
B Là những cơ thể có cấu tạo đa bào, nhân sơ
C Nhân sơ, chưa có cấu tạo tế bào
D Tế bào cơ thể có nhân sơ
Trang 9Tập hợp gồm những sinh vật thuộc giới Nấm là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Nấm nhày, nấm sợi, nấm đảm
B Nấm nhày, nấm men, nấm sợi, nấm đảm, địa y
C Nấm men, nấm sợi, địa y
D Nấm men, nấm nhày, nấm mũ
Bài 41
Ở sinh vật, đơn vị quần xã dùng để chỉ tập hợp của:
Chọn một đáp án dưới đây
A Các quần thể sinh vật khác loài trong cùng một khu vực sống
B Toàn bộ các sinh vật khác loài
C Các quần thể sinh vật khác loài
D Toàn bộ các sinh vật cùng loài
Bài 42
Câu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của giới Thực vật?
Chọn một đáp án dưới đây
A Phản ứng nhanh, thích ứng cao với điều kiện môi trường
B Có lục lạp chứa lục diệp, có khả năng quan hợp tự dưỡng
C Sinh vật nhân thực, đa bào phân hóa thành mô, cơ quan khác nhau: rễ, thân, lá
D Có thành xenlulozơ, thích nghi với đời sống cố định
Bài 43
Tập hợp sinh vật chỉ gồm những thực vật có hệ mạch:
Chọn một đáp án dưới đây
A Dương xỉ, tuế, ngô, đậu B Rêu, dương xỉ, thông, ngô, đậu
C Rêu, địa tiền, dương xỉ D Địa tiền, tuế, đậu
Bài 44
Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là
Chọn một đáp án dưới đây
A Bào quan B Mô
C Hệ cơ quan D Đại phân tử
Trang 10Bài 45
Nấm có những lối sống nào?
Chọn một đáp án dưới đây
A Kí sinh, cộng sinh, hoại sinh B Hoại sinh
Bài 46
Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.:Giới Động vật có nguồn gốc từ tập đoàn (1) dạng trùng roi nguyên thuỷ Giới động vật đạt mức độ tiến hoá cao (2) trong thế giới sinh vật, phân phốikhắp nơi và rất đa dạng về cá thể và (3) Động vật được chia thành (4) chủ yếu là động vật khôngxương sống và động vật có xương sống
Chọn một đáp án dưới đây
A 1- đơn bào; 2- nhất; 3- loài; 4- hai ngành
B 1- đơn bào; 2- nhất; 3- loài; 3- hai nhóm
C 1- đa bào; 2- nhất; 3- quần thể; 4- hai nhóm
D 1- đa bào; 2- thứ 2; 3- loài; 4- hai ngành
Bài 47
Hãy viết tên khoa học của hổ, cho biết hổ thuộc loài Tigris thuộc chi Felis và của sư tử cho biết sư tử thuộc loài Leo thuộc chi Felis?
Chọn một đáp án dưới đây
A Tên khoa học của hổ là Felis Tigirs; sư tử là Felis Leo
B Tên khoa học của hổ là Felis Tigirs; sư tử là Leo Felis
C Tên khoa học của hổ là TigirsFelis; sư tử là LeoFiles
D Tên khoa học của hổ là Tigirs Felis; sư tử là Felis Leo
Bài 48
Nêu ví dụ về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể người?
Chọn một đáp án dưới đây
A Khi nào đói cơ thể có nhu cầu ăn
B Nồng độ các chất trong cơ thể người luôn luôn được duy trì ở một mức độ nhất định, khi xảy
ra mất cân bằng sẽ có các cơ chế điều hòa để đưa về trạng thái bình thường (Insulin điều hòa
C Khi nào khát cơ thể có nhu cầu uống nước
D Hiện tượng sởn gai ốc trên bề mặt da khi hoảng sợ hoặc trời rét
Bài 49
Giới gồm các sinh vật có đặc điểm cấu tạo nhân khác hẳn các giới còn lại:
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 11A Có kích thước hiển vi, sinh trưởng nhanh, phân bố rộng
B Có kích thước hiển vi, sinh trưởng nhanh, phân bố rộng, thích ứng cao với môi trường sống
và có vai trò quan trọng đối với thực tiễn sản xuất và đời sống
C Đa số các vi sinh vật có vai trò quan trọng đối với thực tiễn sản xuất và đời sống
D Thích ứng cao với môi trường sống
Trang 12B Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của tất cả các cơ thể sống và sự sống chỉ thể hiện khi
xuất hiện tổ chức tế bào Các đại phân tử chỉ thể hiện chức năng sống trong tổ chức tế
C Các đại phân tử chỉ thể hiện chức năng sống trong tổ chức tế bào
D Sự sống chỉ thể hiện khi xuất hiện tổ chức tế bào
Bài 4
Vật chất sống trong tế bào được cấu tạo như thế nào?
Chọn một đáp án dưới đây
A Các phân tử hữu cơ Các phân tử vô cơ Các đại phân tử Hệ thống các đại phân tử và
phân tử Các bào quan
B Các phân tử vô cơ Các phân tử hữu cơ Các đại phân tử Các bào quan Hệ thống các
đại phân tử và phân tử
C Các phân tử vô cơ Các đại phân tử Các phân tử hữu cơ Hệ thống các đại phân tử và
phân tử Các bào quan
D Các phân tử vô cơ Các phân tử hữu cơ Các đại phân tử Các hệ thống đại phân tử và
phân tử Các bào quan
Bài 5
Nêu ví dụ về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể người?
Chọn một đáp án dưới đây
A Khi nào đói cơ thể có nhu cầu ăn
B Nồng độ các chất trong cơ thể người luôn luôn được duy trì ở một mức độ nhất định, khi xảy
ra mất cân bằng sẽ có các cơ chế điều hòa để đưa về trạng thái bình thường (Insulin điều hòa
C Khi nào khát cơ thể có nhu cầu uống nước
D Hiện tượng sởn gai ốc trên bề mặt da khi hoảng sợ hoặc trời rét
A Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan
B Được cấu tạo từ các mô
Trang 13C Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
D Là đơn vị chức năng của tế bào sống
A Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh B Có khả năng quang hợp
C Tất cả các đặc điểm trên D Có nhân chuẩn
Bài 10
Tại sao chúng ta phải bảo vệ rừng?
1 Rừng tham gia tạo cân bằng hệ sinh thái: cung cấp oxi, chất dinh dưỡng và năng lượng cho hệ sinh
2 Rừng là nguồn tài nguyên tái sinh
3 Rừng có lợi cho sản xuất và đời sống con người
4 Rừng chống sói mòn, chống rửa trôi, điều chỉnh hệ sinh thái, làm sạch môi trường sống
A Sống hoại sinh B Sống tự dưỡng
C Sống cộng sinh D Sống kí sinh bắt buộc
Bài 12
Hãy viết tên khoa học của hổ, cho biết hổ thuộc loài Tigris thuộc chi Felis và của sư tử cho biết sư tử
Trang 14thuộc loài Leo thuộc chi Felis?
Chọn một đáp án dưới đây
A Tên khoa học của hổ là Felis Tigirs; sư tử là Felis Leo
B Tên khoa học của hổ là Felis Tigirs; sư tử là Leo Felis
C Tên khoa học của hổ là TigirsFelis; sư tử là LeoFiles
D Tên khoa học của hổ là Tigirs Felis; sư tử là Felis Leo
Bài 13
Các cấp tổ chức chính của hệ sống theo thứ tự từ thấp đến cao
Chọn một đáp án dưới đây
A phân tử tế bào cơ thể quần thể quần xã hệ sinh thái
B tế bào cơ thể quần thể loài quần xã hệ sinh thái sinh quyển
C phân tử tế bào mô cơ quan hệ cơ quan cơ thể
D nguyên tử phân tử tế bào mô cơ quan
Bài 14
Đặc điểm chính của giới khởi sinh là?
Chọn một đáp án dưới đây
A Là những sinh vật đơn bào, sinh sản nhanh
B Là những sinh vật nhân sơ sinh sản nhanh, phương thức sống rất đa dạng
C Là những sinh vật nhân sơ, đơn bào, có kích thước rất nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống
A Giới khởi sinh, giới nấm, giới nguyên sinh, giới động vật
B Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật
C Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật
D Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật
Bài 16
Sinh vật có thể tồn tại ở hai pha: pha đơn bào và pha hợp bào (hay cộng bào) là:
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 15A Tảo B Nấm nhày
C Động vật nguyên sinh D Vi khuẩn
Bài 17
Hãy viết tên khoa học của ngựa vằn đồng bằng, cho biết ngựa vằn đồng bằng thuộc loài quagga,
thuuộc chi Equus và tên khoa học của ngựa vằn núi cho biết ngựa vằn núi thuộc loài zebra, thuộc chi Equus
A Tập hợp của nhiều lớp thân thuộc B Tập hợp của nhiều chi thân thuộc
C Tập hợp của nhiều bộ thân thuộc D Tập hợp của nhiều họ thân thuộc
Bài 19
Theo bậc phân loại trong mỗi giới, bộ là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tập hợp của nhiều lớp thân thuộc B Tập hợp của nhiều họ thân thuộc
C Tập hợp của nhiều ngành thân thuộc D Tập hợp của nhiều chi thân thuộc
Bài 20
Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì:
Chọn một đáp án dưới đây
A Đều có sự biến đổi của cơ thể thích nghi với môi trường
B Chúng sống trong những môi trường giống nhau
C Chúng đều được cấu tạo từ tế bào
D Chúng đều có chung một tổ tiên
Trang 16Bài 21
Em phải làm gì để bào tồn đa dạng sinh vật?
1 Tích cực trồng cây, gây rừng
2 Tuyên truyền cho mọi người cùng có ý thức bảo vệ sinh vật có ích
3 Không được chặt phá rừng đầu nguồn, có kế hoạch chiến lược lâu dài về bảo vệ môi trường và thiên nhiên hoang dại
4 Giảm sự gia tăng dân số
5 Không vứt rác bữa bãi
6 Văn minh nơi công cộng
A Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào B Cơ thể đa bào
C Có tốc độ sinh sản rất nhanh D Tế bào có nhân chuẩn
A 1- quang hợp; 2- tự dưỡng; 3- vô cơ; 4- hệ cơ
B 1- quang hợp; 2- chủ yếu; 3- vô cơ; 4- hệ cơ
Trang 17C 1- quang hợp; 2- dị dưỡng; 3- hữu cơ; 4- hệ cơ
D 1- dị dưỡng; 2- quang hợp; 3- vô cơ; 4- chân
Bài 26
Hãy kể các bậc chính trong thang phân loại từ thấp đến cao?
Chọn một đáp án dưới đây
A loài - chi - quần thể - bộ - lớp - ngành - giới
B cá thể - loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới
C loài - chi (giống) - họ - bộ - lớp - ngành - giới
A Là những sinh vật nhân sơ, đơn bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
B Là những sinh vật nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, có phương thức sống đa dạng
C Là những sinh vật đơn bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
D Là những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
Bài 30
Nêu các đặc điểm khác biệt giữa nhóm ĐVKXS và ĐVCXS
1 ĐVKXS sống kí sinh - tự dưỡng còn ĐVCXS sống dị dưỡng
2 ĐVKXS không có bộ xương trong còn ĐVCXS có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương
3 ĐVKXS hô hấp thẩm thấu qua da hoặc ống khí còn ĐVCXS hô hấp bằng mang hoặc phổi
4 ĐVKXS có hệ thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở mặt bụng còn ĐVCXS có hệ thần kinh dạng
Trang 18A Cơ thể đa bào B Cơ thể đơn bào
C Có lối sống dị dưỡng D Thành tế bào có chứa chất kitin
B Kích thước nhỏ bé, sinh trưởng nhanh, mạnh, chỉ phân bố ở môi trường đất, nước
C Kích thước nhỏ bé, sinh trưởng nhanh nhưng phát triển chậm, chỉ phân bố ở môi trường đất,
nước
D Kích thước nhỏ bé, sinh trưởng nhanh nhưng phát triển chậm, phân bố rộng và thích hợp cao
với môi trường sống
Bài 33
Chọn một đáp án dưới đây
A Hợp bào nấm
B Tập đoàn đơn bào dạng trùng roi nguyên thủy
C Tảo đa bào
Trang 19Bài 35
Vật chất sống không có đặc điểm:
Chọn một đáp án dưới đây
A Cảm ứng và sinh sản B Không có khả năng tự điều chỉnh
C Phát triển và sinh sản D Trao đổi chất với môi trường
Bài 36
Thực vật nào sau đây thuộc ngành Hạt trần?
Chọn một đáp án dưới đây
A Cây lúa B Cây thông
C Cây dương xỉ D Cây ngô
Bài 37
Đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống là gì?
Chọn một đáp án dưới đây
A Trao đổi chất - năng lượng, sinh sản, sinh trưởng và phát triển
B Trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng và vận động
C Trao đổi chất và năng lượng, sinh sản, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, khả năng tự điều
chỉnh, khả năng tiến hóa thích nghi với môi trường sống
D Trao đổi chất, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động
Bài 38
Theo bậc phân loại trong mỗi giới, lớp là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tập hợp của nhiều chi thân thuộc B Tập hợp của nhiều ngành thân thuộc
C Tập hợp của nhiều họ thân thuộc D Tập hợp của nhiều bộ thân thuộc
Bài 39
Chọn một đáp án dưới đây
A Vi sinh vật ,động vật nguyên sinh
B Vi sinh vật ,tảo ,nấm ,động vật nguyên sinh
C Tảo,nấm ,động vật nguyên sinh
D Tảo ,nấm nhầy,động vật nguyên sinh
Trang 20Bài 40
Thực vật nào sau đây thuộc ngành Hạt kín?
Chọn một đáp án dưới đây
A Cây sen B Cây thiên tuế
C Cây rêu D Cây dương xỉ
A Tập hợp của nhiều loài thân thuộc B Tập hợp của nhiều lớp thân thuộc
C Tập hợp của nhiều cá thể thân thuộc D Tập hợp của nhiều họ thân thuộc
Bài 43
Sắp xếp các từ dưới đây đúng theo trật tự tiến hóa từ thấp đến cao của các ngành thực vật:
Chọn một đáp án dưới đây
A Rêu, hạt kín, quyết, hạt trần B Hạt trần, hạt kín, rêu, quyết
C Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín D Quyết, rêu, hạt trần, hạt kín
Trang 21hợp trên phân tử có chức năng nhất định trong tế bào.3 Là bộ phận có vai trò quyết định trong di truyền và tổng hợp prôtêin
A Hệ sinh thái - sinh quyển B Hệ sinh thái
C Quần thể - loài D Quần xã
Bài 49
Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nấm và giới Thực vật là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Đều có lối sống hoại sinh B Đều có lối sống tự dưỡng
C Cơ thể có cấu tạo đơn bào hay đa bào D Đều sống cố định
III/ Tạo ra các hợp chất ATP
IV/ Tổng hợp các sản phẩm từ các bào quan và biến đổi chúng để đưa vào túi tiết
Trang 22A Trung gian, đầu và giữa B Đầu, giữa, và cuối
C Đầu, giữa, sau và cuối D Trung gian, đầu và cuối
A Gồm nhiều túi dẹt có chức năng bao gói prôtêin, tạo ra các túi tiết
B Vi ống, vi sợi và sợi trung gian tạo bộ khung nâng đỡ nội bào
C Lưới của các nội màng, có 2 loại: lưới nội chất hạt, lưới nội chất trơn, có chức năng tạo thành
các túi tiết, tổng hợp prôtêin màng (lưới nội chất hạt), tổng hợp lipit, polisaccarit và khử đ
D Gồm nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng, tham gia vào sự phân chia tế bào chất
Trang 23B ATP (ađênôzin triphôtphat) là hợp chất chứa các liên kết cao năng được sinh ra từ quá trình
A Phân huỷ tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi
B Phân huỷ bào quan già
C Phân huỷ các tế bào già
D Phân huỷ các đại phân tử hữu cơ giải phóng năng lượng ATP cho tế bào sử dụng
Bài 8
Tốc độ của quá trình hô hấp tế bào phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chọn một đáp án dưới đây
A Phụ thuộc vào nhu cầu năng lượng của tế bào, khối lượng chất hữu cơ có trong tế bào
B Phụ thuộc vào khối lượng chất hữu cơ có trong tế bào
C Phụ thuộc vào nhu cầu năng lượng của tế bào
D Sự điều khiển thông qua hệ enzim hô hấp
Bài 9
Câu nào không đúng khi nói về chức năng của phân tử ATP?
Chọn một đáp án dưới đây
A Năng lượng trong ATP được sử dụng cho hoạt động sống của tế bào
B Năng lượng trong ATP được sử dụng để tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
C Năng lượng trong ATP được sử dụng để sinh công cơ học
D Năng lượng trong ATP được sử dụng để vận chuyển thụ động các chất qua màng
Bài 10
Nhận định đúng khi nói về chu kì tế bào:
Chọn một đáp án dưới đây
A Chu kì tế bào của mỗi tế bào gồm các pha , và
B Thời gian của chu kì tế bào phụ thuộc vào từng loại tế bào và tuỳ thuộc vào từng loài
C Thời gian của một chu kì tế bào của các tế bào ở cùng một cơ thể là như nhau
Trang 24D Thời gian của một chu kì tế bào ở tất cả các sinh vật là giống nhau
Bài 11
Câu sai trong các câu dưới đây là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Chu kì tế bào gồm các pha , và thuộc kì trung gian và các kì thuộc nguyên phân
B Sự phân chia tế bào chất ở tế bào động vật được thực hiện bằng sự hình thành eo thắt, còn ở
tế bào thực vật được thực hiện bằng sự hình thành vách ngăn
C Nguyên phân là phương thức phân chia tế bào ở sinh vật nhân thực, trong đó vật chất di
truyền được phân chia đồng đều cho các tế bào con
D Sau khi nhân đôi ở kì trung gian, các NST tách nhau ngay ở kì đầu của nguyên phân và đi về
B Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
C Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch axit
D Các ý đưa ra đều đúng
Bài 13
Câu nào đúng khi nói về dạng năng lượng tồn tại trong tế bào?
Chọn một đáp án dưới đây
A Năng lượng trong tế bào chỉ tồn tại dưới dạng hóa năng
B Năng lượng trong tế bào chủ yếu là ở dạng nhiệt
C Năng lượng trong tế bào tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau
D Năng lượng trong tế bào chủ yếu là ở dạng điện năng
Trang 25A Quy định hình dạng tế bào và bảo vệ
B Giúp vi khuẩn di chuyển bằng cách xoay tròn
A Trên màng sinh chất có nhiều loại prôtêin thực hiện các chức năng khác nhau như vận chuyển
các chất, thụ thể thu nhận thông tin, dấu chuẩn nhận biết
B Màng sinh chất có cấu trúc chủ yếu là phân tử prôtêin
C Màng sinh chất có cấu tạo gồm 2 thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin
D Màng sinh chất có tính bán thấm và nhờ vậy, tế bào có thể thực hiện việc trao đổi chất một
cách có chọn lọc với môi trường bên ngoài
B Cấu tạo bằng xenlulôzơ hoặc bằng kitin
C Chỉ có tế bào nhân thực, gồm các hệ thống các vi ống, vi sợi và sợi trung gian
D Chỉ có một lớp màng, có enzim thủy phân
Trang 26Bài 20
Trong quá trình hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A Đường phân B Chu trình Creb
C Chuyển điện tử D Cả 3 giai đoạn trên
A Phân đôi và giảm phân B Phân đôi, nguyên phân và giảm phân
C Phân đôi và nguyên phân D Phân đôi
Bài 23
Câu nào không đúng khi nói về màng tilacôit?
Chọn một đáp án dưới đây
A Trên b m t m ng tilacôit có các ề mặt màng tilacôit có các đơn vị quang hợp ặt màng tilacôit có các đơn vị quang hợp àng tilacôit có các đơn vị quang hợp đơn vị quang hợp n v quang h p ị quang hợp ợp
B Màng tilacôit là các túi dẹt, xếp chồng lên nhau trong hạt granna
C Trên bề mặt của màng tilacôit có hệ sắc tố và các hệ enzim sắp xếp một cách trật tự
D Màng tilacôit là các túi dẹt, chứa các granna
Bài 24
Ch t n n ngo i b o l gì? ất nền ngoại bào là gì? ề mặt màng tilacôit có các đơn vị quang hợp ại bào là gì? àng tilacôit có các đơn vị quang hợp àng tilacôit có các đơn vị quang hợp
Chọn một đáp án dưới đây
A Bên ngoài màng sinh chất của các tế bào có thêm các chất vô cơ và hữu cơ cấu tạo bằng glicôprôtêin
B Bên ngoài màng sinh chất của các tế bào động vật có thêm các chất vô cơ và hữu cơ cấu tạo bằng
glicôprôtêin
C Được cấu tạo bằng lớp phôtpholipit kép và prôtêin
D Bên ngoài màng sinh chất của cá tế bào còn có thêm hợp chất được cấu tạo bằng peptiđôglican
Trang 27A gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau, nhân đôi trung tử
B gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau, phân hoá cấu trúc và chức năng
của tế bào, chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện cho sự tổng hợp ADN
C sao chép ADN, nhân đôi nhiễm sắc thể
D tổng hợp prôtêin có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào
Bài 27
Các ph ươn vị quang hợp ng th c v n chuy n ch t qua m ng: ức vận chuyển chất qua màng: ật có thành phần chính là xenlulôzơ: ển chất qua màng: ất nền ngoại bào là gì? àng tilacôit có các đơn vị quang hợp
Chọn một đáp án dưới đây
A vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất bào
B vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất - nhập bào
C vận chuyển thụ động, xuất - nhập bào
D xuất- nhập bào, vận chuyển chủ động
Bài 28
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giảm phân?
Chọn một đáp án dưới đây
A Có một lần phân bào
B Chỉ xảy ra ở các tế bào xôma
C Có hai lần nhân đôi NST
D Tế bào con có số NST đơn bội
Bài 29
Tại sao mỗi cơ thể quang hợp lại có nhiều loại sắc tố quang hợp khác nhau m không ph i àng tilacôit có các đơn vị quang hợp ải
ch có m t lo i s c t duy nh t? ỉ có một loại sắc tố duy nhất? ột loại sắc tố duy nhất? ại bào là gì? ắc tố duy nhất? ố duy nhất? ất nền ngoại bào là gì?
Chọn một đáp án dưới đây
A Giúp cơ thể thực vật quang hợp được vì quang phổ ánh sáng có bước sóng khác nhau
B Do cường độ ánh sáng khác nhau nên lá có nhiều loại sắc tố quang hợp khác nhau
Trang 28C Vị trí các lá ở cây là khác nhau nên màu sắc lá khác nhau
D Do thành phần quang phổ ánh sáng có bước sóng khác nhau nên cơ thể quang hợp phải có nhiều loại
sắc tố khác nhau để hấp thụ tốt nhất năng lượng ánh sáng
Bài 30
Chức năng của thành tế bào vi khu n l : ẩn là: àng tilacôit có các đơn vị quang hợp
Chọn một đáp án dưới đây
A Tăng sức bảo vệ tế bào
B Màng ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào, vận chuyển, thẩm thấu,
A Nửa dây sống, Thân lỗ, Ruột khoang
B Nửa dây sống, Da gai, Chân khớp
C Thân lỗ, Ruột khoang, Thân mềm, Giun đốt, Da gai, Chân khớp
D Nửa dây sống, chân khớp, da gai
Bài 2
Ứng dụng không dựa vào sự tổng hợp ở vi sinh vật:
Chọn một đáp án dưới đây
A Sản xuất gôm sinh hoc B Sản xuất sinh khối
C Cải thiện công nghiệp thuộc da D Sản xuất axit amin
Bài 3
Các tiêu chí cơ bản để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn:
Chọn một đáp án dưới đây
A Nguồn cacbon và nguồn năng lượng mặt trời
B Nguồn cacbon và nguồn năng lượng trong các liên kết hóa học
C Nguồn cacbon và nguồn năng lượng
Trang 29D Nguồn năng lượng và nguồn nitơ
C Điều kiện môi trường (chất dinh dưỡng, nhiệt độ, độ ẩm )
D Nồng độ các chất trong tế bào vi sinh vật
Bài 5
Đặc điểm nào sau đây không phải là của tảo?
Chọn một đáp án dưới đây
A Có chứa sắc tố quang hợp B Có lối sống tự dưỡng
C Sống ở môi trường khô cạn D Cơ thể đơn bào hay đa bào
Bài 6
Theo bậc phân loại trong mỗi gới, chi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tập hợp của nhiều loài thân thuộc B Tập hợp của nhiều lớp thân thuộc
C Tập hợp của nhiều cá thể thân thuộc D Tập hợp của nhiều họ thân thuộc
Bài 7
Có mấy loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật cơ bản?
Chọn một đáp án dưới đây
A 2 loại: môi trường tự nhiên, môi trường tổng hợp
B 1 loại - môi trường tự nhiên
C 4 loại: môi trường dùng chất tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường tổng hợp và môi trườngbán tổng hợp
D 3 loại: môi trường dùng chất tự nhiên, môi trường tổng hợp và môi trường bán tổng hợp
Bài 8
Chọn một đáp án dưới đây
A khả năng chuyển hóa vật chất và năng lượng nhanh
B khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh
C khả năng tổng hợp các chất diễn ra nhanh
Trang 30A Tế bào vi sinh vật có thể bị mất nước dẫn đến co nguyên sinh
B Muối làm phá hủy một số bào quan
C Tế bào vi sinh vật trương nước nên khó hoạt động
D Hàm lượng muối tăng nên vi sinh vật không hoạt động
Bài 11
Ý nào dưới đây không khi giải thích chữ "sinh học" có trong các bột giặt sinh học ở trên thị trường? Chọn một đáp án dưới đây
A Có enzim ADN - pôlymeraza tẩy bỏ axit nuclêic
B Trong bột giặt chứa ít nhất 1 loại enzim từ vi sinh vật dùng tẩy sạch một số vết bẩn do thức ăn gây ra
C Có enzim prôtêaza có tác dụng tẩy bỏ thịt và lipaza có tác dụng tẩy bỏ mỡ
D Có enzim amilaza có tác dụng tẩy bỏ tinh bột
D Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận elêctrôn tận cùng là
(trong điều kiện có )
Bài 13
Thế nào là kiểu chuyển hóa vật chất lên men?
Trang 31Chọn một đáp án dưới đây
A Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim tạo ra nguồn năng lượng lớn cung cấp cho mọi hoạt động sống
B Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận elêctrôn tận cùng là
(trong điều kiện có )
C Là sự phân giải kị khí cacbohyđrat, xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận elêctrôn tận cùng là chất hữu cơ (glucôzơ)
D Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận elêctrôn tận cùng là
hay Bài 14
Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn làng tilacôit có các đơn vị quang hợp
Chọn một đáp án dưới đây
A Cơ thể chưa có cấu tạo tế bào B Cơ thể đa bào
C Có tốc độ sinh sản rất nhanh D Tế bào có nhân chuẩn
Bài 15
Việc làm tương, nước chấm là ứng dụng quá trình:
Chọn một đáp án dưới đây
A Phân giải prôtêin B Lên men lactic
C Phân giải pôlisaccarit D Lên men rượu
Bài 16
Nhà phân loại học Cac Linê đã phân chia sinh vật làm hai giới là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Giới Nguyên sinh và giới Động vật B Giới Động vật và giới Thực vật
C Giới Khởi sinh và giới Nguyên sinh D Giới Thực vật và giới Khởi sinh
Bài 17
1 Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh
Trang 32A Bào quan B Mô
C Hệ cơ quan D Đại phân tử
Nêu các đặc điểm khác biệt giữa nhóm ĐVKXS và ĐVCXS
1 ĐVKXS sống kí sinh - tự dưỡng còn ĐVCXS sống dị dưỡng
2 ĐVKXS không có bộ xương trong còn ĐVCXS có bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương
3 ĐVKXS hô hấp thẩm thấu qua da hoặc ống khí còn ĐVCXS hô hấp bằng mang hoặc phổi
4 ĐVKXS có hệ thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở mặt bụng còn ĐVCXS có hệ thần kinh dạngống ở mặt lưng
A Rượu etanol B Axit axêtic
C Axit lactic D Rượu êtilic
Trang 33Bài 24
Chọn một đáp án dưới đây
A Vi sinh vật ,động vật nguyên sinh
B Vi sinh vật ,tảo ,nấm ,động vật nguyên sinh
C Tảo,nấm ,động vật nguyên sinh
D Tảo ,nấm nhầy,động vật nguyên sinh
Bài 25
lượng
Chọn một đáp án dưới đây
A Axit xitric B Rượu êtylic
C Axit axêtic D Axit lắctic
Bài 26
Tập hợp gồm những sinh vật thuộc giới Nấm là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Nấm nhày, nấm sợi, nấm đảm
B Nấm nhày, nấm men, nấm sợi, nấm đảm, địa y
C Nấm men, nấm sợi, địa y
A Khi gặp điều kiện nhiệt độ, độ ẩm cực thuận cho sự sinh trưởng
B Khi tiếp xúc với các chất dinh dưỡng cao phân tử (tinh bột, prôtêin, lipit ) không thể vận chuyển được qua màng tế bào
C Khi cơ thể có nhiều chất dinh dưỡng